1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan on tap HKI

2 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số thứ nhất là số lớn nhất có ba chữ số.. Số thứ hai là số tròn chục lớn nhất có ba chữ số.

Trang 1

Toán : Ôn tập học kì I (Thời gian 45 phút)

Đề bài :

Bài 1:

a) Năm mươi lăm nghìn chín trăm linh năm được viết là:

A – 50950 B- 55950 C- 55905 D- 50905

b) Số chẳn liền trước số 19000 là:

A- 19002 B- 18988 C- 18990 D- 18998

Bài 2:

a) Tổng của hai số 37819 và 42103 là:

A- 79922 B- 78922 C- 79822 D- 79932

b) Hiệu của : 51328 và 41639 là:

A- 92967 B- 9689 C- 9699 D- 92957

c) Tích của : 3249 và 13 là:

A- 12996 B- 12986 C- 42237 D- 42327

d) Thương của : 9225 và 45 là:

A- 25 B- 205 C- 250 D- 2005

Bài 3:

Giá trị biểu thức 9981 : 9 – 1009 + 9900 là:

A- 11 000 B- 10 000 C- 20 000 D- 17 900

Bài 4 :

Hình vẽ bên có số đoạn thẳng vuông góc với AB là:

A 2 đoạn E G H

B 5 đoạn M N P Q

C 3 đoạn

D 4 đoạn

A C D B

Bài 5:

6 m2 13 dm2 5cm2 = …………cm2

A- 6135 B- 6135 cm2 C- 61305 D- 61305 cm2

Bài 6: Tổng của hai số là 398, số lớn hơn số bé 16 đơn vị

Số lớn là:

A- 27 B- 207 C- 185 D- 217

Bài 7: Trung bình cộng của ba số là 935 Số thứ nhất là số lớn nhất có ba chữ số Số thứ hai là số tròn chục lớn nhất có ba chữ số Số thứ ba là:

A- 816 B- 826 C- 915 D- 905

Trang 2

Toán : Ôn tập học kì I (Thời gian 45 phút)

Đề bài:

Bài 1:

a/ Viết các số sau : Sáu mươi bảy triệu không trăm hai mươi hai nghìn b/ Số nào trong các số sau đây có chữ số 5 biểu thị cho 500 ?

A/ 45300 B/ 52728 C/ 27567 D/ 45362 E/ 25001.

Bài 2:

Đặt tính rồi tính:

24675 + 4532 475 × 205

601759 – 1988 44051 : 217

Bài 3:

Tính giá trị biểu thức :

468 : 3 + 61 × 4.

Bài 4:

Tìm số bị chia trong phép chia có dư, biết số chia là 164, thương là

38 và số dư là 27.

Bài 5 :

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 70 m, chiều dài hơn chiều rộng 15 m

a) Tìm số đo chiều dài, số đo chiều rộng ?

b) Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó?

Bài 6:

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) 3m25dm2 = ……dm2

A/ 35 B/ 350 C/ 305 D/ 3050.

b) 7 tấn 25 kg = ………….kg.

A/ 725 B/ 7025 C/ 7250 D/ 7025 kg c) 3 phút 15 giây = ……….giây.

A/ 180 B/ 135 C/ 195 D/ 1815

Bài 7:

Trong các hình vuông và hình chữ nhật sâu đây, hình nào có diện tích lớn hơn:

A B M N

C D 60cm

65cm 65cm

D 180cm C

Q 110cm P F 175cm E

Ngày đăng: 16/12/2015, 17:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w