Khu ch tán dòng ch y theo c hai ph ng đ ng vƠ ngang.
Trang 1hi n nay Ếhúng ỏa đụ ốà đang ồợy ế ng nhi Ố Ếông ỏrình ỏháo n Ế ố i qỐy mô l n ắrong đó, ế Ế n Ế là m ỏ ỏrong nh ng h ng m Ế qỐan ỏr ng nh ỏ Ế a Ếông ỏrình ỏháo n Ế Chính đợy ếi n ra r ỏ nhi Ố ố n đ ỏh y l Ế Ế a ếòng Ếh y Ế ẽi ỏ khi ếòng Ếh y Ếó l Ố ỏ Ế l n s gợy ra nh ng h qỐ ẽ ỏ l i Ếho Ếông ỏrình nh
m Ếh đ ng, sóng ồỐng kíẾh, hàm khí, khí ỏh Ế… làm nh h ng đ n s an ỏoàn
Ế ng nh hi Ố qỐ Ế a Ếông ỏrình Nh ng n m g n đợy, đụ Ếó nhi Ố s Ế h h ng Ếông ỏrình ếo ẾáẾ ngỐyên nhợn liên qỐan đ n l Ố ỏ Ế ếòng Ếh y ỏrên ế Ế n Ế gợy
ra nh đ ng ỏràn Ếông ỏrình đ Ố m i Nam ắh Ếh ảụn, ắháẾ Bà, Phú Ninh…
V i nh ng đ Ế đi m ỏrên đợy Ếho ỏh y ối Ế áp ế ng ẾáẾ ẽi n pháp k ỏhỐ ỏ ẾhỐyên môn đ phòng ng a s Ế ếo l Ố ỏ Ế ếòng Ếh y ỏrên ế Ế gợy ra là m ỏ Ếông
ối Ế r ỏ qỐan ỏr ng ốà ỏh ỏ s Ế n ỏhi ỏ M ỏ ỏrong nh ng gi i pháp hi Ố qỐ nh ỏ
hi n nay đó là ẽ ỏrí ẾáẾ m nhám gia Ế ng ỏrên ế Ế n Ế nh m gi m l Ố ỏ Ế
dòng Ếh y, ỏ ng kh n ng ỏiêỐ n ng ốà gi m kh i l ng Ếông ỏrình ỏiêỐ n ng phía saỐ ỏràn Do đó, ỏáẾ gi l a Ếh n đ ỏài lỐ n ố n ỏh Ế s k ỏhỐ ỏ “NẢảIÊN C U
Do ỏh i gian Ế ng nh ki n ỏh Ế ẾhỐyên môn Ếòn h n Ếh nên ối Ế nghiên
Ế Ố ốà ỏh Ế hi n đ ỏài không ỏh ỏránh kh i nh ng ỏhi Ố sóỏ, r ỏ mong đ Ế s Ếh
ẽ o Ế a ẾáẾ ỏh y Ếô giáo, s đóng góp ý ki n Ế a ẾáẾ nhà khoa h Ế ốà ẾáẾ ẽ n
đ ng nghi p đ đ ỏài nghiên Ế Ố đ Ế hoàn ỏhi n h n
Xin Ếhợn ỏhành Ế m n!
Trang 2Tôi xin cam đoan đơy lƠ công trình nghiên c u c a riêng tôi Các thông tin, tƠi li u trích d n trong lu n v n đư đ c ghi rõ ngu n g c K t qu nêu trong lu n
v n lƠ trung th c vƠ ch a t ng đ c ai công b trong b t k công trình nƠo tr c đơy
TÁC GI LU N V N
Ơo Th Hi n
Trang 31 Tính c p thi t c a đ tƠi 1
2 M c đích c a đ tƠi 1
3 Cách ti p c n vƠ ph ng pháp nghiên c u 2
4 K t qu đ t đ c 2
CH NG 1: T NG QUAN V NG TRÀN THÁO L H CH A VÀ VI C NG D NG M NHÁM GIA C NG 3
1.1 T ng quan v xơy d ng đ ng trƠn tháo l h ch a n c 3
1.1.1 M c đích vƠ yêu c u c a vi c xơy d ng đ ng trƠn tháo l 3
1.1.2 Các lo i đ ng trƠn h bên b 4
1.1.2.1 ng trƠn d c 4
1.1.2.2 ng trƠn ngang 8
1.1.3 M t s công trình tháo l đi n hình Vi t Nam 9
1.2 Các v n đ th y l c c a dòng ch y trên d c n c có l u t c l n 13
1.2.1 V n đ sóng trong d c n c 13
1.2.2 V n đ hƠm khí trong d c n c 14
1.2.3 Khí th c trên d c n c 15
1.3 V áp d ng hình th c m nhám gia c ng Vi t Nam 16
1.4 Gi i h n ph m vi nghiên c u 19
1.5 K t lu n ch ng 1 20
CH NG 2: 21
NGHIÊN C U C S B TRệ VÀ TệNH TOÁN M NHÁM GIA C NG TRÊN D C N C 21
2.1 i u ki n áp d ng m nhám gia c ng trong thi t k d c n c 21
2.2 Các hình th c m nhám gia c ng vƠ kh n ng áp d ng 21
2.3 Ph ng pháp tính toán thi t k m nhám gia c ng 26
2.4 Nghiên c u áp d ng m nhám gia c ng trong thi t k d c n c 31
2.4.1 M c đích lƠm m nhám gia c ng 31
Trang 42.4.4 Ki m tra khí th c khi có m nhám gia c ng 43
2.5 K t lu n ch ng 2 48
CH NG 3: 50
ÁP D NG CHO M T PH NG ÁN THI T K NG TRÀN H 50
N M C T 50
3.1 Gi i thi u v công trình h N m C t 50
3.2 Ph ng án thi t k đ ng trƠn h N m C t 51
3.3 Tính toán th y l c ph ng án d c không có m nhám 52
3.3.1 ng m t n c trên d c ng v i các c p l u l ng 52
3.3.2 Tính toán b tiêu n ng cu i d c 53
3.4 Tính toán th y l c ph ng án d c có m nhám 57
3.4.1 B trí m nhám 57
3.4.2 Tính toán kích th c m nhám 57
3.4.3 Ki m tra khí th c m nhám 61
3.4.4 Tính toán b tiêu n ng cu i d c 62
3.5 Phơn tích k t qu , l a ch n ph ng án 64
3.6 K t lu n ch ng 3 67
K T LU N VÀ KI N NGH 69
I Các k t qu đ t đ c c a lu n v n 69
II Nh ng v n đ t n t i 70
III H ng ti p t c nghiên c u 71
TÀI LI U THAM KH O 72
Trang 5Hình 1.2 Kênh d n th ng l u 5
Hình 1.3 AB ậ a hình t nhiên io; AC ậ Gi i h n đ d c cho phép id 6
Hình 1.4 D c n c 6
Hình 1.5 M t c t ngang c a d c n c 7
Hình 1.6 B c n c 8
Hình 1.7 ng trƠn ngang 9
Hình 1.8 Th y đi n Hòa Bình 11
Hình 1.9 ng trƠn h ch a C a t 11
Hình 1.10 ng trƠn h ch a th y đi n Tuyên Quang 12
Hình 1.11 ng trƠn h ch a th y đi n Yali 12
Hình 1.12 Tuy n đ p th y đi n S n La 13
Hình 1.13 Sóng trong d c n c [7] 14
Hình 1.14 S thay đ i c u trúc dòng ch y theo chi u dƠi d c n c [2] 14
Hình 1.15 Khí th c trên b m t d c n c trƠn K G [2] 15
Hình 1.16 M nhám gia c ng đ c b trí cu i d c n c 16
Hình 1.17 M nhám hình ch nh t trên d c n c h ch a n c Yên L p 17
Hình 1.18 M nhám hình ch nh t trên d c n c h ch a n c Khe Chè, 17
Qu ng Ninh 17
Hình 1.19 Chi ti t nhám d ng trên d c n c h Khe V i 18
Hình 1.20 Chi ti t nhám d ng đ t so le trên d c n c NgƠn Tr i 19
Hình 2.1 M nhám b ng các d m hình ch nh t đ t th ng góc v i dòng ch y 22
Hình 2.2 M nhám b ng các d m hình tròn đ t th ng góc v i dòng ch y 22
Hình 2.3 M nhám b ng các d m hình ch nh t đ t so le nhau vƠ th ng góc v i dòng ch y 23
Hình 2.4 M nhám quơn c đ t đáy theo hình bƠn c 23
Hình 2.5 M nhám ch V ng c dòng 24
Hình 2.6 M nhám ch W có m t m i nh n xuôi dòng 24
Hình 2.7 M nhám ch W, có hai m i nh n xuôi dòng 25
Hình 2.8 M nhám r ng c a đ t xuôi dòng 25
Hình 2.9 M nhám r ng c a đ t ng c dòng 25
Trang 6Hình 2.12 ng m t n c trên d c n c khi ch a b trí m nhám gia c ng ng v i Q =
789m3/s 37
Hình 2.13 Bi u đ quan h gi a vƠ chi u cao m ∆ ng v i t ng ki u m tính theo công th c c a Aivazian m i 39
Hình 2.14 Quan h Vng = f(Rb,S) c a v t li u bê tông [2] 44
Hình 2.15 Bi u đ quan h 1 f(y/);2 f(/); / f(L/) [2] 45
Hình 3.1 Quan h Q ~ ZhH l u trƠn N m C t 52
Hình 3.2 B trí m nhám b ng các d m ch nh t so le nhau vƠ th ng góc v i dòng ch y v i = 0,5 58
Hình 3.3 B trí m nhám ch W có m t m i nh n xuôi dòng v i = 0,5 58
Hình 3.4 B trí m nhám b ng các d m ch nh t so le nhau vƠ th ng góc v i dòng ch y v i = 0,55 59
Hình 3.5 B trí m nhám ch W có m t m i nh n xuôi dòng v i = 0,55 60
Hình 3.6 B trí m nhám b ng các d m ch nh t so le nhau vƠ th ng góc v i dòng ch y v i = 0,6 60
Hình 3.7 B trí m nhám ch W có m t m i nh n xuôi dòng v i = 0,6 61
Hình 3.8 M t c t d c n c 65
Hình 3.9 M t c t b tiêu n ng cu i d c n c 66
Trang 7B ng 2.1 B ng các tr s a, b, c, S trong công th c (2 ậ 5a) và (2 ậ 5b) 28
B ng 2.2 B ng tr s A trong công th c (2 ậ 6) 29
B ng 2.3 B ng tr s M, N trong công th c (2 ậ 7) 29
B ng 2.4 B ng tr s r, s, t vƠ r’, s’, t’ trong công th c (2 ậ 9) và (2 ậ 10) 31
B ng 2.5 ng m t n c trên d c n c khi ch a b trí m nhám gia c ng ng v i Q = 789m3/s 36
B ng 2.6 Chi u cao m nhám gia c ng trên d c ng v i =0,45 cho 3 ki u m nghiên c u đi n hình tính theo công th c c a Aivazian m i 38
B ng 2.7 Chi u cao m nhám gia c ng trên d c ng v i =0,5; 0,55 và =0,6 cho 3 ki u m nghiên c u đi n hình tính theo công th c c a Aivazian m i 38
B ng 2.8 Chi u cao m nhám gia c ng trên d c ng v i =0,45 cho 3 ki u m nghiên c u đi n hình tính theo công th c c a Pical p (2 ậ 5a) 40
B ng 2.9 Chi u cao m nhám gia c ng trên d c ng v i =0,5; 0,55 và 0,6 cho 3 ki u m nghiên c u đi n hình tính theo công th c c a Pical p (2 ậ 5a) 40
B ng 2.10 Chi u cao m nhám gia c ng trên d c ng v i =0,5 cho 3 ki u m nghiên c u đi n hình tính theo công th c c a Pical p (2 ậ 5b) 41
B ng 2.11 Chi u cao m nhám gia c ng trên d c ng v i =0,5 cho 3 ki u m nghiên c u đi n hình tính theo công th c c a Aivazian c (2-7) 42
B ng 2.12 Ki m tra kh n ng khí th c t i m t c t có Vcd = 9,68m/s; 10,87 và 11,84m/s ng v i t ng chi u cao m nghiên c u 47
B ng 3.1 sơu đ u d c hc; đ sơu dòng đ u ho; đ sơu phơn gi i hk ng v i các c p l u l ng 52
B ng 3.2 B ng t ng h p k t qu tính toán xác đ nh quan h Qtn ~ ( h"c-hh) 54
B ng 3.3 K t qu tính toán chi u sơu b tiêu n ng 56
B ng 3.4 B ng t ng h p k t qu tính toán xác đ nh quan h Qtn ~ ( h"c-hh) khi b trí m nhám gia c ng v i = 0,5 62
B ng 3.5 K t qu tính toán chi u sơu b tiêu n ng v i = 0,5 63
B ng 3.6 K t qu tính toán chi u sơu b tiêu n ng v i = 0,55 và = 0,6 64
Trang 8B ng 3.8 K t qu tính toán kh i l ng bê tông trƠn c a 4 ph ng án khi không b trí m
nhám vƠ khi b trí m nhám v i = 0,5; 0,55 và = 0,6 66
Trang 9M U
1 Tính c p thi t c a đ tƠi
Trong nh ng n m g n đơy, chúng ta xơy d ng hƠng ngƠn công trình đ u m i
th y l i đ ph c v các m c đích dơn sinh kinh t , phát tri n đ t n c Do m c đ quan tr ng vƠ đ c thù c a công trình th y l i, nh ng yêu c u v đ m b o an toƠn & kinh t trong vi c tính toán thi t k , thi công vƠ qu n lý khai thác đ t ra ngƠy cƠng cao
D c n c lƠ m t trong nh ng h ng m c quan tr ng nh t c a công trình tháo
n c Chính đơy di n ra r t nhi u v n đ th y l c c a dòng ch y c bi t khi dòng ch y có l u t c l n s gơy ra nh ng h qu b t l i cho công trình nh m ch
đ ng, sóng xung kích, hƠm khí, khí th cầ lƠm nh h ng đ n s an toƠn c ng nh
hi u qu c a công trình
Trong khi đó, nh ng n m g n đơy, đư có nhi u s c h h ng công trình do các nguyên nhơn liên quan đ n l u t c dòng ch y trên d c n c gơy nên nh đ ng trƠn công trình đ u m i Nam Th ch Hưn, Thác BƠ, Phú Ninhầ i u nƠy đòi h i trong tính toán thi t k c ng nh thi công xơy d ng các công trình m i ph i đ c đ
c p đ y đ h n đ n v n đ v dòng ch y trên d c n c c ng nh áp d ng các bi n pháp k thu t chuyên môn đ phòng ng a s c M t trong nh ng gi i pháp hi u
qu nh t hi n nay đó lƠ b trí các m nhám gia c ng trên d c n c nh m gi m l u
t c dòng ch y, đ phòng khí th c, t ng kh n ng tiêu n ng vƠ gi m kh i l ng công trình tiêu n ng phía sau trƠn
Vì th , đơy lƠ đ tƠi có ý ngh a khoa h c vƠ th c ti n cao vƠ nó liên quan tr c
ti p đ n an toàn, kinh t , hi u qu c a công trình
2 M c đích c a đ tƠi
- Nghiên c u các hình th c m nhám gia c ng vƠ kh n ng áp d ng
- Nghiên c u gi i pháp b trí vƠ tính toán m nhám gia c ng trên d c n c
- Nghiên c u xác đ nh quan h gi a chi u cao m vƠ m c đ tiêu hao n ng
l ng trên d c n c
- Nghiên c u v n đ khí th c m nhám gia c ng
Trang 10- Áp d ng tính toán thi t k m nhám trên đ ng trƠn h N m C t, t nh B c
- Gi i pháp b trí vƠ tính toán m nhám gia c ng trên d c n c
- Bi u đ quan h gi a chi u cao m vƠ m c đ tiêu hao n ng l ng trên
Trang 11CH NG 1:
T NG QUAN V NG TRÀN THÁO L H CH A VÀ VI C NG
1.1 T ng quan v xơy d ng đ ng trƠn tháo l h ch a n c
1.1.1 M c đích vƠ yêu c u c a vi c xơy d ng đ ng trƠn tháo l
Hi n nay n c ta c ng nh trên th gi i có r t nhi u h ch a n c đư vƠ đang đ c xơy d ng Nó có vai trò quan tr ng trong phát tri n kinh t đ t n c, lƠ công trình ph c v đa m c tiêu, c p n c cho nông nghi p, công nghi p, sinh ho t, phát đi n vƠ các ngƠnh kinh t khác, c i t o c nh quan môi tr ng sinh thái, đi u
ti t l đ gi m nh thiên tai, đ m b o an toƠn tính m ng vƠ tƠi s n nhơn dơn vùng h
l u
Khi xơy d ng đ u m i công trình h ch a n c, ngoƠi đ p, công trình l y
n c vƠ m t s công trình ph c v cho m c đích chuyên môn thì công trình tháo l
lƠ m t h ng m c không th thi u các đ u m i th y l i, nó có ch c n ng tháo n c
th a trong mùa l đ đ m b o an toƠn cho công trình đ u m i c ng nh vùng h du
m t s đ u m i th y l i, công trình tháo l còn đ c k t h p đ tháo n c
th ng xuyên xu ng h l u, x bùn cát, tháo c n h ch a khi c n thi t, hay k t h p
đ tháo n c trong th i k thi công công trình
Trong các công trình đ u m i, có th lƠm công trình ng n n c vƠ tháo n c
k t h p, c ng có th lƠm riêng công trình tháo bên b i v i đ p bê tông tr ng l c
vƠ bê tông c t thép, th ng b trí công trình tháo n c ngay trên thơn đ p i v i các đ p dùng v t li u t i ch , đ p b n ch ng thì công trình tháo l đ c tách riêng
g i lƠ đ ng trƠn l bên b ng trƠn l có th có c a van kh ng ch , c ng có th không có Khi không có c a van, cao trình ng ng trƠn v a b ng cao trình m c
n c dơng bình th ng Lúc m c n c h b t đ u dơng lên vƠ cao h n ng ng trƠn thì n c trong h t đ ng ch y xu ng h l u Khi đ ng trƠn có c a van kh ng ch , cao trình ng ng trƠn th p h n m c n c dơng bình th ng Lúc đó c n có d báo
l , quan sát m c n c trong h ch a đ xác đ nh th i đi m m c a trƠn vƠ đi u
ch nh l u l ng tháo
Trang 12Tùy vƠo đ c đi m lƠm vi c, đi u ki n đ a hình, đ a ch t vƠ th y v n, các yêu
c u v thi công, qu n lý, khai thác mƠ ta có th ch n đ c công trình tháo l thích h p, nh công trình tháo l trên m t: đ p trƠn, đ ng trƠn d c, đ ng trƠn ngang ầ vƠ công trình tháo l d i sơu: đ ng h m, c ng ng m
Do có nh ng u đi m c b n lƠ lƠm vi c an toƠn, d thi công, thu n ti n cho
qu n lý vƠ s a ch a khi c n thi t nên đ p trƠn, đ ng trƠn d c, đ ng tràn ngang
đ c áp d ng trong tuy t đ i đa s các h ch a đư xơy d ng Vi t Nam vƠ xu th nƠy s đ c ti p t c duy trì trong th i gian t i
+ Kênh ế n ốào: có nhi m v h ng n c ch y thu n dòng vƠo ng ng trƠn
Tùy v trí ng ng trƠn, phía th ng l u đ ng trƠn, có kênh d n dƠi, ng n, ho c
Trang 13không có kênh d n, nh ng c n có t ng cánh h ng dòng áy kênh có đ d c i=0
ho c i<0 theo chi u dòng ch y M t c t ngang kênh có th lƠ hình ch nh t (n n đ t,
có t ng bên) ho c hình thang (n n đá)
2 3
Hình 1.2 Kênh d n th ng l u
1 Ng ng trƠn; 2 Kênh d n; 3 B kênh; 4 T ng h ng dòng
+ Ng ng ỏràn: có th lƠ đ p trƠn đ nh r ng hay th c d ng, trên đ nh có
ho c không có c a van Trên n n đ t, th ng ng ng th p nên theo hình th c đ nh
r ng Trên n n đá đ t ng thêm kh n ng tháo n c vƠ gi m chi u r ng đ ng trƠn
có th dùng đ p trƠn th c d ng
Ng ng trƠn nói chung lƠ th ng đ cho dòng ch y vƠo đ c thu n l i vƠ
th ng góc v i ng ng C ng có tr ng h p b trí ng ng trƠn thƠnh đ ng cong,
th m chí có lúc thƠnh đ ng gưy đ t ng thêm chi u dƠi trƠn n c Tr ng h p nƠy, dòng ch y sau ng ng th ng r i lo n nên ng i ta c ng ít dùng Sau ng ng tràn
có th b trí thi t b tiêu n ng ho c n i ti p ngay v i kênh tháo
+ Kênh tháo: n i ti p sau ng ng trƠn đ chuy n n c xu ng h l u Kênh tháo th ng lƠ d c n c ho c b c n c
- D c n c lƠ kênh h có đ d c l n, đ c xơy d ng trên n n đ t ho c đá Khi thi t k c n so sánh đ d c id ng v i l u t c cho phép l n nh t v i đ d c c a
đ a hình t nhiên io
Trang 14i d
N u io < idthì nên dùng đ d c đ a hình t nhiên vƠ đ m b o cho l u t c trên
d c không v t quá l u t c cho phép Th c t có th cho đ d c d c n c thay đ i
t io đ n id N u cƠng d c, kh i l ng đƠo cƠng t ng nh ng chi u dƠi d c n c
gi m, c n ph i so sánh v kinh t
N u io > id thì không th dùng đ d c t nhiên n u không có bi n pháp đ c
bi t Lúc đó, tùy theo đ a hình c th mƠ có th t ng đ nhám ho c có th lƠm hai
Trang 15a,b) Trên n n đ t; c) Trên n n đá (kích th c ghi theo m)
Tr ng h p d c n c đ c xơy d ng trên n n đ t ho c đá x u, đáy d c ph i
đ c gia c b ng bê tông, bê tông c t thép ho c đá xơy M t c t ngang th ng lƠ hình thang có mái d c 1:1 đ n 1:1,5, c ng có khi lƠ hình ch nh t hai b lƠ t ng
tr ng l c dƠy c a đáy tùy tính ch t c a đ t n n vƠ l u t c dòng ch y mƠ xác
đ nh
Tr ng h p d c n c xơy d ng trên n n đá, đ d c đáy cho phép l n h n, có
th t i 50% vƠ có th thay đ i thích ng v i đi u ki n đ a hình, đ a ch t đ gi m
kh i l ng đƠo M t c t lƠ hình ch nh t ho c hình thang v i mái r t d c áy d c
có chi u dƠy 0,15÷0,6m
Chi u r ng d c n c có th không đ i trong su t c chi u dƠi ho c đ ti t
ki m kh i l ng công trình thì đ u d c n c có th lƠm đo n thu h p ho c làm
d c n c thu h p d n Trong t t c các tr ng h p đ u ph i đ m b o l u l ng đ n
v cu i d c không đ c v t quá l u l ng đ n v cho phép đ i v i m i lo i n n
Trang 16- B c n c: Lúc đ a hình r t d c, kênh tháo dùng hình th c b c n c nhi u
c p có th gi m đ c kh i l ng đƠo đ p Các b c n c có tác d ng tiêu hao n ng
l ng trong su t chi u dƠi dòng ch y vƠ b ph n tiêu n ng cu i kênh tháo s đ n
Tr ng h p đ u m i công trình không có v trí thích h p đ lƠm đ ng trƠn
d c, nh t lƠ lúc đ a hình d c vƠ h p thì nên dùng đ ng trƠn ngang
ng trƠn ngang c ng lƠ đ ng trƠn h , có h ng n c vƠo ng ng g n vuông góc v i h ng c a đ ng tháo sau ng ng ThƠnh ph n c a đ ng trƠn ngang g m: kênh d n vƠo (có th r t ng n ho c không có), ng ng, máng bên đ t
tr c ti p sau ng ng vƠ đ ng tháo n i ti p sau máng bên (hình 1.7)
Trang 17Do đ i h ng dòng ch y t ng ng sang máng bên, dòng ch y trong máng
có ch đ th y l c ph c t p (dòng bi n l ng ch y xo n c) nên khi tính toán th y
l c đ ng trƠn ngang, c n xác đ nh đ ng m t n c trong máng đ ki m tra tr ng thái ch y qua ng ng đ m b o an toƠn, th ng kh ng ch tr ng thái ch y qua
ng ng lƠ t do
Nguyên t c thi t k đ ng tháo n c c a trƠn ngang c ng nh đ ng trƠn
d c
1.1.3 M t s công trình tháo l đi n hình Vi t Nam
Nh chúng ta đư bi t, các công trình tháo l n c ta đ c xơy d ng v i r t nhi u hình th c khác nhau nh : n i ti p sau ng ng trƠn lƠ d c n c, b c n c hay
d c n c vƠ b c n c k t h p Trong đó, công trình trƠn ki u d c n c hi n đang
đ c s d ng r ng rưi trên các h th ng công trình th y l i n c ta, đ c bi t lƠ các đ ng trƠn tháo l các h ch a n c v a vƠ nh
Trang 18B ng 1.1 Thông s k thu t c a m t s trƠn x l có d c n c Vi t Nam
TT Tên công
trình
Q x (m 3 /s)
c tr ng c a d c n c B(m) q(m 3 /s.m) L(m) i(%)
Trang 19M t s hình nh trƠn x l có d c n c Vi t Nam
+ a đi m: Hòa Bình + Hình th c tiêu n ng: D c
= 24,33 m, q = 171,4 m2/s
Hình 1.9 ng trƠn h ch a C a t
Trang 20+ a đi m: Tuyên Quang + Hình th c tiêu n ng: D c
n c, m i phun
+ Thông s th y l c:
Qx = 11986 m3/s, BTràn = 60 m,
Hình 1.10 ng trƠn h ch a th y đi n Tuyên Quang
+ a đi m: Gia Lai
Trang 21Dòng ch y trong d c lƠ dòng ch y xi t S thay đ i liên t c c a m c n c vƠ
l u l ng h ch a trong quá trình đi u ti t h , s dao đ ng c a m c n c h l u
đ ng trƠn do dòng ch y trên sông h l u bi n đ i lƠm cho dòng ch y trên d c
n c luôn luôn tr ng thái không n đ nh M t khác, do d c n c c a đ ng trƠn
có đ d c l n nên ngoƠi chuy n đ ng không n đ nh do ch đ th y v n vƠ quá trình đi u ti t h ch a gơy ra, trên d c n c còn sinh ra hi n t ng sau:
d c, l p n c g n đáy h u nh b gi l i, còn l p n c phía trên b tr t đi v i t c
đ l n Hình d ng m t c t ngang c a d c lƠ parabôn, hình tam giác ho c đa giác có
t l gi a chi u r ng vƠ chi u sơu n c trong d c lƠ bé thì gi m đ c hi n t ng sóng
Trang 22Hình 1.14 S thay đ i c u trúc dòng ch y theo chi u dƠi d c n c [2].
+ o n đ u dƠi l1 có lõi dòng ch y không nhi u vƠ m t thoáng không nhi u Chi u dƠy lõi gi m d n theo chi u dòng ch y do s phát tri n c a l p biên r i phát sinh đáy d c n c
+ o n đ u t o sóng chi u dƠi l2 c tr ng c a đo n nƠy lƠ trên m t thoáng hình thƠnh các sóng d ng v y, biên đ sóng t ng d n theo chi u dòng ch y
Trang 23+ o n chuy n đ ng không đ u c a dòng hƠm khí, có chi u dƠi l3 đ u c a
đo n nƠy b t đ u có hƠm khí xơm nh p vƠo dòng ch y Quá trình tr n khí gia t ng theo chi u dòng ch y đ n m t gi i h n nh t đ nh
+ o n chuy n đ ng đ u c a dòng hƠm khí v i chi u dƠi l4 Trong đo n nƠy
m c đ hƠm khí vƠ c u trúc c a dòng ch y đ t n đ nh, dòng ch y lƠ đ u
S hƠm khí c a dòng ch y sát thƠnh bên đ c b t đ u s m h n so v i
gi a lòng d n do các t ng bên lƠm nhi u m t thoáng
Trang 241.3 V áp d ng hình th c m nhám gia c ng Vi t Nam
Nhám gia c ng lƠ m t trong nh ng gi i pháp thi t k hi u qu đ c ng
d ng nhi u cho công trình có dòng xi t
Trang 25M t s công trình b trí nhám gia c ng trên toƠn d c n c nh h ch a n c Yên L p t nh Qu ng Ninh (hình 1.17), vƠ h ch a n c Khe Chè (hình 1.18)
Hình 1.17 M nhám hình ch nh t trên d c n c h ch a n c Yên L p
Hình 1.18 M nhám hình ch nh t trên d c n c h ch a n c Khe Chè,
Qu ng Ninh
NgoƠi các công trình đư đ c xơy d ng thì m nhám gia c ng hi n nay
c ng r t đ c quan tơm vƠ đ c xem xét nhi u trong các ph ng án thi t k công trình nh :
Trang 26- H ch a n c Khe V i t nh Yên Bái (hình 1.19): m nhám gia c ng hình
ch W đ c b trí cu i d c n c
AA
mÆt c¾t a-a
Hình 1.19 Chi ti t nhám d ng trên d c n c h Khe V i
- TrƠn x l NgƠn Tr i (hình 1.20): Hình th c n i ti p lƠ d c n c có b trí nhám ki u d m so le trên toƠn đáy d c, k t c u nhám hình thang đư đ c áp d ng cho thi t k trƠn NgƠn Tr i
Trang 27Hình 1.20 Chi ti t nhám d ng đ t so le trên d c n c NgƠn Tr i
M c dù m nhám gia c ng đư đ c s d ng m t s d c n c trên các h
ch a v a vƠ l n n c ta hi n nay nh ng ch a có các công trình nghiên c u, t ng
k t v vi c l a ch n lo i m , kh n ng ng d ng c a t ng lo i m , v các công th c
th c nghi m đ c v n d ng trong tính toán th y l c c ng nh các k t qu nghiên
c u th c nghi m mô hình c bi t, v n đ s d ng m nhám đ h tr tiêu n ng trên d c n c ch a đ c nghiên c u nhi u, ch a có các t ng k t đánh giá v hi u
qu tiêu n ng khi b trí m nhám trên d c n c
1.4 Gi i h n ph m vi nghiên c u
i t ng nghiên c u c a lu n v n lƠ m nhám gia c ng trong thi t k d c
n c, trong đó c n chú tr ng các v n đ :
Trang 28- L a ch n d ng m nghiên c u đi n hình
- Quan h gi a chi u cao m vƠ m c đ tiêu hao n ng l ng trên d c
- V n đ khí th c m nhám gia c ng
1.5 K t lu n ch ng 1
- Công trình tháo l lƠ m t h ng m c không th thi u các đ u m i th y l i
Nó đ c xơy d ng v i nhi u hình th c khác nhau Trong đó, công trình trƠn ki u
d c n c hi n đang đ c s d ng r ng rưi trên các h th ng công trình th y l i
n c ta
- D c n c lƠ n i di n ra r t nhi u v n đ th y l c c a dòng ch y nh : Sóng, hƠm khí, khí th c trên d c n c c bi t lƠ khi dòng ch y trên d c n c có l u t c
ch y l n h n v n t c cho phép không xói c a v t li u xơy d ng đ đ phòng khí
th c còn trên ph ng di n b trí m nhám trên toƠn b d c n c nh m tiêu hao vƠ
t n th t n ng l ng dòng ch y ch a đ c chú ý nghiên c u nhi u, ch a có các t ng
k t, đánh giá v hi u qu tiêu n ng khi b trí m nhám trên toƠn b d c n c c ng
nh các h ng d n c th v b trí vƠ tính toán m nhám gia c ng cho m c đích tiêu n ng Vì v y, Lu n v n đ t nhi m v nghiên c u v b trí m nhám gia c ng trên toƠn d c n c vƠ tính toán hi u qu tiêu n ng c a chúng trong thi t k công trình tháo l
Trang 29
CH NG 2:
NGHIểN C U C S B TRệ VÀ TÍNH TOÁN M NHÁM GIA C NG
TRểN D C N C
2.1 i u ki n áp d ng m nhám gia c ng trong thi t k d c n c
Trong th c t , có th g p nh ng n i do đi u ki n đ a hình đòi h i ph i xơy
d ng d c n c có đ d c đáy l n
D c n c lƠ n i di n ra r t nhi u v n đ th y l c c a dòng ch y c bi t, khi dòng ch y có l u t c l n s gơy ra nh ng h qu b t l i cho công trình Nh ng
n m g n đơy đư có r t nhi u s c h h ng công trình do các nhuyên nhơn liên quan
đ n l u t c dòng ch y trên d c n c Chính vì v y, trong tính toán thi t k c ng
nh thi công xơy d ng các công trình m i ph i đ c đ c p đ y đ h n v n đ dòng
ch y trên d c n c c ng nh áp d ng các bi n pháp k thu t chuyên môn đ phòng
ng a s c M t trong nh ng gi i pháp hi u qu nh t hi n nay lƠ b trí m nhám gia
c ng trên d c n c
V i các d c n c có đ d c đáy l n, l u t c dòng ch y trên d c n c r t l n,
có khi v t quá gi i h n l u t c cho phép c a v t li u, do đó, không nh ng vi c tiêu
n ng chơn d c r t khó kh n mƠ c thơn d c c ng c n gi i quy t v n đ tiêu n ng
m i đ m b o cho công trình đ c an toƠn Bi n pháp tiêu n ng hi u qu nh t lƠ d c theo d c, ng i ta đ t các m nhám nhơn t o đ t ng c ng đ nhám
Các m nhám nƠy có tác d ng t ng chi u sơu dòng ch y, gi m l u t c vƠ lƠm nhi m v tiêu hao n ng l ng dòng ch y d c đ ng trên thơn d c, gi m n ng l ng dòng ch y t i m t c t cu i d c nh m gi m t i cho b tiêu n ng
2.2 Các hình th c m nhám gia c ng vƠ kh n ng áp d ng
M nhám gia c ng lƠ các ch ng ng i v t có hình d ng, kích th c r t khác nhau, th ng đ t đáy vƠ có khi đ t hai bên thƠnh máng
Hi n nay, vi c áp d ng m nhám gia c ng r t r ng rưi vƠ có th chia làm ba
lo i ch y u sau [1]:
Lo i I: M nhám đ t đáy
Lo i nƠy th ng có các ki u nh sau:
Trang 30Ki Ố 1 :
Hình 2.1 M nhám b ng các d m hình ch nh t đ t th ng góc v i dòng ch y + u đi m:
Trang 31- Do m t c t không tr n thu n nên có kh n ng d phát sinh khí th c
- Thi công khó h n ki u 1 vƠ 2
Ki Ố 4:
Hình 2.4 M nhám quơn c đ t đáy theo hình bƠn c
+ Ố đi m:
- Dòng ch y đ c khu ch tán theo c ph ng đ ng vƠ ngang
- Hi u qu tiêu n ng t t h n ki u 3 vì nó chia dòng ch y ra thƠnh nhi u d i
nh h n
+ Nh Ế đi m:
- Do m t c t không tr n thu n nên có kh n ng d phát sinh khí th c
- Th i gian thi công lơu h n các ki u trên
Trang 34Khu ch tán dòng ch y theo c hai ph ng đ ng vƠ ngang
+ Nh c đi m: Kh n ng ch ng xơm th c kém h n lo i II
2.3 Ph ng pháp tính toán thi t k m nhám gia c ng
Tính toán th y l c cho d c n c có m nhám gia c ng trong đi u ki n dòng ch y đ u v n có th áp d ng công th c Sêdi:
RiC
v (2 ậ 1)
Trang 358
(2 ậ 2) Trong đó:
C
n 1 (2 ậ 3) Thì công th c (2 ậ 1) có d ng:
Rin
d ng công th c (2 ậ 1), (2 ậ 2) hay (2 ậ 4) vƠ c n ph i bi t các h s Cgc , gc
Các nhƠ nghiên c u Liên Xô đư đ ra nhi u công th c tính toán các đ i
l ng Cgc vƠ gc đơy xin gi i thi u m t s công th c đ c ng d ng r ng rưi:
Công th c c a Pical p: Dùng cho lo i I (tr ki u 7, 8, 9)
Công th c nƠy đ c trình bƠy trong các tƠi li u có khác nhau:
Trong cu n S tay k thu t th y l i t p I [5]:
1000.ngc = ( a b c) S (2 ậ 5a) Trong cu n Th y l c t p II [1] :
1000.ngc = a ( a b c) S (2 ậ 5b)
Trang 36Công th c (2 ậ 5a) và (2 ậ 5b) dùng v i đi u ki n = 8∆ Riêng v i m nhám ki u 4 (hình 2.4) thì dùng v i = 4∆ vƠ
c ) trên m t hƠng ngang
Công th c Damarin [1]: Dùng cho lo i I (dùng đ tính các m nhám ki u
8,9):
9
.10
1000ngc AB (2 ậ 6)
Trang 37Trong đó:
+ ngc: H s nhám gia c ng:
gc gc
gc
1 1 lg
( 2 ậ 7) Công th c (2 ậ 7) ng d ng trong đi u ki n = 7∆ vƠ ≥ 3, trong đó M vƠ
Trang 38X
bRKii
t s r
Trang 39Các h s r, s vƠ t l y theo b ng 2.4 sau:
d ng nhi u cho công trình có dòng xi t v i m c đích:
+ Ch ng xơm th c: LƠm m nhám gia c ng đ t ng h s nhám, t ng chi u sâu, gi m l u t c trong d c n c
+ Tiêu hao n ng l ng dòng ch y d c đ ng trên thơn d c n c: B trí m nhám gia c ng trên toƠn d c nh m t ng c ng tiêu hao n ng l ng dòng ch y d c
đ ng trên thơn d c n c, gi m n ng l ng dòng ch y t i m t c t cu i d c nh m
gi m t i cho b tiêu n ng
2.4.2 L a ch n d ng m nghiên c u đi n hình
Qua vi c phơn tích u, nh c đi m c a các lo i m trên ta l a ch n đ c 3
d ng m nghiên c u đi n hình sau:
- Ki u 1: M nhám b ng các d m hình ch nh t đ t th ng góc v i dòng ch y (hình 2.1)
Trang 40- Ki u 3: M nhám b ng các d m hình ch nh t đ t so le nhau vƠ th ng góc
v i dòng ch y (hình 2.3)
- Ki u 6: M nhám hình ch W có m t m i nh n xuôi dòng (hình 2.6)
2.4.3 Tính toán kích th c m cho m c đích tiêu n ng
Ch ng 2 ti n hƠnh tính toán cho m t d c n c đi n hình đ phơn tích, l a
ch n lo i m , công th c tính toán vƠ đánh giá hi u qu tiêu n ng c a các ph ng án
m nhám gia c ng Trong th c t xơy d ng công trình tháo l Vi t Nam, kích
th c đ ng trƠn thay đ i trong m t ph m vi l n tùy theo l u l ng thi t k vƠ đi u
ki n đ a hình, đ a ch t c a công trình Tuy nhiên, ch có nh ng đ ng trƠn có quy
mô v a vƠ l n, c t n c t ng đ i cao lƠ lƠm vi c trong đi u ki n n ng n v tiêu
n ng, đòi h i ph i có h tr c a các bi n pháp công trình trên d c n c C th
ph m vi nghiên c u b trí m nhám th ng áp d ng cho các d c n c sau:
n ng sau trƠn có đ sơu yêu c u l n, gơy khó kh n cho thi công vƠ ti m n nhi u b t
l i trong thi công c ng nh khai thác Do đó, trong ch ng 2 nƠy tính toán kích
th c m cho m c đích tiêu n ng theo các thông s h N m C t nh m t tr ng
h p nghiên c u đi n hình v s d ng m nhám gia c ng trên d c V i các công trình nghiên c u ti p theo có th m r ng ph m vi nghiên c u cho d c n c có thông s bi n đ i trong ph m vi l n h n