Khái niệm về quản trị chất lượng Chất lượng sản phẩm là một phạm trù phức tạp Hiện nay có rất nhiều định nghĩa về vấn đề này.. Định nghĩa: “Chất lượng sản phẩm là tổng hợp nhữ
Trang 1CHƯƠNG 4 QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Trang 21 Khái niệm về quản trị chất lượng
Chất lượng sản phẩm là một phạm trù
phức tạp
Hiện nay có rất nhiều định nghĩa về vấn
đề này.
Định nghĩa:
“Chất lượng sản phẩm là tổng hợp
những chỉ tiêu, những đặc trưng của sản phẩm thể hiện mức thỏa mãn những nhu cầu trong điều kiện tiêu dùng nhất định”
Trang 3Sự cần thiết của quản trị chất lượng Ban đầu:
- Tốn kém về thời gian
- Tiền bạc
- Nhân lực
Lúc sau:
- Kiểm soát chặt chẽ những chi phí đầu
vào.
- Ổn định sản xuất
- Sản phẩm làm ra đạt chất lượng hơn
Trang 42 Các loại quản trị chất lượng
Bao gồm:
Quản trị chất lượng đồng bộ-T.Q.M
I.S.O-9000
S.A-8000
Total Quality Management
International Organization for Standardization
Society Accountability
Trang 52.1 Quản trị chất lượng đồng bộ -T.Q.M
Gồm 6 nguyên tắc:
1 Chất lượng hàng đầu
2 Nhu cầu người TD
3 Thông tin
4.Con người số 1
5 Quy trình liên kết chặt chẽ
6 Quản lý chức
năng
Trang 61. Chất lượng sản phẩm: uy tín doanh
nghiệp với khách hàng
2. Nhu cầu người tiêu dùng: sản xuất sản
phẩm phải thỏa mãn nhu cầu của NTD.
3. Thông tin: lượng hóa thông tin để thống
kê, phân tích đánh giá, rút kinh nghiệm.
2.1 Quản trị chất lượng đồng bộ -T.Q.M
Trang 74. Con người: là người trực tiếp, gián tiếp
tạo ra sản phẩm Cần khuyến khích,
động viên
5. Quá trình sau là khách hàng của quá
trình trước: các bộ phận, các khâu đều
liên kết chặt chẽ với nhau.
6. Theo chức năng: các phòng ban như
hành chính-nhân sự-tài chính-sản xuất
2.1 Quản trị chất lượng đồng bộ -T.Q.M
Trang 82.2 I.S.O -9000
a) Khái quát:
- Phương tiện giúp nhà quản trị quản lý
các hoạt động SX-KD hiệu quả.
- Phạm trù:
Công nghiệp
Nông nghiệp
Kinh doanh
Dịch vụ
Giao thông vận tải
Văn hóa nghệ thuật…
Trang 92.2 I.S.O - 9000
b) Các nguyên tắc:
1.Hướng vào khách hàng
2.Vai trò lãnh đạo
3.Mọi người tham gia
5.Phương pháp QL hệ thống
6.Cải tiến liên tục
7.Quyết định dựa vào thực tế
4.Thực hiện quá trình 8.Quan hệ nhà cung cấp
Trang 101. Định hướng vào khách hàng: là yếu tố quyết định
sự tồn tại, phát triển của DN Tìm hiểu nhu cầu hiện tại, tương lai để đáp ứng.
2. Lãnh đạo: duy trì và phát triển môi trường nội bộ
để đạt mục tiêu ban đầu đề ra.
3. Sự tham gia của mọi thành viên: giúp cho bộ máy
DN được hoạt động nhịp nhàng.
4. Thực hiện quá trình: hoạt động theo quy trình
2.2 I.S.O - 9000
Trang 115. Theo PP hệ thống: nhận thức, tìm hiểu, quản lý
theo hệ thống để tăng tính hiệu quả.
6. Cải tiến liên tục: giúp SF, DN luôn phát triển
7. Quyết định dựa trên thực tế: khách quan và đảm
bảo chính xác về thông tin
8. Hợp tác với nhà cung cấp: tăng cường mối quan
hệ, đảm bảo 2 bên cùng có lợi.
2.2 I.S.O - 9000
Trang 122.3 Social Accountabilty-8000
Đề cập đến vấn đề lao động trong các doanh nghiệp
Hiệp định thương mại Việt-Mỹ
Áp dụng đặc biệt đối với những ngành sử dụng
nhiều lao động (nữ) như dêêt may, giày da, thủy hải sản
Trang 13 Công ước 29 & 105 của Tổ chức Lao động Quốc tế ( International Labour Organisation-I.L.O):
Lao động cưỡng bức
Lao động khổ sai
Công ước 87 & 98 của I.L.O:
Tự do nghiệp đoàn
Thương lượng tập thể
2.3 Social Accountabilty-8000
Trang 14 Công ước 100 & 111 của I.L.O
Trả lương bình đẳng nam-nữ
Không phân biệt đối xử do giai cấp, chủng tôêc, quốc tịch
Công ước 155 & 159 & 164 của I.L.O
Sức khỏe
An toàn nghề nghiệp
2.3 Social Accountabilty-8000
Trang 15 Công ước 138 & 146 của I.L.O
Tuổi lao động tối thiểu
Quyền trẻ em
Giờ làm việc
Tiền lương
2.3 Social Accountabilty-8000
Trang 163.1 Hiệu quả của quản trị chất lượng
3 Vấn đề cơ bản của quản trị chất lượng
1 Giảm SF kém Chất lượng
4 Công việc Thuận lợi
3 Lập KH SX
2 Giảm giá SF
5 Kết quả cao hơn
Trang 173.2 Nâng cao ý thức của công nhân
Là người trực tiếp sản xuất ra sản
phẩm.
Là người trực tiếp sử dụng NVL
Quyết định chất lượng & giá SF
Huấn luyện nâng cao tay nghề
Bồi dưỡng nâng cao nhận thức