1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

quản trị chiến lược

30 158 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản trị chiến lược
Người hướng dẫn Phạm Ngọc Hưng, PTS
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Quản trị chiến lược
Thể loại Môn học
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 591 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Chiến lược là những quyết định, những chương trình hành động hoặc những kế hoạch liên kết với nhau được thiết kế để đề ra và thực hiện những mục tiêu của tổ chức... * Chiến lược là tậ

Trang 2

NỘI DUNG MÔN HỌC

 C.II: Nghiên cứu môi trường

 C.III: Phân tích nội bộ.

 C.IV: Phân tích môi trường và hệ

thống thông tin quản trị

mục tiêu.

Trang 3

 C.VI: Xây dựng chiến lược & chọn lựa chiến lược

 C.VII: Chiến lược ở các đơn vị kinh

doanh & chức năng

 C.VIII: Thực hiện chiến lược.

 C.IX: Kiểm tra, đánh giá chiến lược.

Trang 4

Chương I : TỔNG QUAN VỀ

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC.

I Một số khái niệm

1 Quản trị

* Quản trị là những hoạt động cần thiết cho sự

tồn tại và phát triển của mọi tổ chức

* Quản trị là quá trình mà trong đó các cá nhân

được đòi hỏi phải thúc đẩy những hoạt động được xem là cần thiết cho tương lai của tổ

chức

Trang 5

* Quản trị là một phương thức làm cho

những hoạt động được hoàn thành với

hiệu quả cao thông qua những người

khác.

2 Chiến lược.

* Chiến lược là những quyết định, những

chương trình hành động hoặc những kế hoạch liên kết với nhau được thiết kế để đề ra và thực hiện những mục tiêu của tổ chức.

Trang 6

* Chiến lược là tập hợp những quyết định và các chính sách hướng mục tiêu để các

năng lực và nguồn lực của tổ chức đáp

ứng được những cơ hội và thách thức từ

bên ngoài.

Chiến lược

Quyết định

Chính sách

Mục tiêu

Mong muốn thực hiện

Cách thức thực hiện

- Điểm mạnh

- Cơ hộäi

- Thách thức

Trang 7

Chiến lược

Các điểm mạnh và

điểm yếu của

công ty

Các giá trị cá

nhân của nhà

quản trị

Những cơ hội và

đe dọa của môi

trường

Các mong đợi về mặt xã hội của công ty

* Việc hình thành chiến lược đòi hỏi phải tạo sự hài hòa và kết hợp được các yếu tố tác động đến chiến lược.

Trang 8

3.Quản trị chiến lược ?

• ‘ QT chiến lược là tiến trình xác định các

mục tiêu cơ bản dài hạn của doanh nghiệp, lựa chọn cách thức hoặc phương hướng hành động và phân bổ tài nguyên thiết yếu để thực hiện

• ‘ QT chiến lược là một hệ thống các quyết định và hành động để hình thành và thực hiện các kế hoạch nhằm đạt được các mục tiêu của

Trang 9

‘ QT chiến lược là quá trình nghiên cứu các môi trường hiện tại cũng như tương lai, hoạch định các mục tiêu của tổ chức; đề ra, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các

quyết định nhằm đạt được các mục tiêu đó

trong môi trường hiện tại cũng như tương lai.’

Trang 10

‘Quản trị chiến lược là một loạt các bước mà các thành viên của tổ chức phải thực hiện : phân tích tình hình hiện tại, quyết định

những chiến lược, đưa những chiến lược này vào thực thi và đánh giá/điều chỉnh/ thay đổi những chiến lược khi cần thiết.’

* QT chiến lược là một tiến trình : - phân tích tình hình – xây dựng chiến lược – thực hiện chiến lược – đánh giá chiến lược.

Trang 12

3.Vai trò của QT chiến lược

*Giúp DN nhận diện các cơ hội và nguy cơ từ môi trường bên ngoài, cùng với các điểm mạnh, điểm yếu của nội bộ doanh nghiệp ở hiện tại và tương lai Phát huy những điểm mạnh, nắm bắt

cơ hội và giảm bớt các điểm yếu, nguy cơ cho

Trang 13

4.Các yêu cầu khi xây dựng và thực hiện chiến

*Phải xác định phạm vi kinh doanh, mục tiêu và

những điều kiện cơ bản để thực hiện mục tiêu.

*Phải dự đoán được môi trường kinh doanh trong tương lai.

*Phải có chiến lược dư phòng.

*Phải kết hợp độ chín mùi với thời cơ.

Trang 14

II Mô hình QT chiến lược

1 /Các cấp QT chiến lược

Doanh nghiệp

Unit

SBU 3

sự

Phòng kinh doanh

doanh chiến lược

CL cấp chức

năng

Trang 15

a.Chiến lược cấp DN.

•Phạm vi áp dụng cho toàn DN

•Xác định rõ mục đích, các mục tiêu của DN,

các ngành kinh doanh mà DN theo đuổi, tạo ra các chính sách và các kế hoạch cơ bản để đạt

các mục tiêu của DN

•Trong một DN có nhiều đơn vị kinh doanh

chiến lược thì chiến lược cấp DN nhằm xác định những hoạt động mà DN sẽ tập trung cạnh tranh và phân phối nguồn lực giữa các hoạt động kinh doanh đó

Trang 16

b.Chiến lược cấp kinh doanh-SBU (Strategy Business Unit).

*CL cấp đơn vị kinh doanh lựa chọn sản phẩm cùng thị trường mục tiêu cho một ngành kinh

doanh riêng lẻ của DN

*Xác định đơn vị SBU với vị thế hiện tại sẽ

cạnh tranh như thế nào với các đối thủ cạnh

Trang 17

c.Chiến lược cấp chức năng.

*CL cấp chức năng hỗ trợ chiến lược DN và

chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

*CL cấp chức năng là chiến lược của các phòng, ban, bộ phận chức năng trong DN như CL nhân sự, CL sản xuất, CL marketing, CL tài chính…

2/Mối quan hệ giữa các cấp chiến lược

Trang 18

CL cấp Doanh nghiệp

-Phân tích môi trường

-Xác định nhiệm vụ và mục tiêu

-Phân tích,lựa chọn chiến lược

-Thực hiện và kiểm soátCL cấp đơn vị kinh doanh

-Phân tích môi trường -Xác định nhiệm vụ và mục tiêu -Phân tích,lựa chọn chiến lược

-Thực hiện và kiểm soátCL cấp chức năng

-Phân tích môi trường -Xác định nhiệm vụ và mục tiêu -Phân tích,lựa chọn chiến lược -Thực hiện và kiểm soát

Thông tin

Thông tin

Trang 19

III.Quá trình quản trị chiến lược.

Trang 20

Hợp nhất trực giác &

phân tích

Đưa ra quyết định

Thiết lập mục tiêu ngắn hạn

Đề ra các chính sách

Phân phối các nguồn

lực

Xem xét lại các yếu tố bên trong và bên ngoài

So sánh kết quả với các tiêu chuẩn

Thực hiện điều chỉnh

Sơ đồ quá trình Quản trị chiến lược

Trang 21

1/Các giai đoạn QT chiến lược

a Giai đoạn hình thành chiến lược

*Thiết lập nhiệm vụ kinh doanh

*Nghiên cứu nhận diện các cơ hội và nguy cơ từ môi trường bên ngoài

*Phân tích bên trong DN để xác định các điểm mạnh và điểm yếu

*Đề ra các mục tiêu dài hạn

Trang 22

*Xây dựng và lựa chọn các chiến lược để thực hiện, yêu cầu :

-Nhà quản trị phải kết hợp kinh nghiệm, khả năng tư duy và phân tích để đưa ra các phương án chiến lược khả thi, thông qua việc sử dụng các công cụ: ma trận SWOT, ma trận BCG, các

ma trận GE, IE

-Nhà quản trị phải lựa chọn CL phù hợp với nguồn tài nguyên, thị trường, sản phẩm và công nghệ của DN bằng ma trận QSPM

Trang 23

b.Giai đoạn thực hiện CL.

*Thiết lập các mục tiêu ngắn hạn

*Đưa ra các chính sách phân phối các nguồn tài nguyên nhằm : phát triển các nguồn vốn, các

chương trình, môi trường văn hóa phục vụ cho

CL đồng thời kết hợp với động viên nhân viên và chính sách khen thưởng để thực hiện mục

tiêu hàng năm và dài hạn

*Thực chất là huy động, kết hợp các nhà quản trị và nhân viên để thực hiện các chiến lược đã đề ra

Trang 24

c.Giai đoạn đánh giá CL.

*Xem xét lại các yếu tố là cơ sở cho các chiến lược hiện tại

*Đo lường các kết quả đạt được

*Thực hiện các hoạt động điều chỉnh

*CL tuỳ thuộc vào những thay đổi trong tương lai, kết quả đạt được ở hiện tại không hẳn đã

bảo đảm cho thành công trong tương lai

2/Mô hình quản trị chiến lược toàn diện của Fred R.David

Trang 25

cơ hội và đe dọa chủ yếu Xác định sứ mạng

Phân tích nội bộ để nhận diện những điểm mạnh,

yếu

Thiết lập mục tiêu dài hạn

Xây dựng và chọn lựa các chiến lược để thực hiện

Thiết lập những mục tiêu ngắn hạn

Phân phối các nguồn lực

Đề ra các chính sách

Đo lườngv

à đánh giá kết quả

Hình thành chiến lược Thực thi CL Đánh giá CL

Trang 26

IV.Các loại chiến lược.

1/Căn cứ vào phạm vi của chiến lược người

ta chia thành hai loại:

a CL chung (tổng quát)

*CL cấp doanh nghiệp, đề cập tới những vấn đề quan trọng nhất, bao trùm nhất những vấn đề

sống còn của DN và có ý nghĩa lâu dài

b CL bộ phận (chức năng)

*Giải quyết từng vấn đề trong sản xuất kd: CL sản phẩm, giá cả, phân phối, cạnh tranh, tài

chính…

Trang 27

2/Căn cứ vào hướng tiếp cận thị trường, CL được chia thành 4 loại :

a CL tập trung vào những nhân tố then

chốt

*Không dàn trải nguồn lực mà tập trung cho

những hoạt động có ý nghĩa quyết định đối với sxkd DN

b CL dựa trên ưu thế tương đối: -phân tích

so sánh SP, DV của DN với đối thủ cạnh tranh để tìm ra điểm mạnh của mình làm chổ dựa cho

CL kinh doanh cuả mình

Trang 28

c- CL sáng tạo tấn công.

*Khám phá các SP, DV mới là cơ sở cho CL

kinh doanh của DN

*Từ những câu hỏi ‘ Tại sao? ’

d- CL khai thác các mức độ tự do

*Không nhằm vào nhân tố then chốt mà nhằm vào khai thác khả năng có thể có của các nhân tố bao quanh nhân tố then chốt

*Phát hiện thêm các nhân tố then chốt mới

Trang 29

3/Căn cứ vào tầm quan trọng của CL, CL

được chia thành 4 loại :

a- Các CL kinh doanh kết hợp trong thực tế: CL kết hợp về phía trước, về phía sau, theo chiều ngang, theo chiều dọc

b- Các CL chuyên sâu trong thực tiễn: CL thâm nhập thị trường phát triển thị trường, phát triển SP

c Các CL mở rộng trong thực tiễn: CL đa dạng hoá đồng tâm, theo chiều ngang, hỗn hợp

Trang 30

d Các CL khác.

*CL liên doanh, thu hẹp bớt hoạt động, cắt bỏ bớt hoạt động, thanh lý và chiến lược hỗn hợp

Ngày đăng: 29/05/2014, 11:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành - quản trị chiến lược
Hình th ành (Trang 20)
Hình thành chiến lược Thực thi CL Đánh giá CL - quản trị chiến lược
Hình th ành chiến lược Thực thi CL Đánh giá CL (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w