Quản lý chất lượng mang lại lợi thế so sánh Bệnh viện Arnold Palmer Hàng năm đỡ đẻ hơn 13000 trẻ sơ sinh Hầu như có tất cả các công cụ chất lượng Cải tiến liên tục Giao quyền c
Trang 2Mục tiêu của bài học
Sau khi hoàn thành bài học này, học viên có thể:
toàn diện
Trang 3Quản lý chất lượng mang lại
lợi thế so sánh
Bệnh viện Arnold Palmer
Hàng năm đỡ đẻ hơn 13000 trẻ sơ sinh
Hầu như có tất cả các công cụ chất
lượng
Cải tiến liên tục
Giao quyền cho người lao động
Đối chuẩn
Quản lý đúng thời điểm(J-I-T)
Trang 4Chất lượng và chiến lược
khác biệt hóa, giảm chi phí, và các chiến lược đáp ứng thị
trường
doanh số và giảm chi phí
trị chất lượng là nhiệm vụ cấp thiết
Trang 5 Chi phí làm lại và phế liệu thấp
Giảm chi phí thông qua
Doanh số tăng qua
Trang 6Hoàn thiện nhân viên
Ủy quyền, cam kết của tổ chức
Kết quả: Thái độ của nhân viên có thể đạt được
“Cái gì là quan trọng”
Sự hài lòng của khách hàng
Giành được đơn đặt hàng, khách hàng đặt hàng lại
Kết quả: Một tổ chức hiệu quả có lợi thế so sánh
Figure 7.2
Trang 7Định nghĩa chất lượng
Là tất cả các đặc điểm và tính năng của một sản phẩm hay dịch
vụ đủ khả năng làm thỏa mãn những nhu cầu nhất định về sản
phẩm hay dịch vụ đó
American Society for Quality
Trang 8Các quan điểm khác nhau
hơn, nhiều đặc tính hơn
chuẩn, làm đúng ngay từ lần đầu tiên
ràng và có thể đo lường được của sản phẩm
Trang 9Hàm ý của chất lượng
1 Danh tiếng của công ty
Trang 10Tiêu chí đánh giá chất lượng
Trang 11Giải thưởng chất lượng quốc gia Malcom Baldrige
Được lập ra lần đầu năm 1988 bởi chính
phủ Mỹ
Được thiết kế nhằm thúc đẩy áp dụng
TQM
Các thương hiệu đạt giải gần đây
Premier Inc., MESA Products, Sunny Fresh Foods, Park Place Lexus, Khôngrth
Mississippi Medical Center, The Bama Companies, Richland College, Texas
Trang 12Tiêu chuẩn Baldrige
Những ứng viên tham dự được đánh
giá theo:
Trang 13Chi phí cho chất lượng
Chi phí phòng ngừa - giảm thiểu các lỗi có
thể xảy ra
Chi phí thẩm định - đánh giá các linh kiện,
sản phẩm và dịch vụ
Lỗi nội bộ – sản xuất ra các bộ phận hay
dịch vụ bị lỗi trước khi giao hàng
Lỗi bên ngoài – những lỗi được phát hiện
ra sau khi giao hàng
Trang 14Lỗi bên ngoài
Lỗi bên trong
Trang 15Chi phí cho sự không phù hợp
Tổng chi phí Chất lượng
Mô hình Chi phí chất lượng (COQ)
truyền thống
Trang 16Các học giả tiên phong về chất lượng
W Edwards Deming 14 điểm về quản
lý
Joseph M Juran Cam kết của lãnh
đạo, phù hợp cho
sử dụng Armand Feigenbaum Kiểm soát chất
lượng toàn diện Philip B Crosby Chất lượng là Tự
nguyện, không có khiếm khuyết
Trang 17Đạo đức và Quản lý chất lượng
Các doanh nghiệp phải có trách nhiệm sản xuất
ra những sản phẩm và dịch vụ không có hại cho sức khỏe, an toàn, và đạt chất lượng
Chất lượng kém dẫn đến rủi ro có thể gây ra
chấn thương cho người sử dụng, kiện tụng, thu hồi lại sản phẩm, hay đền bù.
Các tổ chức được đánh giá dựa theo cách thức
họ phản ứng như thế nào với các vấn đề
Tất cả những bên liên đới đều cần phải được
xem xét khi thực hành chất lượng
Trang 18Các tiêu chuẩn quốc tế về
Quản lý Chất lượng
Tiêu chuẩn ISO 9000 (Europe/EC)
Là các tiêu chuẩn chung về chất lượng cho các sản phẩm được bán ở Âu Châu (thậm chí kể cả nó được sản xuất tại Mỹ)
Có đến 2000 nội dung đã được cập nhật qua các năm và ngày càng nhấn mạnh tới vai trò lãnh đạo và sự thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
Tiêu chuẩn ISO 14000 (Europe/EC)
Trang 19Tiêu chuẩn môi trường
ISO 14000
Nội dung cốt lõi:
Quản lý môi trường
Kiểm toán yêu cầu về môi trường
Đánh giá việc thực hiện
Dán nhãn thân thiện môi trường
Đánh giá chu kỳ sống
Trang 20Nhấn mạnh sự tham gia của toàn bộ tổ
chức, từ nhà cung cấp cho đến
khách hàng Nhấn mạnh sự cam kết của cấp quản
lý để đảm bảo tính liên tục, và sự tham gia của tất cả mọi thành viên trong tổ chức nhằm hướng tới mục tiêu tuyệt hảo trên mọi khía cạnh của sản phẩm và dịch vụ nhằm thỏa mãn
tối đa khách hàng
Trang 21Mười bốn luận điểm của Demming
1 Xây dựng một mục đích không thay đổi(về chất
lượng)
2 Khuyến khích xu hướng đổi mới
3 Xây dựng chất lượng sâu bên trong sản phẩm;
ngừng ngay việc chỉ lệ thuộc vào kiểm tra (cuối cùng)
4 Xây dựng mối quan hệ dài lâu dựa trên thực hiện
công việc, chứ không phải là giá cả
5 Liên tục cải tiến sản phẩm, chất lượng, và dịch
vụ
6 Đào tạo nhân viên
Trang 22Mười bốn luận điểm của Demming
nhân.
việc.
cải thiện.
việc theo xu hướng đổi mới của 13 điều trên đây.
Bảng 7.1
Trang 23Bảy khái niệm của TQM
Trang 24Cải tiến liên tục
Trang 252 Kiểm tra kế hoạch
3 Kiểm tra
kế hoạch có làm việc không
4 Thực hiện kế hoạch
1 Nhận dạng kế hoạch về sự cải thiện và lập kế
hoạch.
Mô hình PDCA của Shewhart
Trang 266 Sigma
Định nghĩa về mặt thống kê một quá trình 99.9997% có năng lực, 3.4
khuyết điểm trong 1 triệu cơ hội (DPMO)
Một chương trình được thiết kế để giảm bớt các khuyết điểm, chi phí và tăng sự hài lòng của khách hàng.
Trang 27 Two meanings
Statistical definition of a process that
is 99.9997% capable, 3.4 defects per million opportunities (DPMO)
A program designed to reduce defects, lower costs, and improve customer satisfaction
6 Sigma
Trung bình
3.4 khuyết điểm/1 triệu
2,700 khuyết điểm/1 triệu
±3
Trang 28Chương trình 6 Sigma
Motorola, sau này được Honeywell
Trang 296 Sigma
1 Nhận dạng được những đầu
ra then chốt và những khuyết điểm để cải thiện
2 Đánh giá công việc và thu
thập dữ liệu quá trình
3 Phân tích dữ liệu
4 Cải tiến quá trình
5 Kiểm soát quá trình mới để
Tiếp cận DMAIC
Trang 30Thực hiện 6 Sigma
triệu cơ hội như một thước đo tiêu chuẩn.
(Champions)
năng lực (Đai đen, đai xanh, v.v.)
Điều này không thể thực hiện mà không có
sự đồng ý của những nhà quản lý cấp cao.
Trang 31Trao quyền cho nhân viên
Lôi cuốn nhân viên tham gia vào quá
trình cải tiến sản phẩm và quá trình
85% vấn đề về chất lượng là do quá trình và nguyên liệu
Kĩ thuật
bao gồm cả người lao động
cởi mở và hỗ trợ
Trang 32Vòng tròn chất lượng
thường xuyên giải quyết các vấn đề.
giải quyết vấn đề và các phương pháp thống kê.
viên
Trang 33Sử dụn
g ho ạt độn g đố
i chu ẩn n
ội b ộ nếu bạn
đủ mạn h
Đối chuẩn
Lựa chọn hoạt động tốt nhất và lấy đó làm
cơ sở cho các hoạt động sau này
Quyết định cái gì cần đối chuẩn
Hình thành nhóm thực hành đối
chuẩn
Xác định đối tác để đối chuẩn
Thu thập và phân tích các thông tin
đối chuẩn
Hành động để đạt hoặc vượt mức
Trang 34Các hoạt động tốt nhất giải quyết
khiếu nại của khách hàng
Tạo điều kiện để khách hàng có thể
đưa ra ý kiến khiếu nại dễ nhất
Phản hồi nhanh những than phiền
Giải quyết khiếu nại ngay khi nhận
được
Sử dụng máy tính để quản lý khiếu nại
Tuyển dụng nhân viên tốt nhất cho vị
trí dịch vụ khách hàng.
Trang 35Just-in-Time (JIT)
Mối quan hệ với chất lượng:
ít hàng tồn kho hơn và qua đó việc áp dụng JIT lại tốt hơn, dễ dàng hơn.
Trang 36Just-in-Time (JIT)
Hệ thống “đẩy” của chương trình sản
xuất bao gồm cả quản trị cung cấp.
xuất bao gồm cả quản trị cung cấp.
Sản xuất chỉ khi có dấu hiệu báo
Trang 37Ví dụ Just-In-Time (JIT)
Phế liệu
Máy móc không
tin cậy Sự mất cân bằng
Mức độ tồn kho khi công việc đang trôi chảy (Giấu đi các vấn đề)
Trang 38Ví dụ Just-In-Time (JIT)
Giảm hàng tồn kho chỉ ra được những vấn đề
mà họ có thể giải quyết được.
Phế liệu
Máy móc không
tin cậy
Sự mất cân bằng công suất
Trang 39Khái niệm Taguchi
và thử nghiệm để cải tiến việc thiết
kế sản phẩm và quá trình
Xác định các bộ phận và các biến quá trình chủ yếu ảnh hưởng đến sự sai lệch của sản phẩm
Sức mạnh của Chất lượng
Trang 40Sức mạnh của chất lượng
nhất quán trong điều kiện sản xuất
và môi trường bất lợi
Xóa bỏ ảnh hưởng của các điều kiện bất lợi
vật liệu không làm hỏng chất lượng sản phẩm
Trang 41Hàm tổn thất chất lượng
đáp ứng mong đợi của khách hàng
Chi phí bao gồm chi phí khách hàng, bảo
hành và dịch vụ, lưu chuyển, sửa chữa và xã hội
thuật truyền thống là quá đon giản
Chất lượng địn h
lượng địn h
Trang 42Không chấp nhận Thấp
Tốt Tối ưu TB
Chất lượng định hướng mục tiêu đưa sp tiến gần tới giá trị mục tiêu
Chất lượng định hướng
sự nhất quán giữ sp trong khoảng 3 độ lệch chuẩn
Hình 7.5
L = D2C
Trong đó
L = tổn thất cho xã hội
D = khoảng giá so với mục tiêu
C = chi phi
do sai lệch
Trang 43Các Công cụ của TQM
Check sheets
Biểu đồ phân tán
Biểu đồ nguyên nhân kết quả
Biểu đồ pareto
Sơ đồ dòng chảy
Trang 44/ /
/ / //
Trang 467 công cụ của TQM
(c) biểu đồ nguyên nhân-kết quả: công cụ
xác định các yếu tố trong quy trình (nguyên nhân) có ảnh hưởng tới sản phẩm đầu ra
Hình 6.6
Nguyên nhân
Kết quả
Trang 477 công cụ của TQM
(d) Biểu đồ Pareto: xác định các vấn đề hoặc
lỗi với tần suất giảm dần
Trang 487 công cụ của TQM
(e) Sơ đồ dòng chảy (biểu đồ quy trình): mô tả
các bước trong quy trình
Hình 6.6
Trang 497 công cụ của TQM
(f) Biểu đồ tần suất: thể hiện sự phân bố tần
suất xuất hiện của một biến nào đó
Trang 507 công cụ của TQM
(g) Biểu đồ kiểm soát thống kê (Statistical
Process Control Chart)
Hình 6.6
Giới hạn trên Giá trị mục tiêu Giới hạn dưới
Thời gian
Trang 51Biểu đồ Nhân - Quả
Material
(ball)
Method (shooting process)
Missed free-throws
Rim alignment
Rim size
Backboard stability
Rim height
Follow-through Hand position
Training Conditioning Motivation
Concentration Consistency
Trang 52Kh«ng th¹o CV
BRK dÝnh dÇu
BRK to,nhá lÉn lén
ý thøc kÐm Søc khoÎ
VÞ trÝ lµm viÖc réng
Quản lý khách hàng
Kh«ng QL ® îc ngµy nghØ
ThiÕt bÞ
Sóng xÕp kh«ng gän gµng
Thao t¸c
Kỹ năng yếu
Ch a rotation tèt
Kh«ng cã check sheet
Cã 2 lo¹i sóng
Thao tác khó khi người làm thay
1
3
2
Chèng l¾p nhÇm brkEt
Trang 53Biểu đồ Pareto
Số lần xuất hiện
Phòng svc Check-in Pool hours Minibar Misc.
Trang 55Thẩm tra
phẩm đạt chất lượng và những sp lỗi
Trang 56Thẩm tra khi nào và ở đâu
1 Tại nơi sản xuất của nhà cung cấp
2 Tại nhà máy của mình khi nhận được hàng từ nhà
cung cấp
3 Thẩm tra trước khi tiến hành thay đổi quá trình
4 Giám sát từng bước trong quá trình sản xuất
5 Thẩmtra khi sản phẩm hay dịch vụ được hoàn
thành
6 Thẩm tra trước khi giao hàng cho khách hàng
7 Tại điểm giao hàng
Trang 57Thẩm tra
Công nhân mệt mỏi
Tiêu chí đo lường sai
Sai lệch của quá trình
bên trong của sản phẩm
quyền, và quá trình tốt là các giải
Trang 58Thẩm tra từ nguồn
Trang 59Thẩm tra chất lượng trong
ngành dịch vụ
Văn phòng luật
Quảng cáo Luật sư
Trả lời điện thoại sau 2 hồi chuông
Chính xác, kịp thời, và định dạng đúng
Sốt sắng với các cuộc gọi lại.
Trang 60Thẩm tra chất lượng trong
Phòng Minibar
Sử dụng tên khách hàng
Đón tiếp khách dưới 30 giây
Tất cả các đèn đều hoạt động, phòng tắm sạch sẽ Được bổ sung và trực đúng như những gì nói trong quảng cáo.
Bảng 7.5
Trang 61Tổ chức Cái gì cần kiểm tra Tiêu chuẩn Bệnh viện Arnold
Kho thuốc Phòng TN
Y tá
Dữ liệu
Chính xác, kịp thời, đúng các loại chi phí
Đơn chính xác, Lượng tồn chính xác
Kiểm tra sổ sách thí nghiệm chính xác Thời gian trực được cập nhật kịp thời
Dữ liệu đưa vào chính xác
và hoàn chỉnhThẩm tra chất lượng trong
ngành dịch vụ
Trang 62Tổ chức Cái gì cần kiểm tra Tiêu chuẩn Nhà hàng sân
Hầu bàn
Nhân viên phục vụ ăn
Phục vụ nước và bánh mì trong vòng 1 phút
Dọn tất cả các món khai vị
và các mảnh vụn trước khi tráng miệng.
Hiểu biết và gợi ý những món đặc biệt của nhà hàng, hay món tráng miệng.
Bảng 7.5
Thẩm tra chất lượng trong
ngành dịch vụ
Trang 63Tổ chức Cái gì cần kiểm tra Tiêu chuẩn
Cửa hàng
bách hóa
Nordstrom
Khu vực bày hàng Kho chứa hàng
Nhân viên bán hàng
Hấp dẫn, tổ chức tốt, kho hàng, ánh sáng tốt
Sự quay vòng hàng hóa,
tổ chức tốt, sạch sẽ Trang nhã, lịch sự, hiểu biết tốt
Thẩm tra chất lượng trong
ngành dịch vụ
Trang 64TQM trong dịch vụ
hơn đo lường chất lượng hàng hóa.
Trang 66Các yếu tố quyết định của
Trang 67Chiến lược khôi phục dịch vụ
Những nhà quản lý nên có một kế
hoạch khi các dịch vụ thất bại.
Phương pháp của Marriott