1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng quan quan trị chiến lược

45 655 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan quản trị chiến lược
Trường học Đại Học Thương Mại
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Học phần
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu chung: cung cấp những nguyên lý về bản chất của quản trị kinh doanh hiện đại áp dụng với tất cả các loại hình doanh nghiệp, từ đó tạo lập cho người học tư duy chiến lược trong m

Trang 1

BM Quản trị c

hiến lược

Quản Trị Chiến Lược

Học phần 2 tín chỉ

Trang 2

Mục tiêu chung: cung cấp những nguyên lý về bản chất của quản trị kinh doanh hiện đại áp dụng với tất cả các loại hình doanh nghiệp, từ đó tạo lập cho người học tư duy chiến lược trong mối quan hệ tương thích với môi trường kinh doanh thường xuyên thay đổi

Mục tiêu cụ thể:

trị theo mục tiêu và quản trị theo quá trình.

Quản Trị Chiến Lược

Trang 3

Chương 1 : Tổng quan, đối tượng & phương pháp nghiên cứu QTCL 4

Chương 4: Kiểm tra và đánh giá chiến lược 4

Thảo luận & báo cáo thực tế 6

Trang 4

Tài liệu tham khảo bắt buộc:

1 Bài giảng Quản Trị Chiến Lược, Bộ môn QTCL, ĐHTM.

2 GS.TS Nguyễn Bách Khoa (2003), Chiến Lược Kinh Doanh Quốc Tế, NXB

Thống kê.

3 Fred R.David (2004), Khái luận về Quản Trị Chiến Lược, NXB Thống kê.

Tài liệu tham khảo khuyến khích (Tiếng Việt)

4 PGS Lê Thế Giới, TS Nguyễn Thanh Liêm (2007), Quản Trị Chiến Lược, NXB Thống kê

5 PGS.TS Nguyễn Thị Liên Diệp, Ths Phạm Văn Nam (2006), Chiến lược và Chính sách kinh doanh, NXB Lao động – Xã hội.

6 Micheal Porter (1998), Chiến Lược Cạnh Tranh NXB Khoa Học & Kỹ Thuật

7 W Chan Kim & R Mauborgne (2005), Chiến lược đại dương xanh, NXB Tri

Quản Trị Chiến Lược

Trang 5

BM Quản trị c

hiến lược

Tài liệu tham khảo khuyến khích (Tiếng Anh):

8 Rowe & R Mason & K Dickel & R Mann & R Mockler (1998),

Strategic Management: A Methodological Approach, NXB Wesley Publishing

Addtion-9 J.David Hunger & Thomas L Wheelen(2000), Essentials of Strategic Management, NXB Prentice Hall

10 Richard lýnch (2006) Corporate Strategy, NXB Prentice Hall.

11 Pearce & Robinson (2003), Strategic Management - Formulation, Implementation and Control, NXB McGraw-Hill

12 Journal of Business Strategy & Harvard Business Review

Trang 6

Quản Trị Chiến Lược

Đánh giá kết quả học phần theo quá trình:

Trang 7

BM Quản trị c

hiến lược

Quản Trị Chiến Lược

Chương I : Tổng quan, đối tượng & phương pháp nghiên

cứu QTCL

1.1) Khái niệm & Vai trò của QTCL

1.1.1) Khái niệm CL và QTCL

1.1.2) Vai trò của QTCL

1.1.3) Quá trình phát triển tư duy QTCL

1.2) Các giai đoạn và mô hình QTCL

1.2.1) Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL

1.2.2) Giai đoạn hoạch định chiến lược

1.2.3) Giai đoạn thực thi chiến lược

1.2.4) Giai đoạn kiểm tra & đánh giá chiến lược

1.2.5) Mô hình QTCL tổng quát

1.3) Vị trí, đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu môn học.

Trang 8

1.1) Khái niệm & Vai trò QTCL

1.1.1) Khái niệm CL & QTCL

Alfred Chandler (1962) “Chiến lược bao hàm việc ấn định

các mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu này”.

Johnson & Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và

phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của

nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan”.

Chương 1

Trang 9

BM Quản trị c

hiến lược

Chiến lược của DN bao gồm :

Nơi mà DN cố gắng vươn tới trong dài hạn (phương hướng) ?

DN phải cạnh tranh trên thị trường nào và những hoạt động

KD nào DN thực hiện trên thị trường đó (thị trường, quy mô)?

DN sẽ làm thế nào để hoạt động hiệu quả hơn so với các đối

thủ cạnh tranh trên những thị trường đó (lợi thế cạnh tranh)?

Những nguồn lực nào (kỹ năng, tài sản, tài chính, các mối

quan hệ, năng lực kỹ thuật, trang thiết bị) cần phải có để có thể cạnh tranh được (các nguồn lực)?

Những nhân tố từ môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới khả

năng cạnh tranh của doanh nghiệp (môi trường)?

Những giá trị và kỳ vọng nào mà những người có quyền hành

trong và ngoài doanh nghiệp cần là gì (các nhà góp vốn)?

Chương 1

Trang 10

1.1.1) Khái niệm CL & QTCL

“Quản trị chiến lược được định nghĩa là một tập hợp các

quyết định và hành động được thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực thi và đánh giá các chiến lược, được thiết

kế nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn của tổ chức.”

Chương 1

Trang 11

BM Quản trị c

hiến lược

Chương 11.1.2) Vai trò của QTCL

Thiết lập chiến lược hiệu quả hơn thông qua việc sử dụng

phương pháp tiếp cận hệ thống hơn, logic hơn đến sự lựa chọn chiến lược

Đạt tới những mục tiêu của tổ chức bằng và thông qua con

người.

Quan tâm một cách rộng lớn tới các đối tượng liên quan

đến DN (stakeholders)

Gắn sự phát triển ngắn hạn trong dài hạn

Quan tâm tới cả hiệu suất (effeciency) và hiệu quả

(effectiveness).

Trang 12

1.1.3) Quá trình phát triển tư duy quản trị chiến lược

Hoạch định tài chính cơ bản

Hoạch định trên cơ sở dự đoán

Hoạch định hướng ra bên ngoài

Quản trị chiến lược(MT)

Chương 1

Trang 13

BM Quản trị c

hiến lược

1.2.3) Mối quan hệ môi trường & QTCL của DN

Môi trường luôn luôn thay đổi (Bên trong & ngoài)

Rà soát, nhận dạng, phân tích và dự báo các tác động của môi

trường

Khả năng thích ứng với các áp lực, tác động bên ngoài luôn

luôn phụ thuộc vào các năng lực hiện có của DN.

Các năng lực chiến lược chỉ có thể mang lại lợi thế cho DN

chỉ khi mà các cơ hội được xác định cụ thể

Mô hình SWOTChương 1

Trang 14

1.2) Các giai đoạn và mô hình QTCL

1.2.1) Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL

1.2.1.1) Nhà chiến lược (Strategist)

Nhà chiến lược : những người chịu trách nhiệm cao nhất cho

sự thành công hay thất bại của DN.

Ví dụ : chủ DN, TGĐ, CEO, điều hành viên cấp cao, cố vấn, chủ

sở hữu, chủ tịch hội đồng quản trị, …

Các nhà QTCL khác nhau trong thái độ, tính cách, đạo lý, mức độ liều lĩnh, sự quan tâm đến những trách nhiệm xã hội, quan tâm

đến

khả năng tạo lợi nhuận, quan tâm đến mục tiêu ngắn hạn và dài hạn, phong cách quản lý…

Chương 1

Trang 15

 Chiến lược cấp công ty: định hướng & phạm vi tổng

thể của doanh nghiệp

 Chiến lược cấp kinh doanh: phương thức cạnh tranh

trên thị trường (ngành kinh doanh)

 Chiến lược cấp chức năng: mục tiêu & hành động tại

lĩnh vực chức năng

Trang 16

1.2.1.4) Tầm nhìn CL

Tầm nhìn chiến lược (Vision):

“Tầm nhìn chiến lược là một hình ảnh, tiêu chuẩn, hình tượng độc đáo và lý tưởng trong tương lai, là những điều DN nên đạt tới hoặc trở thành.”

DN muốn đi về đâu?

Chương 1

Trang 18

Các yêu cầu của tầm nhìn chiến lược

Đơn giản, rõ ràng và dễ hiểu.

Giữ một khoảng cách đủ xa về thời gian cho phép có

những thay đổi lớn nhưng cũng đủ gần để tạo được

sự tận tâm và dốc sức của tập thể trong DN.

Có khả năng tạo nên sự tập trung nguồn lực trong DN

có lưu ý đến qui mô và thời gian

Thường xuyên được kết nối bởi các nhà quản trị cấp

Chương 1

Trang 19

DN tồn tại nhằm mục đích gì ?

Chương 1

Trang 20

4 đặc trưng cơ bản của NVKD:

NVKD là bản tuyên bố về thái độ & triển vọng

Trang 21

BM Quản trị c

hiến lược

Các yêu cầu về bản tuyên bố SMKD :

Đảm bảo sự đồng tâm & nhất trí về mục đích và

phương hướng trong nội bộ DN.

Tạo cơ sở để huy động & phân phối các nguồn

lực của DN.

Hình thành môi trường và bầu không khí kinh doanh thuận lợi.

Tạo điều kiện để chuyển hóa tầm nhìn thành các

chiến lược và biện pháp hành động cụ thể

Chương 1

Trang 22

2.2.3) Nội dung của bản tuyên bố về sứ mạng KD

Khách hàng : Ai là người tiêu thụ sản phẩm của DN ?

Sản phẩm/ dịch vụ : Sản phẩm/dịch vụ chính của DN là gì?

Thị trường : DN cạnh tranh tại đâu?

Công nghệ : Công nghệ có phải là mối quan tâm hàng đầu của DN hay ko ?

Quan tâm đến vấn đề sống còn, phát triển và khả năng sinh lợi : DN có phải

ràng buộc với các mục tiêu kinh tế hay ko ?

Triết lý kinh doanh : Đâu là niềm tin, giá trị và các ưu tiên của DN?

Tự đánh giá về mình : Năng lực đặc biệt hoặc lợi thế cạnh tranh chủ yếu của

DN là gì?

Mối quan tâm đối với hình ảnh cộng đồng: hình ảnh cộng đồng có phải là

mối quan tâm chủ yếu của DN hay không?

Trang 24

Cung cấp hàng hoá không cần sự mặc cả cho những con người luôn bận rộn thời

hiện đại

Trang 25

BM Quản trị c

hiến lược

- Khách hàng:Chúng tôi tin rằng trách nhiệm hàng đầu của mình là đối với các bác sỹ, y tá, bệnh nhân, các bà mẹ và tất cả những

người khác, họ sử dụng sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi (Johnson & Johnson)

- Sản phẩm/dịch vụ: Các sản phẩm chủ yếu của AMAX là môlúpđen, than đá, kim loại, sắt, đồng, chì, kẽm, dầu lửa và khí đốt tự

nhiên, bồ tạt, phốtphát, niken, tungsken, bạc, vàng, magiê (AMAX)

Standard Oil (Indiana) tiến hành sản xuất và kinh doanh dầu thô, khí đốt tự nhiên hóa lỏng, sản xuất sản phẩm có chất lượng cao tiện dụng cho xã hội từ các nguyên vật liệu này, phân phối và tiêu thụ các sản phẩm, cung cấo các dịch vụ đáng tin cậy với mức giá hợp lý cho người tiêu thụ (Standard Oil Company)

- Thị trường:Chúng tôi cống hiến cho sự thành công hoàn toàn của công ty Corning Glass Works như người cạnh tranh toàn cầu

(Corning Glass Works)

- Công nghệ: Control Data kinh doanh công nghệ điện toán và vi điện tử trong hai lĩnh vực tổng quát Phần cứng liên hệ đến điện toán,

các dịch vụ hỗ trợ trong ngành điện toán bao gồm việc tính toán bằng máy vi tính, thông tin, giáo dục và tài chính (Control Data)

Công nghệ thông thường trong các lĩnh vực này là áo choàng mảnh riêng lẻ (Nashua)

- Sự quan tâm đến vấn đề cống còn, phát triển và khả năng sinh lợi: Về mặt này công ty sẽ điều khiển các hoạt động một cách thận

trọng và sẽ cung cấp lợi nhuận và sự phát triển đảm bảo cho sự thành công sau của Hoover (Hoover Universal)

- Triết lý: Chúng ta tin rằng sự phát triển của con người là điều quý giá nhất của các mục tiêu về nền văn minh độc lập, là điều kiện tốt

để thúc đẩy sự phát triển khả năng của con người (Sun Company)

Tất cả triết lý của Mary Kay dựa trên qui luật vàng: tinh thần chia xẻ và quan tâm, nơi đó sẵn sàng biếu tặng thời gian, kiến thức và kinh nghiệm của họ (Mary kay Cosmetics)

- Tự đánh giá về mình: Crown Zellerbach quyết vượt người cạnh tranh trong vòng 1000 ngày bằng cách giải phóng những khả năng

hữu ích và sáng tạo cùng với những năng lực tiềm tàng của mỗi nhân viên (Crown Zellerbach)

- Mối quan tâm tới hình ảnh cộng đồng: Chia sẻ trách nhiệm đối với thế giới trong việc bảo vệ môi trường (Dow Chemical)

Góp phần vào sức mạnh kinh tế của xã hội và hoạt động như một công dân tốt của đoàn thể tại địa phương, tiểu bang và trên cơ sở quốc gia tại tất cả các nước mà chúng ta tiến hành kinh doanh (Pfizer)

- Mối quan tâm đối với nhân viên: Tuyển mộ, phát triển, kích thích, thưởng và duy trì những nhân viên có khả năng đặc biệt,

cung cấp cho họ những điều kiện làm việc thuận lợi, sự lãnh đạo tốt, trả lương dựa vào thành tích trong công việc, chương trình phúc lợi có khả năng thu hút cao, cơ hội thăng tiến và mức độ bảo đảm công ăn việc làm cao (The Wachovia Corporation)

Trang 26

1.2.1.3) Chính sách

Chính sách là một hệ thống các chỉ dẫn, dẫn dắt DN trong

quá trình đưa ra và thực hiện các quyết định chiến lược.

Chính sách là một phương tiện nhằm đạt được các mục tiêu

của DN

Chính sách bao gồm các văn bản hướng dẫn, các quy tắc, thủ

tục được thiết lập để hậu thuận cho các hành động.

Chính sách

Chiến lược Mục tiêu

Chương 1

Trang 27

BM Quản trị c

hiến lược

1.2.1.6) Mục tiêu chiến lược :

Mục tiêu CL là những trạng thái, những cột mốc, những

tiêu

thức cụ thể mà DN muốn đạt được trong khoảng thời gian nhất

định.

Mục tiêu chiến lược nhằm chuyển hóa tầm nhìn và sứ

mạng của DN thành các mục tiêu thực hiện cụ thể, có thể

đo lường được.”

Chương 1

Trang 28

Các mục tiêu chiến lược chủ yếu:

- Lợi nhuận

- Vị thế cạnh tranh

- Hiệu quả kinh doanh

- Phát triển đội ngũ nhân sự

- Quan hệ với nhân viên

- Khả năng dẫn đầu về công nghệ

- Trách nhiệm xã hội

Trang 29

BM Quản trị c

hiến lược

Yêu cầu cơ bản của các mục tiêu CL :

Trang 31

BM Quản trị c

hiến lược

1.2.1.7) Cơ hội & Thách thức

Cơ hội/Thách thức : khuynh

hướng & sự kiện khách quan của

môi trường có ảnh hưởng đến DN

trong tương lai

Trang 32

1.2.1.8) Điểm mạnh & Điểm yếu

Chương 1

Những lĩnh vực chức năng cần phân tích:

Điểm mạnh và điểm yếu bên

trong của DN là những hoạt

động có thể kiểm soát được

Trang 33

BM Quản trị c

hiến lược

1.2.1.9) Đơn vị kinh doanh chiến lược

(SBU: Strategic Business Unit)

Là một đơn vị kinh doanh riêng lẻ hoặc trên một tập hợp các

ngành kinh doanh có liên quan (Cặp sản phẩm / thị trường), có đóng góp quan trọng vào sự thành công của DN Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN.

Có 1 tập hợp các đối thủ cạnh tranh trên một thị trường xác

định.

Cần phải điều chỉnh CL của SBU với các chiến lược của các

SBU khác trong DN.

Chương 1

Trang 34

Tiêu chí Các ví dụ

1 Các sản phẩm/dịch vụ có thể khác biệt

hóa về công nghệ DN sản xuất nước giải khát :SBU : Nước cola

SBU : Nước chanh

2 Các sản phẩm/dịch vụ có thể khác biệt

hóa theo công dụng DN dược phẩm :SBU : Thuốc điều trị bệnh cao huyết áp

SBU : Thuốc điều trị bệnh cúm

SBU : Nhãn B

5 Khác biệt hóa theo phân loại khách

hàng DN sản xuất café :SBU : Bán lẻ cho khách hàng cá nhân

SBU : Phân phối cho các nhà hàng, khách sạn,…

6 Khác biệt hóa theo phân đoạn thị

trường DN sản xuất đệm :

Bảng 1.1 : Một số tiêu chí quan trọng xác định SBU

Trang 35

BM Quản trị c

hiến lược

1.2.2) Giai đoạn hoạch định chiến lược

Sáng tạo tầm nhìn chiến lược

Hoạch định sứ mạng kinh doanh.

Thiết lập các mục tiêu chiến lược.

Phân tích môi trường bên ngoài.

Phân tích môi trường bên trong.

Lựa chọn và ra quyết định chiến lược.

Trang 36

1.2.3) Giai đoạn thực thi chiến lược

Trang 37

BM Quản trị c

hiến lược

1.2.4) Giai đoạn kiểm tra & đánh giá chiến lược

Xem xét lại môi trường bên trong và bên ngoài

Đo lường kết quả thực thi CL

Tiến hành các hành động điều chỉnh

Trang 38

Phân tích bên trong

để xác định các thế mạnh & điểm yếu

Xây dựng các mục tiêu dài hạn

Lựa chọn các chiến

l ợc để theo đuổi

Xây dựng các mục tiêu hàng năm

Xây dựng các chính sách

Phân bổ nguồn lực

éo

l ờng

và đánh giá kết quả

Thông tin phản hồi

1.2.5) Mụ hỡnh quản trị chiến lược tổng quỏt

Trang 39

BM Quản trị c

hiến lược

1.4) Trách nhiệm xã hội và đạo đức kinh doanh

1.4.1) Trách nhiệm xã hội của DN

Trách nhiệm xã hội của DN (Corporate Social Responsibility) bao hàm các hành động & ràng buộc nhằm bảo vệ và cải tiến phúc lợi của xã hội đi đôi với quyền lợi của DN

Ví dụ : CSR của tập đoàn HSBC

http://www.hsbc.com/public/groupsite/csr/

Chương 2

Trang 40

1.4.1) Trách nhiệm xã hội của DN

Nội dung trách nhiệm xã hội của DN :

Phải công khai thừa nhận các sai sót của mình.

DN phải điều chỉnh các sai sót ngay khi cần thiết.

Phải hợp lực với khách hàng để cùng giải quyết các vần đề liên

đới.

Phải có trách nhiệm thiết lập các tiêu chuẩn ngành và tự điều

chỉnh.

Phải có trách nhiệm gắn với những chương trình XH phù hợp.

Phải góp phần cải tạo môi trường sinh thái.

Phải theo dõi những biến đổi đang diễn ra trong XH.

Phải thiết lập và tuân thủ các điều lệ hoạt động của DN.

Phải có quan điểm quần chúng trong các vấn đề XH

Chương 2

Trang 41

BM Quản trị c

hiến lược

1.4.2) Quan hệ giữa trách nhiệm xã hội & mục tiêu chiến lược

Hài hòa

XÃ HỘI (mục tiêu phúc lợi công cộng)

KHÁCH HÀNG (mục tiêu thỏa mãn

nhu cầu)

DOANH NGHIỆP (mục tiêu lợi nhuận)

Hình 1.2: Sự hài hòa giữa các mục tiêu

Chương 2

Trang 42

1.3) Vị trí, đối tượng, nội dung & phương pháp nghiên cứu

1.3.1) Vị trí:

Môn học cơ sở trực tiếp cho các chuyên ngành đào tạo QTKD

Môn học cơ sở cho các chuyên ngành đào tạo khác

Môn học có mối quan hệ với các môn học kinh tế cơ sở +

kinh tế ngành

Ngày đăng: 29/05/2014, 17:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1 : Một số tiêu chí quan trọng xác định SBU - Tổng quan quan trị chiến lược
Bảng 1.1 Một số tiêu chí quan trọng xác định SBU (Trang 34)
Hình 1.2: Sự hài hòa giữa các mục tiêu - Tổng quan quan trị chiến lược
Hình 1.2 Sự hài hòa giữa các mục tiêu (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w