Phân loại chi phía Theo chức năng hoạt đôông Vị trí của chi phí trong quá trình SX-KD Là cơ sở để xác định giá thành Cung cấp thông tin trong quá trình lââp những báo cáo t
Trang 1CHƯƠNG 5:
CHI PHÍ TRONG KINH DOANH
Trang 21 Khái niệm
Chi phí được hiểu là một số tiền hoặc một phương tiện mà doanh nghiệp hay cá nhân bỏ ra để đạt được mục đích nào đó
Chi phí sẽ chuyển tải vào quá trình kinh doanh nhằm tạo ra một kết quả đầu ra nhất định
Trang 32 Phân loại chi phí
a) Theo chức năng hoạt đôông
Vị trí của chi phí trong quá trình SX-KD
Là cơ sở để xác định giá thành
Cung cấp thông tin trong quá trình lââp
những báo cáo tài chính
Trang 4Sơ đồ
2 Phân loại chi phí
Tổng chi phí Chi phí trong SX Chi phí ngoài SX(thời kỳ)
C/P
- NVL
- Mua hàng
C/P Lao động TT
C/P
SX chung C/P
Bán hàng
C/P Quản lý
Chi phí ban đầu Chi phí chuyển đổi
Trang 51. Chi phí trong sản xuất kinh doanh
NVL trực tiếp: vật tư, nguyên liêâu, nhiên
liêâu tạo giá thành sản phẩm
Lao đôông trực tiếp: thanh toán cho công
nhân tham gia trực tiếp sản xuất
Sản xuất chung: khấu hao, sửa chữa, bảo
trì
2 Phân loại chi phí
Trang 62 Chi phí ngoài sản xuất
Bán hàng: chi phí lưu thông và tiếp thị như vâân chuyển, bảo quản, khuyến mãi, quảng cáo, bán hàng, hoa hồng
Quản lý gián tiếp: liên quan đến công tác hành chính như lương cán bôâ quản lý, khấu hao văn phòng, văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng, điêân thoại, điêân, nước
2 Phân loại chi phí
Trang 73 Giá thành sản phẩm
Là toàn bộ chi phí để sản xuất ra môât sản phẩm
2 Phân loại chi phí
Giá thành 01 đơn vị
∑ Chi phí SX trong kỳ
∑ Sản lượng SX ra trong kỳ
Trang 8b) Theo cách ứng xử của chi phí
Biến phí: là những khoản chi phí có
quan hệ tỷ lệ thuận với biến động về
mức độ hoạt động
Biến phí khi tính cho một đơn vị thì nó ổn định, không thay đổi
2 Phân loại chi phí
Trang 91. Biến phí tỷ lệ: là những khoản
chi phí thay đổi môât cách tương
quan (tỷ lêâ) với hoạt đôâng SX-KD
của doanh nghiêâp như NVL,
lương công nhân sản xuất, bao
bì
2. Biến phí cấp bâôc: không thay
đổi tuyến tính khi quy mô DN
thay đổi ít như lương NV văn
phòng, bảo trì
2 Phân loại chi phí
Trang 10b) Theo cách ứng xử của chi phí
Định phí:
Là những khoản chi phí không
thay đổi với hoạt đôâng SX-KD
của DN.
Định phí bao gồm khấu hao
nhà xưởng, MMTB, phương tiêân vâân chuyển và các khoản cố
định khác
2 Phân loại chi phí
Trang 111. Định phí bắt buôôc: là những khoản chi phí
khó thay đổi trong một thời gian ngắn như khấu hao MMTB, nhà xưởng, đất đai
2. Định phí tùy ý: là những khoản chi phí dễ
thay đổi trong môât thời gian ngắn (môât năm) như quảng cáo, đào tạo, nghiên cứu
2 Phân loại chi phí
Trang 123 Tổng phí
Sơ đồ
Tổng chi phí
B/P
Tỷ lệ
B/P Cấp bậc
Đ/P Bắt buộc
Đ/P Tùy ý
Trang 134 Sản lượng hòa vốn
1 Doanh thu = Giá bán x Sản lượng
TR = P Q
2 Tổng chi phí = Tổng chi phí biến đổi + Tổng phí cố định
Vc : Chi phí biến đổi trên 1 đơn vị sản lượng
Fc : Tổng chi phí cố định ban đầu
3 Lợi nhuận = Doanh thu – Tổng chi phí
TP = TR - TC
Trang 141 Doanh nghiệp hòa vốn : TP = TR –TC = 0
TR = TC P.Q = Q.Vc + Fc
2 Sản lượng hòa vốn(Qb) : P.Q – Q.Vc = Fc
Q.(P-Vc) = Fc
Qb = Fc/(P-Vc)
3 Doanh thu hòa vốn (TRb)
TRb= Fc/(P-Vc).P
4 Sản lượng hòa vốn