b Doanh nghiệp nhà nước§ Tư cách pháp nhân § NN đầu tư & quản lý vốn § Thực hiện hoạt động công ích xã hội § Thực hiện hoạt động kinh doanh lợi nhuận n Không được phát hành chứng khoán
Trang 1Chương 1
Tổng quan về Quản trị DN
1 Đối tượng, phạm vi, PP nghiên cứu:
1.1 Đối tượng.
Là các hoạt động quản trị, điều hành kinh
doanh của doanh nghiệp
Là hiện tượng xã hội tồn tại song song với quá
trình tồn tại & phát triển của con người
2.2 Hiệu quả
- Sử dụng nguồn lực hiệu quả-khoa học
Kết quả tốt hơn
2.3 Tính khoa học & nghệ thuật
3 Các loại hình doanh nghiệp3.1 Khái niệm
Doanh nghiệp là những tổ chức được thành lập một cách hợp pháp để thực hiện các hoạt động sản xuất-kinh doanhvới mục đích là tìm kiếm lợi nhuận
Theo Luật Doanh nghiệp ngày 12.6.1999 và có hiệu lực thi hành 01.01.2000
(sửa đổi năm 2005)
3.2 Phân loại các hình thức doanh nghiệp
3.2.1 Sở hữu
- DN khu vực tư nhân: DNTN, Cty TNHH, Cty cổ phần, Cty liên doanh
- DN khu vực công: DNNN, DN có CP của nhà nước
- DN khu vực hợp tác xã: HTX
a) DN Tư nhân
v Số thành viên: 01
- Tự làm chủ & chịu trách nhiệm = toàn bộ tài sản cho mọi hoạt động
- Số vốn: không thấp hơn vốn pháp định
v Không có tư cách pháp nhân
Quyền của DN
- Tự do KD theo quy định của PL
- Tự tổ chức & quản
lý DN
- Được phép tạm ngưng khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ
Trang 2b) Doanh nghiệp nhà nước
§ Tư cách pháp nhân
§ NN đầu tư & quản lý vốn
§ Thực hiện hoạt động công
ích (xã hội)
§ Thực hiện hoạt động kinh
doanh (lợi nhuận)
n Không được phát hành chứng khoán
3.2.2 Phân loại theo chức năng
n Bao gồm:
Doanh nghiệp Sản xuất Doanh nghiệp Dịch vụ Doanh nghiệp Thương mại
n Sản xuất sản phẩm hữu hình
n DN quan tâm đến sử dụng nguồn lực hiệu quả
n SF tiêu thụ nhờ vào các tổ chức trung gian
Doanh nghiệp Sản xuất
Trang 3n Cung cấp sản phẩm vô
hình.
n DN quan tâm đến việc
thỏa mãn nhu cầu
Doanh nghiệp Thương mại
4 Môi trường Kinh doanh
4.1 Khái niệm
Môi trường là những yếu tố bên trong hay bên
ngoài doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động
và kết quả hoạt động của doanh nghiệp
Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
- Môi trường vĩ mô
- Môi trường vi mô
- Môi trường nội bộ
4.2 Môi trường vĩ mô (môi trường chung)
Là môi trường tổng quát, được hình thành từ những điều kiện chung nhất của một quốc gia
Trang 4- Hệ thống pháp luật
Ngắn hạn
Dài hạn
4.3 Môi trường vi mô
Là môi trường bên ngoài DN, còn gọi là môi
trường cạnh tranh, là môi trường năng động nhất
Nghiên cứu nội dung
v Mục tiêu, chiến lược
v Điểm mạnh-yếu của
đối thủ
v Điểm mạnh-yếu của
DN
Khách hàng Yếu tố đầu ra:
v Vật tư và thiết bị
v Tài chính và lao động
ànguồn cung đầu vào
ổn định
Sản phẩm thay thế
v Sự phát triển của KHCN
v Sử dụng hiệu quả nguồn TNTN
v Tăng sự lựa chọn của khách hàng
4.4 Môi trường nội bộ
Là các yếu tố và điều kiện bên trong DN, thể hiện các mặt mạnh-yếu của doanh nghiệp.
Bao gồm các yếu tố sau:
Trang 5- Phân bổ & sử dụng vốn
- Chi phí
- Quan hệ tài chính
Nghiên cứu Phát triển - Marketing
Nghiên cứu Phát triển
vi, nguyên tắc
CHƯƠNG 2CÁC CHỨC NĂNG CỦA QUẢN TRỊ
Phần 1 Hoạch định
1 Hoạch uịnh
a Khái niệm:
Là một quá trình liên quan đến
tư duy và ý chí của con người, bắt đầu từ việc xác định mục tiêuvà định rõ chiến lược, chính sách, thủ tục, kế hoạch chi tiết để đạt được mục tiêu.
b Phân biệt
Dự báo
- Nhận định, đánh giá sự việc, hiện tượng trong tương lai
- Dự báo không có
hệ thống mục tiêu hay giải pháp thực hiện
Kế hoạch
- Sự cam kết
- Tiến hành một số hoạt động chuyên biệt để đạt mục tiêu
- Mang tính liên tục
Trang 6- Tuân theo tiêu chuẩn nhất định do cấp thẩm quyền quy định
- Thực hiện nhiệm vụ nào đó
- Hoàn thiện chủ trương
c Các giai đoạn của việc hoạch định:
*
Kế hoạch chiến lược
Chương trình Hành 1ộng
Kế hoạch
Ngân sách
1
2 3
www.themegallery.co
2 Phân loại 2.1 Hoạch 1ịnh chiến lược
Là một quá trình nhận xét, phân tích, đánh giá và lựa chọn các phương án khả thi nhất nhằm đạt được mục tiêu lâu dài một cách hiệu quả nhất mà doanh nghiệp
2) Thiết lập các mục tiêu 3) Phát triển các tiền đề để hoạch định 4) Xác định các phương án
5) So sánh và đánh giá các phương án 6) Lựa chọn phương án
7) Hoạch định các kế hoạch phụ trợ 8) Lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ 9) Thực hiện chiến lược
Trang 74 Các yếu tố tác động đến việc thay đổi
chiến lượcSự thay đổi cấp
quản trị hay
chủ sở hữu
Thay đổi của MT
vi mô – hiệu quả
Thay đổi của
môi trường
vĩ mô
Các kế hoạch phụ trợ
TỔNG KẾT
- kết quả
Thay đổi chiến lược phù hợp
Hoạch định chiến lược
Hoạch định tác nghiệp
Thực hiện chiến lược
5.Những nguyên tắc khi hoạch
Tổ chức là một trong những chức năng quan
trọng của quản trị Nó liên quan đến việc
thành lập các bộ phận trong tổ chứcbao
gồm các khâu (bộ phận chức năng) và các cấp
(cao, trung, cơ sở) nhằm xác lập quan hệ về
quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận
để đảm bảo hoạt động trong một tổ chức
2 Nguyên tắc của tổ chức quản trịNguyên tắc:
Th ng nh t ch huy
Hi u qu Hiệu quả Cân đ i Linh ho t
3 Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức
1 Mục tiêu và Chiến lược của DN
2 Nguồn lực của DN
3 Qui trình, bí quyết công nghệ của DN
4 Môi trường vĩ mô & vi mô của DN
5 Mức độ qui mô của DN
6 Vị trí địa lý của DN
7 Quan điểm và thái độ của ban lãnh đạo
8 Thái độ của đội ngũ công nhân, viên chức
4 Các vấn đề trong công tác tổ chức
4.1 Tầm hạn quản trị
Là tầm hạn kiểm soát có hiệu quả của nhà quản trị đối với nhân viên hoặc công việc Mức độ của tầm hạn quản trị được thể hiện qua số tầng nấc trung gian
mà nhà quản trị trực tiếp kiểm soát
4.2 Quyền hành trong quản trị
Quyền hành là năng lực cho phép nhà quản trị yêu cầu nhân viên cấp dưới phải hành động theo chỉ đạo của mình
Trang 8Tài chính Kinh doanh
Kỹ Thuật Mark
Siêu Thị hàngCửa
Đại Lý
5 Mô hình theo chức năng
Tài chính SF A SF B SF C
- Đào tạo nhân viên tại địa phương
- Dễ phối hợp các bộ phận
Tài chính
Hà Nội
TP HCM Cần Thơ
- Khó khen thưởng, kỷ luật
Giám Đốc
Tài chính
Giao Nhận
Bán hàng Cảng Vụ
KD Mark
Trang 95.4 Tổ chức hỗn hợp (phân ngành & chức năng)
TT B
NS TT
Lãnh đạo hay điều khiển là chức năng chung
của quản trị liên quan tới các hoạt động hướng
dẫn, đào tạo, đôn đốc, động viên và thúc đẩy
những thành viên trong tổ chức làm việc với
hiệu quả cao để đạt được mục tiêu đã được đề
Giao nhiệm vụ
Giao trách nhiệm và quyền hạn
Kiểm tra theo dõi
2.Một số nguyên tắc chính về lãnh đạo
Lưu ý khi ủy quyền
- Tôn trọng người được
ủy quyền
- Tạo sự yên tâm
- Sẵn sàng giao quyền ra quyết định
- Thể hiện sự tin cậy
- Sẵn sàng chấp nhận thất bại
- Kiểm tra tế nhị, khéo léo
3 Lãnh đạo và Phong cách lãnh đạo 3.1 Nhà lãnh đạo
Là một thành viên của tổ chức, có trình độ chuyên môn, có kỹ năng quản lý, sử dụng tốt các nguồn lực hiện có nhắm hướng tổ chức đến mục tiêu đã đề ra, góp phần đem lại hiệu quả kinh tế cao cho
tổ chức
Trang 103 Lãnh đạo và phong cách lãnh đạo
3.2 Phân loại phong cách lãnh đạo
♦ Phong cách lãnh đạo quyền lực (độc đoán)
- Là những người lười biếng
không thích làm việc, ít tham
- Sáng tạo khéo léo
- Muốn tự điều khiển và kiểm soát bản thân
àCon người sẽ gắn bó với tổ chức nếu được khen ngợi và động viên kịp thời
Phần 4 Kiểm tra
1.Khái niệm:
Kiểm tra quản trị là một nỗ lực có hệ thống
nhằm thiết lập những tiêu chuẩn, những hệ
thống phản hồi thông tin nhằm so sánh
những thành tựu thực hiện với định mức đã
đề ra, để đảm bảo rằng những nguồn lực
đã và đang được sử dụng có hiệu quả
nhất, đạt được mục tiêu của tổ chức
2 Mục đích của kiểm tra quản trị
- Các nguồn lực được sử dụng hữu hiệu
- Làm sáng tỏ và đề ra những kết quả mong muốn theo thứ tự ưu tiên
- Phát hiện kịp thời và nhanh chóng sửa sai
- Cải tiến công việc, tiết kiệm thời gian & công sức
3 Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra
Bao gồm:
1) Nội dung kiểm tra phù hợp mục đích của DN.
2) Thừa nhận kết quả tích cực của đối tượng KT
3) Xây dựng mối quan hệ tích cực giữa 2 bên
4) Phải đảm bảo tính khách quan
5) Phù hợp với đặc điểm của tổ chức
6) Kiểm tra phải tiết kiệm, hiệu quả
7) Phải đưa ra giải pháp, hướng đến hành động
4 Tiến trình kiểm tra 4.1 Đối tượng kiểm tra: chiến lược, quản lý, tác nghiệp
4.2 Các tiêu chuẩn kiểm tra
Là cơ sở để đo lường kết quả thực hiện bằng những chỉ tiêu mang tính định lượng:
- Số giờ công
- Số lượng hàng phế phẩm
- Chi phí
- Doanh thu…
Trang 114.3 Định lượng kết quả đạt được
v Hiệu quả chiêu thị
4 Tiến trình kiểm tra
3 Tiến trình kiểm tra
4.3 Định lượng kết quả đạt được
b) Chỉ tiêu nguồn nhân lực
- Tổng sản lượng, năng suất lao động
- Thời gian làm việc, đi trễ, về sớm,
nghỉ
- Quan điểm, nhận thức
- Trình độ chuyên môn
- Kết quả thực hiện công việc
4 Tiến trình kiểm tra
4.3 Định lượng kết quả đạt được
c) Chỉ tiêu sản xuất
- Yếu tố đầu vào
- Sản phẩm đầu ra: chất lượng & số
lượng
- Hiệu quả sản xuất: tiến độ sản xuất,
sản phẩm hư hỏng
4 Tiến trình kiểm tra
4.4 Đo lường kết quả thực hiện
So sánh kết quả thực hiện với những tiêu chuẩn ban đầu để kịp thời có những biện pháp sữa chữa
4 Tiến trình kiểm tra
4.5 Điều chỉnh sai lệch
4 Tiến trình kiểm tra
Hoạt động Phát hiện sai lầm
Sửa chữa
Hoạt động Sửa chữa
Thông tin Phản hồi
4.6 Biện pháp khắc phục
v Sửa đổi tiêu chuẩn kiểm tra
v Sửa đổi mục tiêu hoạt động DN
Trang 124.7 Đánh giá & rút kinh nghiệm
- Quá trình kiểm tra
- Ưu & nhược của đối tượng kiểm tra
- Phân tích những sai lầm
- Biện pháp khắc phục
4 Tiến trình kiểm tra
CHƯƠNG 3 GIAO TIẾP TRONG DOANH NGIỆP
Là hoạt động xác lập và vận hành
các mối quan hệ xã hội giữa
người và người, hoặc giữa người
và các yếu tố xã hội nhằm thỏa
mãn những nhu cầu nhất định.
2 Bản chất của giao tiếp
Theo nhu cầu 5 bậc của Maslow
Thể hiện
Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5
2 Bản chất của giao tiếp
vGiao lưu: quá trình tiếp xúc, trao đổi thông tin, quan điểm, tư tưởng giữa 2 bên
vTác động qua lại: sự hợp tác, cạnh tranh một cách đồng tình hay xung đột
vTri giác: hình thành hình ảnh, xác định tâm lý hay bản chất của người khác
2 Bản chất của giao tiếp
3 Các phương tiện giao tiếp
3.1 Giao tiếp bằng ngôn ngữ
3.1.1 Giao tiếp bằng ngôn ngữ trực tiếp
Là loại hình giao tiếp thông dụng nhất
Các đối tượng sẽ trực tiếp gặp gỡ nhau và dùng ngôn ngữ nói, điệu bộ để truyền đạt ý nghĩ và tình cảm của mình
Trang 133.1.1 Giao tiếp bằng ngôn ngữ trực tiếp
v Nội dung: từ ngữ, tập hợp các câu thể hiện ý
nghĩa nhất định.
v Tính chất: nhịp điệu, ngữ điệu, âm điệu của
giọng nói thể hiện tính nhấn mạnh, gấp rút
3.1 Giao tiếp bằng ngôn ngữ
3.1.2 Giao tiếp bằng ngôn ngữ gián tiếp
Là giao tiếp thông qua phương tiện trung gian
khác như thư từ, sách báo, điện thoại, vô
tuyến truyền hình, fax….
Chú ý: Ngôn ngữ rõ ràng, mạch lạc, dễ hiểu
Âm điệu, ngữ điệu, nhịp điệu…
3 Các phương tiện giao
tiếp
3.2 Phi ngôn ngữ
n Nét mặt:biểu lộ thái độ, cảm xúc
- Vui, mừng, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận…
n Nụ cười:biểu lộ tình cảm, thái độ của mình…
n Ánh mắt:bộc lộ cảm xúc, tâm trạng, ước nguyện…
n Cử chỉ:gật đầu, lắc đầu,vẫy tay…
n Tư thế:ngồi, đứng, nằm…thể hiện vị trí XH
n Diện mạo: mập ốm, cao thấp, đen trắng…
3.3.1 Giao tiếp chính thức
Là giao tiếp có sự ấn định theo pháp luật, theo một qui trình được các tổ chức thừa nhận như hội nghị, mitting…
3.3.2 Giao tiếp không chính thức
Là giao tiếp không theo sự quy định nào cả, mang nặng tính cá nhân như bầu không khí vui tươi, ấm áp….
3.3 Các hình thức giao tiếp
4 Tầm quan trọng của giao tiếp
Thông qua giao tiếp:
Nhà quản trị hiểu nhân viên hơn:
Nhu cầu Động viên Thỏa mãn nhu cầu Hiệu của cao công việc
5 Nâng cao hiệu quả giao tiếp
vGiao tiếp với ai ?
vGiao tiếp nội dung gì ? Phải lắng nghe
- Thỏa mãn nhu cầu của đối tượng
- Thu thập được nhiều thông tin hơn
- Tạo ra mối quan hệ tốt đẹp
- Tìm hiểu được người khác một cách tốt hơn
- Giải quyết được nhiều vấn đề
5.1 Lợi ích khi lắng nghe
Trang 145 Nâng cao hiệu quả giao
tiếp
5.2 Lắng nghe hiệu quả
- Biểu lộ sự quan tâm
- Gợi mở bằng cử chỉ
- Không bị chi phối bởi
ấn tượng ban đầu
- Kiểm soát chặt chẽ những chi phí đầu vào
- Ổn định sản xuất
- Sản phẩm làm ra đạt chất lượng hơn
2 Các loại quản trị chất lượng
Bao gồm:Quản trị chất lượng đồng bộ-T.Q.M
I.S.O-9000
S.A-8000
Total Quality Management
International Organization for Standardization
Society Accountability
2.1 Quản trị chất lượng đồng bộ -T.Q.M
Gồm 6 nguyên tắc:
1 Chất lượng hàng đầu
2 Nhu cầu người TD
3 Thông tin
4.Con người số 1
5 Quy trình liên kết chặt chẽ
6 Quản lý chức năng
Trang 151. Chất lượng sản phẩm: uy tín doanh
nghiệp với khách hàng
sản phẩm phải thỏa mãn nhu cầu của
NTD
thống kê, phân tích đánh giá, rút kinh
liên kết chặt chẽ với nhau
hành chính-nhân sự-tài chính-sản xuất
2.1 Quản trị chất lượng đồng bộ
-T.Q.M
2.2 I.S.O -9000
a) Khái quát:
- Phương tiện giúp nhà quản trị quản lý
các hoạt động SX-KD hiệu quả
v Giao thông vận tải
v Văn hóa nghệ thuật…
2.2 I.S.O - 9000
b) Các nguyên tắc:
1.Hướng vào khách hàng
2.Vai trò lãnh đạo 3.Mọi người tham gia
5.Phương pháp QL hệ thống
6.Cải tiến liên tục 7.Quyết định dựa vào thực tế 4.Thực hiện quá trình 8.Quan hệ nhà cung cấp
1. Định hướng vào khách hàng:là yếu
tố quyết định sự tồn tại, phát triển của
DN Tìm hiểu nhu cầu hiện tại, tương lai
để đáp ứng
2. Lãnh đạo:duy trì và phát triển môi trường nội bộ để đạt mục tiêu ban đầu
đề ra
3. Sự tham gia của mọi thành viên:
giúp cho bộ máy DN được hoạt động nhịp nhàng
4. Thực hiện quá trình:hoạt động theo
2.2 I.S.O - 9000
5. Theo PP hệ thống:nhận thức, tìm hiểu, quản lý theo hệ thống để tăng tính hiệu quả
6. Cải tiến liên tục: giúp SF, DN luôn phát triển
7. Quyết định dựa trên thực tế: khách quan và đảm bảo chính xác về thông tin
8. Hợp tác với nhà cung cấp: tăng cường mối quan hệ, đảm bảo 2 bên cùng có lợi
2.2 I.S.O - 9000
Trang 162.3 Social Accountabilty-8000
n Đề cập đến vấn đề lao động trong các
doanh nghiệp
n Hiệp định thương mại Việt-Mỹ
n Là tiêu chuẩn khi tham gia vào thị trường
Mỹ
n Áp dụng đặc biệt đối với những ngành sử
dụng nhiều lao động (nữ) như dệt may,
giày da, thủy hải sản
n Công ước 29 & 105 của Tổ chức Lao động
Quốc tế ( International Labour
n Công ước 138 & 146 của I.L.O
vTuổi lao động tối thiểu
3.1 Hiệu quả của quản trị chất lượng
3 Vấn đề cơ bản của quản trị chất lượng
1 Giảm SF kém Chất lượng
4 Công việc Thuận lợi
3 Lập KH SX
2 Giảm giá SF
5 Kết quả cao hơn
3.2 Nâng cao ý thức của công nhân
Ø Là người trực tiếp sản xuất ra sản phẩm
Ø Làngười trực tiếp sử dụng NVL
ØQuyết định chất lượng & giá SF
v Huấn luyện nâng cao tay nghề
v Bồi dưỡng nâng cao nhận thức
Trang 17CHƯƠNG 5:
CHI PHÍ TRONG KINH DOANH
1 Khái niệm
n Chi phí được hiểu là một số tiền hoặc một
phương tiện mà doanh nghiệp hay cá
nhân bỏ ra để đạt được mục đích nào đó
n Chi phí sẽ chuyển tải vào quá trình kinh
doanh nhằm tạo ra một kết quả đầu ra
nhất định
2 Phân loại chi phí
a) Theo chức năng hoạt ,ộng
v Vị trí của chi phí trong quá trình SX-KD
v Là cơ sở để xác †ịnh giá thành
v Cung cấp thông tin trong quá trình lập
những báo cáo tài chính
Sơ đồ
2 Phân loại chi phí
Tổng chi phí Chi phí trong SX Chi phí ngoài SX(thời kỳ)
C/P
- NVL
- Mua hàng
C/P Lao động TT
C/P
Bán hàng Quản lý C/P
Chi phí ban đầu Chi phí chuyển đổi
1 Chi phí trong sản xuất kinh doanh
v NVL trực tiếp: vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu tạo giá thành sản phẩm
v Lao †ộng trực tiếp: thanh toán cho công nhân tham gia trực tiếp sản xuất
v Sản xuất chung: khấu hao, sửa chữa, bảo trì
2 Phân loại chi phí
2 Chi phí ngoài sản xuất
vBán hàng: chi phí lưu thông và tiếp thị như vận chuyển, bảo quản, khuyến mãi, quảng cáo, bán hàng, hoa hồng
vQuản lý gián tiếp: liên quan đến công tác hành chính như lương cán bộ quản lý, khấu hao văn phòng, văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng, <iện thoại, <iện, nước
2 Phân loại chi phí