- Dùng que hàn và vật hàn làm 2 cực để sinh hồ quang.. - Nhiệt độ cao hồ quang làm chảy que hàn và vật hàn.. Phân loại mối hàn.. Cờng độ tính toán của mối hàn phụ thuộc vào loại mối hàn,
Trang 1Chơng 2 liên kết Hàn
2.1 Khái niệm chung
2.1.1 Nguyên lý hàn.
- Dùng que hàn và vật hàn làm 2
cực để sinh hồ quang
- Nhiệt độ cao hồ quang làm chảy
que hàn và vật hàn
- Khi kim loại chảy các phân tử kết
hợp chặt chẽ lại với nhau
- Nguồn điện : xoay chiều hoặc 1
chiều, U < 65V
Hình 2.1
- Que hàn thờng làm bằng thép hợp kim loại E42 hàn thép CT3 và E50 hàn thép hợp kim và thép cờng độ cao
2.1.2 Phân loại mối hàn.
- Hàn đối đầu: (hình a)
- Hàn góc: (hình b)
Hình 2-2a Hình 2-2b
2.1.3.C ờng độ tính toán của mối hàn
Cờng độ tính toán của mối hàn phụ thuộc vào loại mối hàn, trạng thái ứng suất, phơng pháp kiểm tra chất lợng, que hàn, vật liệu vật hàn, điều kiện làm việc
Cờng độ tính toán mối hàn Rh(daN/cm2) Chú thích : Cờng độ tính cho trong bảng dới ứng với hệ số điều kiện làm việc
m =1
Loại mối
Hàn
đối đầu
- Nén
- Kéo: + kiểm tra phơng pháp tiên tiến + kiểm tra phơng pháp thông thờng
- Cắt
Rn
Rk
Rk
Rch
2100 2100 1800 1300
2.2 Cấu tạo và tính toán mối hàn đối đầu.
2.2.1.Mối hàn chịu lực dọc.
Đối đầu thẳng:
Trang 2
Hình 2-3a Hình 2-3b
=
h
F
N
Rk ( N - lực kéo)
=
h
F
N
Rn ( N - lực nén) Chữ nhật : Fh = hLh Lh = L - 10mm
Đối đầu xiờn: dựng khi đường hàn đ đ thẳng khụng đủ chịu lực:
2.2.2.Mối hàn chịu mômen uốn và chịu cắt.
Hình 2-4 Kiẻm tra ứng suất pháp:
k = ( )
h
W
M
Rk , với t/d Fh là chữ nhật : Wh(+) = Wh(-) =
6
L2h
h
n = ( )
h W
M
Rn nên : = 2
h h
M 6 W
M
Rk
Kiểm tra /s tiếp:
h c c h
c R J
S Q
, với Jh là mo men quán tính của Fh đối với trục X Tiết diện chữ nhật nên:
h h h
R L
Q F
Q
2
3
2 3
( điểm kiểm tra có ứng suất pháp và ứng suất tiếp lớn nhất trong đờng hàn)
2.2.3.Mối hàn đồng thời chịu M, N, Q.
- Cho phép kiểm tra riêng từng loại ứng suất
- Tính ứng suất do từng nội lực
- Tính ứng suất tổng cộng ( tại điểm chịu kéo hoặc nén lớn nhất trong đ-ờng hàn )
ứng suất pháp: k = M N Rk
n = M N Rn
ứng suất tiếp : = Q Rch
Ví dụ 1:
Kiểm tra mối hàn đối đầu cho ở hình vẽ Cho biết P = 50kN,
Rk = 1800 daN/cm2, Rch = 1300 daN/cm2, m = 0,85
Giải:
- Là đờng hàn đối đầu, xác định Fh
và chọn hệ trục XOY nh hình vẽ
- Nội lực:
Trang 3N = Px = P cos45o = 35 kN ()
Q = Py = P sin45o = 35 kN ( )
M = 0,2 Py = 0,2.35 = 7 kNm ()
- ứng suất :
2 2
h
19 1
10 35 F
N
4 h
cm / daN 1163 19
1
10 7 6 W
M
19 1
10 35 2
3 F
Q 2
h
- Tổng hợp ứng suất và kiẻm tra:
σ max = N + M < m Rk , thay số:
σ max = 184 + 1163 = 1347 daN/cm2 < 0,85.1800 = 1530 daN/cm2
max = 276 daN/cm2 < 0,85.1300 = 1105 daN/cm2.
2.3 Cấu tạo và tính toán mối hàn góc:
2.3.1 Mối hàn chịu lực dọc hoặc lực cắt
- Khi chịu lực dọc N hoặc lực cắt Q, trong đờng hàn chỉ sinh ra ứng suất tiếp trên mặt phẳng phá hoại và đợc coi là phân bố đều Mối hàn loại này thờng gặp trong một số dạng liên kết sau:
+ Liên kết chồng dùng bản ghép:
h g h h h
R l h
N F
N
Trong đó:
N - Lực dọc tính toán
Rg- Cờng độ tính toán của mối hàn góc
Hình 2-6
lh- Tổng chiều dài đờng hàn ở về phía của liên kết
+ Liên kết giữa thép định hình và thép bản:
Hình 2-7
- Kiểm tra đờng hàn l1 và l2 nh sau:
Lực N1 và N2 do lực dọc N sinh ra: N1 + N2 = N
Trong đó:
2 1
1 1
2 1
2 1
e e
e N N
e e
e N N
ứng suất trong đờng hàn 1 và 2 thoả mãn điều kiện:
Trang 4h g h h
h g h h
R F e e
e N F
N
R F e e
e N F
N
2 2 1
1 2
2 2
1 2 1
2 1
1 1
1
1
Với:
h h h
h h h
h l F
h l F
.
.
2 2
1 1
+ Liên kết tấm đỡ với cột:
Hình 2-8
- Giả thiết mối hàn bị phá hoại ở mặt phẳng 45o
- Mặt phẳng phá hoại là mặt ghềnh, giả thiết là phẳng để tính
- Trong mối hàn sinh ứng suất tiếp đợc tính nh sau:
h h h
h h
L h
N L
N F
N
0 , 7
h h h
h h
L h
Q L
Q F
Q
0 , 7
+ Khi có cả lực cắt Q và lực dọc N: h
g Q
N R
2.3.2.Mối hàn chịu mômen uốn M.
Tr
Mặt phẳng tác dụng của M tiết Mặt phẳng tác dụng của M // tiết
diện tính toán của mối hàn diện tính toán của mối hàn
h g max h
J
M
p
J
M
Jh : momen quán tính của Fh Momen q/t cực Jh= Jx +Jy
2.3.3.Tính mối hàn đồng thời chịu M, N, Q.
- Tính ứng suất do từng nội lực
- Tính ứng suất tổng cộng
max = N Q M Rg
Ví dụ 2 :
Kiểm tra mối hàn cho ở hình vẽ Biết = 0,7, hh = 10mm (hàn hai bên),
Trang 5Rg = 1500 daN/cm2, m = 0,85.
Giải
Hình 2-10
- Nội lực:
()
Q = 300.0,7 = 210 kN ( )
M = 0,08.240 = 19,20 kNm ()
- ứng suất :
N =
29 7 , 0 2
10 30 F
h
= 73,9 daN/cm2
Q =
29 7 , 0 2
10 210 F
h
= 517,2 daN/cm2
4
h 2 0 , 7 29
10 20 , 19 6 W
M
= 978,4 daN/cm2
- Tổng hợp ứng suất (tại điểm B có ứng suất lớn nhất): Hình 2-11 max = Q2N M2 < m Rg , thay số:
max = 517 , 2 2 ( 978 , 4 73 , 9 ) 2 = 1173 daN/cm2 < 0,85.1500 = 1275 daN/cm2
Ví dụ 3:
Kiểm tra mối hàn cho ở hình vẽ Biết = 0,7, hh=10mm, Rg = 1500 daN/cm2,
m = 1 M = 41,15 KNm, Q = 320 KN, hàn hai bên
Giải:
Hình 2-11
- Là đờng hàn góc, xác định Fh và chọn hệ trục XOY nh hình vẽ, tính đặc trng hình học của Fh : (cho 1 đờng hàn)
Fh = 23,4 0,7 + 2.10 0,7 = 30,38 cm2
Syoh = 23,4 0,7 (0,7 / 2) + 2.10 0,7 (5+0,7) = 85,53 cm3
Trang 6xc = 2,81
38 , 30
53 , 85 F
S
h
h
yo
Jx = 10,7 2551
12
22 10 12
4 ,
Jy = 2 3 3 2 10 0 , 75 , 7 2 , 812
12
10 7 , 0 2 12
7 , 0 4 , 23 35
, 0 81 , 2 7 , 0 4
cm4
Jp = 2551 + 333,4 = 2884,4 cm4
rA = 10 , 7 2 , 81 2 11 , 72 14 , 1cm
-ứng suất : (hàn 2 bên)
1005 1
, 14 4 , 2884 2
10 15 , 41 r
J
A
h
p
526 38 , 30
.
2
10 320
F
h
- Tổng ứng suất :
Chọn góc nh hình vẽ, trong đó:
cos 0 , 560
1 , 14
81 , 2 7 , 10
Hình 2-12 sin 0 , 830
1 , 14
7 , 11
Mx = M sin = 1005.0,830 = 834 daN/cm2
My = M cos = 1005.0,560 = 563 daN/cm2
max = Mx2Q My2 8342526 5632 1371 daN/cm2
< Rg =1500 daN/cm2
Bài tập 1.
Xác định lực P để liên kết không bị phá hoại Cho biết : hh = 10mm, = 0,7;
Rg = 1500 daN/cm2, m = 1 (hàn 2 bên)
Giải:
Hình 2-13
- Nội lực:
N = Px = Pcos = 0,7P kN ()
Q = Py = Psin = 0,7P kN ( )
M = 0,2 Py - 0,1 Px = 0,07P kNm ( )
N = 2 , 631 P
19 7 , 0 2
10 P 7 ,
daN/cm2
Trang 7Q = 2 , 631 P
19 7 , 0 2
10 P 7 ,
daN/cm2
M = 8 , 310 P
19 7 , 0 2
10 07 , 0 6
2
4
max = Q2 N M2 P 2 , 6312 2 , 631 8 , 3102 1500 daN/cm2
Do đó P 133,45 kN
Bài tập 2 :
Kiểm tra liên kết cho ở hình dới Cho biết P = 20kN, Rk = 1800 daN/cm2
m = 0,9 Rch = 1300 daN/cm2
Giải:
Hình 2-14
- Nội lực :
N = 1,5P = 30 kN ()
Q = P = 20 kN ()
M = 0,25P - 0,1.1,5P = 0,1P = 2 kNm ( )
-ứng suất:
N=
19 2 , 1
10 20 5 ,
= 1316 daN/cm2
19 2 , 1
10 20 1 , 0 6
2
4
daN/cm2
- Tổng hợp ứng suất:
maxkéo= N+ M = 1316 + 277 = 1593 < 0,9.1800 = 1620 daN/ cm2
max = Q = 158 / 0,9.1300 1170
19 2 , 1
10 20 2
3
2
h
R cm daN F
Q
daN/cm2
Bài tập làm thêm
Bài 1.
Tìm lực P lớn nhất để liên kết sau không bị phá hỏng: Rg = 1500 daN/cm2, m=1, =1, hh = 10mm (hàn 1 bên)
Giải:
Trang 8H×nh 2-15 -§Æc trng h×nh häc:
Fh = 1(20+10+10) = 40 cm2
Syo = 1.20.0,5+2.1.10.5 = 110 cm3
xo = 2 , 75 cm
40
110 F
S
h
h
yo
12
20 9 12
22 10 2 5 , 10 10 1 12
1 10 12
20
3 2
3
cm 8 , 370 25
, 2 10 1 12
10 1 2 75 , 2 20 1 12
1
rA = 112 7 , 252 13 , 2 cm Jp = 3244,1 cm4
- Néi lùc: -øng suÊt:
M = 0,2.0,7P = 0,14P kNm M= 5,7P daN/cm2
- Tæng hîp øng suÊt:
max = 2 h
Mx N 2 My
Q R
cos = 0,833
132
110
, sin = 0,549
132
5 , 72
Mx = 5,7P 0,833 = 4,748 P daN/cm2
My = 5,7P 0,549 = 3,129 P daN/cm2 H×nh 2-16 max = 1 , 75 4 , 7482 1 , 75 3 , 1292 8,126 P 1500
P
VËy P 184,6 kN
Bµi 2
KiÓm tra liªn kÕt cho nh h×nh vÏ 2-16,
biÕt P = 220KN, Rg = 1500 daN/cm2, m =
0,75, = 1, hh = 10mm
Gi¶i:
H×nh 2-17
- §Æc trng h×nh häc:
Fh= 1(15.2 + 10) = 40 cm2
Sxoh = 1.10.0,5 + 2.1.15.8,5 = 260 cm3
Trang 9cm 5 , 6 40
260
max
5 , 9
1126 y
J
3 2
3
1126 6
10 12
1 10 2
15 1 12
15 1
- Nội lực: - ứng suất:
40
10 220
4
cm / daN 928 5
, 118
10 11
- Tổng hợp ứng suất:
max = Q2 M2 5502 9282 1079 daN / cm2< 0,75.1500 = 1125 daN/cm2
Bài 3.
Tìm Pmax để liên kết sau an toàn, cho biết: = 0,7 ; hh = 12 ; m = 0,85
Rg =1500 daN/cm2 (hàn 2 bên)
-Nội lực:
N = 1,5P kN ()
Q = P kN ()
M = 0,25P - 0,1.1.5P = 0,1P kNm ( )
- ứng suất:
2
cm / daN P 099 , 4 2 19 2 , 1 7 , 0
10 P 5 , 1
Q = 3,133P Hình 2-18 M = 9,893P
max = M + Q= 14,925P 0,85.1500
P 85,4 kN
Bài 4.
Tìm Pmax để liên kết sau không bị phá hỏng: Rk = Rn = 1800daN/cm2,
Rch =1300 daN/cm2 , m = 1
Giải:
- Nội lực :
N = P kN ()
Q = P kN ( )
M = 0,1P kNm () -ứng suất:
N = 2 5 , 263 P daN / cm2
19 1
10 P
Trang 10Hình 2-19 M = P 16 , 6P
19 1
6 10 1 , 0
2
4
k = (5,26 + 16,6)P = 21,85P < 1800.1
P = 1800/21,85=82,38 kN (theo điều kiện chịu kéo)
Q = 7 , 895 P 1300
19 1
10 P 2
66 , 164
P kN (theo điều kiện chịu cắt)
Vậy Pmax = 164,66 kN
Bài 5.
Tính Pmax để liên kết an toàn, cho: =0,7 ; hh=10mm, m=1, Rg=1500 daN/cm2,
- Nội lực :
N = 2P – 0,7P = 1,3P (kN) ()
Q = 0,7P (kN) ( )
M = 0,1.2P = 0,2P (kNm) ()
- ứng suất:
) / ( 94 , 23 19 7 , 0 2
10 2 , 0
) / ( 63 , 2 19 7 , 0 2
10 7 , 0
) / ( 89 , 4 19 7 , 0 2
10 3 , 1
2 2
4
2 2
2 2
cm daN P
cm daN P
cm daN P
M Q N
Hình 2-20
- Tổng hợp ứng suất:
P
P 28 , 75 63
, 2 ) 74 , 23 89 , 4
28,75P 1500 vậy P 52,17 kN
Bài 6.
Kiểm tra liên kết sau, cho P = 163 KN, Rk = Rnh = 2100daN/cm2,
- Nội lực :
N = 163kN ()
Q = 163 ()
M = 0,2P - 0,1P = 0,1P = 16,3 kNm ()
- ứng suất:
Trang 11
2 2
2 2
4
2 2
/ 1105
85 , 0 1300 4 , 643 19
2
10 163 2 3
/ 6 , 1354 19
2
6 10 3 , 16
/ 9 , 428 19
2
10 163
cm daN
cm daN
cm daN
Q M N
H×nh 2-21
σmax= 428,9 + 1354,6 = 1778 daN/cm2 < 2100.0,85 = 1785 daN/cm2
KL: §êng hµn an toµn
Trang 12Các bước làm bài tập chương 2
1- Phân biệt loại dường hàn, vẽ diện tích đường hàn Fh
- Xác định trọng tâm O của mối hàn, hệ tọa độ qtctt XOY
- Xác định cường độ tính toán của đường hàn : m.Rkh, m.Rnh
- Tính các đặc trưng hình học của diên tích tính toán Fh
2- Xác định nội lực M,N,Q trong đường hàn do hệ ngoại lực gây ra từ các phương trình hình chiếu :
X = 0 N ( giá tri, đơn vị (kN, N, daN), chiều vec tơ )
Y = 0 Q ( giá tri, đơn vị (kN, N, daN), chiều vec tơ )
Mo= 0 M ( giá trị, đơn vị(kNm, daNcm, Nmm , chiều quay momem)
3- Tính ứng suất trong đường hàn do M,N,Q gây ra tại các điểm ( A,O,B ) và vẽ biểu đồ phân bố ứng suất trong đường hàn
Hàn đối đầu:
h N
F
N
, M =
h
W
b x
h x Q
J
QS
( nếu hình CN:
h Q
F
Q
2
3
Hàn góc:
N =
h
F
N , M =
h
W
M , Q =
h
F Q
4- Tổng hợp các vec tơ ứng suất, tìm ứng suất lớn nhất tại các điểm để kiểm tra, so sánh
Hàn đối đầu: σmaxk(n) = M N Rhk(n)
max = Q Rhc
Đường hàn góc: 2 trường hợp sau
Mặt phẳng momen mặt phẳng Fh :
max = (M + N )2 + Q2 ≤ m.Rgh
Mặt phẳng momen // mặt phẳng Fh :
max = N Q M m.Rgh