Hai trạng thái chịu lực cơ bản: - Bulông chịu kéo : dới tác dụng của tải trọng hai phân tố đợc nối tách rời nhau bulông chịu kéo.. - Bulông chịu cắt đồng thời chịu ép mặt, dới tác dụng c
Trang 1Chơng 3 liên kết Bulông
3.1.Khái niệm chung.
3.1.1 Phân loại:
- Bulông thờng : độ chính xác trung bình, độ chính xác cao
- Bulông có cờng độ cao
- Đờng kính thờng dùng d = 12, 14, 16, 18, 20, 22
- Vật liệu CT3, 12ΓC, 15XCH
F (cm) 2,01 2,54 3,14 3,8
Fo (cm2) 1,44 1,75 2,25 2,81 Hình 3-1
3.1.2 Hai trạng thái chịu lực cơ bản:
- Bulông chịu kéo : dới tác dụng của tải trọng hai phân tố đợc nối tách rời nhau (bulông chịu kéo)
- Bulông chịu cắt đồng thời chịu ép mặt, dới tác dụng của tải trọng hai phân tố
đợc nối trợt lên nhau (bulông chịu cắt + ép mặt)
3.1.3 C ờng độ tính toán và khả năng chịu lực của một bulông
- Cờng độ tính toán của bulông Rb (daN/cm2) phụ thuộc vào trạng thái ứng suất, vật liệu của phân tố đợc nối, vật liệu làm bulông, chất lợng lỗ đinh bulông
Cờng độ tính toán của bulông Rb (daN/cm2) (m =1) Loại bulông Trạng thái ứng suất Ký hiệu CT3 Bulông có độ chính
xác cao
- Kéo
- Cắt
- ép mặt
Rk
Rcb
Remb
1700 1700 3800 Bulông có độ chính
xác bình thờng
- Kéo
1300 3400
Trang 2- Khả năng chịu lực của một bulông:
+ Khả năng chịu lực kéo :
k
2 o b
k o
b
4
d R
F
=
=
+ Khả năng chịu cắt :
c c
b c c
b
N
4
2
π
=
=
+ Khả năng chịu ép mặt :
em min
b em em
b
em F R d R N
trong đó
Fo : diện tích tiết diện bulông tại chỗ có ren (ứng với do)
Fc : diện tích chịu cắt (ứng với d)
nc : số mặt bị cắt trong một bulông
Fem : diện tích chịu ép mặt
∑δmin : tổng chiều dày nhỏ nhất của các phân tố ép vào một bên thân bulông
3.2 Tính toán và cấu tạo liên kết bulông.
3.2.1 Nguyên tắc tính toán.
- Điều kiện để liên kết không bị phá hoại là lực tác dụng vào bulông ≤ khả năng chịu lực của một bulông : N ≤ [ N ]b
3.2.2 Tính toán lực tác dụng vào bulông.
- Lực tác dụng vào bulông do lực dọc N hoặc Q :(hình 3.3.a và b)
NN = [ ]b
b
N n
N ≤
NQ = [ ]b
b
N n
Q ≤
trong đó :
- Giả thiết bulông chịu lực bằng nhau
- nb : số bulông chịu lực N hoặc Q
Hình 3-3
Trang 3Lực tác dụng vào bulông do M :
Hình 3-4 Giả thiết:
- Liên kết quay quanh tâm quay C
- Lực tác dụng vào bulông tỉ lệ bậc nhất với khoảng cách từ bulông đó tới tâm quay C
- Phơng thẳng góc với đờng thẳng nối từ bulông đó tới tâm quay C Ta có:
M = N1e1 + N2e2 + + Niei + + NMemax
M = NM/emax(e1 + e2 + + ei2 + + e2
max) = ∑
=
b n
1 i
2 i max
M e e
N
rút ra: NM = [ ]b
n
1 i
2 i
max N e
e M
∑
=
• Lực tác dụng vào bulông khi liên kết đồng thời chịu momen, lực dọc và lực cắt Tr
ờng hợp 1 (hình3.4.a) nội lực NN , NM , NQ gây cho bulông chịu cắt + ép mặt
Nmax = NN +NM +NQ ≤ [ N ]cb
≤ [ N ]emb
Tr
ờng hợp 2 (hình 3.4.b) nội lực NN , NM gây cho bulông chịu kéo
NQ gây cho bulông chịu cắt + ép mặt
Nk = NN + NM ≤ [ N ]k
NQ ≤ [ N ]cb
≤ [ N ]emb
3.2.3 Bố trí bulông:
- Bố trí song song, bố trí so le
- Thờng bố trí song song (hình 3.5.b)
Trang 4Ví dụ 1:
Kiểm tra liên kết cho ở hình vẽ Biết d = 22mm , Rcb = 1700 daN/cm2, cho N=1120 Kn, Remb = 3800 danN/cm2, m =1
Giải:
- Nội lực:
N = 1120 kN
Q = 0
M = 0
- Xác định lực tác dụng lên một bu lông: Hình 3-6
NN = 124,4kN [ ]N 129,18kN
9
1120 n
c b
=
<
=
=
< [N]emb = 167,20 kN với:
[N]cb = 1700 12918 daN
4
2 , 2 14 , 3 2 R 4
d
[N]emb = ∑δ b
em minR
d = 2,2.2.3800 = 16720 daN =167,20 kN
Ví dụ 2:
Kiểm tra liên kết cho ở hình vẽ Cho biết d = 18mm, Fo = 1,75 cm2, Rkb= 1700,
Rcb = 1300 daN/cm2, Remb = 3400 daN/cm2, m = 1
Giải:
N = N2 - N1cos45o = 200 -250.0,7 = 25 kN ( → )
Q = N1sin45o = 250.0,7 = 175 kN ( ↓ )
e
e M N
kN n
Q N
kN n
N N
i i M
b Q
b N
20 2 25 15 5
25
10 14
17 , 29 6 175
17 , 4 6 25
2 2 2
2 6
1 2
+ +
=
=
=
=
=
=
=
=
∑
=
Hình 3-7
Trang 5
[ ]
[ ]
kN daN
N
kN daN
N
b em
b c
b k
96 , 48 4896
3400 8 , 1 8 , 0
06 , 33 3306
1300 4
8 , 1 14 , 3 1
75 , 29 2975
1700 75 , 1
2
=
=
=
=
=
=
=
=
=
- Tổng hợp lực:
Nkmax = NN + NM= 4,17+20 = 24,17 kN < 29,75 kN
Nmax
cắ+ép mặt = NQ = 29,17 kN < 33,06 kN
< 48,96 kN ( Liên kết an toàn)
Ví dụ 3:
Xác định P để liên kết không bị phá hoại Cho biết d = 20, Rcb = 1700 daN/cm2, Remb = 3800 daN/cm2, m = 0,85
- Nội lực: ( đều gây cắt và ép mặt)
N = 0,7P (kN) (→)
Q = 0,7P (kN) (↓)
M = 0,3.0,7P = 0,21P (kNm) ( )
P N
P
P N
N
M
a N
63 , 0 2 15 , 0 05 , 0
15 , 0
21 , 0
175 , 0 4
7 , 0
2
+
=
=
=
=
-Tổng hợp lực:
(0,175 0,63) 0,175 P 0,824PkN
Nmaxcắt +ép = + 2 + 2 =
= 0,824P ≤ [N]minb = 45,37 kN
P ≤ 45 370 824, 55 06 , = , kN
Hình 3-8 Trong đó:
[N]cb = 3,14.1700.0,85 = 4537 daN = 45,37 kN = [N]minb
[N] b = 2.0,8.3800.0,85 = 5168 daN 51,68 kN
Trang 6Kiểm tra liên kết sau, biết d = 20mm, Fo = 2,25 cm2, Rkb = Rcb = 1700 daN/cm2, Remb = 3800 daN/cm2, m =1
- Nội lực:
N = 0
Q = P = 180 kN (↓): cắt + ép mặt
M = 0,25.180 = 45 kNm ( ⊃ ) kéo
- Lực t/d lên 1 bu lông:
N nQ 1808 22,5kN
b
Q = = = (↓): cắt + ép mặt
∑
=
1 i
2 i
max M
L
L M N
(<⊃) : kéo
[ ] [ ] [ ]N 2.0,8.3800 6080daN 60,80kN
kN 38 , 53 daN 5338 1700
14 , 3 N
kN 25 , 38 daN 3825 1700
25 , 2 N
kN 5 , 37 35
25 15 5 2
35
10 45
b em
b c
b k
2 2 2 2 2
=
=
=
=
=
=
=
=
=
= +
+ +
=
- Kiểm tra :
NM = 37,5 kN < 38,25 kN
NQ = 22,5 kN < 53,38 kN < 60,80 kN Hình 3-9
Kết luận : Liên kết an toàn
Bài tập 2
Xác định lực P để liên kết không bị phá hoại Cho biết d = 20mm, Rcb = 1700 daN/cm2, Remb = 3800 daN/cm2, m =1
- Nội lực: (đều gây cắt+ép mặt)
N = 0
Q = P (kN) (↓) : cắt + ép mặt
M = 0,25P (<⊃): cắt + ép mặt
- Lực t/d lên 1 bu lông:
NQ = Q/6=0,167P (kN)
18 , 11 4 5 2
18 , 11
10 P 25 ,
18 , 11 5 10
Lmax = 2+ 2 = cm
Trang 7H×nh 3 - 10
kN P 208 , 0 447 , 0 P
466
,
0
N
kN P 417 , 0 894 , 0 P
466
,
0
N
894 , 0 18
,
11
10
sin
447 , 0 18
,
11
5
cos
My
Mx
=
=
=
=
=
=
α
=
=
α
H×nh 3 -11
Tæng hîp lùc :
kN N
N kN N
N kN P P
N
b
em
b
c
b
80 , 60 3800 2 8 , 0 ]
[
] [ 38
, 53 1700 14 , 3 1 ]
[
] [ ) ( 924 , 0 167 , 0 208 , 0 417 , 0
min
min 2
2 max
=
=
=
=
=
≤
= +
+
=
+ Ðp
c¾t
924 , 0
38 , 53 924 , 0
] N
[ bmin
=
=
CÁC BƯỚC LÀM BÀI TẬP CHƯƠNG 3
1- Phân tích liên kết tìm các trạng thái chịu lực của bu lông trong liên kêt:
- chịu kéo
- chịu cắt đồng thời ép mặt
- Chọ hệ trục tọa độ XOY
- trọng tâm O
- Trục quay (tâm quay) C (khi biết chiều quay momen)
2- Xác định nội lực của liên kết M,N,Q do hệ ngoại lưc gây ra ( dựa vào các phương trình hình chiếu và momen tương tự chương 2 )
Trang 83- Xác định lực tác dụng lên 1 bu lông do từng thánh phần nội lực gây ra ( chú ý các khoảng cách ei từ các bu lông đến tâm quay C)
NN = N/n ,
NM = M.emax / ∑ei2 ,
NQ = Q/n
4- Tổng hợp các lực tác dụng lên 1 bu lông để tìm Nmaxkéo và Nmaxcắt+épmat và tính toán, kiểm tra…
a) Khi mặt phẳng M ⊥ đường trục bu lông:
Trạng thái chịu kéo: Nmaxkéo = NM + NN ≤ [ ] b
k
2 o b
k o
b
4
d R
F
Trạng thái chịu cắt +ép mặt: Nmaxcắt+épmat = NQ ≤ [N]cb = b
c
n
4
2
π
đồng thời ≤ [N]emb = ∑δ b
em minR
d
b) Khi mặt phẳng M // đường trục bu lông:
Nmaxcắt+épmat = NM + NN + NQ ≤ [N]cb = b
c
n
4
2
và ≤ [N]emb = ∑δ b
em minR
d