Bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung • Yêu cầu HS vẽ hình và xác định các vectơ.. Củng cố: Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau
Trang 1Ngày soạn: Tiết: 01
- Hiểu được vectơ 0r là một vectơ đặc biệt và những qui ước về vectơ 0r
- Nắm được các phép toán của hai vectơ
2 Kĩ năng:
- Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau, biết dựng một vectơ bằng vectơ chotrước và có điểm đầu cho trước
- Biết cách xác định tổng hiệu của hai vectơ bất kì
- Xác định được tọa độ của điểm, của vectơ trên hệ trục tọa độ
3 Thái độ:
- Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng
- Rèn tính cẩn thận, sáng tạo trong học toán
- Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng
B Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
Trang 2Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Với 2 điểm A, B phân
biệt cĩ bao nhiêu vectơ cĩ
điểm đầu và điểm cuối là
A hoặc B?
H2 So sánh độ dài các
vectơ AB và BAuuur uuur?
• HS quan sát và cho nhậnxét về hướng chuyển độngcủa ơ tơ và máy bay
Đ AB và BAuuur uuur
• Vectơ cịn được kí hiệu
là a,b,x,yr r r r , …
• Cho HS quan sát hình
1.3 Nhận xét về giá của
các vectơ
H1 Hãy chỉ ra giá của các
vectơ: AB,CD,PQ,RSuuur uuur uuur uuur, …?
H2 Nhận xét về VTTĐ
của các giá của các cặp
vectơ:
a) AB và CDuuur uuur
b) PQ và RSuuur uuur
c) EF và PQuuur uuur?
• GV giới thiệu khái niệm
hai vectơ cùng hướng,
Đ3
AB và ACuuur uuurcùng phương
AD và BCuuur uuur cùng phương
AB và DCuuur uuur cùng hướng, …
Đ4 Khơng thể kết luận.
2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng: •
Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ đgl giá của vectơ đĩ.
ĐN: Hai vectơ đgl cùng
phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
• Hai vectơ cùng phương thì cĩ thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
• Ba điểm phân biệt A, B,
C thẳng hàng ⇔
AB và AC uuur uuur
cùng phương.
Trang 3hướng hay khơng?
• Nhấn mạnh các khái
niệm: vectơ, hai vectơ
phương, hai vectơ cùng
hướng
• Câu hỏi trắc nghiệm:
Cho hai vectơ AB và CDuuur uuur
cùng phương với nhau
Hãy chọn câu trả lời đúng:
a) ABuuur cùng hướng với CDuuur
b) A, B, C, D thẳng hàng
c) ACuuur cùng phương với
BD
uuur
d) BAuuur cùng phương với
CD
uuur
• Các nhĩm thực hiện yêu
cầu và cho kết quả d).
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hơm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Hiểu khái niệm thế nào là một vectơ
- Biết cách xác định các vectơ cùng phương, cùng hướng
5 Dặn dị:
Các em về nhà học bài và làm các bài tập: 1,2 SGK_Tr7
E Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Ngày soạn: Tiết: 02
- Biết cách xác định tính cùng phương, cùng hướng của hai vectơ
- Biết cách chứng minh hai vectơ bằng nhau
3 Thái độ:
- Rèn luyện ĩc quan sát, phân biệt được các đối tượng
B Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án.
2 Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ:.
H Thế nào là hai vectơ cùng phương? Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra các cặp
vectơ cùng phương, cùng hướng?
Đ AB và DCuuur uuur cùng hướng, …
H3 Gọi O là tâm của hình
lục giác đều ABCDEF
3 Hai vectơ bằng nhau
Hai vectơ avà br r đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cĩ cùng độ dài,
kí hiệu a br=r.
Chú ý: Cho ar, O ∃ ! A sao cho OA a uuur r = .
Trang 52) Đẳng thức nào sau đây là
đúng?
a) AB CDuuur uuur=
b) AO DOuuur uuur=
c) BC FEuuur uuur=
d) OAuuur = OCuuur 2) c) và d) đúng.
• GV giới thiệu khái niệm
vectơ – không và các qui ước
về vectơ – không
H Cho hai điểm A, B thoả:
AB BA =
uuur uuur
Mệnh đề nào sau
đây là đúng?
a) ABuuur không cùng hướng với
BA
uuur
b) AB 0uuur r=
c) ABuuur > 0
d) A không trùng B
Đ Các nhóm thảo luận
và cho kết quả b)
4 Vectơ – không
• Vectơ – không là vectơ
có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0r.
• 0 AAr=uuur, ∀A.
• 0r cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ.
• 0r = 0.
• A ≡ B ⇔ AB 0uuur r= .
4 Củng cố:
• Nhấn mạnh các khái niệm hai vectơ bằng nhau, vectơ – không
• Câu hỏi trắc nghiệm Chọn phương án đúng:
1) Cho tứ giác ABCD có AB DCuuur uuur= Tứ giác ABCD là:
a) Hình bình hành
b) Hình chữ nhật
c) Hình thoi
d) Hình vuông
2) Cho ngũ giác ABCDE Số các vectơ khác 0r có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác bằng:
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và làm các bài tập: 3,4 SGK_Tr7
E Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Ngày soạn: Tiết: 03
- Biết cách xét hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau
- Vận dụng các khái niệm vectơ để giải toán
3.Thái độ:
- Luyện tư duy linh hoạt, sáng tao
B Phương pháp giảng dạy:
- Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
- Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy.
3 Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• Yêu cầu HS vẽ hình và
xác định các vectơ
H Với 2 điểm phân biệt
có bao nhiêu vectơ khác 0r
được tạo thành?
• Các nhóm thực hiện vàcho kết quả
1 Cho ngũ giác ABCDE.
Số các vectơ khác 0r cóđiểm đầu và điểm cuối làcác đỉnh của ngũ giácbằng:
Đ2 Giá của chúng song
song hoặc trùng nhau
2 Cho lục giác đều
ABCDEF, tâm O Số cácvectơ, khác 0r, cùngphương (cùng hướng) vớiOC
uuur
có điểm đầu và điểmcuối là các đỉnh của lụcgiác bằng:
3 Cho 2 vectơ a,b,cr r r đều
Trang 7bắc cầu khác 0 Các khẳng định
sau đúng hay sai?
a) Nếu a,br r cùng phương với cr thì a,br r cùng phương
b) Nếu a,br r cùng ngược hướng với cr thì a,br r cùng hướng
H1 Thế nào là hai vectơ
bằng nhau?
• Nhấn mạnh điều kiện để
một tứ giác là hình bình
hành
H2 Nêu cách xác định
điểm D?
• Nhấn mạnh phân biệt
điều kiện để ABCD và
ABDC là hình bình hành
Đ1 Có cùng hướng và độ
dài bằng nhau
Đ2
a) AB DCuuur uuur=
b) AB CDuuur uuur=
4 Cho tứ giác ABCD.
Chứng minh rằng tứ giác
đó là hình bình hành khi
và chỉ khi AB DCuuur uuur=
5 Cho ∆ABC Hãy dựng điểm D để:
a) ABCD là hình bình hành
b) ABDC là hình bình hành
Nhấn mạnh:
– Các khái niệm vectơ
– Cách chứng minh hai
vectơ bằng nhau
4 Củng cố:
- Biết cách xét hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau
- Vận dụng các khái niệm vectơ để giải toán
5 Dặn dò: Các em về học bài và đọc trước bài mới
E Rút kinh nghiệm:
Ngày tháng năm 2014
Kiều Thị Hưng
Trang 8Ngày soạn: Tiết: 04
§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
- Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành
- Biết vận dụng các cơng thức để giải tốn
3.Thái độ:
- Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề
B Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy:
H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.
Áp dụng: Cho ∆ABC, dựng điểm M sao cho: AM BCuuuur uuur=
Đ ABCM là hình bình hành.
3 Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Cho HS quan sát
h.1.5 Cho biết lực nào
làm cho thuyền chuyển
động?
• GV hướng dẫn cách
dựng vectơ tổng theo định
nghĩa
Chú ý: Điểm cuối của ABuuur
trùng với điểm đầu của
F và Fuur uur.
Đ2 Dựa vào qui tắc 3
điểm
a) AEuuur b) 0r
1 Tổng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Cho hai
vectơ a va br r
Lấy một điểm
A tuỳ ý, vẽ AB a,BC buuur=r uuur r= Vectơ ACuuur đgl tổng của hai vectơ a va br r
Trang 9H2 Tính tổng:
a) AB BC CD DEuuur uuur uuur uuur+ + +
b) AB BAuuur uuur+
H3 Cho hình bình hành
ABCD Chứng minh:
AB AD AC + =
uuur uuur uuur
• Từ đó rút ra qui tắc hình
bình hành
Đ3.
AB AD AB BC ACuuur uuur uuur uuur uuur+ = + =
+ Qui tắc hình bình hành:
AB AD AC + = uuur uuur uuur
H1 Dựng a b,b ar+r r+r Nhận
xét?
H2
Dựng a b,b cr+r r+r, (a br+ +r) cr,
( )
a + + b cr
r r Nhận xét?
Đ1 2 nhóm thực hiện yêu
cầu
3 Tính chất của phép cộng các vectơ:
Với ∀a,b,cr r r, ta có:
a) a b b ar+ = +r r r (giao hoán) b) (a br+ + = + +r) c a b cr r (r r)
c) a 0 0 a ar+ = + =r r r r
• Nhấn mạnh các cách xác
định vectơ tổng
• Mở rộng cho tổng của
nhiều vectơ
• So sánh tổng của hai
vectơ vơi tổng hai số thực
và tổng độ dài hai cạnh
của tam giác
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Nắm được các tính chất của tổng hai vectơ, liên hệ với tổng hai số thực, tổng hai cạnh của tam giác
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và làm các bài tập trong SGK
E Rút kinh nghiệm:
Trang 10
Ngày soạn: Tiết: 5
§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
- Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành
- Biết vận dụng các cơng thức để giải tốn
3.Thái độ:
- Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề
B.Phương pháp giảng dạy:
Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ
H Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho ∆ABC So sánh:
a) AB AC với BCuuur uuur+ uuur b) AB AC với BCuuur+ uuur uuur
Đ a) AB AC BCuuur uuur+ = uuur b) AB ACuuur+ uuur > BCuuur
3Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Cho ∆ABC cĩ trung
+ − AB BAuuur uuur=
+ Vectơ đối của 0r là 0r.
b) Hiệu của hai vectơ
+ a b a ( b)r− = + −r r r
+ AB OB OAuuur uuur uuur= −
Trang 11H1 Cho I là trung điểm
của AB CMR IA IB 0uur uur r+ = .
H2 Cho IA IB 0uur uur r+ = CMR:
I là trung điểm của AB
H3 Cho G là trọng tâm
∆ABC
CMR: GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
Đ1 I là trung điểm của
AB
⇒ IAuur= − IBuur
⇒ IA IB 0uur uur r+ =
Đ2 IA IB 0uur uur r+ = ⇒ IAuur= − IBuur
⇒ I nằm giữa A, B và IA
= IB
⇒ I là trung điểm của AB
Đ3 Vẽ hbh BGCD.
⇒ GB GC GDuuur uuur uuur+ = ,
GAuuur= − GDuuur
5 Áp dụng
a) I là trung điểm của AB
⇔ IA IB 0uur uur r+ =
b) G là trọng tâm của
∆ABC ⇔ GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
• Nhấn mạnh:
+ Cách xác định tổng, hiệu
hai vectơ, qui tắc 3 điểm,
qui tắc hbh
+ Tính chất trung điểm
đoạn thẳng
+ Tính chất trọng tâm tam
giác
+ a br+ ≤ +r a br r
• HS nhắc lại
4 Củng cố:
Trong tiết học ngày hôm nay các em cần nắm các nội dung cơ bản sau:
- Nắm được các tính chất của tổng hai vectơ, liên hệ với tổng hai số thực, tổng hai cạnh của tam giác
5 Dặn dò:
Các em về nhà học bài và làm các bài tập trong SGK
E Rút kinh nghiệm:
Trang 12
Bài 2: BÀI TẬP TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
Luyện tư duy hình học linh hoạt.
B.Phương pháp giảng dạy:
- Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?
Đ Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành.
PS PC CS = + uur uuur uur
1 Cho hbh ABCD và điểm
M tuỳ ý CMR:
MA MC MB MD + = + uuuur uuur uuur uuuur
2 CMR với tứ giác ABCD
RJ IQ PS 0 + + = uur uur uur r
Trang 13B
C
R
S J
I
H1 Xác định các vectơ
a) AB BCuuur uuur+ b) AB BCuuur uuur−
H2 Nêu bất đẳng thức tam
giác?
Đ1
a) AB BCuuur uuur+ = ACuuur b) AB BCuuur uuur− = ADuuur
A
C B
D Đ2 AB + BC > AC
4 Cho ∆ABC đều, cạnh a Tính độ dài của các vectơ: a) AB BCuuur uuur+ b) AB BCuuur uuur−
5 Cho a,b 0r r r≠ Khi nào có đẳng thức:
a) a br+ = +r a br r b) a br+ = −r a br r
6 Cho a br+r = 0 So sánh
độ dài, phương, hướng của a,br
r ?
H1 Nêu điều kiện để 2
điểm I, J trùng nhau?
Đ1 IJ 0ur r= 7 CMR: AB CDuuur uuur= ⇔ trung
điểm của AD và BC trùng nhau
4 Củng cố: Nhấn mạnh cách vận dụng các kiến thức đã học.
• Câu hỏi:
Chọn phương án đúng
1) Cho 3 điểm A,B,C.Ta có:
A AB AC BCuuur uuur uuur+ = C AB BC CBuuur uuur uuur− =
B AB AC BCuuur uuur uuur− = D AB AC CBuuur uuur uuur− =
2) Cho I là trung điểm của AB, ta có:
A IA IB 0uur uur r+ = C AI BIuur uur=
B IA + IB=0 D AIuur= − IBuur
5 Dặn dò: Các em về nhà học bài và đọc trước bài mới.
E Rút kinh nghiệm:
Trang 14
Luyện tư duy hình học linh hoạt.
B.Phương pháp giảng dạy:
- Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
Ví dụ 1 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các
đoạn AB, AC, CD và BD Chứng minh rằng: MN QPuuuur uuur=
Giải Ta thấy: MN // AC và MN = AC (tính chất đường trung bình)
QP // AC và QP = AC (tính chất đường trung bình)
Do đó MN // QP và MN = QP ⇒ MNuuuur↑↑QPuuur và MNuuuur = QPuuur ⇒ MN QPuuuur uuur= (đccm)
Trang 15Ví dụ 2 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm của AD, BC
và AC Biết MP PNuuur uuur= Chứng minh rằng: uuur uuurAD BC=
Giải Ta thấy: MP // DC và MP = DC ⇒ MPuuur= 12DCuuur
PN // AB và PN = AB ⇒ uuurPN =12uuurAB
Mặt khác, theo giả thiết MP PNuuur uuur= ⇒ uuur uuurAB DC=
Suy ra ABCD là hình bình hành Vậy uuur uuurAD BC= (đccm)
2 Dạng 2: Chứng minh các đẳng thức vectơ:
Phương pháp giải:
- Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc biến đổi vế phải thành vế trái.
- Biến đổi tương đương.
- Sử dụng tính chất bắc cầu.
Ví dụ 3 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N là trung điểm của AD và BC O là trung
điểm của MN Chứng minh các đẳng thức sau:
a uuur uuur uuur uuurAB DC+ = AC DB+
MN = AB DC+ = AC BD+
uuuur uuur uuur uuur uuur
c OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r+ + + = 0
uuur uuur uuuur uuuur uuur uuuur uuuur uuur
uuuur uuuur uuuur uuur uuur uuuur r r uuuur uuuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuuur uuur uuuur uuur r
uuur uuur uuur uuur r
uur uur uur uur uur uur uur uur r
uur uur uur uur uur
* Chú ý:
Trang 16• Điểm O như trên được gọi là trọng tâm của tứ giác ABCD Trọng tâmnày là duy nhất và luôn thỏa mãn các hệ thức ở phần c và d.
• Ta có thể chứng minh ba đường thẳng MN, PQ, EF đồng quy tại O làtrung điểm mỗi đường, trong đó M, N, P, Q, E, F lần lượt là trung điểm củacác đoạn AD, BC, AB, CD, AC và BD
• O luôn nằm trên đoạn thẳng nối một đỉnh của tứ giác với trọng tâm củatam giác tạo bởi ba đỉnh còn lại
Ví dụ 4 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F bất kì trên mặt phẳng Chứng minh:
a uuur uuur uuur uuurAB CD+ =AD CB+ b uuur uuur uuur uuur uuurAB CD EA ED CB+ + = +
c uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuurAD BE CF+ + =AE BF CD AF BD CE+ + = + +
d uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB CD EF GA CB ED GF+ + + = + +
Giải
a uuur uuur uuur uuurAB CD+ =AD CB+ ⇔uuur uuur uuur uuurAB AD CB CD− = − ⇔DB DBuuur uuur= (đúng)
b uuur uuur uuur uuur uuurAB CD EA ED CB+ + = + ⇔uuur uuur uuur uuur uuur rAB BC CD DE EA+ + + + = ⇔ 0 uuur rAA= 0 (đúng)
c uuur uuur uuur uuur uuur uuurAD BE CF+ + =AE BF CD+ + ⇔uuur uuur uuur uuur uuur uuur rAD AE BE BF CF CD− + − + − = 0
⇔ED FE DFuuur uuur uuur r+ + = ⇔ 0 uuur rEE= 0 (đúng)
d uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB CD EF GA CB ED GF+ + + = + +
⇔uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur rAB BC CD DE EF FG GA+ + + + + + = ⇔ 0 uuur rAA= 0 (đúng)
Ví dụ 5 Cho tam giác ABC, AM, BN, CP là các trung tuyến D, E, F là trung
điểm của AM, BN và CP Chứng tỏ rằng: 3(OA OB OCuuur uuur uuur+ + ) (= 4 OD OE OFuuur uuur uuur+ + ) với
O là một điểm bất kì
Giải Ta có: 2OA OB OCuuur uuur uuur+ + = 2OAuuur+ 2OMuuuur= 2(OA OMuuur uuuur+ ) = 2.2ODuuur= 4ODuuur
Tương tự: OAuuur+ 2OB OCuuur uuur+ = 4OEuuur và OA OBuuur uuur+ + 2OCuuur= 4OFuuur
Cộng vế các bất đẳng thức trên, ta thu được đccm
3 Dạng 3: Chứng minh ba điểm thẳng hàng
Phương pháp giải:
Ba điểm A, B, C thẳng hàng ⇔ ∃ ≠( k 0 :uuurAB k AC= uuur) (⇔ ∃ α β α , : uuurAB+ βuuur rAC = 0)
Ví dụ 6 Cho tam giác ABC O, G, H thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng
tâm và trực tâm của tam giác Chứng minh:
a uuur uuur uuurHA HB HC+ + = 2HOuuur
b OA OB OC OHuuur uuur uuur uuur+ + =
c O, G, H thẳng hàng
Giải
a Gọi M là trung điểm của BC
Ta thấy: AH // MO (cùng vuông góc với BC)
Trang 17⇒ AH AG 2
MO =MG = (định lí Ta-lét) ⇒ AH = 2MO
Từ đó suy ra uuurHA= 2MOuuuur (1)
Mặt khác, vì M là trung điểm của BC nên theo hệ thức trung điểm ta có:
2
HB HC+ = HM
uuur uuur uuuur
(2)Cộng vế (1) và (2) ta suy ra uuur uuur uuurHA HB HC+ + = 2MOuuuur+ 2HMuuuur= 2uuurHO
b Ta có OA OB OC OAuuur uuur uuur uuur+ + = + 2OMuuuur uuur uuur uuur=OA AH OH+ =
c G là trọng tâm tam giác ABC nên OA OB OCuuur uuur uuur+ + = 3OGuuur
Do đó OHuuur= 3OGuuur Vậy O, G, H thẳng hàng
Ví dụ 7 Cho tứ giác ABCD Các điểm M, N theo thứ tự thay đổi trên các cạnh
AD, BC sao cho AM CN
AD = CB Các điểm E, F lần lượt là trung điểm của AC và BD.
Chứng minh I luôn chuyển động trên đoạn EF
Từ (1) và (2) suy ra EIuur=k EFuuur Ta có đccm
4 Dạng 4: Chứng minh hai điểm trùng nhau
Giải Gọi G và G’ thứ tự là trọng tâm của các tam giác ABC và DEF.
Vì G’ là trọng tâm nên ta có: G D G E G Fuuuur uuuur uuuur r' + ' + ' = 0
uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur r
uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur r
Do đó hai tam giác ABC và DEF có cùng trọng tâm ⇔ G Guuuur r' = 0
⇔ uuur uuur uuur rAD BE CF+ + = 0
Trang 18Ví dụ 9 Cho M, N, P, Q R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD,
DE, EF, FA của lục giác ABCDEF Chứng minh rằng các tam giác MPR và NQS
có cùng trọng tâm
MN PQ RS+ + = AC+ CE+ EA
uuuur uuur uuur uuur uuur uuur
1( )
0 2 AC CE EA = uuur uuur uuur+ + =r Mặt khác, theo Ví dụ 8 ta có đccm 4 Củng cố: Nhấn mạnh cách vận dụng các kiến thức đã học 5 Dặn dò: Các em về nhà ôn tập các dạng bài tập khác của vectơ E Rút kinh nghiệm:
Ngày tháng năm 2014
Kiều Thị Hưng
BÀI TẬP ( TỰ CHỌN )
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Củng cố các kiến thức đã học về vectơ và các phép toán của vectơ.
Khắc sâu cách vận dụng qui tắc 3 điểm và qui tăc hình bình hành.
2.Kĩ năng:
Biết chứng minh các đẳng thức vectơ.
Biết xác định vectơ tổng, vectơ hiệu theo định nghĩa và các qui tắc.
Vận dụng linh hoạt các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu.
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy hình học linh hoạt.
B.Phương pháp giảng dạy:
- Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C.Chuẩn bị:
Trang 191.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
- OMuuuur=kar với O, A cố định và k ∈ R thì tập hợp điểm M là đường thẳng OA
Ví dụ 10 Cho tứ giác ABCD
a Xác định điểm O sao cho OBuuur+ 4OCuuur= 2ODuuur
b Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn hệ thức MBuuur+ 4MCuuuur− 2MDuuuur= 3MAuuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
Gọi I là trung điểm của BD Khi đó CD CBuuur uuur+ = 2CIuur
Vậy 3OBuuur= 4CIuur hay 4
3
OBuuur= CIuur
Từ đó suy ra vị trí của điểm O
b MBuuur+ 4MCuuuur− 2MDuuuur = 3MAuuur
uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur uuur
uuuur uuur uuur uuur uuur
Mà theo câu a thì OBuuur+ 4OCuuur= 2ODuuur⇔OBuuur+ 4OCuuur+ 2DOuuur r= 0
Do đó 3MOuuuur = 3MAuuur ⇔ MO = MA
Trang 20Vậy tập hợp điểm M là đường trung trực của OA
BÀI T Ậ P T Ự LUY Ệ N
1. Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O)
a Xác định các điểm M, N, P thỏa mãn các hệ thức sau:
OMuuuur uuur uuur=OA OB+ , ON OB OCuuur uuur uuur= + , OP OC OAuuur uuur uuur= +
b Chứng minh: OM ON OPuuuur uuur uuur r+ + = 0
2. Cho tam giác ABC Gọi A’ là điểm đối xứng với B qua A, B’ là điểm đốixứng với C qua B, C’ là điểm đối xứng với A qua C O là một điểm bất kì.Chứng minh OA OB OC OA OBuuur uuur uuur uuur uuuur uuuur+ + = ' + ' +OC'
3. Cho tam giác ABC đều tâm O, M là một điểm nằm trong tam giác Chứng
2
MH MK ML+ + = MO
uuuur uuuur uuur uuuur
với H, K, L thứ tự là hình chiếu của M trên AB,
JA= − JC
uur uuur
Phân tích các vectơ IGuur
, IJuur theo các vectơ BAuuur
a MA MB MCuuur uuur uuuur+ + nhỏ nhất
b MA MBuuur uuur+ + 2MCuuuur nhỏ nhất
7. Cho tam giác ABC
a Xác định điểm I sao cho 3IAuur− 2IB ICuur uur r+ = 0
b Chứng minh rằng đường thẳng nối hai điểm M, N xác định bởi hệ thức
MN= MA− MB MC+
uuuur uuur uuur uuuur
luôn đi qua một điểm cố định
c Tìm tập hợp các điểm H sao cho 3HAuuur− 2HB HCuuur uuur+ = HA HBuuur uuur−
d Tìm tập hợp các điểm K sao cho 2KA KB KCuuur uuur uuur+ + = 3uuur uuurKB KC+
Trang 218. Cho điểm M nằm trên cạnh BC của tam giác ABC Chứng minh rằng:
MC MB
AM AB AC
BC BC
uuuur uuur uuur
9. Cho tam giác ABC và ba số α β γ , , thỏa mãn điều kiện α β γ + + ≠ 0 Chứng minh rằng tồn tại duy nhất điểm M sao cho αMAuuur+ βMBuuur+ γMCuuuur r= 0
4 Củng cố: Nhấn mạnh cách vận dụng các kiến thức đã học.
5 Dặn dò: Các em về nhà ôn tập các dạng bài tập khác của vectơ.
E Rút kinh nghiệm:
§3 TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
2 Kĩ năng:
Biết dựng vectơ kar khi biết k∈R và ar.
Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3
điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song
Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.
3 Thái độ:
Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo.
B.Phương pháp giảng dạy:
- Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Trang 22Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ:
H Cho ABCD là hình bình hành Tính AB ADuuur uuur+ Nhận xét về vectơ tổng và AOuuur
?
Đ AB AD ACuuur uuur uuur+ = AC,AO cùng hướng và AC 2 AOuuur uuur uuur = uuur
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• GV giới thiệu khái niệm
tích của vectơ với một số
a) DE với ABuuur uuur
b) AG với ADuuur uuur
c) AG với GDuuur uuur
1 Định nghĩa
Cho số k ≠ 0 và vectơ a 0r ≠r
Tích của ar với số k là một vectơ, kí hiệu kar, được xác định như sau:
+ cùng hướng với ar nếu k>0, + ngược hướng với ar
nếu k<0 + cĩ độ dài bằng k ar Qui ước: 0ar = 0r, k0r= 0r
tâm tam giác?
Đ1 I là trung điểm của
AB
⇔ IA IB 0uur uur r+ =
Đ2 G là trọng tâm ∆ABC
⇔ GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
3 Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
a) I là trung điểm của AB
⇔ MA MB 2MIuuuur uuur+ = uuur
b) G là trọng tâm ∆ABC
⇔ MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur+ + = uuuur
(với M tuỳ ý)
Trang 23đoạn AB sao cho AE = 12
EB, điểm F không thuộc
đoạn AB sao cho AF =12
H1 Cho 4 điểm A, B, E, F
thẳng hàng Điểm M thuộc
đoạn AB sao cho AE = 12
EB, điểm F không thuộc
đoạn AB sao cho AF =12
• Nhận xét: A, B, C thẳng hàng ⇔∃k∈R: AB kACuuur= uuur
• GV giới thiệu việc phân
tích một vectơ theo hai
vectơ không cùng phương
H1 Cho ∆ABC, M là
trung điểm của BC Phân
tích AMuuuur theo AB,ACuuur uuur?
Đ1 AMuuuur= 1 AB AC( )
uuur uuur
5 Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Cho ar và br không cùng phương Khi đó mọi vectơ
xr đều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ ar,br, nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao cho xr
= har+ kbr.
Trang 24H4 Phân tích giả thiết:
Phân tích AI,CKuur uuur theo
Ví dụ: Cho ∆ABC vớitrọng tâm G Gọi I là trungđiểm của AG và K là điểmtrên cạnh AB sao cho AK
= 15AB
a) Phân tích các vectơAI,AK
uur uuur
,CI,CKuur uuur theo a CAr=uuur
, b CBr =uuur
b) CMR C, I, K thẳnghàng
- Các em về nhà học bài và làm các bài tập trong SGK
E.Rút kinh nghiệm:
BÀI TẬP TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số
- Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương
Trang 252 Kĩ năng:
- Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ
- Biết vận dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳnghàng
- Biết vận dụng các phép toán vectơ để phân tích một vectơ theo hai vectơ khôngcùng phương
3 Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ.
B.Phương pháp giảng dạy:Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề.
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ:
đường thẳng song song
với các cạnh của ∆ABC
1 Gọi AM là trung tuyến
của ∆ABC và D là trungđiểm của đoạn AM CMR:a) 2DA DB DC 0uuur uuur uuur r+ + =
b) 2OA OB OC 4ODuuur uuur uuur+ + = uuur,
với O tuỳ ý
2 Cho ∆ABC đều có trọngtâm O và M là 1 điểm tuỳ
ý trong tam giác Gọi D, E,
F lần lượt là chân đườngvuông góc hạ từ M đến
3 Cho hai điểm phân biệt
A, B Tìm điểm K sao cho:
3KA 2KB 0uuur+ uuur r =
Trang 26H2 Tính MA MBuuuur uuur+ ?
Đ2 MA MBuuuur uuur+ = 2MIuuur
4 Cho ∆ABC Tìm điểm
MA MB 2MC 0 + + = uuuur uuur uuur r
AA BB CC 3GG ′ + ′ + ′ = ′
uuuur uuur uuur uuuur
Từ đó suy ra điều kiện cần
và đủ để hai tam giác cócùng trọng tâm
7 Cho AK và BM là hai
trung tuyến của ∆ABC.Phân tích các vectơAB,BC,CA
uuur uuur uuur
theo
u AK, v BMr=uuur r =uuuur
8 Trên đường thẳng chứa
cạnh BC của ∆ABC, lấymột điểm M sao cho:
MB 3MC =
uuur uuur
Phân tích AMuuuurtheo u AB, v ACr =uuur r=uuur
4 Củng cố: Các em cần nắm được phương pháp giải từng dạng toán.
5 Dặn dò: Các em về nhà học bài và đọc trước bài mới.
E.Rút kinh nghiệm:
BÀI TẬP TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số
- Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương
2 Kĩ năng:
Trang 27- Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ
- Biết vận dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳnghàng
- Biết vận dụng các phép toán vectơ để phân tích một vectơ theo hai vectơ khôngcùng phương
3 Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ.
B.Phương pháp giảng dạy:Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề.
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
Bài 1 Cho ΔABC có AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm AM và K là một điểm trên
cạnh AC sao cho AK = AC/3 Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng
Bài 2 Cho ΔABC Hai điểm M, N được xác định bởi các hệ thức
BC MA 0; AB NA 3AC 0 + = − − =
uuur uuuur r uuur uuur uuur r
Chứng minh MN // AC
Bài 3 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, điểm M là điểm bất kỳ.
a Tính u MA MB MC MDr=uuuur uuur uuur uuuur+ + + theo MO uuuur
b Tìm tập hợp điểm M thỏa MA MB MC MDuuuur uuur uuur uuuur+ + + = a (a > 0 là hằng số cho trước)
c Tìm tập hợp điểm N thỏa uuur uuurNA NB + = uuur uuurNC ND +
Bài 4 Cho tam giác ABC; trên BC lấy D; E thỏa BD = DE = EC Gọi I là trung điểm
BC, S là một điểm thỏa SA AB AC AD AEuuur uuur uuur uuur uuur= + + + Chứng minh rằng 3 điểm I, S, A thẳng hàng
Bài 5 Cho ΔABC Điểm I nằm trên cạnh AC sao cho CI = CA/4, J là điểm mà
c Hãy dựng điểm J thỏa điều kiện đề bài
4 Củng cố: Các em cần nắm được phương pháp giải từng dạng toán.
5 Dặn dò: Các em về nhà học bài và đọc trước bài mới.
E.Rút kinh nghiệm:
Trang 28
BÀI TẬP TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Củng cố định nghĩa và các tính chất của phép nhân vectơ với một số
- Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương
2 Kĩ năng:
- Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ
- Biết vận dụng điều kiện hai vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳnghàng
- Biết vận dụng các phép toán vectơ để phân tích một vectơ theo hai vectơ khôngcùng phương
3 Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ.
B.Phương pháp giảng dạy:Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề.
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
Bài 6 Cho ΔABC.
a Tìm điểm K sao cho KA 2KB CBuuur+ uuur uuur=
b Tìm điểm M sao cho MA MB 2MC 0uuuur uuur+ + uuur r=
Bài 7 Cho ΔABC Biết BI 1BC;CJ 1CA; AK 1AB
uur uuur uur uuur uuur uuur
a Chứng minh: IC JA KB 0uur uur uuur r+ + = và AI BJ CK 0uur uur uuur r+ + = Suy ra ABC và IJK cùng trọng tâm
b Tìm tập hợp M thỏa: 2MB MCuuur uuur+ = 2MA MBuuuur uuur+
c Tính IK uur
và IJ ur theo AB uuur
và AC uuur
Trang 29Bài 8 Cho ΔABC có I, J, K lần lượt là trung điểm BC, CA, AB G là trọng tâm
ΔABC
a Chứng minh rằng AI BJ CK 0uur uur uuur r+ + = Suy ra tam giác ABC và IJK cùng trọng tâm
b Tìm tập hợp điểm M thỏa MB MCuuur uuur+ = MB MCuuur uuur−
c Cho D, E xác định bởi: AD 2ABuuur= uuur và AE 2AC
Bài 10 Cho tam giác đều ABC có trọng tâm là G, M là một điểm nằm trong tam
giác Vẽ MD; ME; MF lần lượt vuông góc với 3 cạnh của tam giác Chứng minh rằng MD ME MF 3MG
2
uuuur uuur uuur uuuur
4 Củng cố: Các em cần nắm được phương pháp giải từng dạng toán.
5 Dặn dò: Các em về nhà học bài và đọc trước bài mới.
E.Rút kinh nghiệm:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ số
Ngày giảng
Trang 302 Kiểm tra bài cũ:
H Cho ∆ABC, điểm M thuộc cạnh BC: MB 3MC
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
• GV giới thiệu trục toạ
độ, toạ độ của điểm trên
trục, độ dài đại số của
<0 + Nếu A(a), B(b) thì AB
=b–a + AB = AB ABuuur = = −b a+ Nếu A(a), B(b), I là trung điểm của AB thì
a b I 2
• Trục ( )O; jr : trục tung Oy
• r ri, j là các vectơ đơn vị
Trang 31• GV giới thiệu khái niệm
toạ độ của điểm
- Các em cần nắm được các khái niệm: Trục tọa độ, hệ trục tọa độ, tạo độ của điểm
và tọa độ của vectơ trên trục tọa độ, trên hệ trục tọa độ
5 Dặn dò:
- Các em về nhà học bài và làm các bài tập trong SGK
E.Rút kinh nghiệm:
Trang 32
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ:
H – Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mp Oxy?
– Liên hệ giữa toạ độ của điểm và của vectơ trong mp Oxy?
Đ ur = (x; y) ⇔ u xi yjr = r+ r ABuuur = (xB – xA; yB – yA)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Đ Giả sử c ka hbr= r+ r
= (k + 2h; –k+ h)
Trang 33H1 Cho A(1;0), B(3; 0)
và I là trung điểm của AB
Biểu diễn 3 điểm A, B, I
trên mpOxy và suy ra toạ
điểm của đoạn thẳng và
trọng tâm của tam giác?
VD: Cho tam giác ABC có
c) Tìm toạ độ điểm M sao
cho MA 2MBuuuur= uuur
M(7;6)
4 Toạ độ của trung điểm đoạn thẳng, của trọng tâm tam giác
A B C G
- Các em cần nắm được các khái niệm: Trục tọa độ, hệ trục tọa độ, tạo độ của điểm
và tọa độ của vectơ trên trục tọa độ, trên hệ trục tọa độ
5 Dặn dò:
- Các em về nhà học bài và làm các bài tập trong SGK
E.Rút kinh nghiệm:
Trang 34
B.Phương pháp giảng dạy:Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề.
C.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong bài giảng
3.Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Nhắc lại điều kiện để
hai vectơ cùng phương,
cùng hướng, bằng nhau,
Đ1
a) ar và ri ngược hướngb) ar và br đối nhau
1 Xét quan hệ phương,
hướng của các vectơ:
a) ar = (–3; 0) và ri = (1; 0)
Trang 35đối nhau? c) không có quan hệ gì
Đ2.
a) ur+vr= (4; 4) và ar không
có quan hệb) ur–vr= (2; –8) và brcùng hướng
c) 2ur+vr= (7; 2) và vrkhông có quan hệ
Đ3
ABuuur = (–3; –3), ACuuur = (6;
6)
⇒ ACuuur = –2ABuuur ⇒ A, B, Cthẳng hàng
b) ar = (3; 4) và b = (–3; –4)
c) ar = (5; 3) và br = (3; 5)
2 Cho ur = (3; –2), vr = (1;6) Xét quan hệ phương,hướng của các vectơ:
a) ur+vr và ar = (–4; 4)b) ur–vr và br = (6; –24)c) 2ur+vr và vr
= 2ar + 3br
4 Cho ar = (2; –2), br = (1;4) Hãy phân tích vectơ cr
=(5; 0) theo hai vectơ ar và
5 Cho các điểm M(–4; 1),
N(2; 4), P(2; –2) lần lượt
là trung điểm của các cạnh
BC, CA, AB của ∆ABC a) Tính toạ độ các đỉnh của
∆ABC
b) Tìm toạ độ điểm D saocho ABCD là hình bìnhhành
c) CMR trọng tâm của cáctam giác MNP và ABCtrùng nhau
• Nhấn mạnh
– Các kiến thức cơ bản về
vectơ – toạ độ
– Cách vận dụng vectơ–
Trang 36toạ độ để giải toán.
4 Củng cố:
- Các em cần nắm được các khái niệm: Trục tọa độ, hệ trục tọa độ, tạo độ của điểm
và tọa độ của vectơ trên trục tọa độ, trên hệ trục tọa độ
- Các em cần nắm được các dạng toán và phương pháp giải của từng dạng toán
5 Dặn dò:
- Các em về nhà học bài và làm các bài tập trong SGK
E.Rút kinh nghiệm:
B.Phương pháp giảng dạy:Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề.
C.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong bài giảng
3.Giảng bài mới:
Trang 37Bài 1 Cho ΔABC Các điểm M(1; 0), N(2; 2), P(–1; 3) lần lượt là trung điểm các cạnh
BC, CA, AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
Bài 2 Cho A(1; 1); B(3; 2); C(m + 4; 2m + 1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng Bài 3 Cho tam giác đều ABC cạnh a Chọn hệ trục tọa độ Oxy, trong đó O là trung
điểm BC, Ox cùng hướng với OC uuur
, Oy cùng hướng OA uuur
a Tính tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC
b Tìm tọa độ trung điểm E của AC
c Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 4 Cho lục giác đều ABCDEF Chọn hệ trục tọa độ Oxy, trong đó O là tâm lục giác
đều, OD aiuuur= r, EC bjuuur= r Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều, biết cạnh của lục giác là 6
4 Củng cố:
- Các em cần nắm được các khái niệm: Trục tọa độ, hệ trục tọa độ, tạo độ của điểm
và tọa độ của vectơ trên trục tọa độ, trên hệ trục tọa độ
- Các em cần nắm được các dạng toán và phương pháp giải của từng dạng toán
5 Dặn dò:
- Các em về nhà học bài và làm các bài tập trong SGK
E.Rút kinh nghiệm:
B.Phương pháp giảng dạy:Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề.
C.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
Trang 381 Ổn định tổ chức:
Sĩ số
Ngày giảng
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong bài giảng
3.Giảng bài mới:
Bài 5 Cho A(–1; 2), B (3; –4), C(5; 0) Tìm tọa độ điểm D nếu biết
a AD 2BD 3CD 0uuur− uuur+ uuur r=
b AD 2AB 2BD BCuuur− uuur= uuur uuur+
c ABCD hình bình hành
d ABCD hình thang có hai đáy là BC, AD với BC = 2AD
Bài 6 Cho hai điểm I(1; –3), J(–2; 4) chia đọan AB thành ba đọan bằng nhau AI = IJ =
JB
a Tìm tọa độ của A, B
b Tìm tọa độ của điểm I’ đối xứng với I qua B
c Tìm tọa độ của C, D biết ABCD hình bình hành tâm K(5, –6)
- Các em cần nắm được các khái niệm: Trục tọa độ, hệ trục tọa độ, tạo độ của điểm
và tọa độ của vectơ trên trục tọa độ, trên hệ trục tọa độ
- Các em cần nắm được các dạng toán và phương pháp giải của từng dạng toán
4 Dặn dò:
- Các em về nhà học bài và làm các bài tập trong SGK
E.Rút kinh nghiệm:
Trang 39
B.Phương pháp giảng dạy:Thuyết trình kết hợp với vấn đáp gợi mở vấn đề.
C.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
D Tiến trình giờ dạy – giáo dục:
1 Ổn định tổ chức:
Sĩ sốNgày giảng
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong bài giảng
3.Giảng bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Đ2 OM OA OBuuuur uuur uuur= + = −OCuuur
⇒ M đối xứng với C quaO
Đ3 Qui tắc 3 điểm.
N M
O
1 2
OMuuuur= OAuuur
1 2
AN= OB OA− uuur uuur uuur
MB= − OA OB+ uuur uuur uuur
1 Cho tam giác đều ABC
nội tiếp trong đường tròntâm O Hãy xác định cácđiểm M, N, P sao cho:
a) OM OA OBuuuur uuur uuur= +
b) ON OB OCuuur uuur uuur= +
c) OP OC OAuuur uuur uuur= +
2 Cho 6 điểm M, N, P, Q,
R, S bất kì Chứng minhrằng:
MP NQ RS MS NP RQ+ + = + + uuur uuur uur uuur uuur uuur
3 Cho ∆OAB Gọi M, Nlần lượt là trung điểm của
OA và OB Tìm các số m,
n sao cho:
a) OM mOA nOBuuuur= uuur+ uuur
b) uuurAN mOA nOB= uuur+ uuur
c) MN mOA nOBuuuur= uuur+ uuur
d) MB mOA nOBuuur= uuur+ uuur
H1 Nêu điều kiện để
DABC là hình bình hành?
Đ1
DABC là hbh ⇔ uuur uuurAD BC=
4 Cho ∆ABC với A(3; 1),B(–1; 2), C(0; 4)
a) Tìm điểm D để DABC
Trang 40x x x x
b) Cho A(1; –2), B(4; 5),C(3m; m–1) Xác định m