Dạng giải tích của định lý Hahn-Banach.. Dạng giải tích của định lý Hahn-Banach... Dạng giải tích của định lý Hahn-Banach... Bài tập 1 Với mọi của không gian định chuẩn E, tồn tại phiếm
Trang 11 Dạng giải tích của định lý Hahn-Banach
-
g x g x v g
x x v
Ta có
Vì d v M( , ) 0, neân
( z M ,0 r 1) ||v z|| r
r v|| z||
Khi đó | (g v z) | r v|| z||
| ( ) |
|| ||
g v z
v z
Vì r tùy ý, r < 1, nên ||g || 1
||g|| 1
22
1 Dạng giải tích của định lý Hahn-Banach
-Theo hệ quả 1, tồn tại phiếm hàm tuyến tính liên tục F trên E:
và ||F || || g|| 1 ■
|G
F g
( x M ) ( )F x g x( )0
Trang 2Hệ quả 3
Giả sử M là không gian con của không gian định chuẩn E và
Khi đó tồn tại một phiếm hàm tuyến tính liên tục F trên E,
sao cho
\ : ( , ) inf || || 0
x M
v E M d v M v x
1 ( x M) ( )F x 0
2 ( ) 1F v
1
3 || ||
( , )
F
d v M
24
1 Dạng giải tích của định lý Hahn-Banach
-Chứng minh
Đặt G M v,
:
g GR
g x v
Tương tự phần chứng minh hệ quả 3
Trang 3Bài tập 1
Với mọi của không gian định chuẩn E, tồn tại phiếm hàm tuyến tính liên tục F trên E sao cho
1 || || 1F
2 ( ) || ||F v v
0
v
Giải
Sử dụng Hệ quả 2 (slide 19), đặt M = {0}
26
1 Dạng giải tích của định lý Hahn-Banach
-Giải
Bài tập 2
Cho M là không gian con đóng của không gian định chuẩn E,
Khi đó tồn tại phiếm hàm tuyến tính liên tục F trên E
sao cho
1 ( ) 1F v
2 ( x M F x) ( )0
v M
ngoài M, suy ra
v M B v M( , )
( , ) 0
d v M
Sử dụng hệ quả 3
Trang 40
x y xy
Giải
Sử dụng bài tập 1
Bài tập 3
Cho x và y là hai véctơ khác nhau của không gian định chuẩn
E Khi đó tồn tại phiếm hàm tuyến tính liên tục F trên E sao
cho
F x F y
28
1 Dạng giải tích của định lý Hahn-Banach
( ) , , , m
L M x x x
Giải
Khi đó L(M) là không gian con đóng của E Sử dụng bài tập 2.
Bài tập 4
Cho họ véctơ của không gian định chuẩn E, véctơ x không là tổ hợp tuyến tính của M Chứng minh rằng tồn tại phiếm hàm tuyến tính liên tục F trên E sao cho
1 ( ) 1F x
{ 1, 2, , m}
M x x x
2 ( x M ) (F x i) 0
Trang 5Bài tập 6
Cho E là không gian định chuẩn và f là phiếm hàm tuyến tính liên tục trên E, f khác không Chứng minh rằng siêu phẳng
{x E : ( )f x }
là một tập khác rỗng
Hướng dẫn Sử dụng bài tập 1