1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng giải tích hàm nguyễn chi phương

15 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 307,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên soạn: Nguyễn Chí Phương GIẢI TÍCH HÀM CHƯƠNG 1: KHOẢNG CÁCH A.. Không gian Metric Cho tập hợp X.. Không gian định chuẩn Cho tập hợp X... Định nghĩa về các loại điểm Cho không g

Trang 1

Biên soạn: Nguyễn Chí Phương

GIẢI TÍCH HÀM

CHƯƠNG 1: KHOẢNG CÁCH

A Không gian Metric

Cho tập hợp X Xét ánh xạ d: X x X  R là metric trên X nếu

thỏa các tính chất sau:

1 d(x,y)  0 ,x, y  X

2 d(x,y) = 0 x = y

3 d(x,y) = d(y,x) ,x, y  X

4 d(x,y)  d(x,z) + d(z,y) ,x, y,z  X

Bộ (X,d) được gọi là không gian metric

B Không gian định chuẩn

Cho tập hợp X Xét ánh xạ ||.||: X x X  R là định chuẩn trên X

nếu thỏa các tính chất sau:

1 ||x||  0 ,x  X

2 ||x|| = 0  x = 0

3 ||x|| = || ||x|| ,   K,x X

4 ||x+y||  ||x|| + ||y||

Bộ (X,||.||) được gọi là không gian định chuẩn

* Một số không gian thông dụng

1 Không gian R n: x=(x1,x2,…,xn ) y=(y1,y2,…,yn)

n

i

i

i y x y

x

d

1

2

) (

)

,

n

i i x

1 2

2 Không gian C[ b]={x(t): x liên tục trên [a,b]

d(x,y) =

]

[

max

b

t {x(t) - y(t)} ; ||x|| =

] [

max

b t {x(t)}

3 Không gian LP= { f C[ b]: 

b

a ds

f |

| <+}

|| f || = (

b

a

ds

f |

1

C Cận dưới đúng (inf), cận trên đúng (sub)

1 Cận dưới đúng: Cho tập X khi đó a gọi là cận dưới của X

nếu a x , x X

Hơn nữa a inf X = min {x: x X} : cận dưới đúng của X

2 Cận trên đúng: Cho tập X khi đó b gọi là cận trên của X

nếu x b , x X

Hơn nữa supX = max {x: x X}  b : cận trên đúng của X

3 Khoảng cách liên quan tới tập hợp

a d(x,A) =

A

y

inf d(x,y)

b d(A,B) =

B y

A

x ,inf d(x,y)

c diamA =

A

y

sub

,

d(x,y)

D Bài tập mẫu

Bài 1: CMR: | d(u,v) - d(x,y) | d(u,x) + (v,y),x, y,u,vX Giải:

Sử dụng BĐT: d(u,v) d(u,x) + d(x,y) + d(y,v) d(u,v) - d(x,y) d(u,x) + d(y,v)

Bài 2: CMR: | d(x,A) - d(y,A) |  d(x,y) ,x, yA Giải:

d(x,A) =

A u

infd(x,u)  d(x,u)  d(x,y) + d(y,u)

d(x,A)  d(x,y) +

A u

inf d(y,u) = d(x,y) + d(y,A)

d(x,A) - d(y,A)  d(x,y)

Bài 3: CMR: Nếu AB  thì diam(AB) diam A + diam B Giải:

Xét với x, yAB TH1: x,y  A thì d(x,y) diamA

A y

x ,

supd(x,y)  diamA

diam(AB)  diamA

 diam(AB)  diamA +diamB TH2: x,y  B : tương tự

TH3: x A, yB Khi đó zAB thỏa:

d(x,y) d(x,z)+d(z,y)

d(x,y)

A z

x ,

supd(x,z) +

B y

z ,

sup d(z,y) = diamA + diamB

B A y

z,  

sup d(x,y) diamA + diamB

 diam(AB)  diamA + diamB

Bài 4: (tổng quát của bài 3) Cho tập X với A,B X CMR: diam (AB)  diamA + d(u,v) + diamB, uA,vB Giải:

TH1, TH2: làm tương tự TH3: x A, yB Khi đó:

d(x,y) d(x,u) + d(u,v) + d(v,y), uA,vB

d(x,y)

A u

x ,

sup d(x,u) + d(u,v) +

B y

v ,

supd(v,y)

d(x,y) diamA + d(u,v) + diamB

B A y

z,  

sup d(x,y) diamA + d(u,v) + diamB

 diam(AB)  diamA + d(u,v) + diamB

3

Trang 2

CHƯƠNG 2: TẬP ĐÓNG – TẬP MỞ

A Định nghĩa về dãy hội tụ

- Cho không gian metric (X,d) và {xn} X, xnx0

n

limd(xn,x0) = 0

  >0, NN : d(xn,x0) <, n >N

- Cho không gian định chuẩn (X,||.||) và {xn} X, xnx0

n

lim||xn - x0|| = 0

  >0, NN : ||xn - x0|| <, n >N

B Định nghĩa về các loại điểm

Cho không gian metric (X,d), AX Lấy x0X Khi đó:

1 x0 được gọi điểm dính của A

 r >0, S(x0,r)A 

Tập tất cả các điểm dính của gọi là bao đóng của A

Kí hiệu:

A bao đóng nhỏ nhất chứa A

2 x0 được gọi là điểm trong của A

 r >0, S(x0,r) A hay S(x0,r)X\A  

Tập tất cả các điểm trong của A gọi là phần trong của A

Kí hiệu: A0 tập mở lớn nhất nằm trong A

3 x0 được gọi là điểm biên của A

 r >0,

A X r x S

A r x S

\ ) , (

) , (

0 0

C Phương pháp chứng minh tập đóng, mở

1 Chứng minh tập A đóng

xnx0

Ta CM x0A

Ta CM là điểm dính của A

  { xn}  A, xnx0

Cách 3 (ít dùng): CM X\A mở

Cách 4 (ít dùng): CM A là giao của một họ các tập đóng

Cách 5 (dùng trong ánh xạ tuyến tính):

Giả sử f:XY là axtt liên tục và F đóng trong Y Khi đó ta có

A = f-1(F) đóng

2 Chứng minh tập A mở

của A

 r >0, S(x0,r) A hay S(x0,r)X\A  

Cách 2 (rất thông dụng): CM X\A đóng

Cách 3 (ít dùng): CM A là hợp của một họ các tập mở

Cách 4 (dùng trong ánh xạ tuyến tính):

f: XY là axtt liên tục và G mở trong Y Khi đó A = f-1(G) mở

D Bài tập mẫu

Bài 1: CMR: d(x,A) = 0x A

Giải: Áp dụng cách 2 CM tập đóng

Do d(x,A)=0 

A y

infd(x,y) = 0

nN, {xn}A sao cho d(x, xn) = 0

 {xn}A sao cho xnx

x là điểm dính của A hay x A

Do x A nên {xn}A sao cho xnx

0 d(x,A) d(x, xn) Cho n  ta có 0 d(x,A)0 hay d(x,A) = 0

Bài 2: CMR: a d(x,A) = d(x,A)

b d(A,B) = d(A,B) Giải:

a CM: d(x,A) d(x,A) Lấy tùy ý yA y A  d(x,A) d(x,y)

 d(x,A)

A y

inf d(x,y) = d(x,A) (1)

CM: d(x,A) d(x,A) Lấy tùy ý y A  y là điểm dính của A

 {yn}A sao cho yny

Do ynA nên d(x,A) d(x, yn) d(x,y) + d(y, yn) , y A

Cho n  ta có d(x,A) d(x,y) , y A

 d(x,A)

A y

inf d(x,y) = d(x,A) (2) Từ (1) và (2) ta có đpcm

b Tương tự câu a

Bài 3: CMR: diam A = diamA

Giải:

CM: diamA  diamA

Lấy tùy ý x,yA x,y A  d(x,y)  diamA

A y

x ,

sup d(x,y)  diamA

diam A diamA (1)

CM: diam A  diamA

Lấy tùy ý x,y A  x,y là điểm dính của A

y y A y

x x A x

n n

n n

: } {

: } {

Do xn, yn A nên d(xn, yn)  diam A

d(x,y) d(x, xn)+d(xn, yn +d(yn,y) d(x, xn)+diam A+d(yn,y) Cho n  ta có d(x,y)  diamA

A y

x ,

supd(x,y)  diam A diamA  diam A (2) Từ (1) và (2) ta có đpcm 4

Trang 3

Bài 4: Các tập nào sau đây đóng hay mở Tại sao?

a A =(a,b); b A =[a,b); c A =[a,b];

d A = (0,

1

n

n

1 , 2 (

n

n

f A ={(x,y): x2+y2

1} g A ={(x,y): x2+sin(x+y)>2};

h A = {(x,y): |x|+|y|<5} i A ={(x,y), max(|x|,|y|}<5}

Giải:

a A = (a,b) mở vì x0(a,b),

r=min { x0-a, b-x0 } >0 sao cho S(x0,r)(a,b)

b A =[a,b) không đóng, không mở

Không đóng vì  xn = b

-n

1

[a,b), xnb nhưng b[a,b) Không mở vì x0[a,b), r = max{|a|,|b|} >0 thỏa

S(x0,r)X\A  

c A =[a,b] đóng vì với{xn}[a,b] , giả sử xnx0

Khi đó do xn[a,b] axnb Cho n  ta có ax0b

 x0[a,b]

d Hội của họ các tập mở là tập mở

1 ,

2

(

n

n

n =[0,2

1

) không đóng, không mở

f A đóng vì với{xn}A , giả sử xnx0

Khi đó do xnA  x2n+y2n 1 Cho n  ta có x20+y02 1

 x0A

g A mở X\A ={(x,y): x2+sin(x+y)2} đóng CM như câu f

h i Làm như câu g

Bài 5: Khảo sát sự đóng mở của các tập sau trong C[ b]

a.A ={f C[0,1]:

1

0

)

( dt t

f 1}; b.A ={f C[0,1]:

1

0

)

( dt t

f <4}

c.A ={f C[0,1]:

1

0

2

)

( dt t

f 2}; d.A ={f C[0,1]:

1

0

3

)

( dt t

e.A ={f C[0,1]:

] 1 , 0 [

max

x

f(x)>5}; f.A ={f C[0,1]:

] 1 , 0 [

max

x

f(x) 3}

g.A ={f C[0,1]:

] 1 , 0 [

min

x f(x) -1}; h.A ={f C[0,1]:

] 1 , 0 [

min

x f(x) 1}

Hướng dẫn:

a.A đóng vì với {fn}A, giả sử fnf0 Khi đó:

Do fnA nên fn C[0,1] và 

1

0

)

( dt t

fn 1

- Với fn C[0,1] cho n  ta có f0 C[0,1](1)

- Xét |

1

0

)

( dt t

fn -

1

0

0( dt t )

1

0

0( )]

) ( [ fn t f t dt|

1

0

0( ) | )

(

 1

0

0 ]

1 , 0

t

 

1

0

0) ,

1

0

)

( dt t

fn  

1

0

0( dt t )

Mà 

1

0

)

( dt t

fn 1 cho n  ta có 

1

0

0( dt t )

f 1 (2) Từ (1) và (2)  f 0A

b.A mở  C[0,1]\A = {f C[0,1]:

1

0

)

( dt t

f 4} đóng

CM như câu a

c Như câu a Với lưu ý

|

1

0

2

)

( dt t

fn -

1

0

2

0 ( dt t )

f |(||fn||+||f0||)d(fn,f0)  0

d Như câu a Với lưu ý

|

1

0

3

)

( dt t

fn -

1

0

3

0( dt t )

f |(||fn||2+||f0||2+2||fn||.||f0||) d(fn,f0) 0

e A mở  C[0,1]\A ={f C[0,1]:

] 1 , 0 [

max

x f(x) 5} đóng

Vì với {fn}A, giả sử fnf0 Khi đó:

Do fnA nên fn C[0,1] và

] 1 , 0 [

max

x

fn(x) 5

- Với fn C[0,1] cho n  ta có f0 C[0,1](1)

- Xét f0(x) = f0(x)-fn(x) + fn(x) |f0(x)-fn(x)| + |fn(x)|

] 1 , 0 [

max

x |f0(x)-fn(x)|+

] 1 , 0 [

max

x |fn(x)|

d(fn,f0)+5 Cho n  ta có f0(x) 5 

] 1 , 0 [

max

x

f0(x) 5 (2) Từ (1) và (2)  f 0A

f A đóng vì với {fn}A, giả sử fnf0 Khi đó:

Do fnA nên fn C[0,1] và

] 1 , 0 [

max

x fn(x) 3

- Với fn C[0,1] cho n  ta có f0 C[0,1](1)

- Giả sử =

] 1 , 0 [

max

x f0(x) < 3 Chọn =

2

3 

> 0 fn(x) = fn(x)- f0(x) + f0(x) |fn(x)-fo(x)| + |f0(x)|

] 1 , 0 [

max

x |fn(x)-f0(x)|+

] 1 , 0 [

max

x |f0(x)|

= d(fn,f0) += + =

2

3+=

2

3<

2

3

3  =3

 fn(x)<3 

] 1 , 0 [

max

x fn(x)<3 vô lý Vậy

] 1 , 0 [

max

x f0(x) 3 (2) Từ (1) và (2)  f 0A

g Tương tự câu e với lưu ý:

5

Trang 4

]

1

,

0

[

min

x fn(x) fn(x)= fn(x)- f0(x)+ f0(x) |fn(x)- f0(x)|+ f0(x)

]

1

,

0

[

max

x |fn(x)- f0(x)|+ f0(x) = d(fn,f0) + f0(x)

Cho Cho n  ta có f0(x)-1 

] 1 , 0 [

min

x f0(x)-1

h Tương tự câu g với lưu ý

Giả sử =

]

1

,

0

[

min

x fn (x) > 1 Chọn =

2

1

> 0

]

1

,

0

[

min

x f0x)  f0(x) = f0(x) – fn(x) + fn(x)|fn(x) – f0(x)| + fn(x)

] 1 ,

0

[

max

x |fn(x) – f0(x)| + fn(x) = d(fn,f0) + fn(x)

< + fn(x)

 fn(x) > - =

-2

1

=

2

1

>

2

1

1 

=1 (vô lý)

Bài 6: Cho không gian metric (X,d); AX CMR:

>0 thì G = {xX: d(x,A)<} mở

Giải:

Ghi ra điều cần CM

G mở  Lấy tùy ý xG thì CM x là điểm trong của G

Lấy tùy ý xG CM r >0 sao cho S(x,r)G

Lấy tùy ý xG, tìm được r >0 sao cho lấy tùy ý x0S(x,r)

thì x0G

Lấy tùy ý xG, tìm được r >0 sao cho lấy tùy ý x0S(x,r)

thì d(x0,A)<

Thật vậy

- Do xG nên d(x,A)<

A y

inf d(x,y) <

 y0A: d(x, y0) <

Chọn r = -d(x, y0) > 0 CM S(x,r)G

- Lấy tùy y x0 S(x,r) nên d(x0,x) < r

Xét d(x0,A) d(x0,y0)  d(x0,,x) + d(x,y0) < r + d(x,y0) =

Vậy x0G hay S(x,r)G

Bài 7: Cho X là không gian định chuẩn, A,BX, x0X CMR:

a Nếu B mở thì A+B mở

b Nếu A đóng thì x0+A đóng

Giải:

a Nếu B mở thì A+B mở

Ghi ra điều cần CM

CM A+B mở CM ( x0+B) mở CM x0+B mở,  x0X

Lấy tùy ý z0  x0+B CM z0 là điểm trong của x0+B

Lấy tùy ý z0  x0+B r >0 sao cho S(z0,r)x0+B

Lấy tùy ý z0  x0+B, tìm được r >0 sao cho lấy tùy ý z

S(z0,r) CM được z x0+B

Thật vậy

- Do z0  x0 +B nên y0B : z0 = x0 + y0 y0 = z0 - x0

Do B mở nên y0 là điểm trong của B

  r’ >0 sao cho S(y0,r’)B

Chọn r = r’ > 0 khi đó ta có S(y0,r)B

- Lấy tùy ý z S(z0,r) ||z - z0|| <r Đặt y = z - x0

- Xét ||y- y0|| = || z - x0 - z0 - x0 || = ||z- z0|| <r

y S(y0,r)B hay yB

z = x0 + y x0+B

b Nếu A đóng thì x0+A đóng

Ghi ra điều cần CM

x0+A đóng Với {zn} x0+A, giả sử znz0 CM z0x0+A

Thật vậy

- Do znx0+A nên {yn}A sao cho zn = x0 + yn yn = zn – x0 Cho n  thì yn = zn – x0 z0 – x0

Mà A đóng nên với {yn}A, yn z0 – x0 thì z0 – x0A

 z0x0+A

Bài 8: CMR trong không gian định chuẩn X ta có

a S ( x0, r )= S[x0,r]

b S[x0,r]o = S(x0,r) Giải:

a S ( x0, r )= S[x0,r]

a 1 CM S ( x0, r )  S[x0,r]

) , ( x0 r

S là bao đóng nhỏ nhất chứa S(x0,r) S[x0,r] là quả cầu đóng chứa S(x0,r)

S ( x0, r )  S[x0,r] (1)

a 2 CM S[x0,r]  S ( x0, r )

Ghi ra điều cần CM

S[x0,r]  S ( x0, r ) Lấy tùy ý x S[x0,r] CM x S ( x0, r )

Lấy tùy ý x S[x0,r] CM x là điểm dính của S(x0,r)

Lấy tùy ý x S[x0,r] Tìm được {xn}S(x0,r) sao cho xnx

Thật vậy

- Do xS[x0,r] nên ||x- x0||  r

(1-n

1

)||x- x0|| < r

||(1-n

1

)(x - x0)|| < r

||(1-n

1

)x -

(1-n

1

) x0|| < r

||[(1-n

1

)x +

n

1

x0] - x0|| <r (*)

Vậy tìm được xn =

(1-n

1

)x +

n

1

x0 Rõ ràng ||xn - x0|| < r (theo *) nên xnS(x0,r)

- Cho n  thì xnx hay x là điểm dính của S(x0,r)

 x S ( x0, r ) suy ra S[x0,r]  S ( x0, r )(2) Từ (1) và (2)  S ( x0, r )= S[x0,r]

b S[x0,r]o = S(x0,r)

b 1 CM S(x0,r)S[x0,r]o S[x0,r]o là tập mở lớn nhất nằm trong S[x0,r] 6

Trang 5

S(x0,r) là quả cầu mở nẳm trong S[x0,r]

 S(x0,r)S[x0,r]o (1)

b 2 CM S[x0,r]o S(x0,r)

Ghi ra điều cần CM

S[x0,r]o

 S(x0,r)Lấy tùy ý x S[x0,r]o CM xS(x0,r)

 Lấy tùy ý x S[x0,r]o CM ||x- x0|| < r

Thật vậy

- Do x S[x0,r]o nên x là điểm trong của S[x0,r]

 r’ >0 sao cho S(x,r’)S[x0,r]

 r’ >0 sao cho (x-r’,x+r’)[x0-r,x0+r]

r x

r

x

r x

r

x

0

0

'

'

'

'

0

0

r r x x

r r x x

'

|

|

'

0

x

x

r r

r

||x-x0|| <r hay x S(x0,r)

Suy ra S[x0,r]o S(x0,r) (2)

Từ (1) và (2)  S[x0,r]o = S(x0,r)

Bài 9: Giả sử X là không gian định chuẩn và Y là không gian

con của X chứa hình cầu S(x0,r) CMR: Y=X

Giải:

Hiển nhiên YX (1)

CM XY

Ghi ra điều cần CM

XYLấy tùy ý xX CM xY

Để ý là Y chứa hình cầu S(x0,r) nên

Thật vậy

- Lấy tùy ý xX, tìm được y =

||

||

2 x

r

x + x0

Xét ||y- x0||=||

||

||

2 x

r

x + x0 - x0|| = ||

||

||

2 x

r

x||=

||

||

2 x

r

||x||

=

2

r

< r

 yS(x0,r) mà Y chứa hình cầu S(x0,r) nên yY

- Từ cách đặt y =

||

||

2 x

r

x + x0

 x =

r

x ||

||

2

(y- x0) Y (do t/c kgđc) hay XY (2) Từ (1) và (2) X =Y

Bài 10: Giả sử X là không gian định chuẩn và Y là không gian

con của X nằm trong hình cầu S(x0,r) CMR: Y =

Giải:

Ghi ra điều cần CM

Y = Không tồn tại yY

Thật vậy

- Giả sử y0Y Do Y S(x0,r) nên y0 S(x0,r)

||y0-x0|| < r

- Đặt 1=

2

||

|| y0 x0

r  

> 0

Xét ||y0-x0|| +1= ||y0-x0|| +

2

||

|| y0 x0

r  

=

2

||

|| y0 x0

r  

<

2

r

r 

= r

||y0-x0|| < r - 1 = r1 < r Suy ra y0S(x0, r1S(x0,r) với r1 =

2

||

|| y0 x0

r  

- Đặt 2=

2

||

> 0

Xét ||y0-x0|| +2=||y0-x0|| +

2

||

=

2

||

<

2

1

r 

< r1

||y0-x0|| < r1 - 2 = r2 < r1 < r Suy ra y0S(x0, r2S(x0, r1S(x0,r) với r2

2

2

||

||

1 2

Với cách đặt tương tự34…n… ta sẽ xây dựng được dãy các hình cầu mở lồng nhau như sau:

y0…  S(x0,rn)S(x0,rn-1)…S(x0,r2)S(x0,r1)S(x0,r)

n

x y r

2

||

||

1 2

Cho n  thì rn||y0-x0|| Khi đó: y0S(x0,||y0-x0||)

||y0-x0|| < ||y0-x0|| (vô lý) Vậy không tồn tại y0Y hay Y =

7

Trang 6

CHƯƠNG 3: KHÔNG GIAN ĐẦY & ÁNH XẠ LIÊN TỤC

A Dãy cơ bản (cauchy) & không gian đầy

1 Dãy cơ bản

Cho không gian metric (X,d), dãy {xn} được gọi là dãy cơ bản

n

limd(xn,xm) = 0

  >0, NN : d(xn,xm) <, n,m >N

TC: {xn} hội tụ thì {xn} cơ bản

2 Không gian đầy

Không gian metric (X,d) là không gian đầy

 {xn}X, {xn} cơ bản {xn} hội tụ

TC: M đóng trong X đầy M đầy

M đầy M đóng

B Ánh xạ liên tục

Cho 2 không gian metic (X,dX) và (Y,dY) Xét ánh xạ f: XY

- f liên tục tại x0X

  >0,>0 scxX, dX(x,x0) < thì dY(f(x),f(x0)) <

- f liên tục trên X  f liên tục tại mọi điểm trên X

Lấy tùy ý x0X thì f liên tục tại x0

- f liên tục đều trên X

  >0,>0 scx,x’X, dX(x,x’) < thì dY(f(x’),f(x’)) <

- f là ánh xạ đẳng cự  x,x’X : dX(x,x’) = dY(f(x’),f(x’))

C Phương pháp chứng minh ánh xạ liên tục

- CM f liên tục tại x0X

Với {xn}X, giả sử xnx CM f(xn)f(x)

- CM f liên tục trên X

 G mở (đóng) trong Y, CM f-1(G) mở (đóng) trong X

D Bài tập mẫu

Bài 1: Cho N là tập các số tự nhiên Đặt

CMR: a (N,d) là không gian metric

b (N,d) là không gian metric đầy

Giải:

a Tự kiểm 3 tiên đề

b (N,d) là không gian metric đầy

Ghi ra điều cần CM

(N,d) là không gian metric đầy

Với {xn}X, giả sử {xn} cơ bản CM {xn} hội tụ

Thật vậy

{xn} cơ bản nên  > 0, NN sc d(xn,xm) < , n,m > N

Chọn =1 khi đó d(xn,xm) < 1  xn = xm, n,m > N

Đặt xm = x0 khi đó n > N ta có xn = x0

Hay d(xn,x0,)0 khi n  hay {xn} hội tụ

Bài 2: x,yR, đặt d(x,y) = | e-e | CMR:

a (R,d) là không gian metric

b (R,d) không là không gian đầy

Giải:

a Tự làm

b (R,d) không là không gian đầy

Ghi ra điều cần CM

(R,d) không là không gian metric đầy

 {xn}X, giả sử {xn} cơ bản CM {xn} không hội tụ

 tìm được xn R,>0,NN, d(xn,xm)<,n.m > N

CM {xn} không hội tụ

 tìm được xn R,>0,NN, | x n

e - x m

e | < CM {xn} không hội tụ

Thậy vậy

Chọn dãy xn = -n khi đó ró ràng | x n

e - x m

e | = |en- em| = | n m

e e

1 1

 |0 khi n,m 

 xn là dãy cơ bản nhưng xn  - khi n 

Hay {xn} không hội tụ

Bài 3: Cho không gian metric (X,d) và AX CMR ánh xa d(x,A) liên tục trên X

Giải:

Ghi ra điều cần CM

d(x,A) liên tục trên X

Lấy tùy ý x0X CM d(x,A) liên tục tại x0

Lấy tùy ý x0X, >0,  >0 sc d(xn,x0)< thì | d(xn,A) - d(x0,A)| <

Thật vậy

Chọn =>0 Xét | d(xn,A) - d(x0,A)|  d(xn,x0) <= (xem bài 2 chương 1)

8

Trang 7

CHƯƠNG 4: TẬP COMPACT

A Phủ mở

Họ {G}I là họ phủ mở của X

B Tập compact

Cho không gian metric (X,d) và KX Khi đó:

- K bị chặn  M >0 sao cho ||x||M, xX

- K compact {xn}K,{

k n

x }{xn},

k n

x x0K

- K compact {G} mở và  Gchứa K,

{1, 2, , n} sc: 

i

G chứa K

C Một số tính chất

- K compact K đầy K bị chặn

- K đóng trong X compact  K compact

- Trong Rn K compact  K đóng và bị chặn

- Nếu ánh xạ f: XY liên tục, K compact trong X thì f(K)

compact trong Y

- Nếu ánh xạ f liên tục trên X compact thì f liên tục đều trên X

và tồn tại giá trị min, max trên X

D Bài tập mẫu

Bài 1: Cho không gian định chuẩn X; A,BX CMR

a Nếu A compact và B đóng thì A +B đóng

b Nếu A,B compact thì A+B compact

c Nếu A compact và B đóng thì AB compact

Giải:

a Nếu A compact và B đóng thì A +B đóng

Ghi ra điều cần CM

A+B đóng  {zn}A +B, giả sử zn z0 thì CM z0A +B

Thật vậy

- Do znA +B nên {xn}A,{yn}B sao cho zn = xn + yn

yn = zn - xn

Vì xnA, A compact nên {

k n

x }{xn}

k n

x  x0A

- Xét dãy {

k

n

y }B :

k n

y =

k n

z -

k n

x  z0 - x0 mà B đóng

 z0 - x0B  z0 x0 +B A +B hay z0A +B

Vậy A +B đóng

b Nếu A,B compact thì A+B compact

Ghi ra điều cần CM

A+B compact

 {zn}A +B, {

k n

z }{zn} sao cho

k n

z  z0A +B

 {zn}A +B, tìm được {

k n

z }{zn} sc

k n

z  z0A +B

Thật vậy

- Do znA +B nên {xn}A,{yn}B sao cho zn = xn + yn

Vì xnA, A compact nên {

k n

x }{xn}

k n

x  x0A

Vì ynB, B compact nên {

i k n

y }{yn}

i k n

y  y0B

- Xét dãy

i k n

z =

i k n

x +

i k n

y Theo cách đặt trên thì dãy {

i k n

z }{zn}

Hơn nữa

i k n

z =

i k n

x +

i k n

y  x0 +y0 A +B khi i 

Vậy {zn}A +B , tìm được {

i k n

z }{zn} , sao cho

i k n

z  z0 = x0 +y0A +B Vậy A +B compact

c Nếu A compact và B đóng thì AB compact

Ghi ra điều cần CM

AB compact

 {zn}AB, {

k n

z }{zn} sao cho

k n

z  z0AB

 {zn}AB, tìm được {

k n

z }{zn} sc

k n

z  z0AB

Thật vậy

- Do znAB nên znA, znB

Vì znA, A compact nên tìm được {

k n

z }{zn}

k n

z  z0A (1)

Vì {

k n

z }{zn}B,

k n

z  z0 mà B đóng nên z0B (2) Từ (1) và (2) z0AB

Vậy tìm được {

k n

z }{zn} sc

k n

z  z0AB Nên A +B compact

Bài 2: Cho không gian metric (X,d) và {xn}X, xnx0X CMR tập K ={xn}{x0} compact

Giải:

Ghi ra điều cần CM

K compact  {G}I mở và  Gchứa K, {1, 2, , n} sc: 

i

G  chứa K

Thật vậy

- Do x0K  Gnên x0  G 0 I: x0

0

G

0

G mở nên x0 là điểm trong của

0

G

 r >0, S(x0,r)

0

G (1)

- Mặt khác:

Do xnx0 nên  >0, NN: d(xn,x0) <, n >N Chọn =r ta có d(xn,x0) < r, n >N

 xnS(x0,r), n >N (2) Từ (1) và (2)  xn

0

G , n >N Vậy đặt:

1

G chứa x1,

2

G chứa x2 …

N

G chứa xN

0

G chứa các xi còn lại Rõ ràng 

i

G  chứa K nên K compact

Bài 3: Cho f: XY là ánh xạ liên tục trên mọi tập compact của X CM f là ánh xạ liên tục 9

Trang 8

Giải:

Ghi ra điều cần CM

f là ánh xạ liên tục trên Xlấy tùy ý x0X thì f liên tục tại x0

 Với {xn}X, giả sử xnx0 CM f(xn)f(x0)

Thật vậy

Theo bài 2 ta có tập K ={xn}{x0} compact

- Do f là ánh xạ liên tục trên mọi tập conpact của X

f liên tục trên K hay f liên tục tại mọi điểm trên K

f liên tục tại x0

Bài 4: Cho không gian metric (X,d) {Kn} là dãy các tập

compact khác rỗng với KnKn-1…K2K1 CMR:



1

n

n

K Hơn nữa nếu diam K  0 khi n  thì



1

n

n

K là duy nhất

Giải:

- Xét dãy {xn}K1

Vì K1 compact nên {

k n

x }{xn},

k n

x  x0K1 Tương tự như vậy ta thấy với mỗi NN ta đều chọn được nkN

Sao cho {

k

n

x }  Kn ,

k n

x  x0Kn

 x0 

1

n

n

K hay 

1

n n K

- Giả sử y0 

1

n

n

K ta CM y0 = x0

Ta có: 0 d(x0, y0)  d(x0, xn) +d(xn, y0) , xn Kn

 diam Kn +diam Kn = 2diam Kn 0

 d(x0, y0) = 0 hay y0 = x0

Bài 5: Tập nào trong các tập sau đây compact

a K ={(x,y,z): x2+y2+|z| 3}; b K ={(x,y,z}: x2+y2+z2+x+y+z 6}

c K ={(x,y,z): x+y+z5, x-2, y-3, z-4}

d K ={(x,y,z): x+y+z <5, x-2, y-3, z-4}

e K ={(x,y,z): x+y+z5, x-2, y-3}

f K ={(x,y): xy =1}

Giải:

Lưu ý trong không gian Rn thì K compact K đóng và bị chặn

a K compact

CM K bị chặn

u =(x,y,z) K thì ||u|| = x2  y2  z2

 3  3  9= 15

Vậy  M = 15>0 : ||u||M nên K bị chặn

CM K đóng

Với  un =(xn,yn,zn)K , giả sử unu0 =(x0,y0,z0) CM u0 K

Thật vậy

- Do un =(xn,yn,zn)K nên xn2  yn2 | zn | 3

Cho n  hi đó ta có x0  y0 | z0 | 3

 u0 =(x0,y0,z0) K Vậy K đóng

b K compact Do: x2+y2+z2+x+y+z 6  (x+

2

1

)2+(y+

2

1

)2+(z+

2

1

)2 4 27

K

=S[(-2

1

,-2

1

,-2

1

),

2

3 3

] quả cầu đóng, bị chặn

c K compact Làm như câu a với lưu ý:

4

; 3

; 2

5

z y x

z y x

0 4

; 0 3

; 0 2

14 ) 4 ( ) 3 ( ) 2 (

z y

x

z y

x

d K không compact

CM K không đóng

 un =(xn,yn,zn)K, unu0 =(x0,y0,z0) CM u0 K

Chọn un

=(0,0,5-n

1

)K, unu0 =(0,0,5)  K

e K không compact

CM K không bị chặn

M >0,  un =(xn,yn,zn)K : ||un|| >M hay ||un|| 

Chọn un =(0,0,-n)K ta có ||un||=n 

f K không compact

CM K không bị chặn

M >0,  un =(xn,yn,zn)K : ||un|| >M hay ||un|| 

Chọn un =(n,

n

1

)K ta có ||un||= 2 12

n

Bài 6: Cho X là không gian metric compact và f: XX là ánh xạ đẳng cự CM f là phép đẳng cự lên

Giải:

Ghi ra điều cần CM

f là phép đẳng cự lênf liên tục và f song ánh

- CM f liên tục

Lấy tùy ý x0X CM f liên tục tại x0

 {xn}X, giả sử xn x0 thì f(xn) f(x0)

Thật vậy

0=d(xn, x0)=d(f(xn),f(x0)) khi n  nên f(xn) f(x0)

- CM f đơn ánh

 x1,x2X, giả sử f(x1)=f(x2) khi đó x1= x2

Thật vậy

d(x1,x2)=d(f(x1),f(x2))=0 x1= x2

- CM f toàn ánh hay CM f(X)=X

Hiển nhiên f(X)X CM Xf(X)

x0X Giả sử x0f(X)d(x0,f(X)) > 0 Đặt x1=f(x0), x2=f(x1),….xn+1=f(xn) khi đó ta được dãy {xn}X Xét d(xn,xn+p)=d(f(xn-1), f(xn+p-1))=d(xn-1,xn+p-1)=…

…=d(x0,xp)=d(x0,f(xp-1)) > d(x0,f(X)) >0

{xn} không cơ bản nên mọi dãy con không hội tụ Vô lý vì X compact

Vậy x0f(X) hay f(X)=X

10

Trang 9

CHƯƠNG 5: ĐỊNH LÝ ĐIỂM BẬT ĐỘNG

A Điểm bất động

Cho ánh xạ f: XX khi đó x0 là điểm bất động trên ánh xạ f

f(x0)=x0

B Ánh xạ co

Cho ánh xạ f: XY gọi là ánh xạ co

  (0,1): d(f(x),f(y)) d(x,y), x,y X

TC: f là ánh xạ co f là ánh xạ liên tục đều

Nguyên lý ánh xạ co:

Cho X là không gian metric đầy, f: XX là ánh xạ co thì tồn tại

duy nhất một điểm bất động x0

C Phương pháp chứng minh phương trình có nghiệm trong X

B1: CM X đầy

B2: CM tồn tại ánh xạ f: XX  xX CM f(x)X

B3: CM f là ánh xạ co (hoặc f2,f3,… là ánh xạ co)

D Bài tập mẫu

Bài 1: Cho không gian metric X đầy và ánh xạ f: XX CMR

nếu fn là ánh xạ co thì !x0X: f(x0)=x0

Giải:

- Do fn là ánh xạ co nên theo nguyên lý ánh xạ co

!x0X: fn(x0)=x0

- Xét f(x0)=f(fn (x0))= fn+1(x0)= fn(f(x0))

 f(x0) cũng là điểm bất động của fn

Mà điểm bất động là duy nhất nên f(x0)= x0

Bài 2: Cho X là không gian metric đầy, f: S[x0,r]X sao cho

  (0,1): d(f(x),f(y)) d(x,y), x,y X (tc1)

 d(f(x0),x0)  ( 1  ) r (tc2)

CM tồn tại f : S[x0,r]  S[x0,r] có duy nhất điểm bất động

Giải:

Ghi ra điều cần CM

Tồn tại f : S[x0,r]  S[x0,r] có duy nhất điểm bất động

 tồn tại ánh xạ f và CM f là ánh xạ co

CM tồn tại ánh xạ f: S[x0,r]  S[x0,r]

Ta luôn có tồn tại ánh xạ f: S[x0,r]  f(S[x0,r])

Nếu ta CM được f(S[x0,r])S[x0,r] ax f: S[x0,r]  S[x0,r]

Thật vậy

- Xét y f(S[x0,r]),x S[x0,r] : y=f(x)

Khi đó d(y,x0)=d(f(x),x0)  d(f(x),f(x0))+d(f(x0),x0)

d(x,x0) +( 1  ) r(do tc1)

r +( 1  ) r=r (do x S[x0,r])

 y S[x0,r] hay f(S[x0,r]) S[x0,r]

CM f là ánh xạ co

- Xét với x,y  S[x0,r]X nên thỏa tc2  f là ánh xạ co

Bài 3: Cho X là không gian compact và ánh xạ f: XX CMR Nếu d(f(x),f(y))<d(x,y) thì tồn tại duy nhất một điểm bất động trong X

Giải:

Đặt g(x)=d(x,f(x)) Với {xn}X Giả sử xnx0 khi đó

| g(xn)-g(x0)| = | d(xn,f(xn) – d(x0,f(x0)|

 d(xn,x0)+d(f(xn),f(x0))< d(xn,x0)+ d(xn,x0) = 2d(xn,x0) 0

 g(xn) g(x0)

g liên tục trên X , mà X compact nên tồn tại GTNN Đặt g(x0)=

X x

ming(x)

Ta cần CM f(x0)=x0 Giả sử f(x0) x0 Xét g(f(x0)=d(f(x0),f(f(x0))) < d(x0,f(x0))=g(x0) vô lý vì g(x0) là nhỏ nhất theo cách đặt

Vậy f(x0)=x0

CM tính duy nhất

Nếu y0X, sao cho f(y0)=y0 Khi đó: CM x0 = y0 Giả sử x0y0

d(x0,y0) = d(f(x0),f(y0))< d(x0,y0) vô lý Vậy x0 = y0

Bài 4: CM các phương trình sau có nghiệm trong C[ b]

1

0

)) ( sin(

2

1

ds s x

t trong C[0,1]

3

0

)) ( cos(

4

1

ds s x

t trong C[0,3]

c Ax(t)=

t

ds s s x

0

) sin(

) ( trong C[0,1]

d Ax(t)= 

t

ds ts s x

0

) cos(

) ( trong C[0,1]

e Ax(t)= 

t s x ds e

0

)

2

trong C[0,1]

Giải:

1

0

)) ( sin(

2

1

ds s x

t trong C[0,1]

-C[0,1] đầy

- CM tồn tại ánh xạ A: C[0,1]  C[0,1]  CM Ax C[0,1], x C[0,1]

Ax liên tục trên [0,1]

Thật vậy

Xét với 0t1,t21 khi đó:

11

Trang 10

| Ax(t1)-Ax(t2)| =|  

0

sin(

2

1

ds s x

0

sin(

2

1

ds s x

1

0

2

sin(

|

2

1

ds s x t s

x t

1

0

2

|

2

1

ds s x t s

x

t

1

0

2

|

2

1

ds t

2

1

| t1 - t2 | Như vậy với  >0,   2 >0 sao cho | t1 - t2 | < 

| Ax(t1)-Ax(t2)| <

2

1

| t1 - t2 | =

2

1

Vậy Ax liên tục đều trên [0,1] hay Ax C[0,1]

- CM Ax là ánh xạ co

Xét với x,y  C[0,1], t [0,1] khi đó

| Ax(t)-Ay(t)| = |  

1

0

)) ( sin(

2

1

ds s x

1

0

)) ( sin(

2

1

ds s y

1

0

| ) ( sin(

) ( sin(

|

2

1

ds s y t s

x

t

1

0

| ) ( )

(

|

2

1

ds s y

s

 1

0 [0,1]

| ) ( ) (

| max 2

1

ds s y s x s

= 

1

0

)

,

(

2

1

ds

y

x

2

1

d(x,y)

| Ax(t)-Ay(t)| 

2

1

d(x,y) 

] 1 , 0 [

max

t | Ax(t)-Ay(t)| 

2

1

d(x,y)

d(Ax,Ay) 

2

1

d(x,y)

2

1

Vậy Ax là ánh xạ co Theo nguyên lý ánh xạ co thì tồn tại x0 sao

cho Ax0=x0 Vậy phương trình có nghiệm trong C[0,1]

b Làm như câu a

c Ax(t)=

t

ds s s

x

0

) sin(

)

( trong C[0,1]

-C[0,1] đầy

- CM tồn tại ánh xạ A: C[0,1]  C[0,1]

 CM Ax C[0,1], x C[0,1]

Ax liên tục trên [0,1]

Thật vậy

Xét với 0t1,t21 khi đó:

| Ax(t1)-Ax(t2)| =|

1

0

) sin(

) (

t

ds s s

2

0

) sin(

) (

t

ds s s

=|

2

1

) sin(

) (

t

ds s s

2

1

| ) (

|

t

ds s

2

1

| ) (

| max

] 1 , 0 [

t s

ds s x

= ||x||.| t1 - t2 | Như vậy với  >0,

||

|| x

 >0 sao cho | t1 - t2 | < 

| Ax(t1)-Ax(t2)| <||x|| | t1 - t2 | =||x||

||

|| x

=

Vậy Ax liên tục đều trên [0,1] hay Ax C[0,1]

- CM Ax2 là ánh xạ co Xét với x,y  C[0,1], t [0,1] khi đó

| Ax(t)-Ay(t)| = |

t

ds s s x

0

) sin(

)

t

ds s s y

0

) sin(

)

t

ds s s y s x

0

) sin(

)]

( ) (

t

ds s y s x

0

| ) ( ) (

|

t

s x s y s ds

0 [0,1]

| ) ( ) (

|

| Ax2 (t)-Ay2 (t)| = | 

t

ds s s Ax

0

) sin(

)

t

ds s s Ay

0

) sin(

)

t

ds s Ay s Ax

0

| ) ( ) (

t

ds y x d s

0

) , (

2

2

t

d(x,y)

 2

1

d(x,y)

2

1

: d(Ax2,Ay2)  d(x,y) Vậy Ax2 là ánh xạ co  tồn tại x0 sao cho Ax0=x0 Vậy phương trình có nghiệm trong C[0,1] (theo tc bài 1)

d Ax(t)= 

t

ds ts s x

0

) cos(

) ( trong C[0,1]

Làm tương tự câu c với lưu ý:

| Ax(t1)-Ax(t2)| = |

1

0

1 ) cos(

) (

t

ds s t s

2

0

2 ) cos(

) (

t

ds s t s

1

0

2

)[cos(

(

t

ds s t s

t s

2

1

) cos(

)

t

t

ds s t s

1

0

2

1 ) cos( ) | cos(

|

| ) (

|

t

ds s t s

t s

2

1

) cos(

| ) (

t

t

ds s t s

x

1

0

2 1 ]

1 , 0

max

t

s x s t t s ds+  

2

1

| ) (

| max

] 1 , 0 [

t

t s

ds s x

= ||x||.| t1 - t2 |

2

2 1

t

+ ||x||.| t1 - t2 |

2

3

||x||.| t1 - t2 |

12

Ngày đăng: 06/12/2015, 17:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm