Một số vấn đề về luật giáo dục... - Nguyên tắc chỉ đạo soạn thảo.. - Nội dung chủ yếu; những vấn đề cần nghiên cứu... mục đích ban hành• Thiết lập cơ sở pháp lý cho sự phát triển giáo d
Trang 1Một số vấn đề
về luật giáo dục
Trang 2Một số vấn đề
về luật giáo dục
• Nội dung:
- Mục đích ban hành
- Nguyên tắc chỉ đạo soạn thảo
- Tính chất cơ bản.
- Nội dung chủ yếu; những vấn đề cần nghiên cứu
Trang 3
mục đích ban hành
• Thiết lập cơ sở pháp lý cho sự phát triển
giáo dục
• Giải quyết 3 vấn đề cơ bản:
- Tăng động lực cho nhà giáo và ng ời học
- Tăng nguồn lực đầu t cho giáo dục
- Tăng hiệu lực quản lý nhà n ớc về giáo dục
Trang 4Những nguyên tắc chỉ đạo công tác
soạn thảo
• Quán triệt quan điểm, đ ờng lối
• Phát huy thành quả đã đạt
• Kế thừa truyền thống dân tộc
• Tiếp thu tinh hoa và hội nhập
• Thực hiện công bằng, dân chủ,
• Đáp ứng y/ cầu phát triển xã hội
• Bám sát mục đích
Trang 5Tính chất cơ bản
• Khái niệm giáo dục bao hàm đào tạo
• Phạm vi rộng hơn HTGDQD
• Phần lớn quy phạm có tính nguyên tắc, định
h ớng
• Là luật khung t ơng đối cụ thể
Trang 6Nội dung chủ yếu và vấn đề cần
nghiên cứu
• Phạm vi điều chỉnh:
- HTGDQD,
- CSGD ngoài HTGDQD,
- Tổ chức/ cá nhân tham gia hoạt động giáo dục)
Trang 7• HTGDQD (cấp học, bậc học, trình độ đào tạo) –Liên thông, phân luồng, phân ban, phân
hoá ?
–Cấu trúc cấp/bậc?
–Loại hình c.lập/b.công?d.lập/t.thục?
–Phân bổ m.l ới ?
Trang 8• Quyền & nghĩa vụ Bình đẳng cơ hội &
công bằng xã hội
- PCGD/ c ỡng b ứ c giáo dục?
- Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số?
Trang 9• Đội ngũ nhà giáo (Tiêu chuẩn, nhiệm vụ,
đào tạo, bồi d ỡng, đãi ngộ)
–Nhà giáo: công chức/viên chức?
–Luân chuyển điạ bàn?
–Giáo s , phó giáo s : Chức danh/ học vị?
Trang 10• Phát triển giáo dục:
- kt-xh, kh-cn, qp-an;
- d.trí, n.lực, n.tài;
- cơ cấu tr.độ, n.nghề, v.miền;
- q.mô, c.l ợng, h.quả;
- đ.tạo, s dụng
Cơ chế thực hiện?
Trang 11• Xã hội hoá (k.niệm: XHHT, m.tr ờng giáo dục, nguồn lực)
–Tr.tâm HTCĐ?
–HĐGD địa ph ơng?
–Loại hình nhà tr ờng?
Trang 12• Quản lý nhà n ớc (nội dung, trách nhiệm, quyền
hạn)
–Tự chịu tr.nhiệm = tr.nhiệm xã hội –Mức độ tự chủ (đh, cđ, phổ thông?) –Thủ tục thành lập tr ờng?
–Cơ quan chủ quản?
–Hội đồng phát triển và điều phối nguồn nhân
lực
Trang 13• Đầu t cho giáo dục
–N.tắc: đ.dạng n.lực; tăng dần, c.khai,
theo q.mô, u đãi vùng khó, phù hợp n.học; k.khích- u tiên đ.t )
–Đ.t cho HTGĐQ/ GDĐT?
–Cơ chế thu hút n.lực ?
Trang 14• Hîp t¸c quèc tÕ
–Tr êng quèc tÕ?
–KhÝa c¹nh kinh tÕ: vô lîi/ kh«ng vô lîi?
Trang 15• Quan niÖm:
–Thèng nhÊt/ duy nhÊt?
–Ch.tr×nh, Ch.tr×nh khung, Khung ch.tr×nh, –S¸ch gi¸o khoa/ gi¸o tr×nh
–D©n lËp/ t thôc; c.lËp/ b.c«ng –“Th ¬ng m ho¸ gi¸o dôc” gi¸o dôc
Trang 16• Thi cử - bằng cấp
–Thi đối với giáo dục phổ thông
–Cấp bằng đối với đ.học, sau đ.học –C.quan tổ chức thi