1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 2 tham khảo

141 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố về phép trừ không nhớ các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn.. - áp dụng phép cộng dạng 9 cộng với một số để giải bài toán... - Củng cố kỹ năng so sánh số, giải toán

Trang 1

Tuần 2

Thứ ngày tháng năm

Tiết 6: Luyện tập

I - Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm

- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế

Bài 2/8 (6' - S)

* Chốt kiến thức: Cách tính đổi đơn vị dm -> cm -Độ dài từ 0cm -10cm là:

1dm-Độ dài từ 10cm -> 20cm là: 1 dm

-Từ 0 -> 20 là: 2 dmBài 4/8 (8' - S)

- HS đổi sách kiểm tra

- HS đọc kết quả

- Nhận xét

-KT chéo-Đọc kq

• Chốt kiến thức: Củng cố biểu tượng 1 dm,

Trang 2

3 HĐ 3: (3')

GV: 1dm = cm

10cm = dmNhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

I - Mục tiêu: Giúp học sinh

- Bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn

* Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu

- GV nêu bài toán có phép trừ: 59 - 35

- HS ghi phép tính và tính kết quả vào bảng con

- Số đứng sau dấu trừ gọi là gì?

- Kết quả của phép trừ gọi là gì?

- HS nối tiếp nêu tên gọi từng số

-Số bị trừ-Số trừ -Hiệu

1 HS nêu cách đặt tính và tính: 59 - 35

- HS nêu tên gọi thành phần và kết quả

* Nhận xét tên gọi thành phần và kết quả của phép

trừ ở hàng ngang, cột dọc

-Giống nhau

Trang 3

I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về

- Phép trừ (không nhớ) tính nhẩm và tính viết; tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải bài toán có lời văn

- Bước đầu làm quen bài tập dạng "trắc nghiệm" có nhiều lựa chọn

Trang 4

2.HĐ 2: (30-34)

Bài 1/10 (6' - S)

* Chốt kiến thức: Nêu cách đặt tính và tính

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả

*Dự kiến sai lầm ; sai lầm học sinh mắc: nhầm tên

* Chốt kiến thức: Vì sao khoanh vào chữ C HS đọc kết quả

Bài 3/10 (4'): V

HS đổi vở kiểm tra, đọc KQ

Nhận xét

* Chốt kiến thức:

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả phép trừ

- Đặt tính và ghi kết quả em cần chú ý điều gì? -Thẳng hàng, cột

*Dự kiến sai lầm : nhầm đơn vị của bài 4

Tiết 9: Luyện tập chung

I - Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

Trang 6

I - Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về

- Phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Phép cộng, phép trừ (tên gọi thành phần và kết quả của từng phép tính)

- Giải bài toán có lời văn

- Quan hệ giữa dm và cm

II - Các hoạt động dạy học

1.HĐ 1:(5')

- HS làm bảng: Viết số có 2 chữ số có chữ số hàng chục là 6

2.HĐ2: (30-34)

Bài 1/11 (5' - B)

Bài 5/11 (3’- B)

* Chốt KT: 1 dm = ? cm

10 cm = ? dm Bài 2/11 (7' - S)

* Chốt KT: - Nêu cách tìm tổng biết 2 số hạng

- Muốn tìm hiệu biết SBT và ST em làm thế nào?

Bài 3 11 (8' - S)

- HS đổi sách kiểm tra

1 số HS đọc KQ

* Chốt KT: Viết kết quả cần chú ý điều gì?

Bài 4/11 (8' - V) -1 HS làm bảng phụ

* Chốt KT:

- Câu lời giải

- Làm thế nào để tìm đợc số cam của chị?

-Chữa bài

Bài giải: Số cam của chị hái là: 85 - 44 = 41 (quả) ĐS: 41 quả cam 3.HĐ 3: (3') - Chữa bài 4 - Nhận xét giờ học Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: - Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng:

Tuần 3

Trang 7

Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm

Tiết 11: Kiểm tra

a Số liền trước của 61 là…

b Số liền sau của 99 là…

Bài 3: Đặt tính và tính (2,5 điểm)

42 +54 84 – 31 60 + 25 66 – 16 5+ 23

Bài 4: (2,5 điểm) Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông

hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa?

Bài 5 : ( 1 điểm) Vẽ một doạn thẳng dài 1dm2cm.?

III.Tổng kết : Còn thời gian GV chữa lại các bài

_

Trang 8

ã Lấy 6 que tính

- GV nhận xét - đưa trực quan nêu bài toán: Có 6

que tính thêm 4 que tính nữa hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính?

-HS tìm kết quả

10 que tính

- GV cho HS kiểm tra kết quả trên que tính?

- 10 que tính còn gọi là bao nhiêu que tính? -1 chục que tính

* Chốt kiến thức:10 bằng tổmg của 2 số nào?

Trong phép tính cộng thay đổi vị trí các số hạng

thì tổng thế nào?

Bài 2/12: làm sgk

* Chốt kiến thức:

- Khi ghi kết quả em cần chú ý điều gì?

- Các phép cộng này có tổng bằng bao nhiêu?

-Nhóm cặp hỏi -đáp về số giờ

Bài 3/12 (7') –làm vở

* Chốt kiến thức:

lấy 10 cộng với số còn lại

4.HĐ 4: (3')

- 10 là tổng của 2 số hạng nào?

-Về nhà làm các bài tập ở vở bài tập toán

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng: _

Trang 9

- Củng cố cách giải bài toán có lời văn (liên quan đến phép cộng).

II - Đồ dùng:

- 4 bó que tính, 10 que tính rời

III - Các hoạt động dạy học

- GV nhận xét - đưa trực quan nêu bài toán: Có 26

que tính thêm 4 que tính nữa hỏi có tất cả bao

* Phép cộng 26 + 4 và 36 + 24 là các phép cộng

có nhớ và có tổng là số tròn chục

3.HĐ 3: (15-18’)

Trang 10

-Cần chú ý gì khi ghi kết quả phép tính? -Viết các số phải thẳng hàng.Bài 3/13 : làm B

4.HĐ 4: (3')

- Chốt lại cách đặt tính, cách tính tổng

- Về nhà làm các bài trong vở Bài tập toán

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng:

Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm

Tiết 14: Luyện tập

( Cô hiệu dạy)

Thứ sáu ngày 12 tháng 9 năm

Tiết 15: 9 cộng với một số: 9 + 5

I - Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5 thành lập bảng và bớc đầu ghi nhớ bảng cộng 9 với một số

- áp dụng phép cộng dạng 9 cộng với một số để giải bài toán

Trang 11

2.HĐ 2:( 13-15’)

a HS tìm kết quả 9 + 5 ?

- GV nhận xét, treo trực quan, nêu bài toán: Có 9

que tính thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu

* KT: giải toán có lời văn

*.Chốt:Tại sao lấy 9 + 6 ?

-HS đọc thầm đề bài-làm vở:

Số cây táo trong vườn có là:

9 + 6 = 15 (cây) ĐS: 15 cây táo

4.HĐ 4: (3')

Trang 12

-Đọc thuộc bảng cộng 9 với 1 số

- Nhận xét giờ học, về làm các bài trong vở Bài tập toán

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng: _

Tuần 4

Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm

Tiết 16 : 29 + 5

I - Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 (cộng có nhớ dới dạng tính viết)

- Củng cố về những hiểu biết về tổng, số hạng, về nhận dạng hình vuông

II - Đồ dùng dạy học: Que tính, bảng gài

III - Hoạt động dạy học:

- GV gắn trực quan và nêu bài toán

- Báo cáo cách làm: Đếm tiếp; gộp 9 và 5

- GV chốt cách làm HS nêu - GV thực hiện trên

que tính: 9 + 1= 10 ; 10 + 4 = 14 ; 20 + 10= 30

30 + 4 =34 : 29 qt với 5 qt là ?qt

- HS nhắc lại và tìm kết quả

-34 qt-Viết bảng: 29 + 5 = 34

*Bài 3 :S

Trang 13

*Bài 2: V

- KT:Tính tổng dạng 29 + 5

- Chốt:Nêu cách đặt tính, tên gọi và thành phần

kết quả của phép tính.?

Tổng, số hạng…

4.HĐ 4 : (3')

- HS làm bảng: Điền Đ, S Giải thích vì sao?

- Nhận xét giờ học.Về nhà làm các bài tập trong vở BTT

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Thời gian

Sai lầm

Đồ dùng

Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm

Tiết 17: 49 + 25

I

– Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 (tự đặt tính rồi tính)

- Củng cố phép cộng dạng 9 + 25 và 29 + 5 đã học Củng cố tìm tổng của hai

số hạng đã biết

II - Đồ dùng dạy học : Que tính, bảng gài

III

– Hoạt động dạy học:

1.HĐ 1: (5’)

- HS làm bảng: Đặt tính rồi tính: 69 + 3 = 39 + 6 =

- Nhận xét:

2: Dạy bài mới (15’)

+ Giới thiệu phép cộng 49 + 25 - HS tìm kết quả 49 + 25 bằng que

tính

- GV nêu đề toán - HS nhắc lại và tìm

kết quả

- GV thao tác

- Báo cáo cách làm- HS nêu

GV: 49 + 25 = ?

25 + 49 = ? vì sao?

49 + 25 = 74

25 + 49 = 74 -thay đổi vị trí SH tổng không đổi

- Thực hiện tính viết: 49 + 25 - HS làm bảng con và nêu cách

Trang 14

- Củng cố kỹ năng so sánh số, giải toán có lời văn.

- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng trắc nghiệm có 4 lựa chọn

II - Hoạt động dạy học :

1.HĐ 1:(5')

Trang 15

Bài 2 dòng 2/18: V

Chốt KT: Ghi kết quả cột dọc cần chú ý điều gì?

Bài 4/18 : V

-KT: Toán có lời văn

_

Thứ sáu ngày 19 tháng 9 năm

Tiết 20 : 28 + 5

I - Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 28 + 5 (Cộng có nhớ dạng tính viết)

II - Đồ dùng dạy học: Que tính, bảng gài

III - Hoạt động dạy học:

1.HĐ 1:(5')

- HS làm bảng: Đặt tính rồi tính: 8 + 9 ; 19 + 7

- Nhận xét:

Trang 16

2 HĐ 2: ( 13-15')

+ Giới thiệu phép cộng 28 + 5

- GV gắn trực quan và nêu bài toán

-HS nhắc lại và tìm kết quả, Báo cáo cách làm

- GV chốt cách làm HS nêu - GV thực hiện trên

GV: 28 + 5 = ?

5 + 28 = ? vì sao?

-Đổi vị trí SH tổng không đổi

Trang 17

- Lấy 38 que tính và lấy thêm 25 que tính.

-> GV treo trực quan, nêu bài toán

38 que tính thêm 25 que tính nữa Hỏi tất cả có

bao nhiêu que tính?=> HS tìm kết quả -nêu cách

* KT: Dạng bài điền dấu

*Chốt:Điền dấu đúng thực hiện theo mấy bước?

tính cộng

-3 bước: tính, so sánh, điền dấu.Bài 3/21 : V

* KT:Toán có lời văn

* Tại sao em lấy 28 + 34?

*Dự kiến sai : Sai câu trả lời

-Tính đoạn đường con kiến đi

4.HĐ4: 3-5’.

Trang 18

Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm

Tiết 22: Luyện tập

I - Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5 ; 38 + 25 (cộng qua 10 có nhớ dạng tính viết)

- Củng cố giải toán có lời văn và làm quen với loại toán "trắc nghiệm"

* KT:dạng bài cộng có nhớ trong phạm vi 100

*Vì sao Ê số 1 lại điền 37?

Ê số 2 điền 48 vì sao?

-lấy 28+9-lấy 37+11Bài 5/22 : S

Trang 19

*KT: Giải toán có lời văn

I - Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Nhận dạng được hình chữ nhật, hình tứ giác (qua hình dạng tổng thể, chưa

đi vào đặc điểm các yếu tố của hình)

- Bước đầu vẽ được hình tứ giác, hình chữ nhật (nối các điểm cho sẵn trên giấy kẻ

- GV vẽ hình chữ nhật (SGK) lên bảng ghi tên

hình -> hướng dẫn đọc

- HS lấy trong BĐD hình chữ nhật

b Hình tứ giác

- GV đưa trực quan hình tứ giác

-> Giới thiệu hình tứ giác

- Quan sát - nêu đặc điểm của hình

- HS lấy BĐD hình tứ giác

- HS đọc tên các hình tứ giác

Trang 20

- Nhận xét giờ học, về nhà làm các bài trong vở BTT.

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

- Kiến thức:

- Thời gian:

- Đồ dùng:

Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm

Cô hiệu dạy

Thứ 6 ngày 26 tháng 9 năm

Tiết 25: Luyện tập

I - Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn (chủ yếu là phơng pháp giải)

- nêu ND bài toán?

* KT:dạng toán về nhiều hơn

- HS đọc thầm tóm tắt

Trang 21

I -Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, từ đó lập và thuộc các công thức

Trang 22

+KT: dạng bài điền dấu +,

-+ Chốt: Vì sao điền dấu -+?

+KT: Giải toán có lời văn

+Chốt:- Muốn biết anh bao nhiêu tuổi em làm thế

Trang 23

- Thời gian:

- Đồ dùng: _

Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm

Tiết 27 : 47 + 5

I - Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 47 + 5 (cộng qua 10 có nhớ sang hàng chục)

- Củng cố giải bài toán "nhiều hơn" và làm quen loại toán trắc nghiệm

Trang 24

*Dự kiến sai : tên đơn vị

Thứ tư ngày 1 tháng 10 năm

Tiết 28: 47 + 25

I - Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 47 + 25 (có nhớ dưới dạng tính viết)

- Củng cố phép cộng đã học dạng 7 + 5 ; 47 + 5

II - Đồ dùng:

- 6 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời

III - Hoạt động dạy học:

Trang 25

*Dự kiến sai : tên đơn vị.

Thứ sáu ngày 3 tháng 10 năm

Tiết 30 : Bài toán về ít hơn

I - Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố khái niệm "ít hơn" và biết giải bài toán về ít hơn (dạng đơn giản)

- Rèn kĩ năng giải toán về ít hơn (toán đơn có 1 phép tính)

+ Giới thiệu bài toán ít hơn -Đọc thầm –nêu cách giải

- Tại sao lấy 7 - 2 ?

* Dạng toán cho biết số lớn, cho biết phần hơn

tìm số bé ta lấy số lớn trừ đi phần hơn

- Tính số cam ở hàng dưới

Bài giải

Số cam ở hàng dưới là:

7 - 2 = 5 (quả) Đáp số: 5 quả cam

Trang 26

+ Lưu ý: thấp hơn là ít hơn

+ Dự kiến sai: Câu trả lời

Bài giải Bình cao là:

95 - 5 = 90 (cm) Đáp số: 90cm

*Bài 3/30 : V

* Chốt: - Muốn biết có bao nhiêu bạn trai em làm

thế nào?

* Dự kiến sai: Diễn đạt kém

-Lấy số HS gái trừ đi số ít hơn

Giúp HS: - Củng cố khái niệm về ít hơn, nhiều hơn

- Củng cố và rèn kĩ năng giải bài toán về ít hơn, nhiều hơn

II Các hoạt động dạy học.

1.HĐ 1:(5’)B/C

-Tí có 24 que tính.Tèo có ít hơn 3 que.Hỏi Tèo có bao nhiêu que?

2.HĐ2:(30’-33’)

Trang 27

- KT:dạng bài nhiều hơn, ít hơn.

-Chốt: Thực hiện bằng phep tính cộng, hoặc trừ.

-Giúp HS: - Có biểu tợng về nặng hơn, nhẹ hơn

-Làm quen với các cân, quả cân, cách cân

- Nhận biết về đơn vị: Ki lô gam, biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu ki lô gam

- Tập thực hành cân một số đồ vật quen thuộc

- Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số có kèm đơn vị kg

II Đồ dùng.

-Cân đĩa cùng các quả cân

- Một số đồ vật

III Các hoạt động dạy học

1.HĐ1:5 Giới thiệu về đơn vị đo khối lượng

2.HĐ2:12-15’

a Giới thiệu vật nặng hơn nhẹ hơn

- GV cho học sinh 2 tay cầm 2 vật và hỏi “ Vật nào nặng hơn ? Vật nào nhẹ hơn”

- Lưu ý các em có thể trả lời những cách khác nhau

=> GV kết luận : Trong thực tế có vật “ nặng hơn, nhẹ hơn “, các em đã biết so sánh nặng nhẹ của vật Muốn biết vật nặng, nhẹ thế nào chúng ta cần phải cân vật đó

Trang 28

b Giới thiệu cân đĩa và cách cân đồ vật.

- Đưa cân đĩa và giới thiệu với HS

- GV đặt 2 vật lên đĩa cân và nêu tình huống

+ 2 vật bằng nhau

+ 1 vật nặng, 1 vật nhẹ

- Em thấy khối lượng 2 vật này như thế nào? Vì sao em biết?

- GV cho HS trả lời nhiều cách khác nhau

c Giới thiệu ki lô gam và quả cân 1 kg

- Để xác định một vật nặng nhẹ như thế nào ta dùng đơn vị đo là ki lô gam

- Ki lô gam viết tắt là kg

- Gọi nhiều HS đọc

- Giới thiệu tiếp các quả cân 1 kg, 2 kg, 5 kg

- Giáo viên đưa các đồ vật có khối lợng 1 kg, 2 kg, 5 kg – HS tập thực hành cân

=>GV lưu ý HS : Khi không có vật cân thì 2 đĩa cân cao bằng nhau

3.HĐ3: 17-20’

*Bài 1: làm VBBT

- HS làm bài - kiểm tra chéo - Đọc bài

=> Chốt: Khi đọc số có kèm đơn vị viết tắt kg em đọc như thế nào ?

* Kiến thức: Để đo khối lượng của vật ta dùng đơn vị gì ?

Ki lô gam được viết tắt như thế nào ?

Thứ tư ngày 8 tháng 10 năm

Tiết 33: Luyện tập

I Mục tiêu.Giúp HS: - Làm quen với cân đồng hồ và tập cân với cân đồng hồ Rèn

kĩ năng làm tính và giải toán với các số kèm theo đơn vị ki lô gam

II Đồ dùng dạy học.

-Một cái cân đồng hồ

Trang 29

-Một số đồ vật để thực hành cân

III Các hoạt động dạy

1HĐ1 (5’)

- Cả lớp viết bảng con : 1 ki lô gam; 9 ki lô gam; 10 ki lô gam (GV đọc)

- Yêu cầu thực hiện: 7kg + 9kg

28kg – 16kg

*Khi cộng trừ các số có kèm ĐV đo em cần lưu ý gì?

2.HĐ2 (30’)

+Bài 1(33) Làm miệng

*GV giới thiệu : Ngoài cân đĩa giờ trước các

em được làm quen, các em còn biết những loại

- Thực hành cân một số vật

- HS nêu yêu cầu

- HS trả lời miệng từng câu

Trang 30

Giúp HS: - Biết thực hiện phép cộng dạng 26 + 5.

- Củng cố giải toán đơn về nhiều hơn và cách đo đoạn thẳng

II đồ dùng dạy học

- 2 bó que tính mỗi bó 10 que và 11 que tính rời

III các hoạt động dạy học

1 HĐ 1: KTBC ( 5’)

- Đọc bảng cộng 6 với 1 số

2.HĐ2:(12-14)

* Giới thiệu phép cộng 26 + 5.

-Học sinh thực hiện tính cộng trên que tính

-Nêu kết quả và cách thực hiện

* Cho HS làm b/c: Đặt tính rồi tính 26 + 5 -nêu cách thực hiện

+ Bài 4: Hs thực hành đo trên SGK –Trả lời miệng

-Chốt: Tính độ dài đoạn AC còn có cách nào khác ngoài cách đo.

Trang 31

-4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời.

III Các hoạt động dạy học

-Làm B/C

-Thẳng hàng cột, tính từ phải sang trái

- Tính tổng số kg bao gạo

và ngô Bài giải

Cả hai bao cân nặng số kg

45 + 27 = 72 ( kg)

Trang 32

Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm

Tiết 37: luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS: - Củng cố các công thức cộng qua 10 trong phạm vi 20 đã học

- Rèn kỹ năng cộng qua 10 có nhớ trong phạm vi 100

- Củng cố kiến thức về giải toán, nhận dạng hình

II Các hoạt động dạy học.

- Đặt thầm đề toán dựa vào tóm tắt

-Chốt: + Vì sao lấy 46 + 5, Bài toán nằy thuộc

-Lấy các số ở hàng ngang cộng với 6…

-Dạng toán về nhiều hơn.-Lấy số bé cộng với phần hơn

Trang 33

Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm

Tiết 38: bảng cộng

I.Mục tiêu:

Giúp HS: - Củng cố việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ trong phạm vi

20 để vận dụng khi cộng nhẩm, cộng các số có 2 chữ số, giải toán có lời văn

- Nhận dạng hình tạm giác, hình tứ giác

II Các hoạt động dạy học

1.HĐ1: (5’) -Kiểm tra bảng cộng 9, 8, 7, 6 cộng với một số

-Có mấy hình tam giác, tứ giác?

-Chốt: Hình tam giác, hình tứ giác khác nhau

-Tính số cân nặng của Mai

-3 tam giác, 3 tứ giác

-Tam giác có 3 cạnh, Tứ gíac có

Trang 34

- Kiến thức:………

- Thời gian:

- Đồ dùng: _

Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm

Tiết 40 : Phép cộng có tổng bằng 100

I Mục tiêu

+Giúp HS: - Tự thực hiện phép cộng có nhớ có tổng bằng 100

- Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 làm tính hoặc giải toán

II Các hoạt động chủ yếu

1.HĐ1(5’): Kiểm tra đọc thuộc bảng cộng.

- Kết quả của fhép tính nằy có kết quả bằng bao nhiêu? -100

- Khi viết kết quả em cần lưu ý gì? ( chục thẳng chục, đơn vị )

=> GV chốt: Khi đặt tính các em lưu ýđặt đơn vị thẳng đơn vị , chục thẳng chục , viết kết quả cũng chục thẳng chục, đơn vị thẳng đơn vị hàng trăm viết liền kề bên trái của hàng chục

Trang 35

Tuần 9

Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm

Tiết 41: Lít

I Mục tiêu.

Giúp HS: - Bước đầu làm quen với biểu tượng về dung tích

- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích, biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít

- Biết tính cộng, trừ các số có kèm theo đơn vị lít

-Giải bài toán có kèm theo đơn vị lít

II Đồ dùng dạy học.

- Ca 1 lít, chai 1 lít

III Các hoạt động dạy học.

1HĐ1:(5’)

- Để đo độ dài của vật ta dùng đơn vị gì?

- Thế còn đo khối lượng của vật?

2HĐ2:(10 ->12’)

a Làm quen với biểu tượng dung tích.

- GV đổ nước vào 2 vật có sức chứa khác nhau cho HS so sánh

- Vật nào chứa được nhiều nước hơn?

- Vật nào chứa được ít nước hơn?

=> Để đo được sức chứa của các chất lỏng người ta dùng đơn vị đo là L

b Giới thiệu ca 1 lít ( chai 1 lít ) Đơn vị lít

* GV Giới thiệu:

- Đây là ca ( chai ) 1 lít , rót chất lỏng vào đầy ca ta được 1 lít chất lỏng

- Và để đo sức chứa của 1 vật ta dùng đơn vị lít

=>Lít viết tắt là l – Vài HS nêu lại

Trang 36

- Em hiểu mẫu này như thế nào?

- Ghi phép tính tương ứng với hình vẽ, làm bài vào bảng con

- Để đo sức chứa của chất lỏng ta dùng đơn vị gì?

- Lít viết tắt như thế nào?

Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm

Tiết 42: Luyện tập

I Mục tiêu.

Giúp HS : - Rèn luyện kĩ năng làm tính , giải toán với các só đo theo đơn vị lít

- Thực hành củng cố biểu tượng về dung tích

II Các hoạt động dạy học

Trang 37

- GV cho HS thực hành theo yêu cầu của bài tập.

* Chốt KT: Sức chứa của 1 cái cốc so với sức chứa của chai như thế nào ?

Sức chứa của 1chai 1l so với đơn vị sức chứa của 1 cái cốc

NTN?

Sức chứa của 4cái cốc so với đơn vị sức chứa của 1 chai NTN?

3 HĐ3: ( 5’)

- Chốt các dạng toán đã học

- Lít là đơn vị đo gì? viết tắt như thế nào?

Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Thứ tư ngày 22 tháng 10 năm

Tiết 43. Luyện tập chung

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Kĩ năng tính nhẩm và tính viết, kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg hoặc lít

- Giải bài toán tìm tổng 2 số

-làm quen với loại toán trắc nghiệm

II Các hoạt động dạy học

- HS đọc thầm yêu cầu – làm bài

- 25kg +20kg=45kg-15L+30L=45L

Trang 38

_

Thứ sáu ngày 24 tháng 10năm

Tiết 45 : Tìm một số hạng trong 1 tổng

I Mục tiêu Giúp HS: - Biết cách tìm 1 số hạng khi biết tổng và số hạng kia.

- Bước đầu làm quen với kí hiệu chữ

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 39

-Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

-3-4 em

-Số hạng-Lấy tổng trừ đi SH dã biết

-lấy SH+SH-Tổng trừ đi SH đã biết

-HS đọc thầm đề – làm bài -Tính Số HS gái

-Tìm một SH-Tổng lá SHS cả lớp,SH đã biết là SHS trai

Trang 40

Tiết 46: Luyện tập

I.Mục tiêu

Giúp HS: - Củng cố cách tìm “Một số hạng trong 1 tổng ”

- Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ

II Các hoạt động dạy học :

* Chốt : Đây là bài toán thuộc dạng

toán nào?Đâu là tổng, đâu là số đã biết

-SH -Lấy tổng trừ đi SH đã biết

-Dựa vào phép tính cộng

-Mối quan hệ của tính cộng và trừ.-bằng nhau,vì 10-1-2=10-3…

C = 0-khi một SH là 0

-Tìm một số hạng trong một tổng

Ngày đăng: 03/12/2015, 14:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình -> hướng dẫn đọc. - Giáo án toán lớp 2 tham khảo
nh > hướng dẫn đọc (Trang 19)
Hình tứ giác.Vì sao? - Giáo án toán lớp 2 tham khảo
Hình t ứ giác.Vì sao? (Trang 20)
Tiết 96: bảng nhân 3 - Giáo án toán lớp 2 tham khảo
i ết 96: bảng nhân 3 (Trang 79)
Tiết 98: bảng nhân 4 - Giáo án toán lớp 2 tham khảo
i ết 98: bảng nhân 4 (Trang 81)
Tiết 116: Bảng chia 4 - Giáo án toán lớp 2 tham khảo
i ết 116: Bảng chia 4 (Trang 96)
Tiết 120: Bảng chia 5 I.Mục tiêu:   Giúp HS: - Giáo án toán lớp 2 tham khảo
i ết 120: Bảng chia 5 I.Mục tiêu: Giúp HS: (Trang 98)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w