-Yêu cầu học sinh tìm điểm chung của các phép tính chia trong bảng chia 4.. -Yêu cầu học sinh tĩm tắt và giải bài tốn .-Gọi học sinh nhận xét bài bạn làm trên bảng.. -Giáo viên cho học s
Trang 1TUAÀN 19 Ngaứy daùy
Tiết 91:Tổng của nhiều số
i Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Bớc đầu nhận biết về tổng của nhiều số
- Biết cách tính tổng của nhiều số
ii Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách đặt tính ? - Viết 2, viết 3, rồi viết 4 viết dấu cộng,
kẻ vạch ngang
- Nêu cách thực hiện ? - Thực hiện từ phải sang trái
- 2 cộng 3 bằng 5
- 5 cộng 4 bằng 9, viết 9
- Cho một số học sinh nhắc lại
b Giới thiệu cách viết theo cột dọc
4086c.Giới thiệu cách viết cột dọc của
2990
2 Hớng dẫn làm bài tập:
- Yêu cầu HS tính nhẩm rồi ghi kết
Trang 2Giúp học sinh:
- Nhận biết tổng của nhiều số hạng bằng nhau
- Biết chuiển tổng của nhiều số hạng bằng nhau thành phép nhân
- Biết đọc, viết kĩ hiệu của phép nhân
- Biết cách tìm kết quả của phép nhân dựa vào phép cộng
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đa tấm bìa có mấy chấm tròn ? - 2 chấm tròn
- Yêu cầu HS lấy 5 chấm tròn - HS lấy 5 chấm tròn
- Mỗi tấm có mấy chấm tròn ta phải
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu
chấm tròn ta phải làm nh thế nào ? Ta tính tổng:2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
b Yêu cầu HS quan sát tiếp trong vẽ
tranh vẽ số cá trong mỗi hình - HS quan sát tranh.
- Mỗi hình có mấy con cá ?
Vậy 5 đợc lấy mấy lần ? - 5 đợc lấy 3 lần
5 + 5 + 5 = 15
5 x 3 = 15
3 x 4 = 12Bài 2:
- Viết phép nhân theo mẫu: b 9 + 9 + 9 = 27
Trang 3I Mục tiêu:
Giúp HS:- Biết thừa số, tích
- Biết viết tổng các số hạng bằng nhau dới dạng tích và ngợc lại
- Biết cách tìm kết quả của phép nhân dựa vào phép cộng
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
1 Giới thiệu bài:
- Tên gọi thành phần và kết quả của
- Viết các tổng sau dới dạng tích
- Nhận xét chữa bài
- Viết các tích dới dạng tổng mẫu: 6
Trang 4- Các tấm bìa tấm có 2 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết phép nhân biết - Cả lớp làm bảng con
- Bài toán cho biết gì ? - 1 con gà có 2 chân
- Bài toán hỏi gì ? - 6 con gà có bao nhiêu chân
4 con: 2 chân
6 con:… chân ?Bài giải:
Trang 5II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét chữa bài
- Bài toán cho biết gì ? - 1 xe có bánh xe
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi 8 xe đạp có bao nhiêu bánh
- Mỗi tấm có mấy chấm tròn - Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn
- Ta lấy một tấm bìa tức là mấy
- 3 chấm tròn đợc lấy mấy lần ? - 3 chấm đợc lấy 1 lần
- GV hớng dẫn cách đọc - Đọc: 3 nhân 1 bằng 3
Trang 6- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
- Bài toán cho biết gì ? - Có 3 HS, có 10 nhóm nh vậy
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi tất cả bao nhiêu HS
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu HS
- Biết giải bài toán có một phép nhân (Trong bảng nhân 3)
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng nhân 3
- Nhận xét
- 3 HS đọc
B Bài mới:
Trang 71 Giới thiệu bài:
2 Bài tập:
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK
- Nhận xét, chữa bài
- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi can đựng 3 lít dầu
- Bài toán hỏi gì ? - 5 can đựng bao nhiều lít dầu
- Yêu cầu HS nêu miệng, tóm tắt và
Số kilôgam gạo trong 8 túi:
3 x 8 = 24 (kg)
Đáp số: 24 kg gạoBài 5:
- Nêu đặc điểm của mỗi dãy số a) 3; 6; 9; 12; 15, …
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
Trang 8- GT các tấm bìa.
- Mỗi tấm có mấy chấm tròn ?
- GV lấy 1 tấm gắn lên bảng Mỗi tấm
có 4 chấm tròn tức là ta lấy mấy lần ? - Mỗi tấm có 4 chấm tròn.
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
- GV hớng dẫn HS phân tích đề toán Bài giải:
Số 5 ô tô có bánh xe là:
4 x 5 = 20 (bánh xe)
Đáp số: 20 bánh xe
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt bài
toán rồi giải
- Biết giải bài toán có một phép nhân (trong bảng nhân 4)
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét
B Bài mới:
*Giới thiệu bài:
a)
Trang 9- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
- Mẫu: 4 x 3 + 8 = 12 + 8
= 20 - Quan sát mẫu.
- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày
- Bài toán hỏi gì ? - 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiều ngày
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và
4 x 5 = 20 (ngày)
Đáp số: 20 ngàyBài 4: Đọc yêu cầu
- Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả
- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Lấy 1 tấm bìa có 5 chấm tròn, tức
là 5 chấm tròn đợc lấy mấy lần ?
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày
- Bài toán hỏi gì ? - 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiều ngày
Trang 10- Yêu cầu HS tóm tắt rồi giải.
Bài giải:
4 tuần mẹ đi làm số ngày là:
5 x 4 = 40 (tuần)
- Biết giải bài toán có một phép nhân (trong bảng nhân 5)
- Nhận biết đợc đặc điểm của dãy số để viết số còn thiếu của dãy số đó
iii Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả vào SGK đọc kết quả.- HS làm bài nhiều em nối tiếp nhauBài 2: Tính theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu
= 20c) 5 x 10 – 28 = 50 – 28
= 22
- Hớng dẫn HS phân tích đề toán
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và
Mỗi tuần học: 5 ngàyMỗi tuần học: … giờ ?
- Nhận xét đặc điểm của mỗi dãy số a) 5, 10, 15, 20, 25, 30
b) 5, 8, 11, 14, 17, 20
C Củng cố – dặn dò:
Trang 11- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên đờng gấp khúc.
- Nhận biết độ dài đờng gấp khúc
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nó
1 Giới thiệu đờng gấp khúc độ
dài đờng gấp khúc.
- GV vẽ đờng gấp khúc ABCD - HS quan sát
- Đây là đờng gấp khúc ABCD - HS nhắc lại: Đờng gấp khúc ABCD
- Nhận dạng: Đờng gấp khúc gồm
mấy đoạn thẳng ? điểm chung của 2 đoạn thẳng AB và BC; C- Gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC, CD (B là
là điểm chung của 2 đoạn thẳng BC và CD
- Độ dài đờng gấp khúc ABCD là
gì ? thẳng trên hình vẽ nhận ra độ dài của đoạn- Nhìn tia số đo của từng đoạn thẳng
Trang 12Tiết 103: Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Bài toán cho biết gì ? - 1 đờng gấp khúc có độ dài 12cm,
15cm
- Bài toán hỏi gì ? - Tính độ dài đờng gấp khúc
- Nêu cách tính ? - Lấy tổng độ dài các đoạn thẳng
+ Với nhau:
a Độ dài đờng gấp khúc là:
- Ghi tên các đờng gấp khúc có
trong hình vẽ bên ? ABCD.a Đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng là
b Đờng gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng làABC, BCD
Biết giải bài toán có một phép nhâ
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc các bảng nhân 2, 3, 4, 5 - 2 HS đọc
Trang 13- GV nhận xét
B Bài mới:
*Giới thiệu bài:
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả đọc kết quả.- HS làm bài, nhiều HS nối tiếp nhau
2 x 6 = 12 2 x 8 = 16
3 x 6 = 18 3 x 8 = 24
4 x 6 = 24 4 x 8 = 32
- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi đôi đũa có 2 chiếc
- Bài toán hỏi gì ? - 7 đổi đũa có nhiêu chiếc
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và
2 x 7 = 14 (chiếc)
Đáp số: 14 chiếc đũa
- Tính độ dài mỗi đờng gấp khúc
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
- Nêu cách tính độ dài các đờng gấp
a Độ dài đờng gấp khúc là:
- Biết giải bài toán có một phép nhân
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
Trang 14- Viết số thích hợp vào ô trống Thừa số 2 5 4 3 5
Mỗi học sinh: 5 quyển
TUAÀN 22 Ngaứy daùy
Tiết 106: Kiểm tra I.Mục tiêu:
- Kiểm tra tập chung vào các nội dung sau:
* Câu 3: Mỗi H có 5 quyển vở Hỏi 10 H có bao nhiêu quyển vở?
* Câu 4: a/ Cho 3 điểm bất kì Hãy nối ba điểm để tạo đờng gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng
Đọc tên đờng gấp khúc đó
b/Tính độ dài đờng gấp khúc sau bằng cách nhanh nhất
2cm 2 cm 2 cm
III.Biểu điểm: Làm đúng câu 1 đợc 2 điểm( Mỗi phép tính đúng đợc 0,25 điểm).
Câu 2: 2 điểm( Mỗi phép tính đúng đợc 1 điểm) Câu 3: 2 điểm( lời giải 0,5 điểm, phép tính 1 điểm, đáp số 0,5 điểm) Câu 4: 4 điểm( Mỗi ý 2 điểm)
Ngaứy daùy
Tiết 107: Phép chia
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Bớc đầu nhận biết phép chia
- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia
- Biết đọc, tính kết quả của phép chia
II Đồ dùng – dạy học:
- Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 15- Chữa bài kiểm tra một tiết.
đó là phép chia ? chia.- Vậy là 6 : 2 = 3, dấu ( : ) gọi là dấu
3 Giới thiệu phép chia cho 3:
- Vẫn dùng 6 ô nh trên
- 6 ô chia thành mấy phần để mỗi
- Ta có phép chia ? - Sáu chia ba bằng hai viết 6 : 3 = 2
4 Nêu nhận xét quan hệ giữa
Trang 16II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Trên các tấm bìa có 8 chấm tròn,
mỗi tấm có 2 chấm tròn Hỏi có mấy
- Bài toán cho biết gì ? - Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn
- Bài toán hỏi gì ? - Mỗi bạn đợc mấy cái kẹo
Có : 12 cái kẹoChia : 2 bạnMỗi bạn:… cái kẹo ?Bài giải:
Mỗi bạn đợc số kẹo là:
12 : 2 = 6 (cái kẹo)
Đáp số: 6 cái kẹoBài 3:
- Mỗi số 4, 6, 7, 8 là kết quả của
phép tính nào ? tính Rồi nối phép tính với kết quả - HS tính nhẩm kết quả của các phép
*VD: 6 là kết quả của phép tính 12 : 2
C Củng cố – dặn dò:
Trang 17- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau.
II đồ dùng dạy học:
- Các mảnh giấy hoặc bìa vuông, hình tròn, hình tam giác đều
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng chia 2
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Một phần hai
- Cho HS quan sát hình vuông - HS quan sát
- Hình vuông đợc chia thành mấy
phần bằng nhau đợc tô màu.- 2 phần bằng nhau trong đó có 1 phần
- Nh thế đã tô màu một phần hai hìnhvuông
- Hớng dẫn viết
2
1
đọc: Một phần hai
*Kết luận: Chia hình vuông thành
hai phần bằng nhau, lấy đi một phần
- Đã tô màu
2
1 hình vuông (hình A)
- Đã tô màu
2
1 hình tam giác (hình C)
- Đã tô màu
2
1 hình tròn (hình D)
- Hình ở phần b đã khoanh vào
2
1sốcon cá
Trang 18- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2)
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài tập:
- Học sinh tự nhẩm và điền kết quả
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả vào SGK từng phép tính.- HS làm bài sau đó tiếp nối nhau đọc
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Một em tóm tắt
- Một em giải
Có : 18 lá cờChia đều : 2 tổMỗi tổ : ……… Lá cờ ?
1
số con chim đang bay
- Hinh c có 3 con chim đang đậu có
2 1
số con chim đang bay
Trang 19
TUAÀN 23 Ngaứy daùy
Tiết 111: Số Bị CHIA – Số CHIA – THƯƠNG
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết đợc số bị chia, số chia, thơng
- Biết cách tìm kết quả của phép chia
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Một phần hai hình vuông còn gọi
là gì ? nửa.- Một phần hai hình vuôn còn lại một
- Nêu tên gọi thành phần kết quả
của phép chia ? + 6 là số bị chia+ 2 số chia
- Yêu cầu HS tự tính nhẩm và ghi
Trang 20- Chuẩn bị các tấm bìa mỗi có 3 chấm.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của học sinh
Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn
Mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
- Giíup HS nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) 1/ 3 Biết viết và đọc 1/ 3
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau
II Đồ dùng dạy học.
- Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều
Trang 21III các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Điền dấu thích hợp vào ô trống - Một HS lên bảng
1 Giới thiệu bài.
a GV gắn tờ giấy hình vuông? đây
- HS thao tác cùng giáo viên
- Tô màu vào một phần hình vẽ Học sinh tô màu
- Nh vậy đã tô màu và một phần của
hình vẽ ? Đã tô màu vào một phần ba của hình vuông.-Một phần ba đợc viết nh thế nào? -Viết số 1
- Kẻ vạch ngang
- Viết số3 dới gach ngang
- Đọc nh thế nào? - Đọc: Một phần ba.( nhiều HS đọc)
- HS thực hành
- Làm thế nào để có
3
1 hình chữ
nhật
- Chia hình chữ nhật làm 3 phần bằng nhau lấy đi 1 phần đợc
3
1 HCN
- Yêu cầu HS khoanh vào những chữ
cái bên dới hình đã tô màu 31
- Muốn biết hình nào có 31 số ô
vuông đợc tô màu các em phải quan
sátvà đếm số ô vuông ở mỗi hình - Hình A, B, C.
- Vì sao em biết ? - Vì hình A có tất cả 3 ô vuông đã tô
màu 1 ô
Trang 22- vì sao không khoanh vào hình D ? - Vì hình D có tổng số15 ô vuông mà có
2 phần đợc tô màu
-Hình nào đã khoanh vào
3
1
số con gà ?
- Biết giải bài toán có một phép tính chia (trong bảng chia 3)
- Biết thực hiện phép chia có kèm đơn vị đo(chia cho 3, cho 2)
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở của học sinh
- GV nhận xét
B Bài mới:
*Giới thiệu bài:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả vào vở - HS làm bàiNhiều HS nối tiếp nhau đọc kết quả
6 : 2 = 3 12 : 3 = 4
9 : 3 = 3 27 : 3 = 9
15 : 3 = 5 30 : 3 = 10
-Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả 3 x 6 = 18 3 x 3 = 9
Tóm tắt:
- Bài toán cho biết gì ? Có : 15kg gạo
Chia đều : 3 túi
- Bài toán hỏi gì ? Mỗi túi : kg ?
Trang 23Bài giảiMỗi số có số kg gạo là :
15 : 3 = 5 (kg) Đ/S : 5 kg gạo
- Nhận biết đợc thừa số, tìm một thừa số bằng cách lấy tích chia cho thừa số kia
- Biết tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x x a = b; a x x = b ( với a, b là các số bé
và phép tính tìm x là nhân hoặc chia trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép tính chia (trong bảng chia 2)
II đồ dùng dạy học
- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét cho điểm
B bài mới:
1 Giới thiệu bài:
* Ôn tập mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia
- Mỗi tấm bìa có hai chấm tròn Hỏi
3 tấm bìa có mấy chấm tròn ? - 3 tấm bìa có 6 chấm tròn
- Kết quả gọi là gì ? - Kết quả gọi là tích
- Từ phép nhân lập đợc mấy phép
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
2 GT cách tìm thừa số x cha biết
x là thừa số cha biết nhân với 2 = 8
Trang 24Bài 1 : Tính nhẩm : - 1 HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
8 : 4 = 2 12 : 3 = 4Bài 2 : Tìm x (theo mẫu) - Cả lớp làm bảng con
Mỗi bàn : 2 HS Tất cả : bàn ?
Bài giảiTất cả có số bàn là :
20 : 2 = 10 (bàn) Đ/S : 10 bàn
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
TUAÀN 24 Ngaứy daùy
Tiết 116:LUYỆN TẬP I.Mục tiờu
- Biết cỏch tỡm số x trong bài tập dạng: x x a = ; a x x = b
- Biết tỡm một thừa số chưa biết
- Biết giải bài toỏn cú một phộp tớnh chia, thuộc bảng chia 4
II Cỏc ho t ạt động dạy học: động dạy học:ng d y h c:ạt động dạy học: ọc:
HS3 Đọc QT tỡm thừa số chưa biết
-Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
3.Bài mới.Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện tập (
Bài 1 :
-Nờu yờu cầu của bài
+ x là gỡ trong cỏc phộp tớnh của bài?
+Muốn tỡm một thừa số trong phộp nhõn ta
làm như thế nào ?
-Yờu cầu học sinh tự làm bài
-Yờu cầu cỏc em khỏc nhận xột bài làm
của bạn
-Nhận xột tuyờn dương
-Hỏt
-2 em -Lắng nghe và đọc đề bài
1 em nờu
*x là một thừa số trong phộp nhõn
*Ta lấy tớch chia cho thừa số đó biết
x x 2 = 4 2 x x =12
x = 4 : 2 x =12:2
x = 2 x = 6
Trang 25 Bài 2 :
-Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Giáo viên gọi học sinh đọc , sửa bài và
-Treo bảng đã viết sẵn nội dung bài tập,
chỉ bảng cho học sinh đọc tên các dịng
trong bảng
-Hỏi lại cách tìm tích , cách tìm thừa số
trong phép nhân và yêu cầu tự làm bài
- Gọi học sinh sửa bài
-Giáo viên sửa bài và nhận xét kết quả
Mỗi túi cĩ số kg gạo là:
12 : 3 = 4( kg gạo ) Đáp số : 4 kg gạo -Đổi vở sửa bài
4.Củng cố dặn dị:
-Nhận xét tiết học , tuyên dương những em học tốt
-Về học bài , chuẩn bị bài sau
Ngày dạy
Tiết 117:BẢNG CHIA 4 I.Mục tiêu
- Lập được bảng chia 4
Trang 26- Nhớ được bảng chia 4.
- Biết giải bài toán có một phép tính chia, thuộc bảng chia 4
II.Đồ dùng dạy và học
Các tấm bìa , mỗi tấm bìa có 4 hình tròn
III.Các ho t ạt động dạy học: động dạy học:ng d y v h cạt động dạy học: à học ọc:
-Giáo viên nhận xét và ghi điểm
3.Bài mới : Giới thiệu bài
.Hoạt động 1 : Lập bảng chia 4 (07 phút)
-Giáo viên gắn lên bảng 3 tấm bìa có 4 chấm
tròn , sau đó nêu bài tốn : Mỗi tấm bìa có 4
chấm tròn và hỏi :
+3 tấm bìa có mấy chấm tròn ?
+Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số chấm
tròn có trong cả 3 tấm bìa
+Nêu bài tốn ; Trên các tấm bìa có tất cả 12
chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn
Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm bìa ?
+Hãy đọc phép tính thích hợp để tìm số tấm bìa
mà bài tốn yêu cầu
-Giáo viên viết lên bảng phép tính : 12 : 4 = 3
và yêu cầu học sinh đọc phép tính này
-Tiến hành tương tự với 1 vài phép tính khác
Hoạt động 2 :Học thuộc lòng bảng chia 4
-Yêu cầu học sinh đọc bảng chia 4 vừa xây
dựng được Giáo viên xóa dần kết qủa học sinh
đọc
-Yêu cầu học sinh tìm điểm chung của các phép
tính chia trong bảng chia 4
-Có nhận xét gì về kết qủa của các phép chia
-Gọi 1 số em luyện học thuộc tại lớp
-Giáo viên nhận xét , tuyên dương , ghi điểm
.Hoạt động 3 : Luyện tập thực hành
-Hát
-2 em -Lớp làm vào vở nháp
Trang 27-Yêu cầu học sinh tĩm tắt và giải bài tốn
-Gọi học sinh nhận xét bài bạn làm trên bảng
-Giáo viên nhận xét sửa bài đưa ra đáp án
đúng , chấm 1 số bài:
1, Tính 8:4=2 …………
4.Củng cố dặn dị:
-Chúng ta vừa học bài gì ?
-Nhận xét tiết học , tuyên dương những em học tốt
-Về học bài và chuẩn bị bài sau
Ngày dạy
Tiết 118: MỘT PHẦN TƯ I.Mục tiêu
- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan) Một phần tư, biết đọc viết ¼
- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành bốn phần bằng nhau
.Giới thiệu bài ( 1 phút )
.Hoạt động 1 : Giới thiệu “ Một phần tư ”.
-Giáo viên cho học sinh quan sát hình
vuơng như trong phần bài học của sách
giáo khoa , sau đĩ dùng kéo cắt hình
vuơng ra làm bốn phần bằng nhau và giới
thiệu : “ Cĩ một hình vuơng , chia làm 4
-Hát -2 em -Lớp làm vào bảng con
-Học sinh đọc bảng chia 4 theo yêu cầu
-Lắng nghe và đọc đề bài
-Theo dõi thao tác của giáo viên , phântích bài tốn và trả lời : Được một phần
tư hình vuơng -Nghe và ghi nhớ
Trang 28phần bằng nhau , lấy 1 phần , được 1 phần
tư hình vuơng”
-Tiến hành tương tự với hình trịn , hình
tam giác để học sinh rút ra kết luận :
+ Cĩ 1 hình trịn , chia làm bốn phần , lấy
1 phần , được một phần tư hình trịn
+ Cĩ 1 hình tam giác , chia làm bốn phần
, lấy 1 phần , được một phần tư hình tam
sau đĩ gọi học sinh phát biểu ý kiến
-Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh
.Bài 3 :
-Yêu cầu học sinh đọc đề
*Hình nào đã khoanh vào một phần ba số
con thỏ?
-Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong
sách giáo khoa và tự làm bài
-Vì sao em biết hình A đã khoanh vào một
phần tư số con thỏ ?
-Giáo viên nhận xét cho điểm
-Viết vào bảng con, 2 em lên bảng viết
-1 em đọc đề
*Đã tơ màu 1
4hình A,hình B,hình C -1 em đọc đề
-Học sinh quan sát và tự làm bài
*Vì hình A cĩ tất cả 8 con thỏ , chialàm 4 phần bằng nhau thì mỗi phần sẽ
cĩ 2 con thỏ , hình A cĩ 2 con thỏđược khoanh
4.Củng cố dặn dị:
-Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trị chơi nhận biết “Một phần tư ” tương tự như trịchơi nhận biết “ Một phần hai “ ở tiết 105
-Tuyên dương nhĩm thắng cuộc và tổng kết giờ học
-Về nhà ơn bài chuẩn bị bài sau
Ngày dạy
Tiết 119: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu
- Thuộc bảng chia 4
- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia (trong bảng chia 4)
- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành bốn phần bằng nhau
II.Đồ dùng dạy và học
Trang 294 để học sinh quan sát và nêu kết quả
với những hình đã lấy đi 1
4
-Giáo viên nhận xét và ghi điểm
3.Bài mới :Giới thiệu bài
Hoạt động 1 :Luyện tập
Bài 1 :-Nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Yêu cầu các em khác nhận xét bài làm
của bạn
-Nhận xét tuyên dương
- Yêu cầu học sinh đọc bảng chia 4
Bài 2 :
-Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Giáo viên gọi học sinh đọc , sửa bài và
nhận xét
Em có nhận xét gì về các phép tính
trong từng cột
Bài 3 :
-Gọi học sinh đề bài 3 và phân tích bài
-Yêu cầu học sinh tóm tắt và trình bày
bài giải
-Yêu cầu1 học sinh lên bảng làm
-Giáo viên sửa bài và nhận xét đưa ra
kết qủa đúng:
Bài 5 :
-Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ
trong SGK và tự làm bài
-Vì sao hình A đã khoanh vào một
phần tư số con hươu?
-Giáo viên chấm 1 số bài và nhận xét
-Hát
-2 em :
1 Tính nhẩm 8:4=2 ………
36:4=9 ………
12:4=3 ……
2 Tính nhẩm 4x3=12 ………
Mỗi tổ có số học sinh là :
40 : 4 = 10(học sinh) Đáp số : 10 học sinh
*Hình nào đã khoanh vào một phần tư sốcon hươu?
*Vì hình A có tất cả 8 con Hươu , chia làm
4 phần bằng nhau thì mỗi phần sẽ có 2 conhươu , hình A có 2 con hươu đượckhoanh
4.Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học , tuyên dương những em học tốt
Trang 30-Về học bài , chuẩn bị bài sau.
Ngày dạy
Tiết 120: BẢNG CHIA 5 I.Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép chia 5
- Lập được bảng chia 5
- Nhớ được bảng chia 5
- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia (trong bảng chia 5)
II.Đồ dùng dạy và học
Các tấm bìa , mỗi tấm bìa cĩ 5 hình trịn
III.Các ho t ạt động dạy học: động dạy học:ng d y v h cạt động dạy học: à học ọc:
1.Ổn định lớp
2.Bài cũ
-Gọi học sinh lên bảng :
+Làm bài tập 3,4 của tiết 115
+Đọc thuộc lịng bảng nhân 5
-Giáo viên nhận xét và ghi điểm
3.Bài mới :Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Lập bảng chia 5.
-Giáo viên gắn lên bảng 4 tấm bìa cĩ 5 chấm trịn ,
sau đĩ nêu bài tốn : Mỗi tấm bìa cĩ 5 chấm trịn Hỏi
4 tấm bìa cĩ mấy chấm trịn ?
-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số chấm trịn cĩ
trong cả 4 tấm bìa
-Nêu bài tốn : Trên các tấm bìa cĩ tất cả 20 chấm
trịn Biết mỗi tấm bìa cĩ 5 chấm trịn Hỏi cĩ tất cả
bao nhiêu tấm bìa ?
-Hãy đọc phép tính thích hợp để tìm số tấm bìa mà
bài tốn yêu cầu
-Giáo viên viết lên bảng phép tính : 20 : 5 = 4 và yêu
cầu học sinh đọc phép tính này
-Tiến hành tương tự với 1 vài phép tính khác
Hoạt động 2 :Học thuộc lịng bảng chia 5
-Yêu cầu học sinh đọc bảng chia 5 vừa xây dựng
được Giáo viên xĩa dần kết qủa học sinh đọc
-Yêu cầu học sinh tìm điểm chung của các phép tính
chia trong bảng chia 5
-Cĩ nhận xét gì về kết qủa của các phép chia trong
bảng chia 5
-Giáo viên chỉ vào các số đem chia cho 5 , yêu cầu
học sinh đọc
-Đây chính là dãy số đếm thêm 5 bắt đầu từ số 5
-Giáo viên chỉ bất kỳ 1 phép tính nào đĩ trong bảng
để học sinh đọc
-Hát
-2 em : -Lớp làm vào vở nháp
-*Phép tính này đều cĩ dạng một số chia cho 5
*Các kết qủa lần lượt là : 1 ,
2 , ………… 10
Trang 31-Gọi 1 số em luyện học thuộc tại lớp.
-Giáo viên nhận xét , tuyên dương , ghi điểm
Hoạt động 3 : Luyện tập thực hành
Bài 1 :
-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
-Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu học sinh đọc tên
các dịng trong bảng số
-Muốn tính thương ta làm như thế nào?
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Giáo viên nhận xét sửa bài đưa ra kết qủa đúng :
Bài 2 :
-Yêu cầu học sinh đọc đề và nêu câu hỏi mời bạn trả
lời cùng tìm hiểu đề
-Yêu cầu học sinh tĩm tắt và giải bài tốn
-Gọi học sinh nhận xét bài bạn làm trên bảng
-Giáo viên nhận xét sửa bài đưa ra đáp án đúng ,
chấm 1 số bài
1 em nêu yêu cầu của bài
*Đọc : Số bị chia, số chia , thương
*Ta lấy số bị chia chia cho
số chia
Số bị chia
10 20 30 40
Số chia 5 5 5 5Thương 2 4 6 8
Tĩm tắt
5 bình hoa :15 bơng hoa
1 binh hoa : ….bơng hoa ?
Bài giảiMỗi bình cĩ số bơng hoa là :
15 : 5 = 3 ( bơng hoa) Đáp số : 3 bơng hoa
4.Củng cố dặn dị:
-Chúng ta vừa học bài gì ?
-Nhận xét tiết học , tuyên dương những em học tốt
-Về học bài và chuẩn bị bài sau
TUẦN 25 Ngày dạy
MỘT PHẦN NĂM
I Mục tiêu:
- Nhân biết ( bằng hình ảnh trực quan) ‘‘ Một phần năm’’, biết đọc viết 1/5.
- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật bằng năm phần bằng nhau
Trang 32II Chuẩn bị:
- GV: Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật
- HS: Vở
III Các hoạt động:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Giúp HS hiểu được
“Một phần năm”
Giới thiệu “Một phần năm” (1/5)
- HS quan sát hình vuông và nhận thấy:
- Hình vuông được chia làm 5 phần bằng
nhau, trong đó một phần được tô màu
Như thế là đã tô màu một phần năm
hình vuông
- Hướng dẫn HS viết: 1/5; đọc: Một phần
năm
- Kết luận: Chia hình vuông bằng 5 phần
bằng nhau, lấy đi một phần (tô màu)
được 1/5 hình vuông
Hoạt động 2: Thực hành
- HS quan sát hình vẽ, tranh vẽ rồi trả
lời:
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề bài tập 1
- Đã tô màu 1/5 hình nào?
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt?
- Vì sao em nói hình a đã khoanh vào
1/5 số con vịt?
- 1HS lên bảng sửa bài
Số bình hoa cắm được là:
15 : 5 = 3 ( bình hoa ) Đáp số : 3 bình hoa
- Theo dõi thao tác của GV và phân tíchbài toán, sau đó trả lời: Được một phầnnăm hình vuông
- HS viết: 1/5
- HS đọc: Một phần năm
- HS đọc đề bài tập 1
- Tô màu 1/5 hình A, hình D
- HS đọc đề bài tập 3
- Hình ở phần a) có 1/5 số con vịt đượckhoanh vào
- Vì hình a có tất cả 10 con vịt, chia làm
5 phần bằng nhau thì mỗi phần sẽ có 2con vịt, hình a có 2 con vịt được khoanh
Trang 33- Nhận xét và cho điểm HS.
3 Củng cố – Dặn do ø :
- GV tổ chức cho HS cả lớp chơi trò chơi
nhận biết “một phần năm” tương tự như
trò chơi nhận biết “một phần hai” đã
giới thiệu ở tiết 105
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
- HS tham gia chơi trị chơi
Ngày dạy
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Học thuộc lòng bảng chia 5
- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia trong bảng
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở
III Các hoạt động:
1 Bài cu õ : Một phần năm
- GV vẽ trước lên bảng một số hình học
và yêu cầu HS nhận biết các hình đã tô
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5
- HS cả lớp quan sát hình và giơtay phát biểu ý kiến
- 1 HS làm bài trên bảng lớp Cảlớp làm bài vào vở bài tập
10 : 5 = 2 30 : 5 = 6
- 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 5trước lớp, cả lớp theo dõi và nhậnxét
Trang 34Bài 2: Lần lượt thực hiện tính theo từng
cột,
- Hỏi: Một bạn nói: “Khi biết kết quả của
5 x 2 = 10 ta có thể ghi ngay kết quả của
10 : 2 = 5 và10 : 5 mà không cần tính”
Theo em bạn đó nói đúng hay sai? Vì sao?
Hoạt động 2: Aùp dụng bảng chia 5 để
giải các bài tập có liên quan
Bài 3: 1 HS đọc đề bài
3 Củng cố – Dặn do ø :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HSlàm 1 cột tính trong bài
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập
5 x 2 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 = 2
- Bạn đó nói đúng vì 2 phép chia
10 : 2 = 5 và10 : 5 là các phépchia được lập ra từ phép nhân 5 x
2 = 10 Khi lập các phép chia từ
1 phép tính nhân nào đó, nếu talấy tích chia cho thừa số này thìsẽ được kết quả là thừa số kia
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào vở
Bài giải Số quyển vở của mỗi bạn nhận được là:
35: 5 = 7 (quyển vở)Đáp số: 7 quyển vở
Trang 35- Biết tìm số hạng của một tổng, tìm thừa số.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở
III Các hoạt động:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ : HS lên bảng đọc thuộc lòng
bảng chia 5 và làm bài tập 3, 4
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Hướng dẫn HS tính theo mẫu:
3 x 4 : 2 = 12 : 2
= 6
Bài 2: HS cần phân biệt tìm một số hạng
trong một tổng và tìm một thừa số trong
một tích
Hoạt động 2: Giúp HS giải bài toán
có phép nhân
Bài 4: HS đọc đề bài
- Tại sao để tìm số con thỏ trong 4
chuồng, em lại thực hiện phép nhân 5 x
4?
- HS đọc thuộc lòng bảng chia 5
- HS giải bài tập 3, 4
- HS tính theo mẫu các bài còn lại a) 5 x 6 : 3 = 30 : 3
= 10b) 6 : 3 x 5 = 2 x 5 = 10
c) 2 x 2 x 2 x 2 = 4 x 2 = 8
- 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làmbài vào vở
a) x + 2 = 6 x x 2 = 6
x = 6 - 2 x =
6 : 2
x = 4 x = 3b) 3 + x = 15 3 x x = 15
x = 15 –3 x =
15 : 3
x = 5 x = 5
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp
làm BC Bài giảiSố con thỏ có tất cả là:
5 x 4 = 20 (con) Đáp số 20 con thỏ
- Vì có tất cả 4 chuồng thỏ như nhau,mỗi chuồng có 5 con thỏ, như vậy nghĩalà 5 con thỏ được lấy 4 lần, nên ta thựchiện phép nhân 4 x 5
Trang 363 Củng cố – Dặn do ø :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Giờ, phút
Ngày dạy
GIỜ, PHÚT
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết được 1 giờ có 60 phút; cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6
- Bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: giờ, phút
- Biết thực hiện phép tính dơn giảnvới các số đo thời gian
II Chuẩn bị:
- GV: Mô hình đồng hồ (bằng nhựa hoặc bằng bìa) Đồng hồ để bàn và đồng hồ điệntử (nếu có)
III Các hoạt động:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ :
- HS sửa bài 4
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu cách xem giờ khi
kim phút chỉ số 3 hoặc số 6
- “Ta đã học đơn vị đo thời gian là giờ Hôm
nay ta học thêm một đơn vị đo thời gian
khác, đó là phút Một giờ có 60 phút”
- GV viết: 1 giờ = 60 phút
- GV sử dụng mô hình đồng hồ, kim đồng hồ
chỉ vào 8 giờ Hỏi HS: “Đồng hồ đang chỉ
mấy giờ?”
- GV quay tiếp các kim đồng hồ sao cho kim
phút chỉ vào số 3 và nói: “ Đồng hồ đang chỉ
8 giờ 15 phút” rồi viết: 8 giờ 15 phút
- Sau đó tiếp tục quay kim đồng hồ sao cho
kim phút chỉ số 6 và nói: “Lúc này đồng hồ
chỉ 8 giờ 30 phút hay là 8 giờ rưỡi) - GV ghi:
- 2 HS lên bảng thực hiện
Số con thỏ có tất cả là:
5 x 4 = 20 (con) Đáp số: 20 con thỏ
- HS lặp lại
- Đồng hồ đang chỉ 8 giờ
- HS lặp lại
- HS lặp lại
Trang 378 giờ 30 phút hay 8 giờ rưỡi.
+ GV yêu cầu HS tự làm trên các mô hình
đồng hồ của từng cá nhân, lần lượt theo các
lệnh, chẳng hạn:
- “Đặt đồng hồ chỉ 10 giờ; 10 giờ 15 phút;
10 giờ 30 phút”
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài
- GV có thể hướng dẫn HS trước hết quan
sát kim giờ (để biết đồng hồ đang chỉ mấy
giờ) sau đó quan sát kim phút để biết đồng
hồ chỉ bao nhiêu phút (15 phút hay 30 phút)
rồi trả lời câu hỏi theo yêu cầu
Bài 2: HS xem tranh, Lựa chọn giờ thích
hợp cho từng bức tranh Ví dụ: “Tranh vẽ
Mai ngủ dậy lúc 6 giờ thì ứng với đồng hồ
C”
Bài 3: HS làm bài rồi chữa bài Lưu ý yêu
cầu của đề bài là thực hiện các phép tính
cộng, trừ trên số đo thời gian với đơn vị là
giờ HS không được viết thiếu tên đơn vị
“giờ” ở kết quả tính
3 Củng cố – Dặn do ø : Trò chơi: GV gọi hai
HS (hoặc nhiều hơn) lên bảng kèm theo mô
hình đồng hồ cá nhân và yêu cầu, chẳng
hạn: “Đặt đồng hồ chỉ 10 giờ rưỡi”
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ
- HS lên bảng làm
- HS tự làm trên các mô hình đồnghồ chỉ: 10 giờ; 10 giờ 15 phút; 10giờ 30 phút
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS xem tranh và trả lời câu hỏicủa bài toán
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS thi đua đặt đúng kim đồng hồ
Ai nhanh hơn được cả lớp hoannghênh
Ngày dạy
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kỹ năng xem đồng hồ (khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6)
- Biết đơn vị đo thời gian: giờ, phút
- Nhận biết các khoảng thời gian 15 phút và 30 phút
Trang 38II Chuẩn bị:
- GV: Mô hình đồng hồ
- HS: Vở + Mô hình đồng hồ
III Các hoạt động:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Bài cu õ :Giờ, phút.
- HS quan sát từng đồng hồ và đọc giờ
( GV có thể sử dụng mô hình đồng hồ để
quay kim đến các vị trí như trong bài tập
hoặc ngoài bài tập và yêu cầu HS đọc
giờ.)
- Kết luận: Khi xem giờ trên đồng hồ,
nếu thấy kim phút chỉ vào số 3, em đọc
là 15 phút; nếu kim phút chỉ vào số 6,
em đọc là 30 phút
Bài 2:
- Trước hết HS phải đọc và hiểu các
họat động và thời điểm diễn ra các họat
động Ví dụ:
- Hoạt động: “Tưới rau”
- Thời điểm: “ 5 giờ 30 phút chiều”
- Đối chiếu với các mặt đồng hồ, từ đó
lựa chọn tranh vẽ mặt đồng hồ thích hợp
với hoạt động
- Trả lời câu hỏi của bài toán
- Lưu ý: Với các thời điểm “7 giờ tối”,
và “16 giờ 30 phút” cần chuyển đổi
thành 19 giờ và 4 giờ 30 chiều”
Bài 3: Thao tác chỉnh lại đồng hồ theo
thời gian đã biết
- GV chia lớp thành các đội, phát cho
mỗi đội 1 mô hình đồng hồ và hướng
- Thi quay kim đồng hồ theo hiệu lệnhcủa GV
Trang 39dẫn cách chơi: Khi GV hô một giờ nào
đó, các em đang cầm mặt đồng hồ của
các đội phải lập tức quay kim đồng hồ
đến vị trí đó Em nào quay xong cuối
cùng hoặc quay sai sẽ bị loại Sau mỗi
lần quay, các đội lại cho bạn khác lên
thay Hết thời gian chơi, đội nào còn
nhiều thành viên nhất là đội thắng cuộc
- Tổng kết trò chơi và tuyên dương nhóm
thắng cuộc
3 Củng cố – Dặn do ø :
- HS nhắc lại cách đọc giờ khi kim phút
chỉ vào số 3 và số 6 - Chuẩn bị: Luyện
số 3 và số 6 - Củng cố biểu tượng thời gian và khoảng thời gian các đơn vị đo thời giantrong cuộc sống
B/ Chuẩn bị : - Mơ hình đồng hồ cĩ thể quay được kim chỉ giờ chỉ phút theo ý muốn C/ Lên lớp :
1.Bài cũ :
-Gọi 2 học sinh lên bảng thực hành quay
đồng hồ theo yêu cầu : 5 giờ 10phút ; 7
giờ 15 phút
-Nhận xét đánh giá ghi điểm
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
-Hơm nay chúng ta tiếp tục củng cố cách
xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3
từng câu trong tranh , khi đọc xong 1 câu
cần xem câu đĩ nĩi về hoạt động nào ,
-2 học sinh lên bảng thực hành quay đồng
hồ theo yêu cầu : 5 giờ 10 phút ; 7 giờ 15
phút
-Hai học sinh khác nhận xét
*Lớp theo dõi giới thiệu bài-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Lớp làm việc theo cặp quan sát đồng hồ
và cử một số cặp đại diện hỏi đáp trước lớp :
- Lúc 8 giờ 30 phút Nam cùng các bạn đến vườn thú Đến 9 giờ thì các bạn đến
chuồng voi xem voi
Trang 40hoạt động đó diễn ra vào thời điểm nào ,
sau đó mới đối chiếu với từng mặt đồng
hồ trong tranh để có giờ thích hợp thời
- Từ khi các bạn ở chuồng voi đến lúc các
bạn ở chuồng hổ là bao lâu ?
+Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 2 a
- Hà đến trường lúc mấy giờ ?
- Mời 1 em quay kim đồng hồ đến 7 giờ
và GV gắn đồng hồ này lên bảng
- Toàn đến trường lúc mấy giờ ?
- Mời 1 em quay kim đồng hồ đến 7 giờ
15 phút và GV gắn đồng hồ này lên bảng
-Yêu cầu quan sát từng mặt đồng hồ và trả
lời câu hỏi : -Ai đến trường sớm hơn ?
- Vậy bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn bao
nhiêu phút ?
-Yêu cầu học sinh nêu tương tự với câu
b
- Mời học sinh khác xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá ghi điểm
Bài 3 : - Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề
bài
-Lưu ý học sinh để làm đúng bài này các
em cần đọc kĩ công việc trong từng phần
và ước lượng xem em cần bao nhiêu lâu
để làm việc mà bài đưa ra , như vậy người
làm việc trong bài cũng sẽ làm với
khoảng thời gian gần như thế
- Em điền giờ hay phút vào câu a ? Vì sao
- Lớp lắng nghe và nhận xét bổ sung ý bạn
- Là 15 phút
-Hà đến trường lúc 7 giờ Toàn đến trường
lúc 7 giờ 15 phút Ai đến trường sớm hơn ?
- Hà đến trường lúc 7 giờ
- Một học sinh lên quay kim đồng hồ đến 7giờ
- Toàn đến trường lúc 7 giờ 15 phút
- Một học sinh lên quay kim đồng hồ đến 7giờ 15 phút
-Lớp quan sát đọc giờ trên mặt từng đồng
hồ trả lời : Bạn Hà đến trường sớm hơn
- Bạn Hà sớm hơn bạn Toàn 15 phút
- Các em khác quan sát và nhận xét bạn
- Một em đọc đề
- Suy nghĩ làm bài cá nhân
- Điền giờ mỗi ngày Nam ngủ khoảng 8 giờ, không điền phút vì 8 phút là quá ít mà mỗichúng ta cần ngủ suốt đêm đến sáng
- Em có thể đánh răng , rửa mặt hay xếp sách vở vào cặp
- Điền phút , Nam đi đến trường hết 15 phút, không điền giờ vì mỗi ngày chỉ có 24 giờ nêu đi từ nhà đến trường hết 15 giờ thì Namkhông còn thời gian để làm các công việc khác
- Điền phút , em làm bài kiểm tra hết 35 phút vì 35 giờ thì quá lâu , hơn cả một ngày
-Một số em lên trả lời trước lớp