1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ôn tập hình học lớp 12

14 461 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 361,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SAa 3 1.. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC 3.. Tính khoảng cách từ điểm A đến

Trang 1

ÔN TẬP HÌNH HỌC LỚP 12 (Chương I và II)

Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SAa 3

1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)

4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

Bài giải

1.Thể tích khối chóp S.ABCD

Ta có: SAABCD ,

3

.

a

VSA S  (đvtt)

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB AHSB

 Do đó: AHd A SBC ,( )

Tam giác SAB vuông tại A, ta có: 1 2 12 12 12 12 42 3

a AH

, ( )

2

a

3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)

Gọi OACBD

và K là hình chiếu vuông góc của A trên SO AKSO

 Do đó: AKd A SBD ,( )

AC là đường chéo hình vuông cạnh 2 2

2

a

Tam giác SAO vuông tại A, ta có: 12 12 12 12 22 72 3

a AK

, ( )

7

a

4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

2

a

5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

Gọi E là hình chiếu vuông góc của A trên SD AESD

S

A

D

O

H

K

E

Trang 2

   

 Do đó: AEd A SCD ,( )

Tam giác SAD vuông tại A, ta có: 12 12 12 12 12 42 3

a AE

2

a

Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), cạnh bên SC tạo với đáy một góc bằng 0

60

1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)

4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

1.Thể tích khối chóp S.ABCD

Ta có: SAABCD , . 1 .

3

AC là hình chiếu vuông góc của SC trên (ABCD)

 góc giữa SC và (ABCD) là 0

60

SCA Tam giác SAC vuông tại A, ta có:

0

tanSCA tan 60 SA

AC

AC là đường chéo hình vuông cạnh aACa 2

0

tan 60 6

3

.

a

VSA S  (đvtt)

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB AHSB

 Do đó: AHd A SBC ,( )

Tam giác SAB vuông tại A, ta có: 1 2 12 12 12 12 72 6

a AH

, ( )

7

a

3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)

Gọi OACBD

và K là hình chiếu vuông góc của A trên SO AKSO

A

D

O

H

K

E

S

(

60 0

Trang 3

   

 Do đó: AKd A SBD ,( )

AC là đường chéo hình vuông cạnh 2 2

2

a

Tam giác SAO vuông tại A, ta có: 12 12 12 12 22 132 6

a AK

, ( )

13

a

4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

7

a

5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

Gọi E là hình chiếu vuông góc của A trên SD AESD

 Do đó: AEd A SCD ,( )

Tam giác SAD vuông tại A, ta có: 12 12 12 12 12 72 6

a AE

7

a

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB 2 ,a BC 3a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA4a

1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)

4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

1.Thể tích khối chóp S.ABCD

Ta có: SAABCD , . 1 .

3

Diện tích hình chữ nhật ABCD: 2

12

ABCD

3

3

a

VSA S   a (đvtt)

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB AHSB

H

K

S

C

B

Trang 4

   

 Do đó: AHd A SBC ,( )

Tam giác SAB vuông tại A, ta có: 1 2 12 12 1 2 12 52 4 5

a AH

, ( )

5

a

3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)

Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên SD AKSD

 Do đó: AKd A SCD ,( )

Tam giác SAD vuông tại A, ta có: 12 12 12 1 2 12 252 12

a AK

5

a

4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB

5

a

5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

5

a

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), cạnh bên SC tạo với đáy một góc bằng 0

60

1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)

3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD

1.Thể tích khối chóp S.ABCD

Ta có: SAABCD , .

1 3

AC là hình chiếu vuông góc của SC trên (ABCD)

 góc giữa SC và (ABCD) là 0

60

SCA Tam giác SAC vuông tại A, ta có:

0

tanSCA tan 60 SA

AC

AC là đường chéo hình vuông cạnh aACa 2

0

tan 60 6

3

.

a

VSA S  (đvtt)

C

D

O

K

E

S

60 0

d

H

(

Trang 5

2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SD AHSD

 Do đó: AHd A SCD ,( )

Tam giác SAD vuông tại A, ta có: 1 2 12 12 12 12 72 6

a AH

, ( )

7

a

3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD

Qua điểm D, dựng đường thẳng d song song với AC Dụng hình bình hành AODE

Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên SE AKSE

/ /

/ /

 

 Do đó: AKd A SED ,( )d AC SD , 

Tam giác SAE vuông tại A, ta có: 12 12 12 12 22 132 6

a AK

,

13

a

Bài 5 Cho hình chóp đ u S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 0

60

1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

2 ọi  H1 là hình nón có đ nh t ng với đ nh S của hình chóp và đáy là đường n

ng i iế hình vuông ABCD

a nh diện t ch ung uanh và diện t ch toàn ph n của hình nón đó

b nh thể t ch của hối nón đư c tạo i hình nón đó

3 ọi  H2 là hình nón có đ nh t ng với đ nh S của hình chóp và đáy là đường n

n i iế hình vuông ABCD

a nh diện t ch ung uanh và diện t ch toàn ph n của hình nón đó

b nh thể t ch của hối nón đư c tạo i hình nón đó

Trang 6

1.Thể tích khối chóp S.ABCD

Gọi OACBD

Ta có: SOABCD , . 1 .

3

OB là hình chiếu vuông góc của SB trên (ABCD)

 góc giữa SB và (ABCD) là 0

60

Tam giác SOB vuông tại O, ta có:

0

tanSBO tan 60 SO

OB

BD là đường chéo hình vuông cạnh aBDa 2

tan 60

2

a

3

.

a

VSO S  (đvtt)

2 Hình nón  H1 có đ nh S và có đáy là đường tròn ngo i tiếp hình vuông ABCD, ta có:

- Đường sinh của hình nón: 2 2

2

- Đường cao của hình nón: 6

2

a

- Bán nh đáy: 2

2

a

a Diện tích xung quanh của hình nón: 2

xq

S rla (đvdt) Diện t ch đáy:

2 2

2

d

a

S r 

Diện tích toàn phần của hình nón:

SSS a   

(đvdt)

b Thể tích của khối nón:

3 2

a

V  r h

(đvtt)

3 Hình nón  H2 có đ nh S và có đáy là đường tròn n i tiếp

hình vuông ABCD

Gọi M, N l n lư t là t ung điểm của AD và BC

- Đường sinh của hình nón: 2 2 7

2

a

- Đường cao của hình nón: 6

2

a

- Bán nh đáy:

2 2

a Diện tích xung quanh của hình nón:

2

7 4

xq

a

S rl

(đvdt)

Diện t ch đáy:

2 2

4

d

a

 

Diện tích toàn phần của hình nón: 2 

1 7 4

a

b Thể tích của khối nón:

3 2

a

V  r h

(đvtt)

D

O

60 0

C

(

S

D

O

60 0

C

(

S

M

N

Trang 7

Bài 6 Cho hình chóp đ u S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh n ằng 3

a

1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

2 ọi  H1 là hình nón có đ nh t ng với đ nh S của hình chóp và đáy là đường n

ng i iế hình vuông ABCD

a nh diện t ch ung uanh và diện t ch toàn ph n của hình nón đó

b nh thể t ch của hối nón đư c tạo i hình nón đó

3 ọi  H2 là hình nón có đ nh t ng với đ nh S của hình chóp và đáy là đường n

n i iế hình vuông ABCD

a nh diện t ch ung uanh và diện t ch toàn ph n của hình nón đó

b nh thể t ch của hối nón đư c tạo i hình nón đó

1.Thể tích khối chóp S.ABCD

Gọi OACBD

Ta có: SOABCD , . 1 .

3

Tam giác SOB vuông tại O, ta có:

2

3

3

.

a

VSO S  (đvtt)

2 Hình nón  H1 có đ nh S và có đáy là đường tròn

ngo i tiếp hình vuông ABCD, ta có:

- Đường sinh của hình nón: lSBa 3

- Đường cao của hình nón: 10

2

a

- Bán nh đáy: 2

2

a

a Diện tích xung quanh của hình nón: (đvdt)

Diện t ch đáy:

2 2

2

d

a

S r 

Diện tích toàn phần của hình nón:

2

6 1

(đvdt)

b Thể tích của khối nón:

3 2

a

V  r h

(đvtt)

3 Hình nón  H2 có đ nh S và có đáy là đường tròn n i tiếp

hình vuông ABCD

Gọi M, N l n lư t là t ung điểm của AD và BC

D

O

C

S

D

O

C

S

M

N

Trang 8

- Đường sinh của hình nón: 2 2 11

2

a

- Đường cao của hình nón: 10

2

a

- Bán nh đáy:

2

a

rON

a Diện tích xung quanh của hình nón:

2

11 4

xq

a

S rl

(đvdt)

Diện t ch đáy:

2 2

4

d

a

S r 

Diện tích toàn phần của hình nón: 2 

1 11 4

a

b Thể tích của khối nón:

3 2

a

V  r h

(đvtt)

Bài 7 Cho hình l ng t ụ tam giác đ u ABC.A B C Biết ABa và góc giữa hai mặt phẳng (A BC) và (ABC) ằng 0

60

1 Tính thể tích khối l ng t ụ ABC.A B C

2 ọi ( ) là hình t ụ có đáy là đường t n ngoại tiếp tam giác ABC và A B C

a nh diện t ch ung uanh và diện t ch toàn ph n của hình t ụ đó

b nh thể t ch của hối t ụ đư c tạo i hình t ụ đó

1 Thể tích khối lăng ụ ABC.A’B’C’

'

' ' ' '.

ong tam giác đ u ABC cạnh a Gọi M là trung điểm của BC

Ta có: 3

2

a AM

Diện tích tam giác ABC:

2

.

ABC

a

'

'

,

Góc giữa (A BC) và (ABC) là 0

' 60

am giác AA M vuông tại A, ta có: 0 ' 0 3

tan ' tan 60 ' tan 60

2

AM

3 ' ' '

3 3 '.

8

a

VAA S  (đvtt)

2 Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai tam giác đ u ABC và A B C

B

A’

B’

C’ M’

M

60 0

(

Trang 9

Gọi O và O l n lư t là trọng tâm của tam giác ABC và A B C

Ta có: 2 3

a

AOAM  , do đó:

 Đường sinh của hình trụ (H): ' 3

2

a

 Đường cao của hình trụ (H): ' 3

2

a

hOO

 Bán nh đáy của hình trụ (H): 3

3

a

a Diện tích xung quanh của hình trụ: 2

xq

S  rla (đvdt) Diện tích một đáy:

2 2

3

d

a

 

Diện tích toàn phần của hình trụ: 2 2

3

SSS a   

  (đvdt)

b Thể tích của khối trụ:

3 2

2

a

V r h

(đvtt)

Bài 8 Cho hình l ng t ụ tam giác đ u ABC.A B C Biết ABa và hoảng cách giữa đường thẳng A B đến mặt phẳng (ABC ) ằng

2

a

1 Tính thể tích khối l ng t ụ ABC.A B C

2 ọi ( ) là hình t ụ có đáy là đường t n ngoại tiếp tam giác ABC và A B C

a nh diện t ch ung uanh và diện t ch toàn ph n của hình t ụ đó

b nh thể t ch của hối t ụ đư c tạo i hình t ụ đó

1 Thể tích khối lăng ụ ABC.A’B’C’

'

' ' ' '.

ong tam giác đ u ABC cạnh a Gọi M là t ung điểm của BC

Ta có: 3

2

a AM

Diện tích tam giác ABC:

2

.

ABC

a

' '/ / ' '/ / '

Gọi M, N l n lư t là t ung điểm của A B và AB là hình chi u

vuông góc của điểm M t n C N

'

'

'

' '/ / ' ' ', ( ') ( , ( ')

2

a

A B ABCd A B ABCd M ABCMH  (vì MA B' ' )

B

A’

B’

C’ M’

M

O O’

B

A’

B’

C’

M

N

H

Trang 10

am giác C MN vuông tại M, ta có: 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

'

3 ' ' '

3 2 '.

16

a

VAA S  (đvtt)

2 Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai

tam giác đ u ABC và A B C

Gọi O và O l n lư t là trọng tâm của tam giác ABC và A B C

Ta có: 2 3

a

AOAM  , do đó:

 Đường sinh của hình trụ (H): ' 6

4

a

 Đường cao của hình trụ (H): ' 6

4

a

 Bán nh đáy của hình trụ (H): 3

3

a

a Diện tích xung quanh của hình trụ:

2

2 2

2

xq

a

S  rl

(đvdt)

Diện tích một đáy:

2 2

3

d

a

S r 

Diện tích toàn phần của hình trụ: 2 2 2

2

2 3

SSS a   

  (đvdt)

b Thể tích của khối trụ:

3

12

a

V r h

(đvtt)

b Thể tích của khối nón:

3 2

a

V  r h

(đvtt)

Bài 9 Cho hình l ng t ụ tam giác đ u ABC.A B C Biết AB4 và tam giác A BC có diện

tích bằng 8

1 Tính thể tích khối l ng t ụ ABC.A B C

2 ọi ( ) là hình t ụ có đáy là đường t n ngoại tiếp tam giác ABC và A B C

a nh diện t ch ung uanh và diện t ch toàn ph n của hình t ụ đó

b nh thể t ch của hối t ụ đư c tạo i hình t ụ đó

1 Thể tích khối lăng ụ ABC.A’B’C’

'

' ' ' '.

ong tam giác đ u ABC cạnh AB4

Gọi M là t ung điểm của BC

Ta có: 4 3

2 3 2

AM

Diện tích tam giác ABC: 1 4 3

2

ABC

B

A’

B’

C’

N

M

O O’

B

A’

B’

C’

M

Trang 11

   

Diện t ch tam giác A BC ằng 8: ' 1 ' 8 ' 4

2

A BC

am giác AA M vuông tại A: 2 2

' ' ' ' 8 3

VAA S  (đvtt)

2 Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai

tam giác đ u ABC và A B C

Gọi O và O l n lư t là trọng tâm của tam giác ABC và A B C

Ta có: 2 4 3

AOAM  , do đó:

 Đường sinh của hình trụ (H): lAA'2

 Đường cao của hình trụ (H): hOO'2

 Bán nh đáy của hình trụ (H): 4 3

3

a Diện tích xung quanh của hình trụ: 2 16 3

3

xq

  (đvdt)

Diện tích một đáy: 2 16

3

d

S r  

Diện tích toàn phần của hình trụ: 16  

3

    (đvdt)

b Thể tích của khối trụ: 2 32

3

V r h 

(đvtt)

Bài 10 Cho hình l ng t ụ tam giác đ u ABC.A B C Biết góc giữa hai mặt phẳng (A BC) và

(ABC) bằng 0

30 và tam giác A BC có diện tích bằng 8

1 Tính thể tích khối l ng t ụ ABC.A B C

ọi ( ) là hình t ụ có đáy là đường t n ngoại tiếp tam giác ABC và A B C

a nh diện t ch ung uanh và diện t ch toàn ph n của hình t ụ đó

b nh thể t ch của hối t ụ đư c tạo i hình t ụ đó

1 Thể tích khối lăng ụ ABC.A’B’C’

'

' ' ' '.

ong tam giác đ u ABC cạnh BC

Gọi M là t ung điểm của BC

2

BC AM

B

A’

B’

C’ M’

M

O O’

A’

B’

C’

M (

30 0

B

Trang 12

   

'

,

Góc giữa (A BC) và (ABC) là 0

' 30

2

a

am giác AA M vuông tại A, ta có:

0

2

A M

tanA AM' tan 30 AA AA' AMt an30 a

AM

'

2

' 8 2 2 8 2 8

2

A BC

a

a

' 2

4 3

ABC

AA

S



 

 vậy: V ABC A B C ' ' ' AA S' ABC 8 3 (đvtt)

2 Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai

tam giác đ u ABC và A B C

Gọi O và O l n lư t là trọng tâm của tam giác ABC và A B C

Ta có: 2 4 3

AOAM  , do đó:

 Đường sinh của hình trụ (H): lAA'2

 Đường cao của hình trụ (H): hOO'2

 Bán nh đáy của hình trụ (H): 4 3

3

a Diện tích xung quanh của hình trụ: 2 16 3

3

xq

S  rl 

(đvdt)

Diện tích một đáy: 2 16

3

d

S r  

Diện tích toàn phần của hình trụ: 16  

3

(đvdt)

b Thể tích của khối trụ: 2 32

3

V r h 

(đvtt)

Bài 11 Cho hình l ng t ụ đ ng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông c n tại A Biết

2

BCaA B' 3a

1 Tính thể tích khối l ng t ụ ABC.A B C

2 ọi ( ) là hình t ụ có đáy là đường t n ngoại tiếp tam giác ABC và A B C

a nh diện t ch ung uanh và diện t ch toàn ph n của hình t ụ đó

b nh thể t ch của hối t ụ đư c tạo i hình t ụ đó

B

A’

B’

C’ M’

M

O O’

(loại)

Trang 13

1 Thể tích khối lăng ụ ABC.A’B’C’

'

' ' ' '.

Tam giác ABC vuông cân tại A và BCa 2

Ta có: 2 2 2

2ABBC  2aABa

Diện tích tam giác ABC:

2 2

2 2

ABC

am giác AA B vuông c n tại A:

' ' ' ' 2

VAA Sa (đvtt)

2 Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai

tam giác vuông c n ABC và A B C

Gọi M và M l n lư t là t ung điểm của BC và B C

AMBMCM   , do đó:

 Đường sinh của hình trụ (H): lAA'  2 2a

 Đường cao của hình trụ (H): hMM'  2 2a

 Bán nh đáy của hình trụ (H): 2

2

a

a Diện tích xung quanh của hình trụ: 2

xq

S  rl a (đvdt) Diện tích một đáy:

2 2

2

d

a

 

Diện tích toàn phần của hình trụ: 2

2 5

SSS  a (đvdt)

b Thể tích của khối trụ: 2 3

2

V r ha (đvtt)

Bài 12 Cho hình l ng t ụ đ ng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông c n tại B Biết

2

ACa và góc giữa hai mặt phẳng (A BC) và (ABC) ằng 0

60

1 Tính thể tích khối l ng t ụ ABC.A B C

2 ọi ( ) là hình t ụ có đáy là đường t n ngoại tiếp tam giác ABC và A B C

a nh diện t ch ung uanh và diện t ch toàn ph n của hình t ụ đó

b nh thể t ch của hối t ụ đư c tạo i hình t ụ đó

1 Thể tích khối lăng ụ ABC.A’B’C’

'

' ' ' '.

Tam giác ABC vuông cân tại B và ACa 2

Ta có: 2 2 2

2ABAC  2aABa

Diện tích tam giác ABC:

2 2

2 2

ABC

' '

B

A’

B’

C’

B

A’

B’

C’ M’

M

B

A’

B’

C’

(

60 0

Ngày đăng: 03/12/2015, 14:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình nón    H 1  có đ nh S và có đáy là đường tròn ngo i tiếp hình vuông ABCD, ta có: - ôn tập hình học lớp 12
2. Hình nón   H 1 có đ nh S và có đáy là đường tròn ngo i tiếp hình vuông ABCD, ta có: (Trang 6)
2. Hình nón    H 1  có đ nh S và có đáy là đường tròn - ôn tập hình học lớp 12
2. Hình nón   H 1 có đ nh S và có đáy là đường tròn (Trang 7)
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C  có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai  tam giác đ u ABC và A B C - ôn tập hình học lớp 12
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai tam giác đ u ABC và A B C (Trang 8)
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C  có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai - ôn tập hình học lớp 12
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai (Trang 10)
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C  có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai - ôn tập hình học lớp 12
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai (Trang 11)
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C  có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai - ôn tập hình học lớp 12
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai (Trang 12)
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C  có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai - ôn tập hình học lớp 12
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai (Trang 13)
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C  có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai - ôn tập hình học lớp 12
2. Hình trụ (H) ngoại tiếp hình trụ ABC.A B C có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai (Trang 14)
w