1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn toán - Bài tập hình học lớp 12 - phần 7 pdf

10 516 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 330,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cosin của góc j tạo bởi hai mặt phẳng SAB và SAC.. Tính diện tích thiết diện MNPQ theo a và x.. Tính k theo a để a chia hình chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau.. Xác đ

Trang 1

2 2 2 2 2 2

abc t

a b b c c a

Þ =

H

a b b c c a ; a b b c c a ; a b b c c a

2

2 2 2 2 2 2

2

2 2 2 2 2 2

a

a b b c c a

b

a b b c c a

ì

Þ í

î

uuur

2

2 2 2 2 2 2

2

2 2 2 2 2 2

a

a b b c c a

b

a b b c c a

ì

ï

Þ í

î

uuur uuur

uuur uuur

AH BC

BH AC

^

î H là trực tâm DABC

3 Chứng minh 1 2 12 12 12

OH =OA +OB +OC

2 2 2 2 2 2

abc

OH d O ABC

a b b c c a

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

4 Chứng minh cos2a+cos2b+cos2g = 1

Nhận xét: cosa = cos (( ·OAB), (ABC)) = cos(n r(OAB),n r(ABC))

Gọi n n r r= (ABC) =( ; ;bc ac ab)

n r r=n( )= =k r ( , , ); n r =n r( )= =i r ( , , ); n r =n r( )= =r j ( , , )

cos a cos b cos g cos ( , ) cos ( , ) cos ( , )

a b b c c a a b b c c a a b b c c a

Vậy: cos2a+cos2b +cos2g = 1

Trang 2

Ví dụ 2:

Cho tam giác đều ABC có đường cao AH = 2a Gọi O là trung điểm AH Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại O, lấy điểm S sao cho OS = 2a

1 Tính cosin của góc j tạo bởi hai mặt phẳng (SAB) và (SAC)

2 Trên đoạn OH lấy điểm I Đặt OI = m (0 < m < a) Mặt phẳng (a) qua I, vuông góc với

AH cắt các cạnh AB, AC, SC, SB lần lượt tại M, N, P, Q

a Tính diện tích thiết diện MNPQ theo a và x

b Tìm m để diện tích MNPQ lớn nhất

Giải:

Gọi D là trung điểm AB

1

OD OH

a

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho:

3

a

O( ; ; ), Dæç ; ; ö÷, H( ; a ), ( ; ;S a)

A( ; a; ), Bæ ; ;a ö, Cæ ; ;a ö

1 Tính cosj :

Vẽ BE SA^ tại E ÞCE ^ SA (vì SA^(BCE))Þ j=· BEC

SA=( ; ;a a) = a( ; ; )

uur

Phương trình đường thẳng SA:

0 2

x

ì =

í

ï = î Phương trình mp(BCE): (y a 2z – ) + = 0

Thay x, y, z vào phương trình (BCE), ta được: 2 4 0 2

5

a

0

a a

E ;æ ; ö

5 4 3 2 3

5 4 3 2 3

EB

EC

î

uuur uuur

2

5 4 3 2 3 5 4 3 2 3

35 7

85 17 2

85 85 3

a a

EB EC

a

cosj cos( , )

uuur uuur

17

cosj =

2 Ta có: I(0; m; 0), OH a( ; ; ) uuur= 0 1 0

z

S

E

A

D

x

M B

y

H

C

P

N I

m

Q

O

a j 2a

Trang 3

a Tính S MNPQ :

Ta có:

AB =æç ; a; ö÷= ( ; ; )

uuur

AC= -æç ; a; ö÷= - ( ;- ; )

uuur

2

SB=æç ; ;a - aö÷ = ( ; ; - )

uur

SC= -æç ; ;a - aö÷ = - ( ; - ; )

uur

Phương trình đường thẳng AB: 3

0

x t

ì =

í

ï = î

0 3

a m

M AB= Ç(MNPQMæç + ; ;m ö÷

Phương trình đường thẳng AC: 3

0

x t

ì =

í

ï = î

0 3

a m

N AC= Ç(MNPQNæç- - ; ;m ö÷

Phương trình đường thẳng SB:

2 3

x t

ì =

í

ï = -î

2

3

m

Q SB= Ç(MNPQQæç ; ;m a- mö÷

Phương trình đường thẳng SC:

2 3

x t

ì =

í

ï = + î

2

3

m

P SC= Ç(MNPQPæç- ; ;m a- mö÷

MQ=æç - ; ; a- mö÷; MP=æç- - ; ; a- mö÷; MN =æç- - ; ; ö÷

2

1 2

2

3

MNPQ

MNPQ

uuur uuur uuur uuuur

b/ Tìm m để (S MNPQ ) max :

Bảng xét dấu:

Trang 4

m –¥

3

3m 2am a

3

a

–¥

3

3

3 3

Cách khác:

2

2

a

( )

ê - +ç + ÷ ú

3 3

Ví dụ 3:

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc OA= a, OB = b, OC = c

1 Gọi I là tâm mặt cầu nội tiếp (S) của OABC Tính bán kính r của (S)

2 Gọi M, N, P là trung điểm BC, CA, AB Chứng minh rằng hai mặt phẳng (OMN) và (OMP) vuông góc 12 12 12

Giải:

Chọn hệ trục Oxyz sao cho: O(0; 0; 0), A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c)

1 Tính r:

Ta có: V I AOB. +V I OBC. +V I OCA. +V I ABC. =V OABC

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

1 2 1

2 1 2 1

ABC

a b b c c a

r ab bc ca a b b c c a abc

[( ; ; ), ( ; ; )]

uuur uuur

Vậy

2 2 2 2 2 2

abc r

ab bc ca a b b c c a

=

2 Chứng minh (OMN) ^ (OMP) 12 12 12

Mæç ; ; ö÷,Næç ; ; ö÷, Pæç ; ; ö÷

n OMN OM ON bc ac ab

( ) =[uuur uuur, ] =æç ; ;- ö÷

r

C

z

y

x

B

A

O

a P b

N

Trang 5

n( )=[OM OP, ] = -æç ; ; - ö÷

uuur uuur r

0

OMN OMP OMN OMP n( ) (n )

2 2 2 2 2 2

0

Ví dụ 4:

Cho hình chữ nhật ABCD có AB= a, AD = 2a Trên tia Az^(ABCD) lấy điểm S Mặt phẳng (a) qua CD cắt SA, SB lần lượt tại K và L

1 Cho SA = 2a, AK = k 0( £ £k 2a)

a Tính diện tích tứ giác CDKL Tính k theo a để SCDKL lớn nhất, nhỏ nhất

b Chứng tỏ khoảng cách giữa hai đường thẳng KD và BC không đổi

c Tính k theo a để (a) chia hình chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau

2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm SC, SD Tìm quỹ tích giao điểm I của AN, BM khi S di

động trên tia Az

Giải:

1 Chọn hệ trục tọa độ Axyz sao cho: A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), C(a; 2a; 0), D(0; 2a; 0), S(0; 0; 2a)

n KC KD a k a

( ; ; ),

a

= uuur uuur =

r

Phương trình( ) : (a k y-2a)+2az= Û0 ky+2az-2ak= 0

1 0 2

SB a( ; ;= - )

uur

Phương trình đường thẳng SB: 0

2

x a t

ì = + ï

í

ï = -î 0 2

k

( )a Ç = Þ æç - ; ; ö÷

a/ SCDKL = S DCKL + S DCKD:

1

2

1

CK CL CK CD

k

uuur uuur uuur uuur

Xét

/

+ Bảng biến thiên:

k –¥ 0 2a +¥

f(k) 2a2

a2 2

z

S

B x

C

y

D

N

M

K L

A

k

I

Trang 6

Vậy: Smax =2ak= 0

Smin =a2 2Û =k 2a

KD BC

[ , ] [ ; ; ), ( ; ; )]( ; ; )

[ ; ; ), ( ; ; ]

-uuur -uuur -uuur

* Chú ý: CD là đoạn vuông góc chung của KD và BC

c/ Tính k để 1

2

S CDKL S ABCD

V . = V .

4

a ak

d S

( , ( ))a =

-+

3 3

S ABCD ABCD

a a k a k

a

a a k a k a

.

.

( , ( ))

2 Quỹ tích I:

S AzÎ ÞS( ; ; ),s s> Þ Mæç ; ;a ö÷, Næç ; ;a ö÷

BM = - ( ;a - a s; - ); AN = ( ; ; )a s

Þ Phương trình đường thẳng BM: 11 1

1 2

x a at

z st

ì = +

í

ï = -î Phương trình đường thẳng AN: 2 2

2

0 2

x

z st

ì =

í

ï = î

0 2

I =(AN) (Ç BM) Þ I( ; a s; )

Ta có: ID uur=( ; ;0 0 -s) Þ ID uur uur/ / AS

Vậy quỹ tích I là nửa đường thẳng Dt^(ABCD) (trừ điểm D, do s > 0)

Ví dụ 5:

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy a 2;· ASB= a.

1 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

2 Xác định tâm và bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp

3 Tìm a để tâm mặt cầu ngoại tiếp và nội tiếp trùng nhau

Giải:

Ta có: AC = BD = 2a Gọi SO là đường cao và SO= h

Trang 7

ÞC a( ; ; ), ( ;- 0 0 D 0 -a; )0

1 Tâm I và R của (S) ngoại tiếp chĩp S.ABCD

Do S.ABCD là hình chĩp tứ giác đều nên I OSỴ Þ I( ; ; )0 0 z0

Phương trình mặt cầu (S): x2+y2+z2-2z z d0 + = 0

2 2 0 2

0

0

2

0 0

a d

A S S

h z h d

d a

h a z

h

, ( )

ì + = ï

ïỵ

ì = -ï

-= ïỵ

( ; ; )( ; ; ) cos

uur uur

2 1

a

cos

a a

Þ =

- (a nhọn do DSAB cân tại S)

Vậy:

a R

cos ( cos )a a

=

a

cos ( cos )

a

-=

-2 Tâm J và r của (S / ) nội tiếp chĩp S.ABCD:

Ta cĩ: J OSỴ Þ J( ; ; ),0 0 r OJ r=

2 2

2

2

1

2

1 1

S ABCD tp S ABCD

xp SAB

tp xp ABCD

a

a h r

cos ( cos ) sin cos

a

a

1

a

OJ cos ( cos ) r

sin cos

-3 Tìm a để I º J

1

1

a a

sin cos cos ( cos )

( cos )( sin cos ) cos ( cos )

a

45o

sin do

do nhọn)

(

Vậy I Jº Ûa =45o

z

S

C

D

O

h

a

a

Trang 8

Ví dụ 6:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là đáy hình chữ nhật với AB = a, AD = b, SA = 2a vuông góc với đáy Trên cạnh SA lấy điểm M, AM = m ( 0 £ m£ 2a)

1 Mặt phẳng (MBC) cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì Tính diện tích thiết diện?

2 Tìm vị trí M để diện tích thiết diện lớn nhất

3 Tìm vị trí M để mặt phẳng (MBC) chia hình chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau

Giải:

Chọn hệ trục tọa độ Axyz sao cho: A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), D(0; b; 0), S(0; 0; 2a)

ÞC a b( ; ; ), ( ; ; ) (0 M 0 0 mm£ 2a)

Ta có: n r(MBC)=[MB MC uuur uuur, ]=b m( ; ; )0 a

SD uuur=( ; ;0 b -2a)

Þ Phương trình mặt phẳng (MBC): mx az ma+ - =0

Phương trình đường thẳng SD:

0 2

x

y b bt t R

ì = ï

í

ï = -î

2

ab mb

a

1 Hình tính và diện tích BCMN

2

ab mb

a

BC MB

ì

2 Tìm vị trí M để S BCNM lớn nhất:

4

a

/

2

S( )/ = Û m= ( ± )

2

2

a( + )

2a +¥

m

S( )/ – 0 + 0 –

m

S( ) ab 71 8 2

8

ab +

71 8 2

8

ab

5

2

ab

D

y

x

B

S

z

2a

M

m A

C

N

Trang 9

71 8 2 2 2

Smin = - Û m= ( - )

2

S BCNM S ABCD

V . = V .

d S MBC

m a

( , ( )) =

-+ 2

2

2

S BCNM

S ABCD

a

m a

a b

.

.

+

4

a m a m a

( - )( - )

m am a m ( )a (vì m 2a)

Vậy AM =(3- 5) a

Ví dụ 7:

Cho hình lập phương ABCD.A¢B¢C¢D¢ cạnh a

1 Chứng minh A C/ ^(AB D/ /) Tính góc j giữa (DA¢C) và (ABB¢A¢)

2 Trên cạnh AD/, DB lấy điểm M, N thỏa AM = DN = k 0( < <k a 2)

a Chứng minh MN // (A/D/BC)

b Tìm k để MNmin Chứng tỏ khi đó MN là đoạn vuông góc chung của AD¢, DB

Giải:

Chọn hệ trục tọa độ Axyz sao cho: A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), C(a; a; 0), D(0; a; 0)

A/(0; 0; a), B/(a; 0; a), C/(a; a; a), D/(0; a; a)

Mæ ; ; ö, Næ ; a ; ö

1 Chứng minh A C/ ^(AB D/ /):

0

A C a a a

/ / /

( ; ; ) ( ; ; ) ( ; ; )

-ïï

ï

= ïî

uuuur

uuuur

uuuur

AB D

AB D

AB D

A C n

/ /

/ /

/ /

/

/

Þ

uuuur uuuur r

uuuur r P

Vậy A C/ ^(AB D/ /)

z

z

a

N

M

k

Trang 10

Cách khác: 0

0

A C AD

A C AD

^ ï

ïî

uuuur uuuur uuuur uuuur

n =[DA DC uuuur/, ] ( ;= a a; )

n r2 =n r(ABB A/ / )= =r j ( ; ; )0 1 0

2

1 2

2

1 2

2 2 2

a

n n

cosj

r r

Vậy j =45o

2 a Chứng minh MN // (A / D / BC):

2

1

2 2 2

1 0 1

A D BC

n n / / BA BC/ a

-uuuur

uuuur uuur

r r

2

a

MN n = - (k k- )=

uuuur r

MN (A D BC/ / ) (do M (A D BC/ / )

b/ Tìm k để MN min :

Ta có: 2 1 6 2 4 2 2 2

2

MN = ( k - ak+ a )

k –¥ 0 2

3

a

a 2 +¥

MN2

2 3

a

2 3 3

3

a

3

a

MN = ( ; ; - )

uuuur

3

3

a

MN AD

/

/ ( ; ; )( ; ; )

ì

^ î

ïî

uuuur uuuur

uuuur uuur

Vậy MN là đoạn vuông góc chung của AD/ và BD

Ví dụ 8:

Cho hình lập phương ABCD.A/B/C/D/ cạnh a Gọi M là trung điểm AB, N là tâm của hình vuông ADD/A/

1 Tính bán kính R của mặt cầu (S) đi qua 4 điểm C, D/, M, N

2 Tính bán kính r của đường tròn (C) là giao của (S) và mặt cầu (S/) đi qua A/, B/, C, D

3 Tính diện tích S của thiết diện tạo bởi mặt phẳng (CMN) và hình lập phương

Ngày đăng: 30/07/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - Tài liệu ôn toán - Bài tập hình học lớp 12 - phần 7 pdf
Bảng x ét dấu: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w