1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn toán - Bài tập hình học lớp 12 - phần 8 doc

10 669 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 340,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác đều SAD và hình vuơng ABCD cạnh a nằm trong 2 mặt phẳng vuơng gĩc nhau.. TN 2006–pb Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, cạnh bên SA vuơng gĩc với đáy, cạ

Trang 1

Chọn hệ trục tọa độ Axyz sao cho: A(0; 0; 0), B(a; 0; 0), C(a; a; 0), D(0; a; 0)

A/(0; 0; a), B/(a; 0; a), C/(a; a; a), D/(0; a; a)

Mæ ; ; ö,Næ ; ; ö

1 Tính R:

Phương trình mặt cầu (S): x2+y2+z2-2a x-2b y-2g z d+ = 0

C D M N, /, , Î( )S , suy ra:

2

2

2

2

4

2

( ) ( ) ( ) ( )

a

ï

ï

ï

ï

ï

ï

î

(1) – (2) suy ra: a = g

(2) – (4) suy ra: d = a2

5 3

4 4

4

a a

( )

( )

a g

b

Þ =

Þ Phương trình mặt cầu (S): 2 2 2 5 5 2 0

x +y +z - x- y- z a+ =

R =æç ö÷ +æç ö÷+æ öç ÷ -a =

4

a

2 Tính r:

Phương trình mặt cầu (S¢): x2+y2+z2-2a/2x-2b/y-2g/z d+ / = 0

A B C D/, /, /, Î( ),S/ suy ra:

2

2

2

2

g a

b

ï

í

ï

î

0 2

a d

S/ x y z ax ay az

( ) :

2

a

R/ =

Dễ thấy C(a; a; 0) Î( )S/ Þ ÎC ( )C

Gọi I I J, , là tâm của (S), (S/ /) và (C)

C /

B /

A

D

C

B

y

x

z

N

a

K

L

M

I /

R /

C (C)

(S)

I

R

Trang 2

5 5

Iæ ; ; ö,I/æ ; ; ö

Ta có: JC ^ II/

II CI

r d C II

II

/ /

/

( , )

uur uur

II/ = -æç ; - ö÷; CI =æç ; - ; ö÷

1 3 2 4

a

II CI/

Þ uur uur = -14

19

r a

Þ =

3 Tính S:

2

2 1 3 4

n r( ) =[CM CN uuur uuur, ]= - ( ;- ; )

Þ Phương trình mặt phẳng (CMN): 2x y- +3z a- = 0

Phương trình đường thẳng AA¢: 00

x

ì = ï

í

ï = î Phương trình đường thẳng DD¢: x 0

y a t R

ì = ï

í

ï = î Gọi K =(CMNAA L/, =(CMNDD/

2

1 2

CMKL

= çç êç- - ÷ ç- - ÷ú + êç- - ÷ ç- ÷ú ÷÷

uuur uuur uuur uuur

2 14

4

a

Þ =

Trang 3

BÀI TẬP

Bài 1 Cho tứ diện OABC cĩ đáy OBC là tam giác vuơng tại O, OB=a, OC= a 3, (a>0) và đường cao OA= a 3 Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB

và OM

HD: Chọn hệ trục tọa độ sao cho: O( ; ; ), ( ; ;0 0 0 A 0 0 a 3), ( ; ; ), ( ;B a 0 0 C a0 3 0; )

5

a

d AB OM( ; ) =

Bài 2 Cho hình chĩp O.ABC cĩ các cạnh OA = a, OB = b, OC = c đơi một vuơng gĩc Điểm M cố

định thuộc tam giác ABC cĩ khoảng cách lần lượt đến các mp(OBC), mp(OCA), mp(OAB) là

1, 2, 3 Tính a, b, c để thể tích O.ABC nhỏ nhất

HD: Chọn hệ trục tọa độ sao cho: O ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ) 0 0 0 A a 0 0 B b0 0 C 0 0 c

3

V

a b c

Bài 3 Tứ diện S.ABC cĩ cạnh SA vuơng gĩc với đáy và ABC D vuơng tại C Độ dài của các cạnh

là SA = 4, AC = 3, BC = 1 Gọi M là trung điểm của cạnh AB, H là điểm đối xứng của C qua M Tính cosin gĩc hợp bởi hai mặt phẳng (SHB) và (SBC)

HD: Chọn hệ trục toạ độ sao cho: A(0;0;0), B(1;3;0), C(0;3;0), S(0;0;4) và H(1;0;0).

Bài 4 Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác ABC vuơng cân tại A, AB = AC = a (a > 0), hình

chiếu của S trên đáy trùng với trọng tâm G của DABC Đặt SG = x (x > 0) Xác định giá trị của x

để gĩc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) bằng 60o

HD: Chọn hệ trục toạ độ sao cho: A(0;0;0), B(a;0;0), C(0; a; 0), 0

Gỉç ; ; ư÷, Sỉç ; ; xư÷

Þ

3

a

x=

Bài 5 Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ độ dài cạnh đáy là a Gọi M, N là trung điểm SB, SC

Tính theo a diện tích DAMN, biết (AMN) vuơng gĩc với (SBC).

HD: Chọn hệ trục toạ độ sao cho: O(0; 0; 0), S(0; 0; h), 3

3

a

Aỉçç ; 0; 0ư÷÷

(SO = h)

( ) (^ )Þr r = Þ = Þ D = éëuuur uuur, ùû =

Bài 6 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' các các mặt bên đều là hình vuơng cạnh a Gọi D, F lần lượt là

trung điểm của các cạnh BC, C'B' Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'B và B'C'.

HD: Chọn hệ trục toạ độ sao cho:

A( ; ; ), Bỉç ; ; ư÷,Cỉç- ; ; ư÷, '( ; ; ), 'A a B ỉç ; ;a Cư÷, 'ỉç- ; ;aư÷

7

a

d A B B C' ; ' ' =

Bài 7 Tứ diện ABCD cĩ AB, AC, AD đơi một vuơng gĩc với nhau, AB = 3, AC = AD = 4 Tính

khoảng cách từ A tới mặt phẳng (BCD).

HD: Chọn hệ trục toạ độ sao cho: A(0;0;0); B(0;0;3); C(0;4;0); D(4;0;0)

Bài 8 Cho hình chĩp SABC cĩ độ dài các cạnh đều bằng 1, O là trọng tâm của tam giác DABC I là

trung điểm của SO.

a Mặt phẳng (BIC) cắt SA tại M Tìm tỉ số thể tích của tứ diện SBCM và tứ diện SABC

b H là chân đường vuơng gĩc hạ từ I xuống cạnh SB Chứng minh rằng IH qua trọng tâm G

của DSAC

Trang 4

HD: Chọn hệ trục toạ độ sao cho: O(0; 0; 0), 3 0 0

3

Aỉçç ; ; ư÷÷

0

Bỉçç- ;- ; ư÷÷

3 1 0

6 2

Cỉçç- ; ; ư÷÷

6

0 0

3

S ;ỉçç ư÷÷

6

0 0 6

I ; ;ỉçç ư÷÷

1 4

SBCM

SABC

V

V

Bài 9 Cho hình lăng trụ ABCD A1B1C1 cĩ đáy là tam giác đều cạnh a AA1 = 2a và vuơng gĩc

với mặt phẳng (ABC) Gọi D là trung điểm của BB1; M di động trên cạnh AA1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MC1D.

HD: Chọn hệ trục toạ độ sao cho: A(0;0;0), B(0;a;0), A1 (0;0;2a), 1

3 2

C ỉçç ; ; aư÷÷

è ø, D(0;a;a)

Þ Giá trị lớn nhất

1

2 15 4

Bài 10 Cho tứ diện SABC cĩ đáy là DABC vuơng cân tại B, AB = a, SA^(ABC) và SA = a

AH SB^ tại H, AK SC^ tại K

a Chứng minh HK SC.^

b Gọi I HK BC.= Ç Chứng minh B là trung điểm CI

c Tính sin gĩc j giữa SB và (AHK)

d Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp SABC

ĐS: a/ HK SC uuur uur =0;

c/ 2

2

a

SJ JC R= , =

Bài 11 Cho tứ diện SABC cĩ đáy là DABC vuơng cân tại B, AB = a, SA^(ABC) và SA a= 2 Gọi D là trung điểm của AC

a Chứng minh khoảng cách từ A đến (SBC) gấp đơi khoảng cách từ D đến (SBC)

b Mặt phẳng (a) qua A và vuơng gĩc SC, (a) cắt SC và SB tại M và N Tính thể tích hình chĩp SAMN

c Tính cosin của gĩc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SBC)

18

a

d/ 3

3

Bài 12 Cho DABC đều cạnh a Trên đường thẳng d^(ABC) tại A lấy điểm S, SA = h

a Tính d(A, (SBC)) theo a và h

b Đường thẳng D ^(SBC) tại trực tâm H của DSBC, chứng tỏ D luơn qua điểm cố định khi

S di động trên d

c D cắt d tại S/ Tính h theo a để SS/ nhỏ nhất

ĐS: a/

3

ah

a + h ; b/ Trọng tâm DABC d/

2 2

2

a

a ; h=

Bài 13 Cho hình chĩp S.ABCD đáy là hình vuơng cạnh a, SA^(ABCD) và SA a= 2 Mặt phẳng (P) qua A và ( )a ^ SC; (P) cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại H, M, K

a Chứng minh AH SB AK SD^ , ^

b Chứng minh BD // (a) và BD // HK

Trang 5

d Tính VS.AHMK

ĐS: a/ uuur uur uuur uuur AH SB AK SD = =0

2

BD n a = ; BD= HK

uuur r uuur uuur

; c/ HG/ / GK ; d/

3 2 18

a

Bài 14 Cho hình chĩp tứ giác S.ABCD, SA^(ABCD) và ABCD là hình chữ nhật cĩ AB = a, AD

= b, SA = 2a N là trung điểm SD

a Tính d(A, (BCN)), d(SB, CN)

b Tính cosin gĩc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SBC)

c Gọi M là trung điểm SA Tìm điều kiện a và b để · 1

3

CMN

Trong trường hợp đĩ tính VS.BCNM

ĐS: a/

b

a + b ; c/

3

4

a

a b V= ; =

Bài 15 Trong mp(P) cho hình vuơng ABCD Trên tia Az ( )^ a lấy điểm S Đường thẳng

( ) (D ^ ) tại S cắt (P) tại M, ( ) (D ^2 SCD) tại S cắt (P) tại N Gọi I là trung điểm MN

a Chứng minh A, B, M thẳng hàng; A, D, N thẳng hàng

b Khi S di động trên Az, chứng tỏ I thuộc đường thẳng cố định

c Vẽ AH ^ SI tại H Chứng minh AH là đường cao tứ diện ASMN và H là trực tâm SMN

d Cho OS = 2, AB = 1 Tính VASMN

ĐS: a/ MA h AB NA h AD uuur= 2uuur uuur, = 2uuur;

Iỉç- ;- ; ư÷ỴAC;

c/ AH^(SMN MN SH SM AH); ^ ; ^ ; d/ 16

3

Bài 16 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ SA^(ABCD), đáy ABCD là hình vuơng cạnh a Trên các cạnh BC, CD lấy lần lượt các điểm M, N Đặt CM = x, CN= y (0 < x, y < a)

a Tìm hệ thức giữa x và y để gĩc giữa hai mặt phẳng (SAM) và (SAN) bằng 45o

b Tìm hệ thức giữa x và y để (SAM) (^ SMN)

ĐS: a/ 4a4-4a x y3( + +) 2axy x y( + -) x y2 2 = 0 b/ x2-ax ay+ = 0

Bài 17 Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a 2, đường cao SO, cạnh bên bằng

5

a

a Tính thể tích hình chĩp Xác định tâm I và bán kính R của hình cầu (S) nội tiếp hình chĩp

b Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, AD, SC Mặt phẳng (MNP) cắt SB, SD tại Q và R Tính diện tích thiết diện

c Chứng tỏ rằng mặt phẳng (MNP) chia hình chĩp ra hai phần cĩ thể tích bằng nhau

ĐS: a/ 4 3

3

a

Bài 18 Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuơng cạnh a, đường cao SO Mặt bên tạo

với đáy gĩc 60 Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và tạo với đáy gĩc 0 30 cắt các cạnh SC, SD lần 0 lượt tại M, N

a Tính gĩc giữa AN với (ABCD) và BD

Trang 6

b Tính khoảng cách giữa AN và BD

c Tính thể tích hình khối ABCDMN

13

22

48

a

Bài 19 Cho hình vuơng ABCD cạnh a 2 tâm O Trên tia Oz^(ABCD) lấy điểm S, mặt phẳng (SAD) tạo với đáy gĩc a

a Xác định và tính độ dài đoạn vuơng gĩc chung của SA và CD

b Mặt phẳng (b) qua AC và vuơng gĩc (SAD) chia hình chĩp thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đĩ

ĐS: a/ a sina 2 b/ cos2a

Bài 20 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A¢B¢C¢D¢ cĩ AB= 2, AD = 4, AA¢ = 6 Gọi I, J là trung

điểm AB, CD¢ Gọi M, N thỏa AM mAD BN mBBuuur= uuur uuur, = uuuur/

0( £ £ m 1)

a Tính khoảng cách từ A đến (BDA¢)

b Chứng minh I, M, J, N đồng phẳng

c Xác định tâm K và bán kính R của mặt cầu (S) ngoại tiếp ABDA¢

d Tính bán kính r của đường trịn giao của (S) và (BDA¢)

ĐS: a/ 12

7 b/ [ , ].IN IJ IM uur uur uuur=0

c/ K( ; ; ),1 2 3 R= 14; d/ 5 26

7

Bài 21 Cho hình lập phương ABCD.A¢B¢C¢D¢ cĩ các cạnh bằng 2 Gọi M, N là trung điểm AB và

DD¢

a Chứng minh MN // (BDC¢) Tính MN và d(MN, (BDC¢))

b Gọi P là trung điểm C¢D¢ Tính VC.MNP và gĩc giữa MN và BD

c Tính bán kính R của đường trịn (A/BD)

3

MN n = ; MN = ; d= ;

uuuur r

b/ V =1;j =30o; c/ 2 6

3

Bài 22 Cho lăng trụ OAB.O¢A¢D đáy DOAB vuơng tại O, OA= a, OB = b, OO/ = h Mặt phẳng

(P) qua O vuơng gĩc AB¢

a Tìm điều kiện a, b, h để (a) cắt cạnh AB, AA/ tại I, J (I, J khơng trùng A, B, A/)

b Với điều kiện trên hãy tính: SDOIJ và tỉ số thể tích 2 phần do thiết diện chia lăng trụ

2

V

S

V

-Bài 23 Cho tứ diện SABC cĩ ABC là tam giác vuơng tại A, SC^(ABC) và SC = AB = AC =

2

a Các điểm M thuộc SA và N thuộc BC sao cho AM = CN = t (0 < t < 2a)

a Tính độ dài đoạn MN, tìm t để đoạn MN ngắn nhất

b Khi MN ngắn nhất, chứng minh rằng MN là đường vuơng gĩc chung của BC và SA

MN = t - at+ a ; min= ,t= b/ MN ^ AM MN CN, ^

Bài 24 Cho hình chĩp SABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, cĩ AB= 3, BC = 4 Cạnh bên

SA^(ABC) và SA = 4

a Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp SABC

b Trên AB lấy 1 điểm E với AE = x Mặt phẳng (P) qua E song song với SA và BC cắt hình chĩp theo thiết diện là hình gì? Tính diện tích thiết diện Tìm x để diện tích này lớn nhất

Trang 7

ĐS: a/ 41

2

2

max = , =

Bài 25 Cho tam giác đều SAD và hình vuơng ABCD cạnh a nằm trong 2 mặt phẳng vuơng gĩc

nhau Gọi I là trung điểm của AD, M là trung điểm của AB, F là trung điểm của SB

a Chứng minh rằng mặt phẳng (CMF) (^ SIB)

b Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và SD giữa CM và SA

ĐS: b/ 3 3

a ; a

Bài 26 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A¢B¢C¢D¢ cĩ đáy ABCD là hình thoi cạnh a, gĩc

· 60 BAD = o Gọi M là trung điểm cạnh AA¢ và N là trung điểm cạnh CC¢

a Chứng minh rằng 4 điểm B¢, M, D, N cùng thuộc một mặt phẳng

b Tính cạnh AA¢ theo a để tứ giác B¢MDN là hình vuơng

ĐS: b/ a 2

Chân thành cảm ơn các bạn đồng nghiệp và các em học sinh đã đọc tập tài liệu này

transitung_tv@yahoo.com

Trang 8

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

Bài 1 (TN 2006–pb) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, cạnh bên

SA vuơng gĩc với đáy, cạnh bên SB bằng a 3

1 Tính thể tích của khối chĩp S.ABCD

2 Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABCD

ĐS: 1) V 1a3 2

3

= 2) IB = IC = ID = IS

Bài 2 (TN 2007–pb) Cho hình chĩp tam giác S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại đỉnh

B, cạnh bên SA vuơng gĩc với đáy Biết SA = AB = BC = a Tính thể tích của khối chĩp

S.ABC

ĐS: V = a3

6

Bài 3 (TN 2007–pb–lần 2) Cho hình chĩp tứ giác S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng

cạnh bằng a, cạnh bên SA vuơng gĩc với đáy và SA = AC Tính thể tích của khối chĩp

S.ABCD

ĐS: V = a3 2

3

Bài 4 (TN 2008–pb) Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm của cạnh BC

1 Chứng minh SA vuơng gĩc với BC

2 Tính thể tích khối chĩp S.ABI theo a

ĐS: 1) BC ^ AI, BC ^ SI Þ BC ^ SA 2) V = a3 11

24

Bài 5 (TN 2008–pb–lần 2) Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác ABC vuơng tại B,

đường thẳng SA vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC) Biết AB = a, BC = a 3 và SA = 3a

1 Tính thể tích khối chĩp S.ABC theo a

2 Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài đoạn thẳng BI theo a

ĐS: 1) V = a3 3

a 13

2

Bài 6 (TN 2009) Cho hình chĩp S.ABC cĩ mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên

SA vuơng gĩc với mặt phẳng đáy Biết · BAC=1200, tính thể tích của khối chĩp S.ABC

theo a

ĐS: V = a3 2

36

Bài 7 (TN 2010) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, cạnh bên SA

vuơng gĩc với mặt phẳng đáy, gĩc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy bằng 60 0

Tính thể tích khối chĩp S.ABCD theo a

ĐS: V = a3 6

6

Bài 8 (TN 2011)

ĐS:

I KHỐI ĐA DIỆN – KHỐI TRỊN XOAY

Trang 9

Bài 1 (ĐH 2002A) Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC đỉnh S, cĩ độ dài cạnh đáy bằng a Gọi M và N lần lượt là các trung điểm của các cạnh SB và SC Tính theo a diện tích tam giác AMN, biết rằng mặt phẳng (AMN) vuơng gĩc với mặt phẳng (SBC)

ĐS:

2 10 16

a

S =

Bài 2 (ĐH 2002B) Cho hình lập phương ABCDA1B1C1D1 cĩ cạnh bằng a

1 Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng A1B và B1D

2 Gọi M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh BB1, CD, A1D1 Tính gĩc giữa hai đường thẳng MP và C1N

ĐS: 1) 6

6

a

2) MP ^C N.1

Bài 3 (ĐH 2002D) Cho hình tứ diện ABCD cĩ cạnh AD vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC);

AC = AD = 4cm; AB = 3cm; BC = 5cm Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (BCD)

ĐS: 6 34

17

Bài 4 (ĐH 2002A–db1) Tính thể tích khối tứ diện ABCD, biết AB = 1, AC = b, AD = c và

· · BAC CA= D=· DAB=600

ĐS:

Bài 5 (ĐH 2002A–db2) Cho tam giác vuơng cân ABC cĩ cạnh huyền BC = a Trên đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC) tại điểm A lấy điểm S sao cho gĩc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng 60 Tính độ dài đoạn thẳng SA theo a 0

ĐS:

Bài 6 (ĐH 2002B–db1) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a, SA vuơng gĩc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a Gọi E là trung điểm của cạnh CD Tính theo a khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BE

ĐS:

Bài 7 (ĐH 2002B–db2) Cho tứ diện OABC cĩ ba cạnh OA, OB, OC đơi một vuơng gĩc với nhau Gọi a, b, g lần lượt là các gĩc giữa mặt phẳng (ABC) với các mặt phẳng (OBC), (OCA), (OAB) Chứng minh rằng: cosa +cosb+cosg £ 3

ĐS:

Bài 8 (ĐH 2002D–db1) Cho hình tứ diện đều ABCD, cạnh a 6 2= Hãy xác định độ dài đoạn vuơng gĩc chung của hai đường thẳng AD và BC

ĐS:

Bài 9 (ĐH 2002D–db2) Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuơng gĩc với mặt phẳng đáy (ABC) Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBC) theo a, biết rằng SA = a 6

2

ĐS:

Bài 10 (ĐH 2003A) Cho hình lập phương ABCD.A¢B¢C¢D¢ Tính số đo của gĩc phẳng nhị diện [B, A¢C, D]

ĐS: 120 o

Bài 11 (ĐH 2003B) Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A/B/C/D/ cĩ đáy ABCD là một hình thoi

cạnh a, gĩc · BAD =60o Gọi M là trung điểm cạnh AA/ và Nlà trung điểm cạnh CC/ Chứng minh rằng bốn điểm B/, M, D, N cùng thuộc một mặt phẳng Hãy tính độ dài cạnh

AA/ theo a để tứ giác B/MDN là hình vuơng

Trang 10

ĐS: a 2

Bài 12 (ĐH 2003D) Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuơng gĩc với nhau, cĩ giao tuyến là đường thẳng D Trên D lấy hai điểm A, B với AB= a Trong mặt phẳng (P) lấy điểm C, trong mặt phẳng (Q) lấy điểm D sao cho AC, BD cùng vuơng gĩc với D và AC = BD =

AB Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) theo a

Bài 13 (ĐH 2003A–db1) Cho tứ diện ABCD cĩ AB = AC = a, BC = b Hai mặt phẳng (BCD)

và (ABC) vuơng gĩc với nhau và gĩc · B CD =900 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD theo a và b

ĐS:

Bài 14 (ĐH 2003A–db2) Cho lăng trụ đứng ABC.A¢B¢C¢ cĩ đáy là tam giác cân với AB = AC

= a và gĩc · BAC=1200, cạnh bên BB¢ = a Gọi I là trung điểm của CC¢ Chứng minh tam giác AB¢I vuơng ở A Tính cosin của gĩc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AB¢I)

ĐS:

Bài 15 (ĐH 2003B–db1) Cho hình lập phương ABCD.A¢B¢C¢D¢ Tìm điểm M thuộc cạnh AA¢ sao cho mặt phẳng (BD¢M) cắt hình lập phương theo một thiết diện cĩ diện tích nhỏ nhất

ĐS:

Bài 16 (ĐH 2003B–db2) Cho hình chĩp đều S.ABC, cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với đáy một gĩc bằng j (00 < <j 90 )0 Tính thể tích khối chĩp S.ABC và khoảng cách từ đỉnh

A đến mặt phẳng (SBC)

ĐS:

Bài 17 (ĐH 2003D–db1) Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, AB = a,

BC = 2a, cạnh SA vuơng gĩc với đáy và SA = 2a Gọi M là trung điểm của SC Chứng minh rằng tam giác AMB cân tại M và tính diện tích tam giác AMB theo a

2

AMB

S D = a

Bài 18 (ĐH 2003D–db2) Cho tứ diện ABCD cĩ AD vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuơng tại A, AD = a, AC = b, AB = c Tính diện tích S của tam giác BCD theo

a, b, c và chứng minh rằng 2S³ abc a b c( + + )

ĐS:

Bài 19 (ĐH 2004B) Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bằng a, gĩc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng j ((00< <j 900) Tính tang của gĩc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) theo j Tính thể tích khối chĩp S.ABCD theo a và j

ĐS:

3 2 2

6

a V

.tan ;j = tanj

Bài 20 (ĐH 2004B–db1) Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA = 3a và SA ^ (ABC) Tam giác ABC

cĩ AB = BC = 2a, gĩc · ABC=1200 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

ĐS:

Bài 21 (ĐH 2004D–db2) Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh AB = a Trên các nửa đường thẳng

Ax, By vuơng gĩc với mặt phẳng (ABCD) và nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng (ABCD), lần lượt lấy các điểm M, N sao cho tam giác MNC vuơng tại M Đặt AM = m,

BN = n Chứng minh rằng m n m( - )=a2 và tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích hình thang ABNM

ĐS:

Ngày đăng: 30/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm