1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án vật lí 9 cực hay

230 300 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 230
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ4: Phát biểu và víêt hệ thức của định luật ômĐối với dây dẫn I ntn với - Dựa trên h thức của định luật ôm hãy phát biểu định Trong đó: I là cường độ dòng điện A U là hiệu điện thế V R

Trang 1

Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : …Vắng :… Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :… Lớp : 9C Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :….

Tiết 1:

SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA 2 ĐẦU DÂY DẪN

I: MỤC TIÊU:

- Hs nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào h iệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn

- Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diẽn mối quan hệ I và U từ số liệu thí nghiệm

- Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vao hiệu điện thế giưaz 2 đầu dây dẫn

- Có thái độ luyện tập nghiêm túc, kiểu học

II CHUẨN BỊ

Sơ đồ mạnh điện hình 1.1, bảng kết quả thí nghiệm 1, bảng 2 sgk

III TIẾN TRÌNH

HĐ 1: ôn lại kt có liên quan

- Để đo I chay qua bóng

Trả lời câu hỏi

HĐ2: Tìm hiểu sự phụ thuộc cua I vào U

Cho hs quan sát sơ đồ

YC hinh 1.1

I Thí nghiệm

1 Sơ đồ mạnh điện

(V) A

+ -

K A B

Trang 2

dụng cụ trong sơ đồ mnạh

điện hình 1.1

- Thông báo thông tin sgk

- Cho hs quan sát kết quả

0,5 B

0,25 A

0 1,5 3 4,5 62- Kết luận:

(sgk) HĐ4: Củng cố bài học và vận dụngCường đọ dòng điện chạy * Ghi nhớ: (sgk/6)

Trang 3

qua 1 dòng dọc có mối hệ

với hiệu điện thế giữa 2 đầu

dòng dọc ntn?

- Mối quan hệ giưã I và U

được biểu diễn = đồ thị

II: Vận dụng:

C5C3:

- Vận dụng được định luật ôm để giải bài tập đơn giản

- Hs huấn tập nghiêm cứu nghiêm túc, hứng thú môn học

1- Kiểm tra: Nêu KL về mối quan hệ giữa I v à U? Đồ thị biểu diễn mối quan hệ

đó có đặc điểm gì?

2- Bài mới:

Trang 4

HĐ1: ĐVĐTrong thí nghiệm với mạnh

điện có sơ đồ h 1.1 nếu sử

dụng cùng 1 U vào 2 đầu

các dd khác nhau thì I qua

chúng có như nhau không?

Suy nghĩ trả lời

Lên bảng điền Kquả thương số

I U

HĐ3: Tìm hiểu khái niệm điện trở

Yc hs đọc thông tin trong

sgk

- Để tính điện trở của dây

dẫn ta dùng công thức nào?

- Khi tăng U lên 2 lần thì R

của dây dẫn tăng mấy lần?

Vì sao?

U = 1v

I = 1A -> R = ?

Gthiệu các bội của Ω

Đổi các đơn vị sau

0,5 MΩ = KΩ = Ω

Đọc thông tin

Trang 5

HĐ4: Phát biểu và víêt hệ thức của định luật ômĐối với dây dẫn I ntn với

- Dựa trên h thức của định

luật ôm hãy phát biểu định

Trong đó:

I là cường độ dòng điện (A)

U là hiệu điện thế (V)

R là điện trở (Ω)2- Phát biểu định luật (sgk/8)

nói rằng U tăng bao nhiêu

lần thì R tăng bao nhiêu lần

được không? tại sao ?

Phát biểu

1 hs T.hiện

HĐN’ C4

Cử đại diện trình bày và nhận xét

U

R R

U I I

-> I1 = 3 I2.Bài 2 2 (SBT)a) I = 0,4A

Trang 6

Gọi 1 hs giải

Tức I = 0,7A

U = I R = 10,5 VHĐ6: HDVN:

- YC hs về nhà học thuộc ghi nhớ Đọc phần có thể em chưa biết

- Làm bài tập 2 1, 2.3, 2.4, (SBT)

- YC mỗi học sinh chuẩn bị 1 mẫu báo cáo thực hành trong 10 (sgk)

Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : …Vắng :….

Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :… Lớp : 9C Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :….

Tiết 3

THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH R CỦA MỘT DÂY

DẪN BẰNG AMPE VÀ VÔN KẾ

I MỤC TIÊU

- Nêu đựơc cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở

- Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm, xác định R của 1 dây dẫn bằng Ampe kế và vôn kế

- Có ý thức chấp hành nghiêm túc qui tắc sử dụng các thiết bị điện trong thí

nghiệm

II CHUẨN BỊ.

GV: 3 bộ thiết bị như Hình vẽ 3.1, 3.2 (Sgk)

Bảng kết quả đo đã cho sẵn U và I

III TIẾN TRÌNH GIỜ THỰC HÀNH

2- Kiểm tra bài cũ

Gv kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng thực hành và mẫu báo cáo của học sinh

Thực hành: Xác định điện trở của 1 dd bằng A và V

1/ Trả lời câu hỏi

a) C ông thức hỏi

R =

I U

Trang 7

điện trở của dây dẫn đang

xét trong mỗi lần đo

HĐnhóm vẽ sơ

đò mạnh điệnQsát bảng kết quả

Tính R =

I U

Đại diện nhóm báo cáo

Các nhóm tính

RTB 5 lần đo

Cá nhân trả lời câu hỏi

+ -

K

Kết quảLần đo

2 R R R R

R

R TB + + + +

Trang 9

KT: - Suy luận để xác định được công thức tính điện trở tương đương của

đạon mạnh gồm 2 điện trở mắc nối tiếp RTđ = R1 + R2 và hệ thức

2

1 2

1

R

R U

- 1 bộ TB Điện như Sơ đồ mạnh điện hình 4.1

- Một VD bài tập giống thí nghiệm kiểm tra

+ Cđdd chạy qua mỗi đèn có

mối quan hệ ntn với I mạnh

chính ?

- HĐT giữa 2 đầu đoạn mạnh

có mối quan hệ ntn với U

giữa 2 đầu mỗi đèn?

Chốt đáp án đúng

Trả lời các câu hỏi

I cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong bóng đèn mắc nối tiếp

1 Ôn lại kiến thức

I = I1 = I2 (1)

U = U1 + U2 (2)

HĐ2: Nhận biết được đoạn mạch gồm 2 R mắc nối tiếp

Cho hs quan sát sơ đồ mạch

điện hình 4.1

Nếu ND câu 1, yc hs trả lời

- Nếu thông tin sgk

- Yc 1 hs đọc ND c2

- Gọi hs trả lời + hướng dẫn

hs vận dụng các kiến thức để

Quan sát sơ đồ

Ngcứu và trả lời câu

Trang 10

R1 R2

A

K +

A BHĐ3: Xác định công thức R tương đương của mạch gồm 2 R mắc nối tiếpThế nào là 2 điện trở

tương đương của 1 đoạn

Đọc KN (sgk)

Hđ cá nhân c3

dưới sự HD của gv

II: Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp

1 Điện trở tương đương

2 Công thức tính Rtđ của đoạn mạch gồm 2 R mắc nối tiếp

Hướng dẫn hs việc thay Rtđ

bằng R1 và R2

Cho hs 1 bài tập ví dụ

Yc hs tóm tắt và nêu

phương pháp giải bài tập

Gọi 1hs lên bảng thực hiện

3 Thí nghiệm kiểm tra

VD: Cho biết

R1 = 10Ω, R2 = 6Ω

U = 12v tính I = ?Thay R1 nối tiếp R2 bằng R

U = 12v, I = 0,15ATính R’ = ? S2 I và I1’ Giải

+

=

6 10

12 '

'

I

U R

4 Thảo luận (sgk/12)

Trang 11

Thông báo thông tin sgk.

Nếu các đại lượng R, U, I

trong đoạn mạch R1 nối

tiếp R2

Yc 1 hs đọc ND c 4

Gọi hs lần lượt trả lời các

câu hỏi trong c4

Trả lời c5

Ghi nhớ

IV Vận dụngC4

1

R

R I

I

= từ những kiến thức đã học

- Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra từ các hệ thức suy ra từ

ký thuyết đối với đoạn mạch song song

- Biết vận dụng được những kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tượng thực tế

và giải bài tập về đoạn mạch song song

- Học tập nghiêm túc

II CHUẨN BỊ.

- Sơ đồ mạnh điện hình5.1

- Một số VD phần thí nghiệm kiểm tra

III TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC

2- Kiểm tra miệng

Trang 12

Nêu CT tính I, U, Rtđ của mạch gồm R1, R2 mắc nối tiếp

- YC ngcứu câu 1 và trả lời

Hãy cho biết 2 điện trở có

mấy điểm chung ? Cđdđ

và hệ điện thế của đoạn

Trả lời

ĐọcTrả lời

1

R

R I

II: Điện trở tương đương của đoạn mạch //1- Công thức tính Rtđ của đoạn mạch gồm

Mặt khác: I = I1 + I2

R

U R

U R

U = +

Trang 13

(4) => Rtđ = ? Trả lời

2 1

1 1 1

R R

R t = +

Rtđ =

2 1

2

1

R R

R R

Nhóm nêu kết quả

Bố trí : Hình vẽ 5.1Tiến hành: Giữa UAB không đổi

Làm nháp

Nhận xét

III: - Vận dụngC4

C5:

a) Rtđ = = = 15 Ω

60

900 60

30 2

b) Rtđ =

3 12

3

12

R R

R R

+ =

Rtđ nhỏ hơn mỗi R mạch rẽ

3 2 1

1 1 1 1

R R R Rtd = + +

4: Củng cố

- Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở như thế nào với R đó?

- Đại lượng nào không thay đổi trong suốt đoạn mạch mắc song song

5: Dặn dò

- Yêu cầu về nhà học, làm bài tập 5.1 -> 5.6 (SBT)

Trang 14

- Chuẩn bị trước bài 6.

Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2008 Sĩ số : …Vắng :… Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2008 Sĩ số : ….Vắng :….

b Kỹ năng: Rèn luyện áp dụng công thức, làm bài tập khoa học, chính xác

c Thái độ: Làm bài tập nghiêm túc, yêu thích môn học

2 CHUẨN BỊ.

3 TIẾN TRÌNH

b- Kiểm tra miệng

Hãy biết các công thức tính I, U, R trong đoạn mạch mắc nối tiếp, song song

c- Bài mới

Trang 15

HĐ1: Giải bài tập 1

Yc 1 hs đọc ND bài tập 1

- Hãy cho biết R1 và R2

được mắc ntn? (A), (V) đo

những đại lượng nào trong

a) Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

Rtđ = 12 ( )

5 , 0

Tính nháp

2 hs lên bảng

Hđ nhómLàm b)

Bài 2: Cho biết:

R1 = 10 Ω

I1 = 1,2 A I = 1,8 Aa) UAB = ? A

b) R2 = ? Giải:

a) Vì UAB = U1 = U2 hiệu điện thế là:

UAB = I1 R1 = 1,2 10 = 12 (V)b) Cường độ dòng điện qua R2là:

I2 = I – I1 = 1,8 – 1,2 = 0,6 (A)Điện trở của R2

R2= = = 20( )Ω

6 , 0

Trang 16

HĐ3: Giải bài tập 3

- Gọi 1 hs đọc nội dung

bài 3 và tóm tắt đầu bài

Trả lờiTrả lời

Viết công thức

HS lên bảng thực hiện

Nghe hướng dẫn

Bài 3:

Cho biết

R1= 15 Ω, UAB = 12(v)

R2= R3 = 30 (Ω)a) Rtđ = ?

b) I1, I2, I3 ? Giải

Ta có RAB = R1 + RMB

Mặt khác: 1 1 1 302

3 2

= +

=

R R

R MB

=> RMB = 15 (Ω)Vậy RAB = 15 + 15 = 30 (Ω)b) Cường độ dòng điện qua mạch AB là:

- Về nhà xem lại các bước giảI bài tập + làm bài tập 6.1 -> 6.5 (SBT)

- Chuẩn bị trước bài 7

Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : …Vắng :… Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : ….Vắng :… Tiết 7 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ

VÀO CHIỀU DÀI DÂY DẪN

Trang 17

I MỤC TIÊU

KT: - Nắm được điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng

1 vật liệu thì tỷ lệ thuận với chiều dài của dây

- Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở vào 1 trong các yếu tố (chiều dài, tiết diện, vật liệu làm dây dẫn)

KN: - Suy luận và tiến hành thí nghiệm kiểm tra sự phụ thuộc của R dây dẫn

vào chiều dài

- Rèn luyện kỹ năng tư duy, S2, kết quả hoá, trừu tượng hoá

TĐ: - Học tập nghiên túc, yêu thích môn học

HĐ2: Tìm hiểu R của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào

- Các dây dẫn có R không? vì sao?

Gợi ý: Nừu đặt vào 2 đầu dd 1 hiệu

điện thế U thì có dd chạy qua nó

không? Khi đó dd có 1 cường độ

dòng điện nào đó không? khi đó dd có

1 điện trở xác định hay không?

- Cho hs quan sát mẫu vật hoặc tranh

hình 7.1 (sgk) yc hs tìm những điểm

khác nhau

- YC hs dự đoán xem R của các dd

này có như nhau hay ko ? nếu có thì

Trang 18

có những yếu tố nào có thể ảnh hưởng

tới R của dây

- Để xác định sự phụ thuộc của R vào

1 trong các yếu tố thì phải làm ntn?

- YC hs thảo luận theo nhóm để trả

lời câu hỏi

Nêu dự đoán

Trả lời

- Cần phải xác định sự phụ thuộc của điên trở của dây dẫn vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây dẫn

HĐ3: Xác định sự phụ thuộc của R vào chiều dài dây dẫn

- Yc hs ghi kết quả vào bảng 1

yc đối chiếu kết quả bảng 1 với

dự đoán đã nêu câu 1 nêu nhận

Qsát sơ đồ h7.2

4 hs làm TN

hs dưới lớp quan sát

1 hs ghi kết quả vào bảng 1

Tluận nhóm S2

với c1Nêu nhận xétTrả lời

II: Sự phụ thuộc R vào chiều dài dây dẫn

1 - Dự kiến cách làm (sgk/19)C1:

Dây dẫn dài 2l có điện trở 2RDây dẫn dài 3l có điện trở 3R

2 – Thí nghiệm kiểm tra Kết quả HĐT

(V)

Cđdđ (A)

Trang 19

l của dây

2

1 2

1

L

L R

R

=

HĐ4: Vận dụng

Nêu mối quan hệ giữa R và L

khi các dd cùng tiết diện và

làm từ cùng 1 loại vật liệu?

Gọi 1 hs trả lời c2

Chốt đáp án đúng

- Gọi hs đọc , tóm tắt c3

Hãy dựa vào mối quan hệ giữa

chiều dài dây và điện trở

C3:

Cho biết Giải

U = 6 V Điện trở của cuộn dây

R1= 2Ω L =

1 1

.

R

l R

= 40 (m)

L = ?

C 4:

4: Củng cố

- Giáo viên nhấn mạnh lại mối quan hệ giữa R và L dây dẫn

- Yêu cầu hs đọc phần có thể em chưa biết

5: Dặn dò

- Yêu cầu về nhà học bài và làm bài tập 5, 6, 7 (SBT

Tuần 4

Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : …Vắng :….

Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : ….Vắng :…

Tiết 8 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO

TIẾT DIỆN DÂY DẪN

I MỤC TIÊU

Trang 20

KT: - Suy luận được dây dẫn có cùng l và làm từ 1 loại vật liệu thì R của chúng

tỷ lệ nghịch với S của dây

- Bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra mối quan hệ giữa điện trở và tiết diện dây dẫn dd

- Nêu được điện trở của các dd có cùng L và từ 1 vật liệu thì tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây

KN: - Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đo để R của dây dẫn

- áp dụng công thức: Rtđ và

1

2 2

1

S

S R

R

= vào giải bài tập

TĐ: - Thái độ trung thực, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm

- Nêu mối quan hệ giữa R và l của dây dẫn?

- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm 7.1

2 Bài mới

HĐ1: Tổ chức tình huống luyện tập

Trong 1 đọan mạh gồm R1//R2 hiệu điện thế

và I của đoạn mạch có quan hệ thế nào với

U & I của các mạch rẽ? Viết chương trình

R+đ của mạc đó

- Hãy vẽ sơ đồ mạch điện kiểm tra sự phụ

thuộc của R dòng điện vào l

- Gọi học sinh nhận xét, giáo viên sửa lại

nếu cần

- Đặt vấn đề vào bài

1 học sinh lên bảng

Trang 21

- Từ câu trả lời c1 -> dự đoán

sự phụ thuộc của R vào S qua

câu 2

C2:

HĐ3: Thí nghiệm kiểm tra dự đoán.

- Ta phải tiến hành thí nghiệm

kiểm tra dự đoán trên

- Gọi 1 hs lên bảng vẽ nhanh

sơ đồ mạch điện kiểm tra -> từ

Làm TNo

Hs điền bảng 1

Hđn tính R và so sánh dự

đoán nêu Kl

Trả lời

II- Thí nghiệm kiểm tra

1- Mắc mạch điện theo như trên K

(A) (V)

2- Kết quả đoBảng 1

KquảLần TNo

HĐT

CĐDĐ

1 2 1

2

R

R d

d S

2

6

1

2 2

1 = =

S

S R

R

= 3 -> R1 = 3R2

Điện trở 1 gấp 3 lần R d2

C5: Xét 1 dd R3 cùng loại có cùng chiều dài l2 = 50m =

2

2

L

và có S = 0,1mm2

Trang 22

Gợi ý: Để tính R2 đi S2 R1, R2

với 1 điện trở R3 nào đó có

cùng chiều dài còn tiết diện S

giống điện trở R1 hoặc R2

-Thu bài của 1 số hs kiểm tra,

nhận xét

Ngcứu và làm câu 5

1 3 2

R R R

- Yc hs với cách lý luận tóm tắt câu 5: Về nhà trả lời câu 6 và bài tập 8 (SBT)

- Ôn lại bài tiết 7 và 8 Chuẩn bị trước bài 9

- Hướng dẫn bài 8.5: S1 = 1mm2, R2 = 16,8 (Ω) thì 1

6 , 5

8 , 16

 =

=> S2 = 2S1, R2= 16,8 Ω => L2 = 2L

Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : …Vắng :….

Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : ….Vắng :…

Tiết 9 SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO

- Có kỹ năng mắc mạchn điện và sử dụng dụng cụ đo điện trở của dây đẫn

- Sử dụng bảng điện trở suất của một số chất

II CHUẨN BỊ

Trang 23

GV: - Tranh phóng to bảng điện trở suất của một số chất, Bảng 2

- Ampekế, vôn kế, 8 đoạn dây dẫn, khóa K, nguồn điện, 3 điện trở cùng

chiều dài, cùng tiết diện, khác chất

III TIẾN HÀNH

1 Kiểm tra : Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

phụ thuộc như thế nào?

2 Bài mới

HĐ1: Tổ chức tình huống học tập

Muốn kiểm tra sự phụ thuộc

của R vào vật liệu làm dây

dẫn ta phải tiến hành thí

nghiệm như thế nào

Trả lời

HĐ2: Tìm hiểu xem R có phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn hay không?

- Gọi học sinh nêu cách tiến

hành thí nghiệm kiểm tra sự

phụ thuộc của R vào vật liệu

- Từ kết quả thí nghiệm hãy

rút ra nhận xét yêu cầu thảo

luận theo nhóm

-Giáo viên: chốt nhân xét

đúng yêu cầu một vài học

sinh nêu kết luận

Nêu cách tiến hành thí nghiệm

1hs vẽ sơ đồ

Lập bảng ghi Kq thí nghiệm

Tính R?

Hoạt động nhóm rút ra nhận xét, cử đại diện trả lời

HĐ3: Tìm hiểu về điện trở suất

- Yêu cầu học sinh đọc mục 1→ Trả

lời câu hỏi thế nào là điện trở suất?

Ký hiệu điện trở suất? đơn vị của

Trang 24

- Treo bảng điện trở suất gọi học

sinh tra bảng xác định điẹn trở suất

của một số chất và giải thích ý nghĩa

- Nói ρ đồng là 1,7.10-8Ω điều đó có

ý nghĩa gì?

- Chốt đáp án đúng

- Yêu cầu học sinh hình thành C2, gợi

ý : điện trở suất của contantan là bao

nhiêu? ý nghĩa con số đó?

- Dựa vào mối quan hệ giữa R&S =>

R của contantan trong C2

GV: Điện trở của dd là NN làm tỏa

nhiệt trên dây Nhiệt này vô ích, làm

hao phí điện năng Mỗi loại dây chỉ

chịu đc cđ nhất định Hãy chỉ ra

những tác hại do dd nóng chảy gây

ra?

Vậy ta cần có giải pháp để khắc phục

Gthiệu: Để tiết kiệm cần dùng những

vliệu có điện trở suất nhỏ

Quan sát tra bảng điện trở suất

Trả lời

Nghiên cứu và trả lời c2 theo gợi ý

HĐ4: Xây dựng công thức tính điện trở

- Yêu cầu 1 học sinh đọc nội

dung C3, hướng dẫn học sinh

hiệu, đơn vị của từng đại

lượng trong công thức

Đọc

Trả lời C3 hoàn thành bảng 2

=> RGhi công thức R,

ý nghĩa các KH, đơn vị

Trang 25

công thức naò?

- Đại lượng nào đã biết, đại

lượng nào trong công thức

ρ = 1,7.10-8ΩmR=?

GiảiDiện tích tiết diện dây đồng: S = ở

- Yêu cầu học sinh trả lời bài tập 9.1(sbt) (Đúng C)

- Nêu kết luận về mối quan hệ giữa R với  S của vật liệu làm dây dẫn

Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : …Vắng :….

Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : ….Vắng :…

Trang 26

Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : …Vắng :… Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :… Lớp : 9C Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : ….Vắng :….

Tiết 10 BIẾN TRỞ - ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG

KỸ THUẬT

I MỤC TIÊU

+ Hiểu được biến trở là gì và nêu được nguyên tắc hoạt động của biến trở

- Mắc được biến trở vào mạch điện để điều chỉnh I chạy qua mạch

- Nhận ra được các biến trở dùng trong kỹ thuật

+ Mắc và vẽ sơ đồ mạch điện có sử dụng biến trở

+ Ham hiểu biết: sử dụng an toàn điện

Trang 27

- Trong 2 cách thay đỏi trị số của điện trở,

cách nào dẽ thể hiện hơn?

ĐVĐ: Điện trở có thể thay đổi trị số được

gọi là biến trở

Suy nghĩ trả lời

HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo về hoạt động của biến trở

- Treo tranh các loại biến trở

(quan sát 10.1 sgk) yêu cầu trả

Hướng dẫn trả lời theo ý:

+ Cấu tạo chính của biến trở

+ Chỉ ra 2 chốt nối với 2 đầu

cuộn dây của biến trở

- Nếu mắc A,B nối tiếp vào

mạch điện thì khi chuyển dịch

con chạy của biến trở có tác

dụng thay đổi R không?

- Muốn biến trở con chạy có tác

dụng làm thay đổi R phải mắc

nó vào mạch điện qua các chốt

nào?

- Gọi học sinh nhận xét bổ

xung

- Chốt đáp án đúng

- Giới thiệu các kí hiệu của biến

trở trên sơ đồ mạch điện, học

C3:

C4: Các kí hiệu của biến trở/sơ đồ mạch điện

HĐ3: Sử dụng biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện

- Yêu cầu HS hoàn thành C5

vào vở, gọi HS lên bảng vẽ sơ

đồ mạch điệnQuan sát, đọc ghi

2- Sử dụng biến trở điêu chỉnh dòng điện

C5: Sơ đồ mạch điện

Trang 28

-Yêu cầu các nhóm quan sát

biến trở của nhóm mình cho

biết số ghi trên biến trở và giải

thích ý nghĩa con số đó

- Yêu cầu các nhóm mắc mạch

điện theo sơ đồ, làm thí nghiệm

theo hướng dẫn C6

- Thảo luận và trả lời C6

- Gọi đại diện các nhóm trả lời

C6

- Thông báo với biến trở tay

quay và chiết áp về I trong

mạch khi thay đổi trị số biến

Trả lời

Suy nghĩTrả lờiLấy VD

HĐ4: Nhận dạng 2 loại điện trở dùng trong kỹ thuật

- Gọi 1 hs đọc nội dung C10 và

tóm tắt nội dung đề bài

.

=

= ρ

S R

- Số vòng dây của biến trở

02 , 0 14 , 3

09 , 9 = =

Trang 29

m R

Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : …Vắng :….

Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2009 Sĩ số : ….Vắng :…

Tiết 11

BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM

VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Vận dụng đl ôm và công thức tính R của dây dẫn để tính các đại

lượng có liên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhóm là 3 điện trở mắc nối tiếp, // hỗn hợp

- Kỹ năng: + Phép tính, tổng hợp kiến thức

+ GiảI bài tập theo đúng các bước giải

- TháI độ: trung thực, kiên trì

- Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S, điện trở suất ρ thì có địên trở R tính = CT

nào ? nêu mối quan hệ giữa R với các đại lượng đó

Trang 30

Gv: Theo dõi -> uốn nắn

cách trình bày lời giải

ĐọcTóm tắtS

Tìm RDựa vào

S

R= ρ 

= 1,1 10-6 110

10 3 , 0

30

6 =

− (Ω)Cường dộ dòng điện chạy qua dây dẫn là:

Trả lời

Trả lời

Hs trình bày lời giải

Bài 2:

+ U -

Tóm tắt:

Cho mạch điện như hình vẽ

R1= 7,5 Ω, I = 0,6 A

U = 12 Va) Để đèn sáng bình thường R2 = ?b) Rb = 30 Ω

S = 1mm2 = 10-6 m2

ρ = 0,4 10-6 Ωm

 = ? Giải:

a) Vì R1 nối tiếp R2nên I = I1= I2

Trang 31

Để tính được chiều dài dd

khi biết R, ρ , δ ta suy ra từ

12

I U

Mà R = R1 + R2 => R2 = R – R1

=> R2 = 20 – 75 = 12,5 (Ω)

75 10

4 , 0

10 30

Để tính được điện trở toàn

m ta phảI tính được điện trở

của những đoạn nào?

Nêu cách tìm Rd và RAB ?

Yc hs trình bày lời giải

Để tìm được hiệu điện thế

của mỗi đèn trước tiên tìm

Để tính UAB dựa vào đâu?

ĐọcTóm tắtĐổi đơn vị

R dây nối

R của đoạn ABNêu

b, U1? U2 ? Giải:

a) Điện trở của dây nối là:

Rd = =

S

ρ 17 (Ω)Điện trở tương đương R12

RAB = + =

2 1

2

1

R R

R R

360 (Ω)Vởy RMN = Rd + RAB = 377 (Ω)b) Cường độ dòng điện của mạch chính là:

Trang 32

=> R1

Trang 33

Lớp : 9A Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : … Vắng :….Lớp : 9B Tiết (theo TKB) :….Ngày dạy : / / 2012 Sĩ số : … Vắng :….Tiết 12

CÔNG SUẤT ĐIỆN

I Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Nếu được ý nghĩa số oát ghi trên dụng cụ điện

- Vận dụng công thức P = U I để tính được 1 đại lượng khi biết các đại lượng còn lại

2 Kĩ năng: Thu thập thông tin

3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, yêu thích môn học

thể hoạt động mạnh yếu khác nhau

Vậy căn cứ vào đâu để xác định mức độ

hoạt động mạnh, yếu khác nhau này

Nhận xét độ sáng

Nghe

HĐ2: Tìm hiểu công suất định mức của các dụng cụ

Trang 34

Trả lời C2

Đọc

1-> 2 hs giải thích ý nghĩa nhiều con số ghi / dụng cụĐọc

Trả lời

1- Số vôn và số oát trên các dụng cụ điện

- Trên các dụng cụ dùng điện thường ghi

2- ý nghĩa của số oát ghi trên mỗi dụng

C3:

HĐ3: Tìm công thức tính công suấtChuyển ý như phần đầu

Trang 35

Gọi hs nêu mục đích của

P U

Có thể dùng cầu trì loại 0,5A vì khi đó dảm bảo cho dòng điện hđ bình thường

C7: P = 4,8w, R = 30 Ω

C8: P = 1000w = 1kw4: Củng cố

- Gv giới thiệu công thức: P =

t

A

áp dụng cho mọi cơ cấu

- Công thức tiêu thụ được tính bằng công thức nào?

ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒMG ĐIỆN

I Mục tiêu bài học

1 kiến thức:

+ Nếu được VD chứng tỏ dòng điện có năng lượng

+ Nêu được dụng cụ đo năng lượng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đến của chứng tỏ là 1kwh điện

Trang 36

+ Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng trong hoạt động của các dụng

cụ điện

+ Vận dụng CT’ A = P t = U I t để tính được 1 đaị lượng khi biết các đại lượng còn lại:

2 Kĩ năng : - Tính toán , tổng hợp kiến thức

3 Thái độ: Ham tìm hiểu thực tế

1- Kiểm tra bài cũ: Số oát ghi trên dụng cụ dòng điện có ý nghĩa gì? Viết biểu

thức tính công suất điện

2- Bài mới

HĐ1: Tính chất tình huống học tậpĐVĐ như (sgk/37) số đến này cho biết P hay

lượng điện năng đã sử dụng

- Khi nào 1 vật có mang năng lượng? dòng

điện có mang năng lượng không?

Dự đoán

HĐ2: Tìm hiểu năng lượng của dòng điện

Yc hs trả lời câu hỏi 1

Yc hs lấy1số VD khác nhau

trong thực tế

Dòng điện có mang năng

lượng không? nó thể hiện thế

nào?

Chốt lại KL về điện năng

Suy nghĩ trả lờiLấy VDTrả lời

C1:

xz

- Năng lượng của dòng điện của

là điện năng

HĐ3: Tìm hiểu sự chuyển hoá ĐN thành dạng năng lượng khác nhau

Yc hs trả lời câu hỏi C2 theo

nhóm

Gọi dòng điện 1 nhóm hình

thành bảng 1 trên bảng phụ

hđ nhóm trả lời C2

Điền Ghi vở kquả bảng 1

2- Sự chuyển hoá của điện năng -> dạng

NC khác nhau

C2: Dụng cụ điện Đnăng biến đổi thành Biến đổi dây tóc NLAS + Nhiệt năngĐèn LED NLAS + Nhiệt năng

Trang 37

Hướng dẫn hs thảo luận C3.

Nối cản + bàn là Năng lượng + NLASQđiện +Mbơm Cơ năng + nhiệt năng

C3:

3 Kết luận

ĐN là năng lượng của dòng điện có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác nhau.Trong đó có phần năng lượng có ích và phần năng lượng vô ích

- Hiệu suất sử dụng điện năng

% 100

Atp

Ai

H =

HĐ4: Tìm hiểu sự dòng điện và công thức tính và dụng cụ đo công dòng điện

Thông báo về công của dòng

điện

Gọi hs trả lời câu 4

Gọi hs lên bàng trình bày câu 5

Hướng dẫn cả câu 5

Gọi hs nêu từng đơn vị của từng

điện ĐL trong công thức

Gthiệu đơn vị đo công của dong

Nêu đơn vịGhi vở

Tìm cách đổi

1 Công của dòng điện

Do đó : A = UI tTrong dó:

A công của dòng điện (J)

U hiệu điện thế (I)

I Cường độ dòng điện (A)

t thời gian (s)Ngoài ra A còn đo Kwh 1Kwh = 1000w 3600s

= 3600000J = 3,6.106 J

3 Đo công của dòng điện

- Đo công của dòng điện dùng 3 dụng cụ đo (A) , (V) và đồng hồ đo

Trang 38

Thảo luận nhóm để trả lời câu 6.

thời gian trong thực tế dùng công tơ điện

c) Tiền điện củ mỗi hộ T1= ?

Tiền điện của mỗi hộ T2= ?

Trang 39

Dạy lớp Tiết dạy Ngày dạy Sĩ số Vắng

Tổng thời gian dòng điện trong

tháng là bao nhiêu giờ?

Yc hs tự giải a)

ĐọcTóm tắt

Tính t

Giải toànlớp

220

I U R

Trang 40

b) Tính điện năng tiêu thụ

theo công thức nào?

Làm thế nào để biết được tiêu

bao nhiêu số điện?

Trình bày lời giải

Công suất của bóng là:

P = U I = 220 0,341 = 75wb) Điện năng của bóng tiêu thụ là trong 30 ngày là:

A = P t = 75 36.00 J 120 = 323400000

324 105 3,6 106 = 9 Kwh = 9 số

HĐ2: Giải bài tậpGọi hs đọc bài 2

Yc tóm tắt đầu bài

Để đèn sáng bình thường thì

cường độ dòng điện tính ntn?

Yc tính IA

Muốn tính hiệu điện thế giữa

2 đầu biến trở phải tính được

Tính Ub?

Ib

Hs tính Ib, Ub

-> Pb

Tính Trả lời

Cho biết:

Đ (6v – 4,5w) U = 9v

t = 10’ = 600sa) IA = ? b) Rb = ? PB = ?c) Ab = ? A = ?

=

Vì (A) nối tiếp Rb nối tiếp Đ

=> IĐ = Ib = IA = 0,75 (A)Cường độ dòng điện qua Ampekế là 0,75 (A)

b) Hiệu điện thế giữa 2 đầu biến trở là:

Ub = U – Uđ = 9 – 6 = 3 (v)

=> Rb = = = 4( )Ω

75 , 0

3

Ib Ub

Điện trở của biến trở là 4 (Ω)Công suất của biến trở khi đó là

Pb = Ub Ib = 3 0,75 = 2,25wc) Công của dòng điện sản ra ở biến trở

Ab = Pb t = 2,25 600 = 1350 JCông của dòng điện sản ra ở toàn

Ngày đăng: 03/12/2015, 13:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mạnh điện hình 1.1, bảng kết quả thí nghiệm 1, bảng 2 sgk. - giáo án vật lí 9 cực hay
Sơ đồ m ạnh điện hình 1.1, bảng kết quả thí nghiệm 1, bảng 2 sgk (Trang 1)
Bảng giá trị thương số - giáo án vật lí 9 cực hay
Bảng gi á trị thương số (Trang 3)
Hình 7.1 (sgk) yc hs tìm những điểm - giáo án vật lí 9 cực hay
Hình 7.1 (sgk) yc hs tìm những điểm (Trang 17)
Sơ đồ mạch điện kiểm tra -> từ - giáo án vật lí 9 cực hay
Sơ đồ m ạch điện kiểm tra -> từ (Trang 21)
Bảng kết quả - giáo án vật lí 9 cực hay
Bảng k ết quả (Trang 23)
Bảng 1: SGK/26 - giáo án vật lí 9 cực hay
Bảng 1 SGK/26 (Trang 24)
Hình vẽ. - giáo án vật lí 9 cực hay
Hình v ẽ (Trang 93)
Hình   31.1   (SGK)   và   quan - giáo án vật lí 9 cực hay
nh 31.1 (SGK) và quan (Trang 96)
Bảng   1,   câu   2   trong   phiếu - giáo án vật lí 9 cực hay
ng 1, câu 2 trong phiếu (Trang 102)
Hình 33.1, quan sát kỹ và trả - giáo án vật lí 9 cực hay
Hình 33.1 quan sát kỹ và trả (Trang 105)
Bảng nhóm - giáo án vật lí 9 cực hay
Bảng nh óm (Trang 113)
Hình   31.1   (SGK)   và   quan - giáo án vật lí 9 cực hay
nh 31.1 (SGK) và quan (Trang 115)
Hình vẽ tiêu cự của TK - giáo án vật lí 9 cực hay
Hình v ẽ tiêu cự của TK (Trang 138)
Bảng KQ thí nghiệm - giáo án vật lí 9 cực hay
ng KQ thí nghiệm (Trang 196)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w