1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án Nền móng thầy Nguyễn Ngọc Phúc

40 598 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 889,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp thống kê Đối với tập hợp các kết quả thí nghiệm, trong phạm vi đơn nguyên địa chất công trình đã được phânchia, ta tiến hành kiểm tra, thống kê để loại trừ những sai số lớn..

Trang 1

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP HỒ CHÍ MINH

Tp Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2013

Trang 2

PHẦN 1: THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT

I Phương pháp thống kê

Đối với tập hợp các kết quả thí nghiệm, trong phạm vi đơn nguyên địa chất công trình đã được phânchia, ta tiến hành kiểm tra, thống kê để loại trừ những sai số lớn Phải loại trừ những giá trị Ai (lớnnhất và nhỏ nhất) nếu không thỏa mãn điều kiện:

Trong đó:

+ - Giá trị xác định theo công thức

+ - Tiêu chuẩn thống kê, lấy theo các kết quả thí nghiệm n (tra bảng)

+ - Sự ước lượng chệch của độ chệch bình phương trung bình của đặc trưng, theo côngthức:

Được gọi là 1 lớp địa chất công trình khi tập hợp các đặc trung cơ – lý của nó phải có hệ số biếnđộng ν đủ nhỏ Để xác định trị số biến động ν, người ta tính giá trị trung bình số học của đặc trưng

A và độ lệch của phương trung bình của nó theo các công thức:

Điều kiện:

Trong đó: - Tra bảng

Đặc trưng tiêu chuẩn:

Giá trị tiêu chuẩn của tất cả các đặc trưng của đất (trừ lực dính đơn vị và góc ma sát trong) là giá trịtrung bình cộng các kết quả thí nghiệm riêng rẽ Giá trị tiêu chuẩn của lực dính đơn vị và của góc

ma sát trong là các thông số tìm được bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất, từ quan hệ tuyếntính giữa sức chống cắt và áp lực nén

Đặc trưng tính toán:

Nhằm mục đích nâng cao độ an toàn cho ổn định của nền chịu tải, một số tính toán ổn định của nềnđược tiến hành với các đặc trưng tính toán Trong QP XD 45-78, đặc trưng tính toán được xác địnhtheo công thức sau:

Trang 3

Trong đó: Atc – giá trị đặc trưng đang xem xét.

kđ – hệ số an toàn về đất

kđ = 1 với các đặc trưng của đất ngoại trừ lực dính, góc ma sát trong, trọng lượng đơn vị và cường

độ chịu nén 1 trục tức thời, có nghĩa là giá trị tính toán lấy bằng giá trị tiêu chuẩn

Khi xác định có hệ số an toàn đất của trừ lực dính, góc ma sát trong, trọng lượng đơn vị và cường

độ chịu nén 1 trục tức thời được xác định như sau:

Với chỉ số độ chính xác ρ được xác định như sau:

+ Đối với lực dính c và hệ số ma sát tgφ:

+ Đối với Rc và γ:

Trong đó: tα - hệ số phụ thuộc vào xác suất tin cậy α

+ Khi tính nền theo biến dạng thì α = 0.85

+ Khi tính nền theo cường độ thì α = 0.95

II Thống kê số liệu địa chất lớp 1:

Trang 4

Kiểm Tra Điều Kiện

THỐNG KÊ DUNG TRỌNG ƯỚT γo (g /cm 3 )

Trang 5

tα 1.25

γoII 1.917 1.942 THỐNG KÊ DUNG TRỌNG KHÔ γd (g /cm 3 )

Trang 6

ρ 0.009

γkII 1.628 1.658 THỐNG KÊ DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI ĐẤT γdn (g /cm 3 )

Trang 8

Số Mẫu Kí Hiệu Mẫu WL (%) (WL-WLtb) 2

THỐNG KÊ GIỚI HẠN DẺO WP

Số Mẫu Kí Hiệu Mẫu WP (%) (WP-WPtb) 2

Trang 9

THỐNG KÊ MODUN BIẾN DẠNG E(1-2) (kg/cm 2 )

Trang 11

0.426 0.5 105.798 10.0000.634 1.0 0.320 0.0300.822 1.5

UD3-3

0.426 0.50.577 1.00.803 1.5

UD3-4

0.369 0.50.539 1.00.728 1.5

Kí Hiệu Giá Trị Ghi Chú

Trang 12

φII 19038' 23053'

cII (kg/cm 2 ) 0.165 0.258

THỐNG KÊ HỆ SỐ RỖNG e MỖI CẤP ÁP LỰC Cấp Áp Lực P = 0.5 (kG/cm 2 ) e(1)

Trang 14

THỐNG KÊ DUNG TRỌNG ƯỚT γo (g /cm 3 )

Trang 15

Không Thỏa Theo:

tα 1.740

γoI 1.968 1.980 THGH II

α 0.85

tα 1.07

γoII 1.970 1.977

THỐNG KÊ DUNG TRỌNG KHÔ γk (g /cm 3 )

(g/cm 3 ) (γ-γtb) 2

Trang 17

tα 1.740

γkI 1.655 1.676 THGH II

α 0.85

tα 1.07

γkII 1.659 1.672 THỐNG KÊ DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI γdn (g /cm 3 )

Số Mẫu Kí Hiệu Mẫu γdn

Trang 22

THỐNG KÊ MODUN BIẾN DANG E(1-2) (kg/cm 2 )

Trang 25

UD3-8 UD3-9

0.332 0.5 0.513 0.0910.615 1.0 0.007 0.0070.822 1.5 0.993 0.019

UD3-6

0.332 0.5 6107.462 46.0000.615 1.0 2.102 0.0160.841 1.5

UD3-7 0.351 0.5

Trang 26

0.596 1.00.860 1.5

UD3-10

0.332 0.50.634 1.00.860 1.5

UD3-11

0.351 0.50.577 1.00.860 1.5

UD3-12

0.332 0.50.596 1.00.841 1.5

UD3-13

0.351 0.50.577 1.00.869 1.5

UD3-14

0.351 0.50.615 1.00.879 1.5

UD3-15

0.369 0.50.596 1.00.860 1.5

UD3-16

0.351 0.50.586 1.00.860 1.5

UD3-17

0.351 0.50.615 1.00.879 1.5

UD3-18

0.369 0.50.586 1.00.869 1.5

UD3-19

0.351 0.50.577 1.00.860 1.5

UD3-20

0.351 0.50.662 1.00.898 1.5

UD3-21

0.351 0.50.577 1.00.841 1.5

UD3-22

0.351 0.50.615 1.00.879 1.5

Kí Hiệu Giá Trị Ghi Chú

Trang 27

UD3-8 UD3-9 UD3-10 UD3-11

Trang 30

THỐNG KÊ DUNG TRỌNG ƯỚT γo (g /cm 3 )

(g/cm 3 ) (γ-γtb) 2

Trang 31

tα 2.920

γoI 1.930 2.085 THGH II

α 0.85

tα 1.34

γoII 1.972 2.043

THỐNG KÊ DUNG TRỌNG KHÔ γd (g /cm 3 )

(g/cm 3 ) (γ-γtb) 2

Trang 32

tα 2.920

γkI 1.615 1.717 THGH II

α 0.85

tα 1.34

γkII 1.643 1.689

THỐNG KÊ DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI γdn (g /cm 3 )

(g/cm 3 ) (γ-γtb)

2

Trang 33

tα 2.920

γdnI 1.010 1.057 THGH II

Trang 34

THỐNG KÊ GIỚI HẠN CHẢY WL

(%) (WL-WLtb) 2

Trang 35

THỐNG KÊ GIỚI HẠN DẺO WP

Trang 36

THỐNG KÊ MODUN BIẾN DANG E(1-2) (kg/cm 2 )

Atb 104.495

Trang 38

0.429 0.5 0.400 0.2120.690 1.0 0.039 0.0420.898 1.5 0.914 0.055

UD3-2

0.426 0.5 105.798 10.0000.634 1.0 0.320 0.0300.822 1.5

UD3-3

0.426 0.50.577 1.00.803 1.5

UD3-4

0.369 0.50.539 1.00.728 1.5

Kí Hiệu Giá Trị Ghi Chú

Trang 40

Hệ só rỗng eo

Giới hạn chảy WL

Giới hạn dẻo WP

Môdun biến dạng E(1-2) (kg/cm 2 )

Ướt γo

Ngày đăng: 02/12/2015, 21:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG KẾT KẾT QUẢ  THỐNG KÊ - Đồ án Nền móng thầy Nguyễn Ngọc Phúc
BẢNG TỔNG KẾT KẾT QUẢ THỐNG KÊ (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w