1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án nền móng Nguyễn Thanh Phú

39 497 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án nền móng Nguyễn Thanh Phú
Tác giả Nguyễn Thanh Phú
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Đồ án nền móng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP DÙNG CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC – HỌC VIÊN CAO HỌC CÁC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT 1. Đề tài: Đồ án Nền móng 2. Dạng File: Auto Cad, có thuyết trình đầy đủ 3. Đối tượng: Dùng cho Học sinh, sinh viên Cao đẳng – Đại học và học viên Cao học Khối chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc … 4. Dung lượng: 43,91 MB

Trang 1

450 0

450 0

450 0

450 0

450 0

450 0

450 0

450 0

ĐỀ BÀI : THIẾT KẾ NỀN MÓNG CHO MỘT CÔNG TRÌNH XÂY

DỰNG THEO CÁC SỐ LIỆU

Trang 2

TẢI TRỌNG N(t) M(tm) Q(t) N(t) M(tm) Q(t)Tổ hợp cơ

Tỷîtrọng()

Dungtrọng

(g/cm3 )

Độẩmtựnhiênw(%)

Giớihạnnhão

wnh(%)

Giớihạndẻo

wd(%)

1tc

(độ)

PHẦN 1: ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIÊN CỨU PHƯƠNG ÁN

I Đánh giá tình hình nền đất :

1 Lớp 1: Đất á sét

Chỉ số dẻo: Aw nhw d 24-16 =8

Chỉ số sệt:   

A

w w

 8

16 22

0,75 <1 => Đất á sét dẻo nhão

623 , 0

66 , 2 22 01 , 0 01 , 0 0 1

Trang 3

0 < B < 0,25 => Đất sét ở trạng thái nữa rắn.

Độ bảo hòa nước:   

0 1

01 , 0

w

638 , 0

73 , 2 20 01 , 0

0,856

G1=0,856>0,8=> Đất sét ở trạng thái bão hoà nước

3.Lớp 3: Đất Á cát.

Chỉ số dẻo: Aw nhw d 28-24 =4

Chỉ số sệt:   

A

w w

7

16 20

0,25<1 => Đất Á cát

ở trạng thái dẻo

0 1

01 , 0

w

601 , 0

68 , 2 25 01 , 0

II.Nghiên cứu phương án: Do yêu cầu thiết kế đối với công

trình dân dụng,nhà làm việc nên ta có thể thiết kế và tính toán nền móng theo các phương án sau:

1 Phương án 1 : Thiêt kế và tính toán móng nông bằng bê

tông cốt thép (loại móng đơn)

-Thiết kế và tính toán móng cho cột giữa

-Thiết kế và tính toán móng cho cột biên (lệch tâm)

2 Phương án 2 : Thiết kế và tính toán móng cọc đài thấp

bao gồm:

-Thiết kế và tính toán móng cho cột giữa

-Thiết kế và tính toán móng cho cột biên

*PHẦN 2: THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN.

PHƯƠNG ÁN 1: MÓNG NÔNG.

I.Thiết kế và tính toán móng nông cho cột giữa :

1.Chọn vật liệu làm móng:

-Bê tông mác 200 có:Rn= 90 (Kg/cm2) ; Rk=7,5 (Kg/cm2)

Trang 4

-Cốt thép AII có: Ra=2400 (Kg/cm2).

2.Chọn chiều sâu chôn móng :

Theo giả thiết mạch nước ngầm cách mặt đất thiên

nhiên 3 m Chọn sơ bộ chiều sâu chôn móng hm=2,5 m , đảm bảo cách mực nước ngầm không nhỏ hơn 0,5 m.Móng nằm trong lớp á sét có: t/c = 200; Ct/c= 0,15(Kg/cm2)=1,5(T/m2)

3.Sơ bộ chọn kích thước móng :

Sơ bộ chọn chiều rộng móng b=2,0 m để tính cường độ tính toán của nền đất :

m

tc m A b B h D c

Trong đó A,B,D là các hệ số phụ thuộc vào t/c.

Tra bảng ta có :A=0,51;B=3,06;D=5,66 ;Lấy hệ số điều kiện làm việc :m=1

 Rtc=1 ( 0 , 51  2 , 0  3 , 06  2 , 5 ) 2 00  5 , 66  1 , 5 25,83 T/m2

Từ điều kiện:

m tb tc tc h R

N F

tt

2 , 1

50 , 78

41 , 65

m

h M C M h

Với M1,M2,M3 là các hệ số phụ thuộc :t/c = 200.Tra

bảngcó:M1=5,91;M2=10,99;M3=1,942;  1 , 2

b a

Vì tính toán theo trạng thái giới hạn thứ 2,nên ta dùng tổ hợp cơ bản với tải trọng tiêu chuẩn.Ta co:  

n

N N

tt tc

tt

2 , 1

60 , 1

Trang 5

 

n

M M

tt

2 , 1

2 , 3

Vậy : K1=       2 , 5 

0 2

2 94 , 1 0 2

5 , 1 99 , 10 5 , 2 99 ,

K2= 

 1 , 2 2 1

416 , 65 942 ,

tc đ

m tb

tc d

0 min

,   

Trong đó: F=3 2.5 =7.5 (m2) ;tb=2(T/m2).; hm=2,5 m ;

max

75 3

9985 , 5 5 , 2 2 5 7

416 , 65

15,28(T/m2)Và d

min

75 3

996 , 5 5 , 2 2 5 7

416 , 65

12,12253(T/m2) d

 

= 13,701 (T/m2) d

Trang 6

Vẽ biểu đồ ứng suất do trọng lượng bản thân đất và tải trọng gây ra :Ta chia nền đất thành nhiều lớp phân tố có chiềudày   

trong đó : hi là chiều dày lớp phân tố thứ i

I là dung trọng lớp đất thứ i (Nếu lớp đất trong mực nước ngầm thì dùng dncủa lớp đất đó)

) 1 (

Lập bảng tính toán và vẽ biểu đồ:

Bảng 1

Lớp

Đất Điểm zI z/b a/b Ko

d zi

 (T/

m2)

p zi

Trang 7

3

cát)

Ở độ sâu Z=7.5 có p

zi

 =0,537 < 0,2.13,192=2.64.Nên xem phạm vi nén lún kết thúc tại đây

* Bảng 1 :Bảng xác định các giá trị d

zi

 , p

zi

2,5

Lớp (m) 3,0m á sét

Mực nước ngầm

Lớp 5,0m

sét

7,424 8,658

9 10,725

1,673 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

4 5 3

8 7 6

0 1 2

5,000 6,00 0 6,52 0

8,64 0

7,056

8,112

7,58 4

9,168 9,696

8,944

5,832

2,075 2,630 3,390 4,436

1,368 0,5

0,5

0,5 0,5

10 11 12

1,136 0,912 0,814 0,751

11,280 11,758 12,236 10,224

Trang 8

S S

1

2 1

1 

Trong đó : 1i, 2i được xác định bởi biểu đồ đường cong nén lún tương ứng với P1i,P2i được xác định theo công thức sau:

( )

2

1

1 1

d zi d zi i

p zi p zi i

P (kG/cm2)

Trang 9

*Kiểm tra độ lệch tâm : tc 1N,2tt

2 , 1

50 , 78

65,641(T)

n

h Q

M

M

tt tt

tc

2 , 1

5 , 2 25 , 1 2 ,

1 2 = 0,33

6

Tính toán nền theo trạng thái giới hạn về cường độ :

Dùng tổ hợp bổ sung, trạng thái giới hạn:

Trang 10

 1 =  2 = 2,00 (T/m3)

Ctc: lực dính đơn vị của nền, Ctc = 1,5 (T/m2)

hm: chiều sâu chân móng, hm = 2,5 (m)

x: tọa độ của điểm tính sức chịu tải:

30 , 115

20,38(T/m2)

a tt

d

a

e F

N

)

6 1 (

min

tt tt a

N

h Q M

30 , 115

5 , 2 5 , 1 6 , 2

0,05507

=>mã min d ,  ) 2 2 , 5

3

055 , 0 6 1 ( 5 7

30 , 115

min = 18,679 (T/m2)Vậy tb d  20 , 369 R gh  79 812 (T/m2)

mind  18 , 679  0

maxd  22 , 0607  1 , 2R gh 75,48(T/m2)

Điều kiện được thoã mãn

Kiểm tra ổn định về trượt :

Để đảm bảo móng khỏi bị trượt theo mặt đáy móng ,phải thỏamãn điều kiện sau:

f :Hệ số ma sát giữa móng và đất nền,lấy f =0,25

T :Tổng tải trọng ngang tính toán tt

h

M Q

T   = 1  , 5 22,,56 1.5 = 3,06(T)

Vậy: tt tt

d f T

N  :Thỏa mãn điều kiện ổn định về trượt

Kiểm tra điều kiện ổn định về lật : Mgiữ > 1.5Mlật

-M giu:Mô men của các lực so với tâm quay

b N

Trang 11

k

căt

tt

R F

N

 => k

tt

R h u

N

Trong đó:R k : cường độ chiệu cắt của vật liệu làm

móng,có:

)/(75/

(5,

30 , 115

.u R

N h

k

tt

0,854(m).Vậy chọn h =1,0 (m)Chọn lớp bảo vệ cốt thép dày 0,05 (m) nên chiều cao làm viềc là:

05 , 0

0 h

h =1.0- 0.05 =0.95(m)

Vì làm móng bằng bê tông cốt thép nên cốt thép đủ chịu toàn bộ mô men uốn(vì dựa vào mômen uốn để tính cốt thép) Do đó ta không cần kiểm tra chiều cao h theo điều kiện

mô men mà chỉ cần kiểm tra theo điều kiện chọc thủng

Điều kiện chọc thủng: P ct  0 , 75 R k.u tb.h

Trong đó: P ct:hiệu số giữa tải trọng thẳng đứng và phản lực nền

30 , 115 30 , 111528,69(T)

utb : chu vi trung bình của hình tháp chọc thủng móng:

utb = 2ac + 2bc + 4htg = 2 0, 4+ 20,5 + 41,01 = 5,8 (m)

=> 0,75Rkutbh = 0.7575 5.8 1.0 = 326,25 (T)

 Pct < 0,75Rkutbh => điều kiện được thỏa mãn

Trang 12

8.

Tính toán và bố trí cốt thép :

Trước hết ta tính các giá trị mômen theo hai tiết diện I-I,II-II

Ta xem móng được ngàm qua chân cột vuông góc với cạnh dài đế móng

R h

M F

9 ,

0 0

3(m) I

0,4(m)II

tt mã

2,5(m)

0,5(m)

Trang 13

h0:chiều cao làm việc của cốt thép,có h0=0,75(m)=75(cm)

Ra:cường độ của cốt thép AII,có Ra=2400(Kg/cm2)=24000(T/

9 0

10 57 ,

9 0

10

* 613 ,

200 

Với FaII=11,48 (cm2) => Chọn 1412 : Fa=15.83 (cm2)

Khoảng cách giữa 2 cốt thép liên tiếp:   

13

5 2 240

Chọn a=19 cm

Trang 14

II.Thiết kế và tính toán móng nông cho cột biên:

Tổ hợp cơ bản,tải trọng tiêu chuẩn ở mặt móng:

) ( 25 , 25 2

, 1

30 , 30

N tc   T ; 2 , 125 ( )

2 , 1

55 ,

5 ,

3001000

500

400

2000

1412 a=190 1214

a=18 0 I

I

Trang 15

2.Xác định kích thước móng:

 Chiều sâu chôn móng như đối với cột giữa:hm=2,5(m)

Trong đó :A,B,D là các hệ số phụ thuộc vào t/c.=200

Tra bảng ta có : A=0,51; B=3,06; D=5,66; m=1; ctc=1,5(T/m2)

 Rtc=1 ( 0 , 51 2  3 , 06 2 , 5 ) 2 00  5 , 66 1 , 5 25,82 T/m2

Từ điều kiện:

m tb tc tc

h R

N F

25 , 25

1,212Vậy kích thước móng đã chọn đảm bảo điều kiện:Fa.b

m

h M C M h

Với M1,M2,M3 là các hệ số phụ thuộc :t/c = 200.Tra bảng có:

tt

2 , 1

30 30

(T)

2 , 125 ( )

2 , 1

55 , 2

5 , 1

2 942 , 1 0 2

5 , 1 99 , 10 5 , 2 91 , 518,1625

25 , 25 942

Trang 16

mind 0

tc đ

m tb

tc d

0 min

,   

Trong đó: F= 2.4 2 =4.8 (m2) ;tb=2(T/m2).; hm=2,5 m ;

max

92 1

34 , 5 5 , 2 2 8 4

25 , 25

13,04 (T/m2)Và d

max

92 1

34 , 5 5 , 2 2 8 4

25 , 25

7,48 (T/m2) d

tb

2min

d d mã

= 10,26(T/m2) d

4.Kiểm tra điều kiện lún:

Tính lún theo phương pháp cộng lún từng lớp:

trong đó : hi là chiều dày lớp phân tố thứ i

I là dung trọng lớp đất thứ i (Nếu lớp đất trong mực nước ngầm thì dùng dncủa lớp đất đó) Với dn =

) 1 (

Trang 17

b.Xác định ứng suất gây lún ở lớp đất thứ i do tải trọng

ngoài gây ra: gl

của các lớp đất thứ i

* Bảng 1 :Bảng xác định các giá trị d

 (T/

m2)

p zi

9 10,725

1,549 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

4 5 3

8 7 6

0 1 2

5,000 6,00 0 6,52 0

8,64 0

7,056

8,112

7,58 4

9,168 9,696

12,196

6,525

1,976 2,561 3,537 4,610

1,342 0,5

0,5

0,5 0,5

10 11 12

1,146 0,939 0,732 0,659

11,280 11,758 12,236 10,224

Trang 18

ï

Lớp Á cát Tính độ lún: Độ lún được xác định theo công thức sau:  

    i i i i i h S S 1 2 1 1    Trong đó : 1i, 2i được xác định bởi biểu đồ đường cong nén lún tương ứng với P1i,P2i được xác định theo công thức sau: ( )

2 1 1 1 d zi d zi i P      ( )

2

1

1 2

p zi p zi i

P      +P1i

Bảng xác định các giá trị:P1i,P2i ,1i ,2i

Lớp

đất Điểm hI (m) P1I P2I 1i

 2i SI (cm)

sét

2 0.5 6.264 16.039 0.626 0.600 0.800

3 0.5 6.792 14.378 0.624 0.601 0.708

4 0.5 7.320 12.888 0.620 0.602 0.556

5 0.5 7.848 11.922 0.618 0.603 0.464

6 0.5 8.376 11.425 0.616 0.604 0.371

7 0.5 8.904 11.173 0.615 0.604 0.341

8 0.5 9.432 11.195 0.613 0.604 0.558

9 0.5 9.960 11.406 0.611 0.604 0.435

10 0.5 10.475 11.719 0.610 0.605 0.311

11 0.5 11.003 12.045 0.610 0.603 0.217

Á 1213 0.50.5 11.519 12.355 0.619 0.603 0.494

11.997 12.693 0.683 0.680 0.089

Trang 19

cát 14 0.5 12.475 13.097 0.678 0.674 0.119

15 0.5 12.953 13.496 0.676 0.672 0.119

6,408 (cm)

Thỏa mãn điều kiện = 6,048 cm <Sgh=10(cm)

5.Tính toán kiểm tra theo trạng thái giới hạn thứ nhất:

Tổ hợp bổ sung,tải trọng tính toán của móng như sau:

Dùng tổ hợp bổ sung, trạng thái giới hạn:

Ctc: lực dính đơn vị của nền, Ctc = 1,5(T/m2)

hm: chiều sâu chân móng, hm = 2,5 (m)

x: tọa độ của điểm tính sức chịu tải: x 2b 1 , 0

2

0 , 2

7 , 95

24,93(T/m2)

a

tt d

a

e F

N

)

6 1 (

N

h Q M

7 , 95

5 , 2 0 2 00 , 5

0.1(m) <b/6 =0.3

=>mã min d ,  ) 2 2 , 5

4 2

1 0 6 1 ( 8 4

7 , 95

Trang 20

d

min = 19,953(T/m2)Vậy tb d  24 , 93 R gh  62 , 66 (T/m2)

mind  19 , 953  0

maxd  29 , 953  1 , 2R gh 75,192(T/m2)

Kiểm tra ổn định về trượt:

Để đảm bảo móng khỏi bị trượt theo mặt đáy móng ,phải thỏa mãn điều kiện sau:

N  :Thỏa mãn điều kiệnổn định về trượt

Kiểm tra điều kiện ổn định về lật:   1 , 5

lât

giu

M

M k

-M giu:Mô men của các lực so với tâm quay

b N

M   =5,00+ 2.02.5 =10 (Tm)

 Mgiữ > 1.5Mlật =1.510=15:

 Điều kiện ổn định về lật được thỏa mãn

7.Sơ bộ chọn chiều cao móng theo điều kiện cắt trực tiếp:

k

căt

tt

R F

N

tt

R h u

N

Trong đó:R k : cường độ chiệu cắt của vật liệu làm

móng,có:

)/(75/

(5,

7 , 95

.u R

N h

k

tt

0.708(m).Vậy chọn h =0.8 (m)Chọn lớp bảo vệ cốt thép dày 0,05 (m) nên chiều cao làm viềc là:

05 , 0

0 h

Trang 21

Vì làm móng bằng bê tông cốt thép nên cốt thép đủ chịu toàn bộ mô men uốn(vì dựa vào mô men uốn để tính cốt thép) Do đó ta không cần kiểm tra chiều cao h theo điều kiện

mô men mà chỉ cần kiểm tra theo điều kiện chọc thủng

Điều kiện chọc thủng: P ct  0 , 75 R k.u tb.h

Trong đó: P ct:hiệu số giữa tải trọng thẳng đứng và phảnlực nền

7 , 95 77 , 9511,9625(T)

utb : chu vi trung bình của hình tháp chọc thủng móng:

utb = 2ac + 2bc + 4htg = 2 0,4+ 20,5 + 40.81 = 5 (m)

=> 0,75Rkutbh = 0.7575 5 0.8 = 225 (T)

 Pct < 0,75Rkutbh => điều kiện được thỏa mãn

7 Tính toán và bố trí cốt thép:

Trước hết ta tính các giá trị mômen theo hai tiết diện I-I,II-II

Ta xem móng được ngàm qua chân cột vuông góc với cạnh dài đế móng

*Tại thiết diện I-I:

N tt

4 2

1 0 6 1 ( 8 4

7 ,

N tt

4 2

1 0 6 1 ( 8 4

7 ,

 = 14,95(T/m2,) Mặt khác: tbI  

2

min max

tt tt

)

c

b b a b

Trang 22

*Tính toán cốt thép: Diện tích cốt thép:

a a

R h

M F

9 ,

0 0

h0:chiều cao làm việc của cốt thép,có h0=0,75(m)=75(cm)

Ra:cường độ của cốt thép AII,có Ra=2400(Kg/cm2)=24000(T/

9 0

10 99 ,

9 0

10

* 31 ,

Với FaII=9,451 (cm2) => Chọn 912 : Fa=10,179(cm2)

Khoảng cách giữa 2 cốt thép liên tiếp:   

8

5 2 240

a=30 0

4

0100

300800

200

0

1014 a=300 9124

I I

Trang 23

PHƯƠNG ÁN 2: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI THẤP

I.Thiết kế và tính toán móng giữa:

1.Chọn vật liệu làm móng:

Dựa vào lớp đất của công trình gồm 3 lớp đất trong đó lớp trên cùng là á sét có độ dày 3m , lớp thứ 2 là sét dày 5m , lớp

2,0(m)

I

II 0,4(m)

0,5(m)

2,4(m)

I

II

tt mã

tt

min

Trang 24

thứ 3 là á cát rất dày Ta thấy rằng các lớp đất không có lớp đất cứng nên không dùng cọc chống mà ta dùng cọc ma sát cắm vào lớp đất thứ 2 là á sét có B = 0,22 ở trạng thái nữa rắn và no nước.

-Bê tông mác 200: Rn=90(Kg/cm2);Rk=7,5(Kg/cm2)

-Cốt thép ÁII có: Ra=2400(Kg/cm2)=24000(T/m2)

-Cọc bê tông cốt thép hình lăng trụ,có thiết diện

F=3030=900(cm2)

-Chiều dài cọc: L=7(m)

-Dùng 416 làm cốt dọc ,có diện tích Fa=8.04(cm2)

Chọn chiều sâu chôn đài hm=1,5(m) cách mực nước ngầm 1.5(m) nằm trong lớp đất thứ nhất :lớp á sét

Cọc ngàm vào đài 500(mm),trong đó:phần thép nhô ra là 350(mm)ì; vậy chiều dài tính toán của cọc là 6,5(m) , cọc cắmvào lớp đất thứ 3 là 0,5m

2.Xác định sức chịu tải của cọc:

a.Theo vật liệu làm móng cọc:

Móng cọc bê tông cốt thép có sức chịu tải theo phương dọc trục của cọc là:

P vlk(m a R.b F bm b R.a F a)

Trong đó: k:hệ số đồng nhất vật liệu,lấy k =0.9

ma ,mb :hệ số diều kiện làm việc của cốt thép và bê tông (ma,mb =1)

Ra,Rb: cường độ chịu nén của bê tông và cốt thép

mf hệ số ảnh hưởng phương pháp thi công mf = 1

u :chu vi tiết diện:u=2.(0,3+0,3)=1,2(m)

fi :lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của mổilớp đất,phụ thuộc loại đất,tính chất của đất và chiều sâu trung bình của mổi lớp đất

l i :chiều dày của mổi lớp đất mà cọc đi qua

F:diện tích tiết diện cọc F=900(cm2)

Trang 25

n:số lớp trong phạm vi chiều dài cọc.n=3.

R i:cường độ trung bình của lớp đất ,phụ thuộc vào loại đất vàchièu sâu mũi cọc

Nền đất được chia thành các lớp nhỏ đồng nhất có chiều dày l i2 m( ).(như hình vẽ)

H=8.5(m) tra bảng với đất á cát có độ sệt B=0,857

=>R=62,775(T/m2)

Tìm i:

) ( 2

l  => 1 45 ( / 2 )

1  T m

) ( 4

l  => 5 54 / 2 )

4  T m

) ( 5 , 7

7.5(m)8,5(m)

1,4(m)

0,1(m)

1,5(m)

0,8(m)

1(m)

0,8(m)

1(m)

1,5(m

)

Trang 26

Vậy ta dùng Pdn=29.758 (T) làm giá trị tính toán.

3.Xác định kích thước sơ bộ của đế đài:

Aïp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra:

) 3 , 0 3 (

758 29 )

3 (

2 2

50 , 78 m

tb tt

tt d

h

N F

=>Ta chọn :Fd =1.71.7=2.89 cm2

4.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng:

Số lượng cọc trong móng sơ bộ được xác định theo công thức:

5 , 90 1 ,

1 3,34(cọc)=>chọn n=4(cọc)

Sơ đồ bố trí cọc:

5.Xác định độ sâu chôn đài:

250

250

300300

500

400

Trang 27

trong đó : hmin :độ sâu chôn móng cọc

H :Tổng tải trọng ngang tác dụng lên đài cọc

 = 200 góc nội ma sát từ đáy đài trở lên

 = 2 , dung trọng từ đáy đài trở lên

25

Để phù hợp với tính toán sơ bộ và chiều dài của đài tachọn chiều sâu chôn móng 1,5m

6.Tính toán và kiểm tra móng cọc đài thấp

6.1 Kiểm tra móng cọc theo TTGH I :

a/ Xác định tải trọng và tổ hợp:

Tải trọng tính toán :Ntt =78,5; Mtt =3.20 Tm ; Qtt =1.60T

b/ Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:

Vì cọc được bố trí theo hai phương đều nhau nên ta có côngthức kiểm tra

-Với cọc chịu kéo :Pmin ≤ Pk

-Với cọc chịu nén: Pmax ≤ Pn = Ptt

Pma x =

tt x

n

i

tt

y yi

M n

i

tt

y yi

M n

N

.

2 1

.

 = 90,5T , n = 4  Mtt = Mtt + Qtt h = 3,2+ 1.61.5 = 5,6 Tm

yma x= 0,5 m khoảng cách từ cọc xa nhất đến hệ trục

 Pma x = 0 , 5

5 , 0 4

6 , 5 4

5 , 90

2 

5 , 0 4

6 , 5 4

5 90

2 

Vì Pmin > 0 nên không cần kiểm tra chống nhổ cọc

Pma x = 25,425(T) < Ptt = 29.758 (t) nên cọc chịu nén tốt

6.2.Kiểm tra trường hợp tải trọng ngang tác dựng lên

Ngày đăng: 20/06/2014, 12:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ bố trí cọc: - Đồ án nền móng Nguyễn Thanh Phú
Sơ đồ b ố trí cọc: (Trang 26)
Sơ đồ bố trí cọc: - Đồ án nền móng Nguyễn Thanh Phú
Sơ đồ b ố trí cọc: (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w