ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP DÙNG CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC – HỌC VIÊN CAO HỌC CÁC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT 1. Đề tài: Đồ án Nền móng 2. Dạng File: Auto Cad, có thuyết trình đầy đủ 3. Đối tượng: Dùng cho Học sinh, sinh viên Cao đẳng – Đại học và học viên Cao học Khối chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc … 4. Dung lượng: 43,91 MB
Trang 1450 0
450 0
450 0
450 0
450 0
450 0
450 0
450 0
ĐỀ BÀI : THIẾT KẾ NỀN MÓNG CHO MỘT CÔNG TRÌNH XÂY
DỰNG THEO CÁC SỐ LIỆU
Trang 2TẢI TRỌNG N(t) M(tm) Q(t) N(t) M(tm) Q(t)Tổ hợp cơ
Tỷîtrọng()
Dungtrọng
(g/cm3 )
Độẩmtựnhiênw(%)
Giớihạnnhão
wnh(%)
Giớihạndẻo
wd(%)
1tc
(độ)
PHẦN 1: ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIÊN CỨU PHƯƠNG ÁN
I Đánh giá tình hình nền đất :
1 Lớp 1: Đất á sét
Chỉ số dẻo: Aw nh w d 24-16 =8
Chỉ số sệt:
A
w w
8
16 22
0,75 <1 => Đất á sét dẻo nhão
623 , 0
66 , 2 22 01 , 0 01 , 0 0 1
Trang 30 < B < 0,25 => Đất sét ở trạng thái nữa rắn.
Độ bảo hòa nước:
0 1
01 , 0
w
638 , 0
73 , 2 20 01 , 0
0,856
G1=0,856>0,8=> Đất sét ở trạng thái bão hoà nước
3.Lớp 3: Đất Á cát.
Chỉ số dẻo: Aw nh w d 28-24 =4
Chỉ số sệt:
A
w w
7
16 20
0,25<1 => Đất Á cát
ở trạng thái dẻo
0 1
01 , 0
w
601 , 0
68 , 2 25 01 , 0
II.Nghiên cứu phương án: Do yêu cầu thiết kế đối với công
trình dân dụng,nhà làm việc nên ta có thể thiết kế và tính toán nền móng theo các phương án sau:
1 Phương án 1 : Thiêt kế và tính toán móng nông bằng bê
tông cốt thép (loại móng đơn)
-Thiết kế và tính toán móng cho cột giữa
-Thiết kế và tính toán móng cho cột biên (lệch tâm)
2 Phương án 2 : Thiết kế và tính toán móng cọc đài thấp
bao gồm:
-Thiết kế và tính toán móng cho cột giữa
-Thiết kế và tính toán móng cho cột biên
*PHẦN 2: THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN.
PHƯƠNG ÁN 1: MÓNG NÔNG.
I.Thiết kế và tính toán móng nông cho cột giữa :
1.Chọn vật liệu làm móng:
-Bê tông mác 200 có:Rn= 90 (Kg/cm2) ; Rk=7,5 (Kg/cm2)
Trang 4-Cốt thép AII có: Ra=2400 (Kg/cm2).
2.Chọn chiều sâu chôn móng :
Theo giả thiết mạch nước ngầm cách mặt đất thiên
nhiên 3 m Chọn sơ bộ chiều sâu chôn móng hm=2,5 m , đảm bảo cách mực nước ngầm không nhỏ hơn 0,5 m.Móng nằm trong lớp á sét có: t/c = 200; Ct/c= 0,15(Kg/cm2)=1,5(T/m2)
3.Sơ bộ chọn kích thước móng :
Sơ bộ chọn chiều rộng móng b=2,0 m để tính cường độ tính toán của nền đất :
m
tc m A b B h D c
Trong đó A,B,D là các hệ số phụ thuộc vào t/c.
Tra bảng ta có :A=0,51;B=3,06;D=5,66 ;Lấy hệ số điều kiện làm việc :m=1
Rtc=1 ( 0 , 51 2 , 0 3 , 06 2 , 5 ) 2 00 5 , 66 1 , 5 25,83 T/m2
Từ điều kiện:
m tb tc tc h R
N F
tt
2 , 1
50 , 78
41 , 65
m
h M C M h
Với M1,M2,M3 là các hệ số phụ thuộc :t/c = 200.Tra
bảngcó:M1=5,91;M2=10,99;M3=1,942; 1 , 2
b a
Vì tính toán theo trạng thái giới hạn thứ 2,nên ta dùng tổ hợp cơ bản với tải trọng tiêu chuẩn.Ta co:
n
N N
tt tc
tt
2 , 1
60 , 1
Trang 5
n
M M
tt
2 , 1
2 , 3
Vậy : K1= 2 , 5
0 2
2 94 , 1 0 2
5 , 1 99 , 10 5 , 2 99 ,
K2=
1 , 2 2 1
416 , 65 942 ,
tc đ
m tb
tc d
mã
0 min
,
Trong đó: F=3 2.5 =7.5 (m2) ;tb=2(T/m2).; hm=2,5 m ;
max
75 3
9985 , 5 5 , 2 2 5 7
416 , 65
15,28(T/m2)Và d
min
75 3
996 , 5 5 , 2 2 5 7
416 , 65
12,12253(T/m2) d
= 13,701 (T/m2) d
Trang 6Vẽ biểu đồ ứng suất do trọng lượng bản thân đất và tải trọng gây ra :Ta chia nền đất thành nhiều lớp phân tố có chiềudày
trong đó : hi là chiều dày lớp phân tố thứ i
I là dung trọng lớp đất thứ i (Nếu lớp đất trong mực nước ngầm thì dùng dncủa lớp đất đó)
) 1 (
Lập bảng tính toán và vẽ biểu đồ:
Bảng 1
Lớp
Đất Điểm zI z/b a/b Ko
d zi
(T/
m2)
p zi
Trang 73
(Á
cát)
Ở độ sâu Z=7.5 có p
zi
=0,537 < 0,2.13,192=2.64.Nên xem phạm vi nén lún kết thúc tại đây
* Bảng 1 :Bảng xác định các giá trị d
zi
, p
zi
2,5
Lớp (m) 3,0m á sét
Mực nước ngầm
Lớp 5,0m
sét
7,424 8,658
9 10,725
1,673 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
4 5 3
8 7 6
0 1 2
5,000 6,00 0 6,52 0
8,64 0
7,056
8,112
7,58 4
9,168 9,696
8,944
5,832
2,075 2,630 3,390 4,436
1,368 0,5
0,5
0,5 0,5
10 11 12
1,136 0,912 0,814 0,751
11,280 11,758 12,236 10,224
Trang 8S S
1
2 1
1
Trong đó : 1i, 2i được xác định bởi biểu đồ đường cong nén lún tương ứng với P1i,P2i được xác định theo công thức sau:
( )
2
1
1 1
d zi d zi i
p zi p zi i
P (kG/cm2)
Trang 9*Kiểm tra độ lệch tâm : tc 1N,2tt
2 , 1
50 , 78
65,641(T)
n
h Q
M
M
tt tt
tc
2 , 1
5 , 2 25 , 1 2 ,
1 2 = 0,33
6
Tính toán nền theo trạng thái giới hạn về cường độ :
Dùng tổ hợp bổ sung, trạng thái giới hạn:
Trang 10 1 = 2 = 2,00 (T/m3)
Ctc: lực dính đơn vị của nền, Ctc = 1,5 (T/m2)
hm: chiều sâu chân móng, hm = 2,5 (m)
x: tọa độ của điểm tính sức chịu tải:
30 , 115
20,38(T/m2)
a tt
d
a
e F
N
)
6 1 (
min
tt tt a
N
h Q M
30 , 115
5 , 2 5 , 1 6 , 2
0,05507
=>mã min d , ) 2 2 , 5
3
055 , 0 6 1 ( 5 7
30 , 115
min = 18,679 (T/m2)Vậy tb d 20 , 369 R gh 79 812 (T/m2)
mind 18 , 679 0
maxd 22 , 0607 1 , 2R gh 75,48(T/m2)
Điều kiện được thoã mãn
Kiểm tra ổn định về trượt :
Để đảm bảo móng khỏi bị trượt theo mặt đáy móng ,phải thỏamãn điều kiện sau:
f :Hệ số ma sát giữa móng và đất nền,lấy f =0,25
T :Tổng tải trọng ngang tính toán tt
h
M Q
T = 1 , 5 22,,56 1.5 = 3,06(T)
Vậy: tt tt
d f T
N :Thỏa mãn điều kiện ổn định về trượt
Kiểm tra điều kiện ổn định về lật : Mgiữ > 1.5Mlật
-M giu:Mô men của các lực so với tâm quay
b N
Trang 11k
căt
tt
R F
N
=> k
tt
R h u
N
Trong đó:R k : cường độ chiệu cắt của vật liệu làm
móng,có:
)/(75/
(5,
30 , 115
.u R
N h
k
tt
0,854(m).Vậy chọn h =1,0 (m)Chọn lớp bảo vệ cốt thép dày 0,05 (m) nên chiều cao làm viềc là:
05 , 0
0 h
h =1.0- 0.05 =0.95(m)
Vì làm móng bằng bê tông cốt thép nên cốt thép đủ chịu toàn bộ mô men uốn(vì dựa vào mômen uốn để tính cốt thép) Do đó ta không cần kiểm tra chiều cao h theo điều kiện
mô men mà chỉ cần kiểm tra theo điều kiện chọc thủng
Điều kiện chọc thủng: P ct 0 , 75 R k.u tb.h
Trong đó: P ct:hiệu số giữa tải trọng thẳng đứng và phản lực nền
30 , 115 30 , 111528,69(T)
utb : chu vi trung bình của hình tháp chọc thủng móng:
utb = 2ac + 2bc + 4htg = 2 0, 4+ 20,5 + 41,01 = 5,8 (m)
=> 0,75Rkutbh = 0.7575 5.8 1.0 = 326,25 (T)
Pct < 0,75Rkutbh => điều kiện được thỏa mãn
Trang 12
8.
Tính toán và bố trí cốt thép :
Trước hết ta tính các giá trị mômen theo hai tiết diện I-I,II-II
Ta xem móng được ngàm qua chân cột vuông góc với cạnh dài đế móng
R h
M F
9 ,
0 0
3(m) I
0,4(m)II
tt mã
2,5(m)
0,5(m)
Trang 13h0:chiều cao làm việc của cốt thép,có h0=0,75(m)=75(cm)
Ra:cường độ của cốt thép AII,có Ra=2400(Kg/cm2)=24000(T/
9 0
10 57 ,
9 0
10
* 613 ,
200
Với FaII=11,48 (cm2) => Chọn 1412 : Fa=15.83 (cm2)
Khoảng cách giữa 2 cốt thép liên tiếp:
13
5 2 240
Chọn a=19 cm
Trang 14II.Thiết kế và tính toán móng nông cho cột biên:
Tổ hợp cơ bản,tải trọng tiêu chuẩn ở mặt móng:
) ( 25 , 25 2
, 1
30 , 30
N tc T ; 2 , 125 ( )
2 , 1
55 ,
5 ,
3001000
500
400
2000
1412 a=190 1214
a=18 0 I
I
Trang 152.Xác định kích thước móng:
Chiều sâu chôn móng như đối với cột giữa:hm=2,5(m)
Trong đó :A,B,D là các hệ số phụ thuộc vào t/c.=200
Tra bảng ta có : A=0,51; B=3,06; D=5,66; m=1; ctc=1,5(T/m2)
Rtc=1 ( 0 , 51 2 3 , 06 2 , 5 ) 2 00 5 , 66 1 , 5 25,82 T/m2
Từ điều kiện:
m tb tc tc
h R
N F
25 , 25
1,212Vậy kích thước móng đã chọn đảm bảo điều kiện:F a.b
m
h M C M h
Với M1,M2,M3 là các hệ số phụ thuộc :t/c = 200.Tra bảng có:
tt
2 , 1
30 30
(T)
2 , 125 ( )
2 , 1
55 , 2
5 , 1
2 942 , 1 0 2
5 , 1 99 , 10 5 , 2 91 , 518,1625
25 , 25 942
Trang 16mind 0
tc đ
m tb
tc d
mã
0 min
,
Trong đó: F= 2.4 2 =4.8 (m2) ;tb=2(T/m2).; hm=2,5 m ;
max
92 1
34 , 5 5 , 2 2 8 4
25 , 25
13,04 (T/m2)Và d
max
92 1
34 , 5 5 , 2 2 8 4
25 , 25
7,48 (T/m2) d
tb
2min
d d mã
= 10,26(T/m2) d
4.Kiểm tra điều kiện lún:
Tính lún theo phương pháp cộng lún từng lớp:
trong đó : hi là chiều dày lớp phân tố thứ i
I là dung trọng lớp đất thứ i (Nếu lớp đất trong mực nước ngầm thì dùng dncủa lớp đất đó) Với dn =
) 1 (
Trang 17b.Xác định ứng suất gây lún ở lớp đất thứ i do tải trọng
ngoài gây ra: gl
của các lớp đất thứ i
* Bảng 1 :Bảng xác định các giá trị d
(T/
m2)
p zi
9 10,725
1,549 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
4 5 3
8 7 6
0 1 2
5,000 6,00 0 6,52 0
8,64 0
7,056
8,112
7,58 4
9,168 9,696
12,196
6,525
1,976 2,561 3,537 4,610
1,342 0,5
0,5
0,5 0,5
10 11 12
1,146 0,939 0,732 0,659
11,280 11,758 12,236 10,224
Trang 18
ï
Lớp Á cát Tính độ lún: Độ lún được xác định theo công thức sau:
i i i i i h S S 1 2 1 1 Trong đó : 1i, 2i được xác định bởi biểu đồ đường cong nén lún tương ứng với P1i,P2i được xác định theo công thức sau: ( )
2 1 1 1 d zi d zi i P ( )
2
1
1 2
p zi p zi i
P +P1i
Bảng xác định các giá trị:P1i,P2i ,1i ,2i
Lớp
đất Điểm hI (m) P1I P2I 1i
2i SI (cm)
sét
2 0.5 6.264 16.039 0.626 0.600 0.800
3 0.5 6.792 14.378 0.624 0.601 0.708
4 0.5 7.320 12.888 0.620 0.602 0.556
5 0.5 7.848 11.922 0.618 0.603 0.464
6 0.5 8.376 11.425 0.616 0.604 0.371
7 0.5 8.904 11.173 0.615 0.604 0.341
8 0.5 9.432 11.195 0.613 0.604 0.558
9 0.5 9.960 11.406 0.611 0.604 0.435
10 0.5 10.475 11.719 0.610 0.605 0.311
11 0.5 11.003 12.045 0.610 0.603 0.217
Á 1213 0.50.5 11.519 12.355 0.619 0.603 0.494
11.997 12.693 0.683 0.680 0.089
Trang 19cát 14 0.5 12.475 13.097 0.678 0.674 0.119
15 0.5 12.953 13.496 0.676 0.672 0.119
6,408 (cm)
Thỏa mãn điều kiện = 6,048 cm <Sgh=10(cm)
5.Tính toán kiểm tra theo trạng thái giới hạn thứ nhất:
Tổ hợp bổ sung,tải trọng tính toán của móng như sau:
Dùng tổ hợp bổ sung, trạng thái giới hạn:
Ctc: lực dính đơn vị của nền, Ctc = 1,5(T/m2)
hm: chiều sâu chân móng, hm = 2,5 (m)
x: tọa độ của điểm tính sức chịu tải: x 2b 1 , 0
2
0 , 2
7 , 95
24,93(T/m2)
a
tt d
a
e F
N
)
6 1 (
N
h Q M
7 , 95
5 , 2 0 2 00 , 5
0.1(m) <b/6 =0.3
=>mã min d , ) 2 2 , 5
4 2
1 0 6 1 ( 8 4
7 , 95
Trang 20d
min = 19,953(T/m2)Vậy tb d 24 , 93 R gh 62 , 66 (T/m2)
mind 19 , 953 0
maxd 29 , 953 1 , 2R gh 75,192(T/m2)
Kiểm tra ổn định về trượt:
Để đảm bảo móng khỏi bị trượt theo mặt đáy móng ,phải thỏa mãn điều kiện sau:
N :Thỏa mãn điều kiệnổn định về trượt
Kiểm tra điều kiện ổn định về lật: 1 , 5
lât
giu
M
M k
-M giu:Mô men của các lực so với tâm quay
b N
M =5,00+ 2.02.5 =10 (Tm)
Mgiữ > 1.5Mlật =1.510=15:
Điều kiện ổn định về lật được thỏa mãn
7.Sơ bộ chọn chiều cao móng theo điều kiện cắt trực tiếp:
k
căt
tt
R F
N
tt
R h u
N
Trong đó:R k : cường độ chiệu cắt của vật liệu làm
móng,có:
)/(75/
(5,
7 , 95
.u R
N h
k
tt
0.708(m).Vậy chọn h =0.8 (m)Chọn lớp bảo vệ cốt thép dày 0,05 (m) nên chiều cao làm viềc là:
05 , 0
0 h
Trang 21Vì làm móng bằng bê tông cốt thép nên cốt thép đủ chịu toàn bộ mô men uốn(vì dựa vào mô men uốn để tính cốt thép) Do đó ta không cần kiểm tra chiều cao h theo điều kiện
mô men mà chỉ cần kiểm tra theo điều kiện chọc thủng
Điều kiện chọc thủng: P ct 0 , 75 R k.u tb.h
Trong đó: P ct:hiệu số giữa tải trọng thẳng đứng và phảnlực nền
7 , 95 77 , 9511,9625(T)
utb : chu vi trung bình của hình tháp chọc thủng móng:
utb = 2ac + 2bc + 4htg = 2 0,4+ 20,5 + 40.81 = 5 (m)
=> 0,75Rkutbh = 0.7575 5 0.8 = 225 (T)
Pct < 0,75Rkutbh => điều kiện được thỏa mãn
7 Tính toán và bố trí cốt thép:
Trước hết ta tính các giá trị mômen theo hai tiết diện I-I,II-II
Ta xem móng được ngàm qua chân cột vuông góc với cạnh dài đế móng
*Tại thiết diện I-I:
N tt
4 2
1 0 6 1 ( 8 4
7 ,
N tt
4 2
1 0 6 1 ( 8 4
7 ,
= 14,95(T/m2,) Mặt khác: tbI
2
min max
tt tt
)
c
b b a b
Trang 22*Tính toán cốt thép: Diện tích cốt thép:
a a
R h
M F
9 ,
0 0
h0:chiều cao làm việc của cốt thép,có h0=0,75(m)=75(cm)
Ra:cường độ của cốt thép AII,có Ra=2400(Kg/cm2)=24000(T/
9 0
10 99 ,
9 0
10
* 31 ,
Với FaII=9,451 (cm2) => Chọn 912 : Fa=10,179(cm2)
Khoảng cách giữa 2 cốt thép liên tiếp:
8
5 2 240
a=30 0
4
0100
300800
200
0
1014 a=300 9124
I I
Trang 23PHƯƠNG ÁN 2: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI THẤP
I.Thiết kế và tính toán móng giữa:
1.Chọn vật liệu làm móng:
Dựa vào lớp đất của công trình gồm 3 lớp đất trong đó lớp trên cùng là á sét có độ dày 3m , lớp thứ 2 là sét dày 5m , lớp
2,0(m)
I
II 0,4(m)
0,5(m)
2,4(m)
I
II
tt mã
tt
min
Trang 24thứ 3 là á cát rất dày Ta thấy rằng các lớp đất không có lớp đất cứng nên không dùng cọc chống mà ta dùng cọc ma sát cắm vào lớp đất thứ 2 là á sét có B = 0,22 ở trạng thái nữa rắn và no nước.
-Bê tông mác 200: Rn=90(Kg/cm2);Rk=7,5(Kg/cm2)
-Cốt thép ÁII có: Ra=2400(Kg/cm2)=24000(T/m2)
-Cọc bê tông cốt thép hình lăng trụ,có thiết diện
F=3030=900(cm2)
-Chiều dài cọc: L=7(m)
-Dùng 416 làm cốt dọc ,có diện tích Fa=8.04(cm2)
Chọn chiều sâu chôn đài hm=1,5(m) cách mực nước ngầm 1.5(m) nằm trong lớp đất thứ nhất :lớp á sét
Cọc ngàm vào đài 500(mm),trong đó:phần thép nhô ra là 350(mm)ì; vậy chiều dài tính toán của cọc là 6,5(m) , cọc cắmvào lớp đất thứ 3 là 0,5m
2.Xác định sức chịu tải của cọc:
a.Theo vật liệu làm móng cọc:
Móng cọc bê tông cốt thép có sức chịu tải theo phương dọc trục của cọc là:
P vl k(m a R.b F b m b R.a F a)
Trong đó: k:hệ số đồng nhất vật liệu,lấy k =0.9
ma ,mb :hệ số diều kiện làm việc của cốt thép và bê tông (ma,mb =1)
Ra,Rb: cường độ chịu nén của bê tông và cốt thép
mf hệ số ảnh hưởng phương pháp thi công mf = 1
u :chu vi tiết diện:u=2.(0,3+0,3)=1,2(m)
fi :lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của mổilớp đất,phụ thuộc loại đất,tính chất của đất và chiều sâu trung bình của mổi lớp đất
l i :chiều dày của mổi lớp đất mà cọc đi qua
F:diện tích tiết diện cọc F=900(cm2)
Trang 25n:số lớp trong phạm vi chiều dài cọc.n=3.
R i:cường độ trung bình của lớp đất ,phụ thuộc vào loại đất vàchièu sâu mũi cọc
Nền đất được chia thành các lớp nhỏ đồng nhất có chiều dày l i 2 m( ).(như hình vẽ)
H=8.5(m) tra bảng với đất á cát có độ sệt B=0,857
=>R=62,775(T/m2)
Tìm i:
) ( 2
l => 1 45 ( / 2 )
1 T m
) ( 4
l => 5 54 / 2 )
4 T m
) ( 5 , 7
7.5(m)8,5(m)
1,4(m)
0,1(m)
1,5(m)
0,8(m)
1(m)
0,8(m)
1(m)
1,5(m
)
Trang 26Vậy ta dùng Pdn=29.758 (T) làm giá trị tính toán.
3.Xác định kích thước sơ bộ của đế đài:
Aïp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra:
) 3 , 0 3 (
758 29 )
3 (
2 2
50 , 78 m
tb tt
tt d
h
N F
=>Ta chọn :Fd =1.71.7=2.89 cm2
4.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng:
Số lượng cọc trong móng sơ bộ được xác định theo công thức:
5 , 90 1 ,
1 3,34(cọc)=>chọn n=4(cọc)
Sơ đồ bố trí cọc:
5.Xác định độ sâu chôn đài:
250
250
300300
500
400
Trang 27trong đó : hmin :độ sâu chôn móng cọc
H :Tổng tải trọng ngang tác dụng lên đài cọc
= 200 góc nội ma sát từ đáy đài trở lên
= 2 , dung trọng từ đáy đài trở lên
25
Để phù hợp với tính toán sơ bộ và chiều dài của đài tachọn chiều sâu chôn móng 1,5m
6.Tính toán và kiểm tra móng cọc đài thấp
6.1 Kiểm tra móng cọc theo TTGH I :
a/ Xác định tải trọng và tổ hợp:
Tải trọng tính toán :Ntt =78,5; Mtt =3.20 Tm ; Qtt =1.60T
b/ Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:
Vì cọc được bố trí theo hai phương đều nhau nên ta có côngthức kiểm tra
-Với cọc chịu kéo :Pmin ≤ Pk
-Với cọc chịu nén: Pmax ≤ Pn = Ptt
Pma x =
mã
tt x
n
i
tt
y yi
M n
i
tt
y yi
M n
N
.
2 1
.
= 90,5T , n = 4 Mtt = Mtt + Qtt h = 3,2+ 1.61.5 = 5,6 Tm
yma x= 0,5 m khoảng cách từ cọc xa nhất đến hệ trục
Pma x = 0 , 5
5 , 0 4
6 , 5 4
5 , 90
2
5 , 0 4
6 , 5 4
5 90
2
Vì Pmin > 0 nên không cần kiểm tra chống nhổ cọc
Pma x = 25,425(T) < Ptt = 29.758 (t) nên cọc chịu nén tốt
6.2.Kiểm tra trường hợp tải trọng ngang tác dựng lên