+ Tại tiết diện đầu dầm có mô men uốn, lực cắt và lực tập trung P do xà gồ truyền lên nên cần kiểm tra ứng suất tương đương theo công thức sau: Trong công thức trên σ cb , σ1 lấy trái dấ
Trang 1trục Q (T)
Áp lực gió ở độ cao 10m
q o (daN/
m 2 )
Chiều dài nhà (m)
Độ dốc i (%)
nhiên
Mặt nền
Mặt ray
Trong đó: Hr là cao độ mặt ray
H1 là chiều cao từ mặt ray đến phần cao nhất của cầu trục
C là khoảng cách an toàn từ phần cao nhất của dầm cầu chạy đến
mép dưới dầm khung, lấy C = 25cm
∆ là đoạn tính từ cao trình mặt nền đến mặt đất tự nhiên
=> Chọn chiều cao cột là H = 13.9m
- Cao trình vai cột
H vai=H r−(h ¿¿r +h đệm)−hdcc¿
Trong đó: Hr là cao độ mặt ray
h r là chiều cao ray, chọn ray P43 có h r=140 mm, chọn
Trang 2- Chọn tiết diện làm cột là thép chữ I tổ hợp hàn, có tiết diện không đổi trong
suốt chiều dài cột
- Chiều cao tiết diện cột được sơ bộ theo công thức
3 Sơ bộ kích thước tiết diện dầm
Tiết diện dầm cũng được làm từ thép chữ I tổ hợp hàn Giả thiết nội lực
tại nút khung phân bố đều cho cột và dầm, tức là độ cứng EI của dầm và
cột bằng nhau, hay I d=Ic; vậy, giả thiết chọn tiết diện dầm giống như tiết
Trang 3Sơ đồ gió tác dụng vào khung ngang nhà và hệ số khí động tương ứng
K là hệ số gia tăng áp lực gió theo độ cao,
+ Giá trị gió trái tác dụng lên cột
B (m)
q o (daN/
m 2 )
q (daN/m) (T/m)
Trang 4- Trường hợp gió thổi vào đầu hồi
Trường hợp gió thổi vào hai đầu nhà thì hệ số khí động c = - 0.7 đối với
các mặt mái, và c = - 0.55 đối với cột
Trang 5Pmax, Pmin là áp lực lớn nhất, nhỏ nhất của một bánh xe, Pmax1 =
4.61 T, Pmax2 = 4.36 T, Pmin1 = 1.50 T, Pmin2 = 1.51 T
y là tung độ đường ảnh hưởng của tải trọng cầu trục
Tĩnh tải tác dụng lên khung gồm tĩnh tải mái (do trọng lượng mái tôn, xà
gồ và hệ giằng mái), trọng lượng bản thân dầm cầu chạy, trọng lượng bản
thân dầm khung và trọng lượng bản thân dầm sườn tường Để xác định tĩnh
tải mái (gồm tải trọng bản thân mái tôn và xà gồ), ta phải tiến hành thiết kế,
cấu tạo mái tôn, xà gồ
- Thiết kế, cấu tạo mái tôn và xà gồ:
+ Cấu tạo mái tôn: Chọn tôn lợp là tôn sóng vuông cao 32mm, bước xà gồ
chọn a = 1.5m
Trang 6Bảng thông số kỹ thuật của tôn lợp mái:
+ Tính toán kiểm tra mái tôn
Sơ đồ tính: Xem như dầm nhiều nhịp liên kết với xà gồ bằng các liên kết
Trọng lượng sau mạ màu
Chiều cao sóng vuông
Mô men quá tính
Môn men chống uốn
Hoạt tải Khoảng cách xàgồ tối đa
i = 10 - 15%
Trang 763.451 x 10−2x 15042.1 x 106x 7.588 =0.262cm
+ Thiết kế xà gồ: Chọn vật liệu là thép hình dập nguội, tiết diện chữ C,
nhóm thép AS570 (ASTM) có cường độ f =3285 daN /cm2, bước xà gồ a =
1.5m
Xà gồ chịu uốn xiên, tải trọng tác dụng vào xà gồ: gồm 2 tổ hợp; TH1 =
trọng lượng bản thân mái tôn và hoạt tải mái; TH2 = trọng lượng bản
thân mái tôn và tải trọng gió
Trọng lượng bản thân mái tôn:
g tôn=4.59 daN /m=0.005 T /m
Hoạt tải mái tác dụng lên xà gồ:
q mái ' =qc n a=30 x 1.3 x 1.5=58.5 daN /m=0.059 T /m
Tải trọng gió tác dụng lên xà gồ:
q gm 2 ' =qo n K c a=90 x 1.2 x (−0.7 ) x 1.0735 x 1.5=−121.792 daN /m=−0.122T /m
Trang 10Ta thấy, qtt = 0.109 T/m nhỏ hơn tải trọng khi sơ bộ tiết diện xà gồ (q =
0.117 T/m) nên không cần kiểm tra bền cho xà gồ
Kiểm tra độ võng
∆=∆ y= 5 q tc y B4
384 E I x
Trong đó: ∆ y là độ võng theo phương y do lực
q tc y=q tc cosαα=0.089 xcosα(4.57o)=0.0897 T /m gây ra
E là mô đun đàn hồi của thép, E = 2.1x106 daN/cm2
L xg là chiều dài một nửa dầm khung của một nhịp
Hệ số 1.2 kể đến trọng lượng của hệ giằng mái và lớp cách nhiệt,
- Trọng lượng bản thân của hệ giằng cột và dầm sườn tường: lấy
g đ=15 daN /m2=0.015T /m2, quy về tải tập trung đặt tại đỉnh cột:
Trang 11G đ=ng g đ B H=1.1 x 0.015 x 9 x 13.9=2.064 T
C SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG VÀ NỘI LỰC
1 Tải trọng
a Tĩnh tải
b Hoạt tải mái 1 (HT1)
c Hoạt tải mái 2 (HT2)
d Hoạt tải mái 3 (HT3)
Trang 12e Hoạt tải mái 4 (HT4)
f Hoạt tải mái 5 (HT5)
g Hoạt tải mái 6 (HT6)
h Hoạt tải cầu trục
Hoạt tải dầm cầu trục Dmax phải
Trang 13Hoạt tải dầm cầu trục Dmax trái
Hoạt tải hãm ngang Tmax trái (1)
Hoạt tải hãm ngang Tmax trái (2)
Hoạt tải hãm ngang Tmax phải (1)
Trang 14Hoạt tải hãm ngang Tmax phải (2)
Trang 15Biểu đồ mô men tĩnh tải M (Tm)
Trang 18Biểu đồ mô men HT4 (Tm)
Trang 20Biểu đồ lực cắt HT6 (T)
h Hoạt tải dầm cầu chạy
Biểu đồ mo men Dmax trái (Tm)
Biểu đồ lực dọc Dmax trái (T)
Biểu đồ lực cắt Dmax trái (T)
Trang 21Biểu đồ mô men Dmax phải (Tm)
Biểu đồ lực dọc Dmax phải (T)
Biểu đồ lực cắt Dmax phải (T)
Biểu đồ mô men trái (1) (Tm)
Trang 22Biểu đồ lực dọc Tmax trái (1) (T)
Biểu đồ lức cắt Tmax trái (1) (T)
Biểu đồ mô men Tmax trái (2) (Tm)
Biểu đồ lực dọc Tmax trái (2) (T)
Trang 23Biểu đồ lực cắt Tmax trái (2) (T)
Biểu đồ mô men Tmax phải (1) (Tm)
Biểu đồ lực dọc Tmax phải (1) (T)
Biểu đồ lực cắt Tmax phải (1) (T)
Trang 24Biểu đồ mô men Tmax phải (2) (Tm)
Biểu đồ lực dọc Tmax phải (2) (T)
Biểu đồ lức cắt Tmax phải (2) (T)
i Gió
Biểu đồ mô men gió trái (Tm)
Trang 25Biểu đồ lực dọc gió trái (T)
Biểu đồ lực cắt gió trái (T)
Biểu đồ mô men gió phải (Tm)
Biểu đồ lức dọc gió phải (T)
Trang 26Biểu đồ lực cắt gió phải (T)
Biểu đồ mô men gió đầu hồi (Tm)
Biểu đồ lực dọc gió đầu hồi (T)
Biểu đồ lực cắt gió đầu hồi (T)
3 Bảng tổ hợp nội lực các phần tử khung
a Bảng nội lực cột biên
Trang 30Mmax, Ntu
Mmin, Ntu
Nmax, Mtu
Mmax, Ntu
Mmin, Ntu
Nmax, Mtu
1,14 1,2,3,
5,6,7
1,2,3, 6,7
1,4,8, 11,14
1,2,3,5, 6,7,9,13
1,2,3,6, 7,9,13
1,2,3, 6,7
1,2,3,6, 7,9,13
1,4,5, 8,11,16
1,2,3,6, 7,9,13
1,2, 3,6
1,4,5,7, 9,13,15
1,2,3,4, 5,8,10
Trang 311,2, 3,6
1,2,3,4, 5,8,10 DƯỚI VAI
1,2,3, 6,8,11
1,2,3,4, 5,9,13 TRÊN VAI
1,4,5,7, 9,13,15
1,2,3, 6,8,11
1,2,3,4, 5,9,13 ĐỈNH
1,4,5,8, 11,16
1,2,3,6, 7,9,13
1,2,3,6, 7,9,13
1,2,3,5, 6,7,9,13
1,2, 3,6
1,4,5,7, 8,10,16
1,2,3,5, 6,7,9,13
1,2,3,4, 5,8,11
1,2,3,4, 5,7,9,13
Trang 321,3, 6,7 1,14 1,16 1,3,6,7
1,2,4,5, 8,11,14
1,2,3,5, 6,7,9,13 GIỮA
1,2,3,4, 5,9,13
1,2,4,5, 7,8,11
1,2,4,5, 7,8,11 GIỮA
1,2,4,5, 7,8,11
D THIẾT KẾ TIẾT DIỆN CẤU KIỆN
Vật liệu : thép CT34, liên kết hàn tay, kiểm tra bằng mắt thường
1 Thiết kế tiết diện cột biên
Nội lực thiết kế: M = -33.759 Tm
N = -15.021 T
Q = -6.249 T
a Xác định chiều dài tính toán của cột
- Chiều dài tính toán trong mặt phẳng uốn
Trang 33¿ >n=1 x 13.9
36/cos(4.57o) =0.386
¿ >μ=√n+0.14 n+0.56=√0.386+0.560.386+0.14=1.34
¿ >lx=μ l=1.34 x 13.9=18.64 m
- Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng uốn
Bố trí hệ giằng cột dọc nhà tại cao trình 7m,ta có l y=7 m
b Sơ bộ tiết diện
- Chiều cao tiết diện
Trang 35d Kiểm tra bền tiết diện
Độ lệch tâm tương đối
=> Không cần kiểm tra bền cho tiết diện
e Kiểm tra điều kiện ổn định
Trang 36Trong đó: l o là chiều dài tính toán của cột theo phương ngoài mặt phẳng
Ψ được xác định dựa vào hệ số α,
α=8.(l o t f
h b f )2.(1+0.5 ht w
b f t3f )=8.(700 x 1.6 80 x 45 )2.(1+0.5 x 80 x 1.2
45 x 1.63 )=0.98
Trang 38Do dó, diều kiện ổn định đã được thỏa như đã kiểm tra ở trên (vì An = A).
2 Thiết kế tiết diện cột giữa
Nội lực thiết kế: M = 9.402 Tm
N = -35.242 T
Q = 1.606 T
a xác định chiều dài tính toán của cột
- Chiều dài tính toán trong mặt phẳng uốn
Trang 39Với giả thiết ban đầu là I dầm1=I dầm 2=I cột,
¿ >n1=1 x 13.9
36 cos(4.57o)
- Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng uốn
Bố trí hệ giằng cột dọc nhà tại cao trình 7m,ta có l y=7 m
b Sơ bộ tiết diện
- Chiều cao tiết diện:
Trang 40- Diện tích tiết diện yêu cầu:
Trang 41d Kiểm tra bền tiết diện
Độ lệch tâm tương đối
¿ >η=1.4−0.05 ´λ x=1.4−0.05 x 1.8=1.31
Độ lệch tâm tính đổi
m e=η mx=1.31 x 2.82=3.69<20
=> Không cần kiểm tra bền cho tiết diện
e Kiểm tra điều kiện ổn định
- Trong mặt phẳng uốn
N
φ e A ≤ γ c f
Trang 43Do dó, bản bụng thỏa điều kiện ổn định cục bộ
g Kiểm tra lại tiết diện với cặp nội lực |M|max , N tư
¿ >η=1.4−0.05 ´λ x=1.4−0.05 x 1.8=1.31
Độ lệch tâm tính đổi
m e=η mx=1.31 x 10.8=14.148<20
=> Không cần kiểm tra bền cho tiết diện
h Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể
- Trong mặt phẳng uốn
Trang 45Trong đó: l o là chiều dài tính toán của cột theo phương ngoài mặt phẳng
Ψ được xác định dựa vào hệ số α,
- Sơ bộ tiết diện
+ Mô men kháng uốn yêu cầu
Trang 48+ Tại tiết diện đầu dầm có mô men uốn, lực cắt và lực tập trung P (do xà gồ
truyền lên) nên cần kiểm tra ứng suất tương đương theo công thức sau:
(Trong công thức trên σ cb , σ1 lấy trái dấu vì ứng suất tại điểm ở thớ trên của
chiều cao tính toán bụng dầm do M gây ra là ứng suất kéo và do P gây ra là
ứng suất nén)
+ Theo phương ngoài mặt phẳng uốn, cánh nén của dầm được liên kết với
xà gồ nên không cần kiểm tra ổn định tổng thể cho dầm
Trang 49+ Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng dầm
Vậy, bản bụng dầm đảm bảo các điều kiện ổn định khi chịu ứng suất
Không cần đặt các bản thép gia cường
b Giữa dầm
Nội lực thiết kế: M = 17.077 Tm
N = -4.735 T
Q = -3.528 T
- Sơ bộ tiết diện
+ Mô men kháng uốn yêu cầu
Trang 51+ Tại tiết diện đầu dầm có mô men uốn, lực cắt và lực tập trung P (do xà gồ
truyền lên) nên cần kiểm tra ứng suất tương đương theo công thức sau:
Trang 52(Trong công thức trên σ cb , σ1 lấy cùng dấu vì ứng suất tại điểm ở thớ trên
của chiều cao tính toán bụng dầm do M gây ra là ứng suất nén và do P gây
ra cũng là ứng suất nén)
+ Theo phương ngoài mặt phẳng uốn, cánh nén của dầm được liên kết với
xà gồ nên không cần kiểm tra ổn định tổng thể cho dầm
+ Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng dầm
Vậy, bản bụng dầm đảm bảo các điều kiện ổn định khi chịu ứng suất
Không cần đặt các bản thép gia cường
c Cuối dầm 1(cuối dầm 2)
Nội lực thiết kế: M = 35.497 Tm
N = -5.892 T
Q = 0.637 T
- Sơ bộ tiết diện
+ Mô men kháng uốn yêu cầu
Trang 53Trong đó: k là hệ số phụ thuuoc cấu tạo tiết diện,k =1.15 ÷1.2
Trang 55+ Tại tiết diện đầu dầm có mô men uốn, lực cắt và lực tập trung P (do xà gồ
truyền lên) nên cần kiểm tra ứng suất tương đương theo công thức sau:
(Trong công thức trên σ cb , σ1 lấy cùng dấu vì ứng suất tại điểm ở thớ trên
của chiều cao tính toán bụng dầm do M gây ra là ứng suất nén và do P gây
ra cũng là ứng suất nén)
+ Theo phương ngoài mặt phẳng uốn, cánh nén của dầm được liên kết với
xà gồ nên không cần kiểm tra ổn định tổng thể cho dầm
Trang 56+ Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng dầm
Vậy, bản bụng dầm đảm bảo các điều kiện ổn định khi chịu ứng suất
Không cần đặt các bản thép gia cường
- Sơ bộ tiết diện
+ Mô men kháng uốn yêu cầu
Trang 59+ Tại tiết diện đầu dầm có mô men uốn, lực cắt và lực tập trung P (do xà gồ
truyền lên) nên cần kiểm tra ứng suất tương đương theo công thức sau:
(Trong công thức trên σ cb , σ1 lấy trái dấu vì ứng suất tại điểm ở thớ trên của
chiều cao tính toán bụng dầm do M gây ra là ứng suất kéo và do P gây ra là
ứng suất nén)
+ Theo phương ngoài mặt phẳng uốn, cánh nén của dầm được liên kết với
xà gồ nên không cần kiểm tra ổn định tổng thể cho dầm
Trang 60+ Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng dầm
Vậy, bản bụng dầm đảm bảo các điều kiện ổn định khi chịu ứng suất
Không cần đặt các bản thép gia cường
- Sơ bộ tiết diện
+ Mô men kháng uốn yêu cầu
Trang 61Trong đó: k là hệ số phụ thước cấu tạo tiết diện,k =1.15 ÷1.2
Trang 63+ Tại tiết diện đầu dầm có mô men uốn, lực cắt và lực tập trung P (do xà gồ
truyền lên) nên cần kiểm tra ứng suất tương đương theo công thức sau:
(Trong công thức trên σ cb , σ1 lấy trái dấu vì ứng suất tại điểm ở thớ trên của
chiều cao tính toán bụng dầm do M gây ra là ứng suất kéo và do P gây ra là
ứng suất nén)
+ Theo phương ngoài mặt phẳng uốn, cánh nén của dầm được liên kết với
xà gồ nên không cần kiểm tra ổn định tổng thể cho dầm
Trang 64+ Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng dầm
Vậy, bản bụng dầm đảm bảo các điều kiện ổn định khi chịu ứng suất
Không cần đặt các bản thép gia cường
b Giữa dầm và cuối dầm: Vì nội lực tại hai tiết diện này sấp xỉ bằng nhau nên
ta chọn cặp nội lực lớn hơn để thiết kế đoạn dầm có tiết diện không đổi
Nội lực thiết kế: M = 15.348 Tm
N = -1.747 T
Q = -0.253 T
- Sơ bộ tiết diện
+ Mô men kháng uốn yêu cầu
Trang 67+ Tại tiết diện đầu dầm có mô men uốn, lực cắt và lực tập trung P (do xà gồ
truyền lên) nên cần kiểm tra ứng suất tương đương theo công thức sau:
(Trong công thức trên σ cb , σ1 lấy trái dấu vì ứng suất tại điểm ở thớ trên của
chiều cao tính toán bụng dầm do M gây ra là ứng suất kéo và do P gây ra là
ứng suất nén)
+ Theo phương ngoài mặt phẳng uốn, cánh nén của dầm được liên kết với
xà gồ nên không cần kiểm tra ổn định tổng thể cho dầm
Trang 68+ Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng dầm
Vậy, bản bụng dầm đảm bảo các điều kiện ổn định khi chịu ứng suất
Không cần đặt các bản thép gia cường
E KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHUYỂN VỊ
1 Kiểm tra độ võng của dầm
Dùng phần mềm SAP2000 để xuất ra chuyển vị tại các điểm 3,4,5,10,11 và
Trang 691,4,5,8,10,1 4
1,4,5,8,10,1 4
1,4,5,9,12,1 5
2 Kiểm tra chuyển vị ngang đỉnh cột và đỉnh nhà
Bảng giá trị chuyển vị tại các điểm 2,4,8 và 11
TT 1 -0.00643 -0.00332 -0.00021 5.75E-18HT1 2 0.000701 0.002422 0.004151 0.00394HT2 3 -0.00356 -0.00178 -0.00001 -0.00034HT3 4 0.000387 0.000188 -1.8E-05 0.000639HT4 5 -0.00104 -0.00117 -0.0013 -0.00064HT5
6
0.00053 7
0.00059 3
0.00064 9
0.00033 5
HT6 7 -0.0036 -0.00367 -0.00373 -0.00394
HT DCC (T)
8
0.00129 1
0.00127
8 0.00124
0.00124 1
Trang 700.00695 4
Trang 71- Chiều dày bản bụng dầm vai được xác định từ điều kiện chịu ép cục bộ do
phản lực dầm cầu trục truyền vào
+ Thiết kế đường hàn liên kết bản bụng dầm vai vào bản cánh cột:
Chọn chiều dày đường hàn
Chọn que hàn N42, phương pháp hàn tay,
Tại tiết diện 1: β f wf=0.7 x 1800=1260 daN /cm 2
Tại tiết diện 2: β f wsα=βx 0.45 fu=1 x 0.45 x 3400=1530 daN /cm 2
¿ >∑lw=166.23 x 100
0.7 x 1260 x 1=18.85 cm
Chiều dài đường hàn mỗi bên
Trang 72+ Kiểm tra đường hàn ở bản cánh chịu mô men M = 75 kNm
Qui M thành cặp ngẫu lực có giá trị
Vậy, tiết diện vai cột được sơ bộ là I350x250x8x10
c Kiểm tra lại tiết diện
- Điều kiện ứng suất tương đương
Bản bụng đảm bảo các điều kiện ổn định của bản bụng
Trang 73d Kiểm tra lại đường hàn liên kết dầm vai vào cột
¿ >σ tđ=√554.3562+151.8362=574.774 daN /cm2<(β f w)min γ c=1260 daN /cm2(thỏa)
2 Thiết kế chân cột biên
Trang 74+R b là cường độ chịu nén của bê tông, giả sử bê tông móng có cấp độ bền
Trang 75+ Ô bản 1: Bản kê 2 cạnh liên tiếp
Trang 76c Tính toán bản sườn A (bản sườn vuông góc với bụng cột)
- Sơ đồ tính: Dầm công xôn ngàm vào bản bụng cột
Lực phân bố tác dụng lển sườn
Trang 77¿ >σ tđ=√1789.4882+3 x 508.9562=1994.837 daN /cm2<1.15 γc f =2415 daN /cm2(thỏa)
- Kiểm tra khả năng chịu lực của đường hàn liên kết
¿ >σ tđ=√1165.031 2 +318.097 2 =1207.677 daN /cm 2 <γc(β f w)min=1260 daN /cm 2 (thỏa)
d Tính toán sườn B (bản sườn vuông góc với bản cánh cột)
- Sơ đồ tính: Dầm công xôn ngàm vào bản bụng cột
Trang 78¿ >σ tđ=√1691.4912+3 x 631.1532=2014.002daN /cm2<1.15 γc f =2415 daN /cm2(thỏa)
- Kiểm tra khả năng chịu lực của đường hàn liên kết
σ tđ=√σ w2
+τ w2≤ γ c(β f w)min+σ w= 6 M sα
2 h f l w2 =6 x 76117.1
2 x 1 x 142 =1165.058daN /cm2+τ w= Q sα
2 h f l w=
11360.761
2 x 1 x 14 =405.742 daN /cm
2
¿ >σ tđ=√1165.0582+ 405.7422=1233.688 daN /cm2<γ c(β f w)min=1260 daN /cm2(thỏa)
e Tính toán bu lông neo
Chọn cặp nội lực gây kéo lớn nhất để tính bu lông
Trang 79Nội lực tính toán M = 50.601 Tm
N = 2.382 T
Q = 11.626 T
- Chiều dài vùng bê tông chịu nén c = 55 cm
- Chọn khoảng cách từ mép ngoài bản đế đến tâm dãy bu lông neo ngoài
- Tính toán, kiểm tra bu lông
Chọn bu lông cấp độ bền 6.6 có cường độ chịu kéo là f tb=2500daN
f Tính toán đường hàn liên kết cột vào bản đế
Giả thiết đường hàn ở bản cánh cột chịu mô men M = 50.601 Tm và lực dọc
Trang 80h f 1= Q
γ c(β f w)min ∑l w2=
11.626 x 103
1 x 1260 x 142=0.07 cm
=> Vậy chọn chiều cao đường hàn liên kết cột vào bản đế là h f=0.7 cm
3 Thiết kế chân cột giữa
+mcblà hệ số tăng cường cường độ bê tông khi nén cục bộ, lấy m cb=1.3
+R b là cường độ chịu nén của bê tông, giả sử bê tông móng có cấp độ bền