Nền móng, nền móng xây dựng, đại học xây dựng, tài liệu đại học xây dựng, tài liệu cơ đất nền móng, tài liệu xây dựng hay nhất, kiến thức nền móng, giáo trình đại học xây dựng, bài giảng đại học xây dựng
Trang 1PHẦN 5 : PHỤ LỤC
PHỤ LỤC I: MỘT SỐ BẢNG TRA CẦN THIẾT CHO TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG
Bảng 1 Phân loại trạng thái của cát theo hệ số rỗng
S > 0,80
Đất ít ẩmĐất rất ẩmĐất bão hòa nước
Bảng 3 Phân loại trạng thái của đất dính
Đất á cát B < 0
0 ≤ B ≤ 1
B > 1
Đất ở trạng thái cứngĐất ở trạng thái dẻoĐất ở trạng thái chảyĐất á sét, sét B < 0
0 ≤ B ≤ 0,250,25 ≤ B ≤0,50,5 ≤ B ≤0,750,75 ≤ B ≤ 1
B > 1
Đất ở trạng thái cứngĐất ở trạng thái nửa cứngĐất ở trạng thái dẻoĐất ở trạng thái dẻo mềmĐất ở trạng thái dẻo chảyĐất ở trạng thái chảy
Trang 2Bảng 5 Phân loại đất rời theo thành phần hạt
1 Tảng lăn Các hạt có d > 200mm chiếm trên 50%
2 Dăm, cuội Các hạt có d > 10mm chiếm trên 50%
3 Sỏi, sạn Các hạt có d > 2mm chiếm trên 50%
4 Cát sạn Các hạt có d > 2mm chiếm trên 25%
5 Cát thô Các hạt có d > 0.5mm chiếm trên 50%
6 Cát vừa Các hạt có d > 0.25mm chiếm trên
Trang 3Bảng 8 Trạng thỏi và sức khỏng nộn đơn của đất dớnh theo kết quả SPT
Trị số N Trạng thái của đất Sức kháng nén đơn(kG/cm2)
40 < 40
30 < 30
Bảng 10 Gúc ma sỏt trong xỏc định theo giỏ trị sức khỏng xuyờn tĩnh
Trang 4Hình PLI.01Đồ thị xác định hệ số Nktheo chỉ số dẻo A (IP)
Trang 5Bảng 9a Hệ số xỏc định mụđun biến dạng theo q c (Vũ Cụng Ngữ): E 0 = q c
Loại đất Trị số qc (kG/cm2) Giá trị
36Sét, sét pha dẻo mềm, dẻo
Bảng 10 Hệ số xỏc định mụđun nộn theo q c (Sanglerat, 1972): E n = q c
Loại đất Trị số qc (kG/cm2) Giá trịĐất dớnh cú tớnh dẻo thấp
13
Bựn sột chứa hữu cơ (P, OH),
Bảng 11 Hệ số biến dạng ngang của một số loại đất
Trang 6-Bảng 13 Tải trọng thí nghiệm giới hạn của một số loại đất
Loại đất Tải trọng giới hạn (kPa) Em/p1
Trang 7Bảng 16 Hệ số k với 0 = 0.3 (theo Egorov)
Trang 8Bảng 18 Giá trị các hàm U=f(T v ) và T v = g(U) theo các sơ đồ cố kết
Trang 9Bảng 17 Độ cố kết theo phương ngang, U h
0 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.0000.1 0.539 0.434 0.339 0.299 0.275 0.246 0.2160.2 0.787 0.680 0.564 0.508 0.474 0.431 0.3850.3 0.902 0.819 0.712 0.655 0.618 0.571 0.5180.4 0.955 0.897 0.810 0.758 0.723 0.676 0.6220.5 0.979 0.942 0.874 0.831 0.799 0.756 0.7030.6 0.990 0.967 0.917 0.881 0.854 0.816 0.7670.7 0.996 0.981 0.945 0.917 0.894 0.861 0.8170.8 0.998 0.989 0.964 0.942 0.923 0.895 0.8570.9 0.999 0.994 0.976 0.959 0.944 0.921 0.8881.0 1.000 0.997 0.984 0.971 0.960 0.940 0.9121.1 1.000 0.998 0.990 0.980 0.971 0.955 0.9311.2 1.000 0.999 0.993 0.986 0.979 0.966 0.9461.3 1.000 0.999 0.995 0.990 0.985 0.974 0.9581.4 1.000 1.000 0.997 0.993 0.989 0.981 0.9671.5 1.000 1.000 0.998 0.995 0.992 0.985 0.9741.6 1.000 1.000 0.999 0.997 0.994 0.989 0.9791.7 1.000 1.000 0.999 0.998 0.996 0.992 0.9841.8 1.000 1.000 0.999 0.998 0.997 0.994 0.9871.9 1.000 1.000 1.000 0.999 0.998 0.995 0.9902.0 1.000 1.000 1.000 0.999 0.998 0.996 0.992
Trang 10Bảng 18 Hệ số sức chịu tải N i (theo Terzaghi)
Trang 11Bảng 20 Hệ số sức chịu tải (theo Xokolovxkii)
Trang 12Đất loại sét ứng với chỉ số độ sệt ILbằng:
1 Chiều dày mỗi lớp đất tớnh toỏn khụng nờn lấy quỏ 2m (li2 m)
2 Chiều sõu bỡnh quõn của từng lớp tớnh từ mặt đất tự nhiờn đến giữa lớp trong trườnghợp cú ỏp dụng biện phỏp san nền, nếu cao trỡnh san lấp (cả đào hoặc đắp) khỏc vớicao trỡnh mặt đất tự nhiờn đến hơn 3m thỡ tớnh đến trờn mức đào 3m hoặc dưới mứcđắp 3m
3. Cọc đúng dưới lũng sụng, chiều sõu được tớnh từ mức xúi lở chung do lũ
tớnh toỏn gõy ra Đúng cọc tại nơi bựn lầy – tớnh từ đỏy lớp bựn
Trang 13Bảng 22 Cường độ tính toán của đất dưới mũi cọc, R n (kPa)
Ghi chỳ : số trên cho đất cát, số dưới cho đất sét, vớ dụ
7000 cường độ của đất cát to chặt vừa ở độ sâu 5m
6200 cường độ của đất sét có độ sệt IL= 0.1 ở độ sâu 5m
Đối với cát chặt, các giá trị ti trong bảng lấy tăng thêm 30%; giá trị R lấy tăng 100%khi độ chặt xác định theo phương pháp xuyên tĩnh, tăng 60% khi độ chặt xác định theocác phương pháp khác nhưng không vượt quá 20000 kPa; với đất cát pha có chỉ số dẻothấp (IP< 4), hệ số rỗng thấp (e < 0.8) lấy tivà Rnnhư cát bột chặt vừa; đối với đất sét
có e < 0.6 đất cát pha và sét pha có e <0.5 - lấy giá trị tităng thêm 15%;
Trang 14Bảng 23 Hệ số chuyển đổi ki và i từ kết quả CPT đối với cọc BTCT
Loại
đất
qc(kPa)
Hệ số ki Hệ sối Giá trị cực đại của
iCọc
khoan
Cọc
đóng
Cọckhoan
Cọc
đóng
Cọckhoan
(150)120
Ghi chỳ: Cỏc giỏ trị trong ngoặc lấy trong trường hợp cọc khoan bằng cụng nghệ đảm bảo
đất xung quanh tiếp xỳc tốt với thõn cọc hoặc cọc đúng ộp chặt đất vào thõn cọc
Khi xỏc địnhi luụn lấy nhỏ hơn hoặc bằng giỏ trị cực đại củaimaxcho trong bảng:
max
ci i i i
q
Bảng 24 Năng lượng va đập tương đương một nhỏt bỳa
Trang 15Bảng 25 Hệ số điều kiện làm việc của đất nền theo phương phỏp thi cụng
Phương pháp hạ cọc và loại đất
Hệ số điều kiện làm việc
đối với cọc đóng của đất
nềndưới mũi cọc,
mR bên thànhcọc, mt
Cọc đóng vào lỗ khoan mồi, vào trong đất chưa khoan
tối thiểu 1m, với đường kính lỗ khoan:
0.50.61
Hạ cọc trong đất cát có xói nước nhưng đóng tiếp ở mét
0.70.80.91.0
1.01.01.0
0.90.90.91.0
Hạ bằng búa các cọc rỗng hở mũi khi
đường kính trong của cọc40cm
đường kính trong > 40cm
1.0
Hạ bằng phương pháp bất kì cọc rỗng bịt mũi đến độ
sâu tối thiểu 10m sau đó mở rộng chân bằng nổ mìn
trong đất cát chặt vừa, đất sét bột có IL 0.5 với đường
kính mở rộng đến 1.0m
đường kính mở rộng 1.5m trong đất cát và á cát
đường kính mở rộng 1.5m trong đất sét và á sét
0.90.80.7
1.01.01.0Hạ cọc bằng phương pháp ép vào:
1.00.81.01.0
Trang 16Bảng 26 Năng lượng tương đương của búa rung
Bảng 27 Hệ số ảnh hưởng của đất mũi cọc đối với búa rung
Trang 17Bảng 29 Hệ số ứng suất ở tâm hình chữ nhật chịu tải trọng phân bố đều cường độ p, zo = k 0 *p; k 0 = f(
Trang 184.0 0.0291 0.0319 0.0347 0.0375 0.0402 0.0429 0.0456 0.0483 0.0509 0.0535 0.05614.1 0.0277 0.0304 0.0331 0.0357 0.0384 0.0410 0.0435 0.0461 0.0486 0.0511 0.05354.2 0.0264 0.0290 0.0316 0.0341 0.0366 0.0391 0.0416 0.0440 0.0464 0.0488 0.05114.3 0.0253 0.0277 0.0302 0.0326 0.0350 0.0374 0.0397 0.0421 0.0444 0.0466 0.04894.4 0.0241 0.0265 0.0288 0.0312 0.0335 0.0357 0.0380 0.0402 0.0425 0.0447 0.0468
Trang 192.2 0.1742 0.1847 0.1942 0.2028 0.2105 0.2267 0.2391 0.2554 0.2648 0.27682.4 0.1511 0.1607 0.1695 0.1776 0.1851 0.2008 0.2132 0.2302 0.2403 0.25422.6 0.1320 0.1408 0.1490 0.1566 0.1636 0.1788 0.1910 0.2083 0.2191 0.23452.8 0.1162 0.1243 0.1318 0.1389 0.1455 0.1600 0.1718 0.1892 0.2004 0.21743.0 0.1030 0.1104 0.1173 0.1239 0.1301 0.1438 0.1552 0.1724 0.1839 0.20223.5 0.0781 0.0840 0.0897 0.0951 0.1003 0.1121 0.1223 0.1386 0.1503 0.17114.0 0.0610 0.0659 0.0706 0.0751 0.0794 0.0895 0.0984 0.1133 0.1246 0.14694.1 0.0583 0.0629 0.0674 0.0718 0.0760 0.0857 0.0945 0.1091 0.1202 0.14274.2 0.0557 0.0602 0.0645 0.0687 0.0728 0.0822 0.0907 0.1050 0.1160 0.13874.3 0.0533 0.0576 0.0618 0.0658 0.0697 0.0789 0.0872 0.1012 0.1121 0.13484.4 0.0511 0.0552 0.0592 0.0631 0.0669 0.0758 0.0838 0.0975 0.1083 0.13114.5 0.0489 0.0529 0.0568 0.0606 0.0642 0.0728 0.0807 0.0941 0.1047 0.1276
Bảng 30 Hệ số ứng suất ở gúc hình chữ nhật chịu tải trọng phân bố đều cường độ p, zc = k c *p; k c = f(
Trang 201.4 0.0502 0.0542 0.0580 0.0615 0.0649 0.0680 0.0709 0.0736 0.0760 0.0783 0.08051.5 0.0447 0.0484 0.0519 0.0552 0.0583 0.0612 0.0640 0.0665 0.0689 0.0712 0.07321.6 0.0401 0.0434 0.0467 0.0497 0.0526 0.0554 0.0579 0.0604 0.0627 0.0648 0.06681.7 0.0361 0.0392 0.0421 0.0450 0.0477 0.0502 0.0527 0.0550 0.0571 0.0592 0.06111.8 0.0326 0.0355 0.0382 0.0408 0.0433 0.0457 0.0480 0.0502 0.0523 0.0542 0.05611.9 0.0296 0.0322 0.0348 0.0372 0.0395 0.0418 0.0439 0.0460 0.0479 0.0498 0.05162.0 0.0270 0.0294 0.0318 0.0340 0.0362 0.0383 0.0403 0.0422 0.0441 0.0459 0.04752.5 0.0179 0.0196 0.0212 0.0228 0.0243 0.0259 0.0273 0.0288 0.0301 0.0315 0.03283.0 0.0127 0.0139 0.0151 0.0162 0.0174 0.0185 0.0196 0.0207 0.0217 0.0228 0.02383.5 0.0094 0.0103 0.0112 0.0121 0.0130 0.0139 0.0147 0.0155 0.0164 0.0172 0.01804.0 0.0073 0.0080 0.0087 0.0094 0.0101 0.0107 0.0114 0.0121 0.0127 0.0134 0.01404.5 0.0058 0.0063 0.0069 0.0075 0.0080 0.0086 0.0091 0.0096 0.0102 0.0107 0.0112
Trang 21Bảng 32 (tiếp) Hệ số ứng suất ở gúc hình chữ nhật chịu tải trọng phân bố đều cường độ p,zc= kc*p; kc= f(
Trang 22Bảng 31 Hệ số ứng suất k z tại điểm bất kì dưới tải trọng hình băng phân bố đều cường độ p: z = k z *p, k z =f(x/b, z/b)
x/b
0.10 0.9968 0.9960 0.9925 0.9793 0.9089 0.4998 0.0112 0.0016 0.0005 0.0002 0.0000 0.00000.20 0.9773 0.9728 0.9552 0.9061 0.7727 0.4984 0.0587 0.0109 0.0034 0.0014 0.0004 0.00000.30 0.9368 0.9277 0.8955 0.8245 0.6910 0.4948 0.1196 0.0300 0.0103 0.0045 0.0013 0.00020.40 0.8810 0.8689 0.8295 0.7546 0.6379 0.4886 0.1729 0.0558 0.0214 0.0097 0.0029 0.00050.50 0.8183 0.8055 0.7656 0.6961 0.5978 0.4797 0.2137 0.0839 0.0358 0.0172 0.0053 0.00100.60 0.7554 0.7432 0.7066 0.6459 0.5639 0.4684 0.2431 0.1110 0.0520 0.0264 0.0086 0.00170.70 0.6960 0.6852 0.6533 0.6016 0.5336 0.4551 0.2632 0.1350 0.0689 0.0369 0.0127 0.00260.80 0.6417 0.6325 0.6054 0.5620 0.5055 0.4405 0.2763 0.1553 0.0853 0.0481 0.0176 0.00380.90 0.5931 0.5853 0.5626 0.5264 0.4793 0.4250 0.2840 0.1719 0.1006 0.0595 0.0230 0.00521.00 0.5498 0.5433 0.5243 0.4941 0.4548 0.4092 0.2876 0.1848 0.1142 0.0706 0.0289 0.00691.25 0.4618 0.4576 0.4454 0.4259 0.4003 0.3700 0.2851 0.2045 0.1407 0.0952 0.0443 0.01191.50 0.3958 0.3931 0.3850 0.3720 0.3548 0.3341 0.2735 0.2112 0.1568 0.1139 0.0593 0.01801.75 0.3453 0.3435 0.3379 0.3290 0.3170 0.3024 0.2583 0.2102 0.1650 0.1266 0.0723 0.02462.00 0.3058 0.3044 0.3005 0.2941 0.2855 0.2749 0.2421 0.2047 0.1677 0.1342 0.0829 0.03143.00 0.2084 0.2079 0.2066 0.2045 0.2016 0.1979 0.1859 0.1707 0.1538 0.1362 0.1028 0.05404.00 0.1575 0.1573 0.1568 0.1558 0.1545 0.1529 0.1473 0.1401 0.1315 0.1220 0.1020 0.06575.00 0.1265 0.1264 0.1261 0.1256 0.1249 0.1240 0.1211 0.1171 0.1123 0.1068 0.0945 0.069010.0 0.0636 0.0635 0.0635 0.0634 0.0634 0.0632 0.0629 0.0623 0.0616 0.0608 0.0588 0.053520.0 0.0318 0.0318 0.0318 0.0318 0.0318 0.0318 0.0317 0.0317 0.0316 0.0315 0.0312 0.0304
Trang 23Bảng 32 Hệ số ứng suất k z tại điểm bất kì dưới tải trọng hình băng phân bố tam giác: z = k’z*p, k’z =f(x/b, z/b)
x/b
z/b
-1 -0.5 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.00 1.25 1.50 2.00 3.000.05 0.000 0.000 0.016 0.101 0.200 0.300 0.400 0.500 0.600 0.699 0.797 0.879 0.484 0.001 0.000 0.000 0.0000.10 0.000 0.000 0.032 0.106 0.202 0.300 0.399 0.498 0.597 0.692 0.778 0.803 0.468 0.010 0.001 0.000 0.0000.20 0.000 0.002 0.061 0.125 0.209 0.301 0.396 0.489 0.577 0.654 0.697 0.648 0.437 0.050 0.009 0.001 0.0000.30 0.001 0.007 0.088 0.146 0.219 0.302 0.386 0.468 0.541 0.594 0.605 0.546 0.407 0.098 0.023 0.003 0.0000.40 0.003 0.013 0.110 0.163 0.227 0.299 0.372 0.441 0.497 0.531 0.527 0.475 0.379 0.137 0.043 0.007 0.0010.50 0.005 0.022 0.127 0.175 0.232 0.293 0.354 0.409 0.452 0.473 0.464 0.423 0.352 0.162 0.062 0.012 0.0010.60 0.008 0.031 0.140 0.184 0.232 0.284 0.334 0.378 0.409 0.423 0.414 0.381 0.328 0.177 0.080 0.018 0.0020.70 0.012 0.040 0.150 0.188 0.230 0.273 0.314 0.348 0.372 0.381 0.372 0.346 0.306 0.185 0.095 0.025 0.0030.80 0.016 0.049 0.155 0.189 0.225 0.261 0.294 0.321 0.339 0.345 0.337 0.317 0.285 0.187 0.106 0.032 0.0050.90 0.021 0.057 0.158 0.188 0.218 0.248 0.275 0.297 0.310 0.315 0.308 0.292 0.267 0.187 0.115 0.039 0.0061.00 0.025 0.064 0.159 0.185 0.211 0.236 0.258 0.275 0.286 0.289 0.283 0.270 0.250 0.184 0.121 0.046 0.0081.25 0.036 0.078 0.155 0.173 0.191 0.207 0.221 0.231 0.237 0.239 0.235 0.227 0.215 0.173 0.127 0.060 0.0131.50 0.045 0.085 0.147 0.160 0.172 0.183 0.191 0.198 0.202 0.203 0.200 0.195 0.187 0.159 0.126 0.069 0.0191.75 0.052 0.089 0.137 0.146 0.155 0.162 0.168 0.173 0.175 0.176 0.174 0.171 0.165 0.146 0.121 0.075 0.0242.00 0.057 0.089 0.127 0.134 0.140 0.146 0.150 0.153 0.155 0.155 0.154 0.151 0.148 0.134 0.115 0.078 0.0292.50 0.062 0.086 0.110 0.114 0.117 0.120 0.122 0.124 0.125 0.125 0.125 0.123 0.121 0.113 0.103 0.078 0.0373.00 0.062 0.089 0.137 0.146 0.155 0.162 0.168 0.173 0.175 0.176 0.174 0.171 0.165 0.146 0.121 0.075 0.0244.00 0.058 0.067 0.075 0.076 0.077 0.078 0.078 0.079 0.079 0.079 0.079 0.079 0.078 0.076 0.073 0.064 0.0445.00 0.052 0.057 0.061 0.062 0.062 0.063 0.063 0.063 0.063 0.063 0.063 0.063 0.063 0.062 0.060 0.055 0.043
Trang 24Bảng 33 Trị biến dạng giới hạn của nền S gh (TCVN 9362 – 2012)
Tên và đặc điểm kết cấu của công trình Trị biến dạng giới hạn của nền Sgh
Biến dạng tương đối Độ lún tuyệt đối trung
bình và lớn nhất, cm
1 Nhà sản xuất và nhà dân dụng nhiều
tầng bằng khung hoàn toàn
1.1 Khung bê tông cốt thép không có
tường chèn
Độ lún lệchtương đối
2 Nhà và công trình không xuất hiện nội
lực thêm do tản không đều
3 Nhà nhiều tầng không khung, tường
chịu lực bằng
Võng hoặcvõng tươngđối
Độ võng hoặcvõng tươngđối
0,001
0,0012
Độ lún trungbình
Sghtb
Độ lún trungbình
Sghtb
10
15
Trang 253.4 Không phụ thuộc vật liệu của tường Độ nghiêng
theo hướngngang igh
-4 Công trình cao, cứng
4.1 Công trình máy nâng bằng kết cấu
bê tông cốt thép:
a) Nhà làm việc và thân xi lô kết cấu
toàn khối đặt trên cùng một bản móng
Độ nghiêngngang và dọc
25
d) Thân xi lô đặt riêng rẽ, kết cấu toàn
khối
Độ nghiêngngang và dọc
4.3 Công trình khác, cao đến 100 m và Nghiêng igh 0,004 Độ lún trung 20
Trang 26Bảng 34 Mô đun đàn hồi của bê tông nặng (E b x 10 -3 MPa)
Cấp độ bền chịu nén của bê tôngB12
Bảng 35 Cường độ tiêu chuẩn của bê tông nặng, R bn & R btn , và cường độ tính toán theo
trạng thái giới hạn thứ hai, R b,ser & R bt,ser (MPa)
Trang 27Bảng 37 Cường độ tính toán của cốt thép thanh khi tính theo trạng thái giới hạn thứ nhất (MPa)
Nhóm thép thanh
Cường độ chịu kéo, MPa
Cường độ chịunén, MPaCốt thép dọc, R Cốt thép ngang
Trang 28PHỤ LỤC II: TÍNH TOÁN KẾT CẤU MÓNG THEO TIÊU CHUẨN NƯỚC NGOÀI
Phụ lục 2.1 Giới thiệu áp dụng ACI 318 trong thiết kế kết cấu móng
ACI 318 là Tiêu chuẩn xây dựng về tính toán kết cấu bê tông cốt thép do Viện Bê tông
Mỹ (American Concrete Institute) soạn thảo và phát hành ACI 318 được áp dụng rộng rãitrong phân tích, thiết kế kết cấu bê tông cốt thép tại nhiều nước trên thế giới cũng như tạinhiều công trình xây dựng ở Việt nam trong thời gian gần đây Trong ACI 318 có riêngmột chương, Chương 15, dành cho phân tích kết cấu móng áp dụng kết hợp với một phầncủa Chương 11 Phần soạn thảo sau đây dựa vào tài liệu nói trên cũng như một số tài liệukhác liên quan nhằm mục đích cung cấp cho bạn đọc một phương tiện phân tích khác đểlàm quen và có thể là có ích trong thực hành tính toán thiết kế
1 Phân tích kết cấu móng nông
1.1 Tính toán móng đơn chịu cắt - Thiết kế chiều cao móng
1.1.1 Tiết diện tính toán (tiết diện nguy hiểm)
Việc tính chiều cao móng được áp dụng cách tính gộp gọi là tính móng chịu cắt trong đótiết diện tính toán (nguy hiểm) được xác định là tiết diện thẳng đứng bao quanh cột vàcách chân cột một khoảng bằng h0/2
Hình PLII.01 Tiết diện chịu cắt hai phươngTuỳ thuộc kích thước móng và kích thước cột, tiết diện tính toán có thể là một phươnghay hai phương
Tiết diện là hai phương khi các liên hệ sau đây thoả mãn:
ac+ h0 < l và bc+ h0< b
Trang 29Các trường hợp khác (ac+ h0> l hoặc bc+ h0> b) là trường hợp tiết diện một phương
Hình PLII.02 Tiết diện chịu cắt một phương1.1.2 Nội dung tính toán
Việc tính toán/kiểm tra được thực hiện theo công thức sau:
Trang 30trong đó: – tỉ số giữa hai cạnh của vùng phân bố tải trọng phá hoại (trong trường hợpnày là tỉ số hai cạnh của cột trên móng, = ac/bc);b0 – chu vi của tiết diện tính toán; f’ctính theo MPa.
Với tiết diện một phương (khi bc+ h0≥ b):
[Q] = 13[bh ] f′
(PL.06)
Đối với móng băng:
Độ bền kháng cắt của tiết diện, [Q], xác định trên một đơn vị chiều dài móng theo côngthức:
[Q] =13h f′
(PL.07)Lực cắt thực tác dụng trên tiết diện tương ứng:
Q = r (b − b − h )
2
(PL.08)1.2 Tính toán móng chịu uốn – Thiết kế cốt thép móng
1.2.1 Tiết diện nguy hiểm
a) Đối với móng đỡ cột, trụ hoặc tường: tại mặt cột, trụ hay tường;
b) Đối với móng dưới tường gạch: Giữa đường trục và mép tường;
c) Đối với móng đỡ cột có tấm thép đệm ở đáy cột: giữa mặt cột và mép tấm thép đệm.1.2.2 Hàm lượng tối thiểu
Thép chịu uốn theo yêu cầu tính toán không được nhỏ hơn giá trị sau đây cho mọi tiếtdiện:
1.2.3 Nội dung tính toán:
+ Chiều sâu vùng chịu nén qui ước a được tính theo hàm lượng thép chịu uốn trên tiếtdiện (chữ nhật) như sau: