1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN HỌC PHẦN KẾT CẤU ÔTÔ

26 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 380,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦUĐất nước ta hiện nay đang trên đà phát triển và sự đóng góp của ngành côngnghiệp ôtô là một bước ngoặt rất quan trọng.. Ôtô, xe máy ở nước ta hiện naykhông chỉ là nhu cầu để v

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Đất nước ta hiện nay đang trên đà phát triển và sự đóng góp của ngành côngnghiệp ôtô là một bước ngoặt rất quan trọng Ôtô, xe máy ở nước ta hiện naykhông chỉ là nhu cầu để vận chuyển hành khách, hàng hóa phục vụ cho công nôngnghiệp mà còn thỏa mãn nhu cầu thích cái đẹp, cái mạnh mẽ của khách hàng thì đãđặt ra cho ngành công nghiêp một sứ mệnh là thiết kế ra những chiếc ôtô phục vụcho nhu cầu thị hiếu của những khách hàng Vì vậy để có thể bước vào công việcthiết kế một chiếc ôtô thì chúng ta bước đầu được làm quen với công việc thiết kếqua bộ môn tính toán kết cấu ôtô

Và dưới đây là bản thiết kế tính toán kết cấu ôtô mà tôi đã áp dụng nhữngkiến thức về tính toán kết cấu ôtô để thiết kế Hi vọng bạn đọc có thể có góp ý giúptôi để tôi có thể rút kinh nghiệm trong những bản thiết kế tiếp theo.Và xin cảm ơn

thầy PGS-TS Nguyễn Văn Phụng đã giúp đỡ em tận tình trong quá trình thực

hiện bản thiết kế

Trang 3

CHƯƠNG I: LY HỢP

I/ Ảnh hưởng của ly hợp đến quá trình thay đổi tỉ số truyền:

Xung lượng khi gài số không tách ly hơp:

b m

a h

h a b h a

j j

j i

i i

J t

h a b h a

j

j i

i i

J t

.

Trang 4

1/ Ở tay số truyền 1:

3,98%

=0,0398022

,0

2,105

,3

022,05,1

2,105

,3'

b m

a h

J

J i

J J

J i

,0

2,1089

,1

022,05,1

2,1089

,1'

2

2

2 2

b m

a h

J

J i

J J

J i

,0

2,1023

,1

022,05,1

2,1023

,1'

2

2

2 3

b m

a h

J

J i

J J

J i

,0

2,1087

,0

022,05,1

2,1087

,0'

2

2

2 4

b m

a h

J

J i

J J

J i

Trang 5

5/ Ở tay số truyền 5:

1,52%

=0,0152022

,0

2,106

,0

022,05,1

2,106

,0'

2

2

2 5

b m

a h

J

J i

J J

J i

Trang 6

II/Ảnh hưởng ly hợp khi phanh:

1/Momen quán tính khi phanh đột ngột:

a/Momen quán tính phanh ở tay số truyền 1:

Nm 483,94 33

, 0 1

5 , 3 88 , 3 8 , 9 8 , 0 5 , 1

.

bx j

h m

jP

r

i i g J

Trang 7

Nm 261,33 33

, 0 1

89 , 1 88 , 3 8 , 9 8 , 0 5 , 1

.

bx j

h m

jP

r

i i g J

, 0 1

23 , 1 88 , 3 8 , 9 8 , 0 5 , 1

.

bx j

h m

jP

r

i i g J

, 0 1

87 , 0 88 , 3 8 , 9 8 , 0 5 , 1

.

bx j

h m

jP

r

i i g J

, 0 1

6 , 0 88 , 3 8 , 9 8 , 0 5 , 1

.

bx j

h m

jP

r

i i g J

Ta thấy :M >Mcnên ly hợp bị trượt

CònM ;M ; M ;M <Mcnên ly hợp vẫn không bị trượt

2/Tính toán công trượt của ly hợp:

a/Tính công trượt khi đóng ly hợp đột ngột:

) (

) (

.J M

2

m c a a c m

a m a

M M J M M J

J L

Trang 8

Ja=10,2 (Nm/s2)

(rad/s)418,9

30

4000.30

i i

r n V

38,0

0

5 , 3 88 , 3

33 , 0 4000 38 , 0

bx V

+Ở tay số truyền 1:

(km/h)36,94

=5,3.88,3

33,0.4000.38,0

38

,

0

1 0

h

bx N

bx

i

i

r n

V

s rad

33,

0

3600

88,3.10

=89,1.88,3

33,0.4000.38,0

bx

i

i

r n

V

s rad

=23,1.88,3

33,0.4000.38,0

38

,

0

3 0

h

bx N

bx

i

i

r n

V

Trang 9

s rad

=87,0.88,3

33,0.4000.38,0

38

,

0

4 0

h

bx N

bx

i

i

r n

V

s rad

can 4

bx h

k

a

i i

r P i

3600

1000.6,148.3,2.25,0

33 , 0 7 , 2505

(344,5 10,2

-+ 244,96) -

(344,5

1,5

485,33 -

418,9 10,2

Trang 10

+Ở tay số truyền 5:

(km/h)215,46

=6,0.88,3

33,0.4000.38,0

bx

i

i

r n

V

s rad

33,0

3600

88,3.10.46

can 5

bx h

k

a

i i

r P i

3600

1000.46,215.3,2.25,0

3

33 , 0 7 ,

(344,5 10,2

-+ 508,28) -

(344,5

1,5

703,69 -

418,9 10,2

Trang 11

b/Công trượt khi đóng ly hợp từ từ:

2 2

1

) (

2

1 3

2 2 )

J

100

9 , 418 33 , 485 ( 2 , 10 2

2

Trang 12

) ( 82362 )

33 , 485 9 , 418 ( 2 , 10 2

1 3

68 , 3 2 2

45 , 2 ) 9 , 418 33 , 485

J

100

) 9 , 418 69 , 703 ( 2 , 10 2

2

) ( 1516858 )

9 , 418 69 , 703 ( 2 , 10 2

1 3

62 , 7 2 2

0828 , 5 ) 9 , 418 69 , 703 (

Kết luận: Ta thấy công trượt khi đóng ly hợp từ từ lớn hơn công trượt khi đóng ly

hợp đột ngột vì trường hợp đóng ly hợp đột ngột phải trải qua 2 giai đoạn

-Giai đoạn 1: Momen ma sát tăng dần từ 0 đến Ma

-Giai đoạn 2: Momen ma sát tăng dần đến khi bị trượt

Trong khi đó trường hợp đóng ly hợp đột ngột chỉ trải qua 1 giai đoạn

3/Công trượt riêng:

i F

L l

.

1 2

4

Trang 13

i = m + n -1 = 4 + 3 – 1 = 6 là số đôi bề mặt ma sát

ở phần trước ta đã biết được ly hợp chỉ bị trượt ở tay số truyền 4 và tay số truyền 5

vì vậy ta chỉ tính công trượt riêng ở 2 tay số này

a/Ở tay số truyền 4:

l   < [l] =1000÷1200kJ/m2nên đạt yêu cầu

l   < [l] =1000÷1200kJ/m2nên đạt yêu cầu

l   > [l] =1000÷1200kJ/m2nên không đạt yêu cầu

4/Kiểm tra nhiệt độ của ly hợp:

273

n g C

1 2

Trang 14

C=500J/kg độ là tỷ nhiệt của thép và gang

gn=70kg là khối lượng dư thiết bị nung nóng

a/Ở tay số truyền 4:

Trang 15

M P

2

2

18 , 3

26 2

Trang 16

10 6 435

2 1

2

2

/ 3 , 52 /

23 , 5 23 , 7 64 , 13

2200

cm kN cm

N R

6/Lực tác dụng lên bàn đạp ly hợp :

bđ bđ bđ i

P P

6 2200 2200

Trang 17

CHƯƠNG III: HỘP SỐ CƠ KHÍ

Trang 18

.

Trang 20

i i M P

5 , 2 67

5 , 3 88 , 3 265 2

2

' 1

1 0 max '

1

m Z

i i M P

5 , 2 57

89 , 1 88 , 3 265 2

2

' 2

2 0 max '

2

m Z

i i M P

5 , 2 48

23 , 1 88 , 3 265 2

2

' 3

3 0 max '

3

m Z

i i M P

5 , 2 41

87 , 0 88 , 3 265 2

2

' 4

4 0 max '

4

m Z

i i M P

5 , 2 33

6 , 0 88 , 3 265 2

2

' 5

5 0 max '

5

b/Lực hướng tâm R:

) 0 ( cos

Trang 21

P K

K K

K

K đ ms c gc tp

u

.

Đối với bánh chủ động : y=0,122

Đối với bánh bị động : y=0,158

Trang 22

+ Kms: hệ số ảnh hưởng độ trùng khớp chọn Kms=1

(*) Đới với bánh chủ động :

2 3

3

-6

/ 88 , 14 1 10 5 , 12 10 5 , 2 122 , 0

135.10

2 , 1

3

-6

/ 4 , 9 1 10 5 , 12 10 5 , 2 158 , 0

135.10

2 , 1 1

1 1 cos sin cos 418 , 0

r r b

PE tx

E=2,1.105MN/m2là môđun đàn hồi

r1, r2là bán kính vòng chia của bánh răng chủ động và bánh răng bị động ở tay sốtruyền 1

với r m Z 7 , 6mm

2

19 5 , 2

m

2

67 5 , 2

/4247

,26

16,7

110.20cos.20sin10.5,12

10.1,2.10.135

1.418,

Trang 23

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1]PGS-TS Nguyễn Văn Phụng;Tính toán kết ôtô ;Nhà xuất bản Đại Học CôngNghiệp TPHCM

[2]A.Kolchin and V.Demidov;DESIGN OF AUTOMOTIVE ENGINES

Trang 24

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 1

ĐỀ BÀI 2

CHƯƠNG I: LY HỢP I/ Ảnh hưởng của ly hợp đến quá trình thay đổi tỉ số truyền 3

1/ Ở tay số truyền 1 4

2/ Ở tay số truyền 2 4

3/ Ở tay số truyền 3 4

4/ Ở tay số truyền 4 4

5/ Ở tay số truyền 5 5

II/Ảnh hưởng ly hợp khi phanh: 1/Momen quán tính khi phanh đột ngột 6

a/Momen quán tính phanh ở tay số truyền 1 6

b/Momen quán tính phanh ở tay số truyền 2 6

c/Momen quán tính phanh ở tay số truyền 3 7

d/Momen quán tính phanh ở tay số truyền 4 7

e/Momen quán tính phanh ở tay số truyền 5 7

2/Tính toán công trượt của ly hợp: a/Tính công trượt khi đóng ly hợp đột ngột 7

+Ở tay số truyền 1 8

+Ở tay số truyền 2 8

+Ở tay số truyền 3 8

Trang 25

+Ở tay số truyền 4 9

+Ở tay số truyền 5 10

b/Công trượt khi đóng ly hợp từ từ: + Ở tay số truyền 1 11

+ Ở tay số truyền 2 11

+ Ở tay số truyền 3 11

+ Ở tay số truyền 4 11

+ Ở tay số truyền 5 12

3/Công trượt riêng: a/Ở tay số truyền 4 13

b/Ở tay số truyền 5 13

4/Kiểm tra nhiệt độ của ly hợp a/Ở tay số truyền 4 14

b/Ở tay số truyền 5 14

5/Lực ép lên đĩa ly hợp 15

6/Lực tác dụng lên bàn đạp ly hợp 16

7/Công tách ly hợp 16

CHƯƠNG III: HỘP SỐ CƠ KHÍ 1/Kết cấu hộp số 17

2/Khoảng cách trục A 18

3/Mođun pháp tuyến m 18

4/Đường kính trục bánh răng 18

5/Số răng của bánh răng ăn khớp:

Trang 26

a/Tay số truyền 1 18

b/Tay số truyền 2 19

c/Tay số truyền 3 19

d/Tay số truyền 4 19

e/Tay số truyền 5 19

6/Các lực tác dụng lên các cặp bánh răng ăn khớp: a/Lực vòng (P) 20

b/Lực hướng tâm R 20

c/Lực dọc trục 21

7/Tính toán bền bánh răng: a/Tính theo ứng suất uốn 21

b/Tính theo ứng suất tiếp xúc 22

TÀI LIỆU THAM KHẢO 23

MỤC LỤC 24

Ngày đăng: 29/11/2015, 13:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ nguyên lý: - ĐỒ ÁN HỌC PHẦN KẾT CẤU ÔTÔ
Sơ đồ nguy ên lý: (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w