1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các Khái Niệm Và Học Thuyết Tâm Lý

19 434 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày đối tượng, nhiêm vụ, phương pháp nghiên cứu của tâm lý học và tâm lý y học 4.. Trình bày 9 phương pháp thường dùng trong nghiên cứu tâm lý y học Bài 01... CacKN&hocthuyetTL P

Trang 1

CacKN&hocthuyetTL

CÁC KHÁI NIỆM

và HỌC THUYẾT TÂM LÝ

1 Định nghĩa tâm lý học và tâm lý y học

2 Trình bày 7 học thuyết tâm lý chủ yếu

3 Trình bày đối tượng, nhiêm vụ, phương pháp nghiên cứu của tâm lý học và tâm lý y học

4 Trình bày 9 phương pháp thường dùng trong nghiên cứu tâm lý y học

Bài 01

Trang 2

CacKN&hocthuyetTL

PGS.TS.TranXuanMai

ĐINH NGHĨA

Tâm lý học là khoa học nghiên cứu về

* ứng xử

* các quá trình tinh thần

* các qui luật nảy sinh, biểu hiện, phát triển và

cơ chế hình thành các quá trình đó

Tâm lý y học là khoa học nghiên cứu những hoạt

Trang 3

CacKN&hocthuyetTL

CÁC HỌC THUYẾT TÂM LÝ

Học thuyết cấu trúc (Wundt)

Tâm hồn là tổ hợp của nhiều quá trình, tạo thành những

kinh nghiệm chủ quan, tồn tại trong vòng khép kín của ý thức

Học thuyết chức năng (William James)

Các ứng xử thích nghi nhất có xu hướng được giữ gìn, trong khi những ứng xử kém thích nghi sẽ mất đi

Trang 4

CacKN&hocthuyetTL

PGS.TS.TranXuanMai

Học thuyết hành vi ( J.B Watson)

Quan tâm đến hành vi, nhằm mục đích thích nghi với môi trường xung quanh

Công thức S – R (Stimulation – Response)

Có thể điều khiển hành vi:

biết S1 có thể biết trước sẽ có R1

có R2 có thể suy ra S2

Trang 5

CacKN&hocthuyetTL

Học thuyết hành vi mới (Tolman-Hall-Skinner)

Giữa S và R có yếu tố trung gian

Cơ thể được củng cố để thực hiện một hành vi

phản xạ không điều kiện (Descartes)

phản xạ có điều kiện (Pavlov)

hành vi tạo tác (Skinner): dạy học chương trình hóa

Trang 6

CacKN&hocthuyetTL

PGS.TS.TranXuanMai

Tâm lý học cấu trúc, Tâm lý học hình thái (Gestald)

Hình ảnh tri giác luôn ổn định, không đổi (vd: hòn than đen)

Quy luật hình nền

Quy luật bổ xung

Quy luật chợt thấy

Trang 7

CacKN&hocthuyetTL

Phân tâm học (S Freud)

Cái TÂM có 3 ngôi:

Cái ẤY: nguồn dục vọng vô thức, thúc đẩy mọi tiến trình TL Cái TÔI: ý thức, hình thành khi đụng chạm với thức tế,

những dục vọng bị ức chế

Cái SIÊU TÔI: những mệnh lệnh, cấm đoán của bố mẹ trở thành lương tâm, lương tri và lý tưởng (vô thức) của đứa bé

Cái TÂM hoạt động theo 2 ng tắc KHOÁI CẢM và THỰC TẾ Thỏa mãn dục vọng  khoái cảm

Cái tôi dung hòa giữa yêu sách mâu thuẫn giữa cái ấy và cái siêu tôi

Trang 8

CacKN&hocthuyetTL

PGS.TS.TranXuanMai

Tâm lý học Mac-xit (Lêônchiép, Rubinstêin, Luria)

(1) Tâm lý học là hoạt động

Động vật chỉ có cử động và thao tác tự nhiên Thao tác và vận động công cụ là hoạt động của con người Tâm lý có bản chất hoạt động, không có hoạt động thì tâm lý không còn

(2) Nguyên tắc gián tiếp

Nhớ cái gì đó qua cái khác, tư duy logic (suy từ tiền

đề đến kết luận), các ký hiệu tâm lý (tiếng nói, chữ viết, con số, hình vẽ …) được sử dụng để tổ chức thế giới tinh thần của con người

Trang 9

CacKN&hocthuyetTL

(3) Nguyên tắc lịch sử và nguồn gốc xã hội

Nội dung tâm lý của con người là các hiện tượng xã hội nhập tâm và chuyển hóa thành vốn liếng nhân cách (tri

thức, khoa học, kinh nghiệm, cách cư xử, kỹ năng, lao

động, ngôn ngữ, cách ăn ở, mặc, thẩm mỹ …)

(4) Tâm lý là chức năng của não (Xêtrênôp, Pavlov,

Anôkhin)

Mỗi hoạt động tâm lý không diễn ra theo một cung phản

xạ mà cả một hệ thống các cơ sở thần kinh được hình

thành (tham gia của nhiều thùy não)

Trang 10

CacKN&hocthuyetTL

PGS.TS.TranXuanMai

3 khối thùy não (Luria):

* Khối năng lượng: đảm bảo trương lực não và sự tỉnh táo

* Khối thông tin: nhận, giữ, sửa, truyền từ bên ngoài vào

* Khối điều khiển, điều chỉnh: chương trình hóa, điều chỉnh và kiểm tra các cử động, hoạt động

3 khối liên hệ chặt chẽ với nhau, cùng tham gia thực hiện các hoạt động tâm lý

Hoạt động thần kinh và hoạt động tâm lý quyện vào

nhau, nảy sinh, tồn tại, vận hành trong hoạt động chung của con người

Trang 11

CacKN&hocthuyetTL

ĐỐI TƯỢNG & NHIỆM VỤ

của TÂM LÝ HỌC & TÂM LÝ Y HỌC

Tâm lý học Tâm lý y học

Đối

tượng

 các sự kiện, hiện tượng TL

 các quy luật nảy sinh, biểu hiện và phát triển các sự kiện ấy

 Cơ chế hình thành các sự kiện ấy

 Đặc điểm TL của bệnh nhân & ảnh hưởng của chúng lên SK, bệnh tật

 Những quy luật hoạt động tâm lý của bệnh nhân, căn nguyên TL của bệnh, tác động của bệnh lên nhân cách

 tác động TL hỗ tương của BN với môi trường tự nhiên và xã hội

Nhiệm

vụ

 cung cấp kiến thức cơ bản về tâm lý học

 Xây dựng quan điểm DVBC về hoat động tâm lý con người

 Tự điều chỉnh hành vi sai lệch của mình

 Ý thức được mối quan hệ giữa hoạt động TL và hoạt động cơ thể

 cung cấp KT cơ bản về TL y học

 Nhận biết tâm lý bệnh nhân và có cách giao tiếp phù hợp

 Giúp bệnh nhân vượt qua những khó khăn tâm lý

 Giao tiếp phù hợp với đồng nghiệp, cộng đồng

Trang 12

CacKN&hocthuyetTL

PGS.TS.TranXuanMai

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

trong TÂM LÝ Y HỌC

1 Quan sát tự nhiên

mô tả trạng thái tâm lý, đánh giá ý thức bệnh nhân, đặc điểm tâm lý, vận động ngôn ngữ, tư duy, mức độ phát triển trí tuệ, khí chất …

2 Phương pháp tương quan

Xác định tương quan dương tính giữa trí tuệ và năng suất học tập, tương quan âm tính giữa stress và sức khỏe

Trang 13

CacKN&hocthuyetTL

3 Phương pháp thực nghiệm

Tiến hành trong những điều kiện đã được chuẩn bị, bố trí các dụng cụ ghi nhận, đo đạc

Người được thí nghiệm hoàn toàn biết mọi hành vi của mình được ghi chép chính xác

Cho phép phát hiện những đặc điểm tâm lý và những qui luật không thể phát hiện bằng cách nào khác

3.2 Trong tự nhiên:

Rất gần với cuộc sống: các quá trình TL xảy ra giống như khi đang sinh hoạt, lao động, học tập …

Người NC có những chi phối tích cực đến người được

NC để nắm các quá trình TL tương ứng với mục tiêu NC

Trang 14

CacKN&hocthuyetTL

PGS.TS.TranXuanMai

4 Phương pháp đàm thoại

Dùng các câu hỏi trực tiếp, câu hỏi vòng quanh, câu hỏi gián tiếp, câu hỏi “chặn đầu”…

3 giai đoạn:

* giai đoạn làm quen, gây cảm tình

* giai đoạn thực hiên nội dung yêu cầu

* giai đoạn kết thúc: cảm ơn, hẹn gặp lại

Trang 15

CacKN&hocthuyetTL

5 Phương pháp điều tra

Thu thập thông tin bằng bảng các câu hỏi mở, câu hỏi đóng, xây dựng theo những nguyên tắc nhất định

Hỏi trực tiếp

Hỏi qua đường bưu điện

Xử lý số liệu bằng toán xác xuất thống kê

Trang 16

CacKN&hocthuyetTL

PGS.TS.TranXuanMai

6 Phương pháp nghiên cứu các sản phẩm hoạt động

Các sản phẩm: bài báo, nhật ký, tranh vẽ, các sáng tác văn nghệ, sản phẩm lao động, nơi ăn, chốn ở …

Phân tích cho phép phát hiện các đặc điểm về kỹ năng,

kỹ xảo, thủ thật và cách làm việc, những đặc điểm tâm lý, mức độ thông minh, cách suy nghĩ, xúc cảm, sở thích, cá tính, quan điểm, thái độ với lao động ……

Trang 17

CacKN&hocthuyetTL

7 Test tâm lý

Trang bị đơn giản, có thể NC nhiều người, trong bất kỳ điều kiện nào, tốn ít thời gian, xử lý số liệu nhanh, gọn …

Các test thường dùng:

test trí tuệ IQ (Intelligent Quotient)

test nhân cách MMPI (Minisota Multiplastic Personal Inventory) E.P.I (Eysenk Personal Inventory)

TAT (Thematic Apperception Test)

Rorschach (Ink blot)

Trang 18

CacKN&hocthuyetTL

PGS.TS.TranXuanMai

8 Phương pháp nghiên cứu trường hợp (pp tiểu sử)

Thu thập và phân tích tiểu sử một người cụ thể qua thư

từ, nhật ký, tác phẩm văn học, nghệ thuật, tác phẩm khoa học …)

Những nhân vật đã được NC: Napoleon, VI Lenin,

VanGoh, Picasso, Leonardo da Vinci, Marie Curie, Einstein … Mục tiêu: tìm ra những nét trội của những nhân cách đó Rất có ích cho bệnh nhân (làm tâm bệnh án)

Trang 19

CacKN&hocthuyetTL

9 Phương pháp nghiên cứu trên động vật

Nhiều nghiên cứu không thể thực hiện trên người nên phải tiến hành trên động vật, ví dụ:

* nghiên cứu về sự hình thành mối quan hệ yêu

thương mẹ - con bằng phương pháp tách rời sớm người mẹ

* nghiên cứu về ảnh hưởng của những vùng não ảnh hưởng đến ứng xử bằng phương pháp phá hủy các vùng não đó

Ngày đăng: 23/11/2015, 19:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w