Việc raqđịnh TT đc thực hiện tren cơ sở: + Báo cáo kết quả khảo sát, nắm tình hình + Chương trình, kế hoạch theo yêu cầu đột suất của công tác QLNN + Yêu cầu giải quết khiếu nại, tố cáo
Trang 1Đề cương Thanh tra đấtCHƯƠNG 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ TT
Câu 1: Giống và khác nhau giữa thanh tra và kiểm tra?
1, Giống
- Đều mang tính hệ thống quản lý
- Là công cụ quan trọng trong quản lý nhà nước
- Đều nhằm mđ phát hiện, ngăn chặn những gì trái với quy định, trái nguyên tắc
- Đều có 2 đtg là: đối tượng thanh tra, KT và người bị TT, KT
2, Khác nhau
- K/n
+ Thanh Tra: TT là sự xem xét, kiểm soát, KT định kỳ nhằm rút ran hg nxét KL cầnthiết để kiến nghị với cquan NN khắc phục nhược điểm, phát huy ưu đ’ góp phần nângcao hiệu quả qlý NN
+ Kiểm tra: KT là xem xét tình hình thực tế cụ thể và đánh giá đánh giá về 1 vđề nàođó
- Sự ra đời
+ Thanh Tra: Gắn liền với sự ra đời của NN, gắn liền với sự phân chía gia cấp
+ Kiểm tra: Xuất phát từ khi con người biết lđ, có ý thức thông qua việc phân chia cácTLSX, phân phối của cải
- Chủ thể
+ Thanh Tra: Do các cơ quan NN tiến hành chủ thể t/hành của KT rộng hơn TT.+ Kiểm tra: Có thể do các tổ chức NN, phi NN, hay các tổ chức KTXH đảm nhiệm
- Tính chất
+ Thanh Tra: Mang tính khác quan, thường xuyên và quyền lực NN
+ Kiểm tra: Mang tính hệ thống, chủ thể có thể là NN hoặc phi NN
- Phạm vi
+ Thanh Tra: Rộng trên tất cả các lvực đsống
+ Kiểm tra: Hẹp
- Thời gian thực hiện
+ Thanh Tra: Lâu và phức tạp hơn
+ Kiểm tra: Ngắn và đơn giản
Trang 2- Trình độ nghiệp vụ
+ Thanh Tra: Yêu cầu nghiệp vụ giỏi, chuyên ngành sâu
+ Kiểm tra: Yêu cầu chuyên môn không cao
- Mục đích
+ Thanh Tra: Sâu, rộng vì phải gquyết kiếu nại tố cáo
+ Kiểm tra: Đơn giản, xem xét quá trình thực hiện
Câu 2: P/biệt TT, KT, giám sát theo k/n?
- Hoạt động KT diễn ra đa dạng trên diện rộng
- Chủ thể thực hiện có thể là NN hoặc phi NN
- Hđộng KT có thể dra trong các cquan NN, trg tổ chức hay trg nội bộ doanh nghiệp
- Trong KT chủ thể hđộng và đtượng chịu sự tác động của hđ đó có thể đồng nhất vớinhau, đó là việc tự KT của chủ thể hđ Chủ thể hđ tự xem xét, đgiá tình trạng tốt xấu củacviệc đã và đang làm
-KT gồm: KT hành chính, KT xã hội
2, Thanh tra
- TT là sự xem xét, ksoát, KT định kỳ nhằm rút ra nhg nxét, kết luận cần thiết để kiếnnghị với cáccquan NN khắc phục nhg nhược điểm, phát huy ưu đ’ góp phần nâng caohquả QLNN
- TT là xem xét 1 cách khác quan từ bên ngoài việc chấp hành qđịnh của PL, đảm bảocho các qđịnh đó đc thực hiện và thực hiện đúng
- TT chỉ đc thực hiện khi có hđộng qlý XH nói chung và hđộng QLNN nói riêng
Trang 3- Hđộng GS phải đc tiến hành trên những căn cứ, qđịnh nhất định, GS luôn là hđộng cótính mục đích GS phải đc thực hiện trên csở các quyền và nghĩa vụ của chủ thể GS vàcác đtượng GS.
- GS là từ bên ngoài nhìn vào, khác với KT, GS ko có tình trạng chủ thể tụ theo dõi,xem xét hđộng của mình
- GS đc chia thành 2 loại là: GS trong tính quyền lực NN và GS ko mang tính quyền lựcNN
- Hiện nay ở nc ta bao gồm: QH giám sát chính phủ, UBND các cấp và HĐND gsátUBND
Câu 3: Mục đích, đối tượng của hđộng TT?
1, Mục đích
- Phòng ngừa, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm PL Hđộn TT nhắc nhở các cquan
tổ chức và cá nhân thường xuyên cân nhắc, tự KT việc làm chủ mình để tránh khỏi viphạm
- Phát hiện nhg sơ hở trg cơ chế qlý, chính sách và PL để liến nghị với cquan NN cóthẩm quyền đưa ra các biện pháp khắc phục
- Phát huy nhân tố tích cực góp phần nâng cao hquả, hiệu lực của hđộng QLNN, quyền
và lợi ích hợp pháp của cquan, tổ chức, cá nhân
- Mđích của TT và qlý đều là hiệu quả của QLNN
Câu 4: Nguyên tắc thực hiện TT?
1, Tuân thủ theo PL: TT là 1 trg nhg bpháp của NN nhằm đảm bảo pháp chế và kỷ luật
của NN XHCN vì vậy hđộng TT phải tôn trọng vị thế tối cao của hiến phápvà các luật
Trang 4Hay hđộng TT phải căn cứ theo hiến pháp, luật TT, luật kiếu nại tố cao, các luật kháclquan.
2, Đảm bảo chính xác, khách quan, dân chủ, công khai, kịp thời: Mọi KL, kiến nghị
hay quyết định trg hđộng TT đều quan trọng bởi nó làm rõ tính đúng sai, nêu rõ tìnhhình, tính chất, hậu quả của sviệc, xác định trách nhiệm cảu tổ chức, cá nhân nếu có saiphạm và buộc các đối tượng này có nhg biện pháp tích cực loại trừ sai phạm đó Vì vậytính cxác là 1 yêu cầu quan trọng và đc coi là nguyên tắc của hđộng TT
3, Tính khách quan
- Hđộng TT đctiến hành theo PL
- Các KL, kiến nghị hay quyết địng đều xuất phát từ thực tiễn khách quan chứ ko theokết quả suy diễn chủ quan, áp đặt
4, Công khai, dân chủ
- Nội dung của công tác TT đc thông báo đầy đủ và rộng rãi cho mọi đối tượng có lquan
để cung cấp tư liệu,bằng chứng
- Công bố công khai kết quả TT
5, Kịp thời: là yêu cầu đặc thù nhằm hạn chế tối đa tác động, tác hại của hành vi vi
phạm PL, bảo vêh quyền và lợi ích của NN, cá nhân, tập thể trg XH Đồng thời đảm bảocho các quy định của PL đc thực hiện đúng
Câu 5: Hình thức hđộng của TT Nêu các đặc thù?
TT có 2 hình thức hđộng là: TT NN và TT nhân dân
1, TT nhà nước
Là việc xem xét, đánh giá, xử lý của cquan QLNN đối với việc thực hiện csách, PL,nvụ của cquan, tổ chức, cá nhân Chịu sự qlý theo tẩm quyền, trình tự, thủ tục đc quyđịnh trg luật TT và các qđịnh khác của PL
Bao gồm 2 loại hình hđộng là: TT hành chính và TT chuyên ngành
- TT hành chính:
+ Là hđộng của cquan NN có thẩm quyền đvới cquan tổ chức, cá nhân trục thuộc trgviệc thực hiện csách PL, nvụ và quyền hạn đc giao
+ Đối tượng: cquan hành chính NN, tổ chức, công chức NN
+ Mtiêu: nâng cao chất lượng phục vụ nhân dân của cquan hành chính và đội ngũ côngchức
- TT chuyên ngành:
Trang 5+ Là hđộng TT của cquan QLNN có thẩm quyền theo ngành, lĩnh vực đối với cquan, tổchức, cá nhân trg việc chấp hành PL, nhg quy định về chuyên môn, kỹ thuật, quy tắc qlýcủa nhiều ngành,lĩnh vực thuộc thẩm quyền qlý.
+ Đối tượng: cquan, tổ chức, cá nhân hđộng trg ngành đó
+ Mtiêu: đảm bảo chi các qđịnh của PL nhất là qđịnh cguyên môn, kỹ thuật, qyt tắc qlýchuyên ngành đc chấp hành nghiêm túc
TT NN và TT nhân dân hđộng theo các loại hình cơ bản sau:
- TT theo kế hoạch: đc tiến hàh theo chương trìh, kế hoạch đã đc phê duyệt từ trước căn
cứ vào tình hình thực tế Là hđộng TT đc tiến hành thường xuyên có tính chủ động đểphục vụ yêu cầu quản lý
- TT thường xuyên: hđộng đc tiến hanh trên cơ sở chắc năng, nhiệm vụ cảu TT chuyênngành
- TT đột xuất: đc tiến hành khi phát hiện cquan, tổ chức, cá nhân có dấuhiệu vi phạm
PL, theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc do thủ trưởng cquan QLNN
có thẩm quyền giao Là hình thức TT ngoài chương trình kế hoạch, cuộc TT ko đc dựliệu trước
2, TT nhân dân
- Là hình thức gsát của ndân thông qua ban TT ndân đối với viêch thực hiện csách, tốcáo, việc thưch hiện quy chế dân chủ ở cơ sở của cquan, tổ chức, cá nhân có tráchnhiệm ở xã, phường, thị trấn, cquan NN, đvị sự nghiệp, doanh nghiệp NN Tức là gsátcủa ndân ở cấp cơ sở
- Mục tiêu: nâng cao vai trò của NN trong QLNN, QLXH
- Cơ bản TT ndân ko tiến hành TT, KT như các tổ chức TT NN mà chủ yếu là theo dõiviệc thực hiện csách PL để phát hiện vi phạm và kiến nghị cquan NN hoặc người cóthẩm quyền làm rõ và xử lý
- Hđộng của ban TT: nhiệm kỳ 2 năn, số lượng và cơ cấu theo quy định của PL
- Phạm vi hđộng: ở cấp xã, các doanh nghiệp
Câu 6: 1 cuộc TT đc tiến hành ntn?
Đc tiến hành theo 3 quy trình sau:
1, Chuẩn bị TT: bgồm 5 bước
- B1: khảo sát nắm tình hình để qđịnh TT
Người đc giao phải tổng hợp, phân tích, đánh giá thông tin, thu thập, lập báo cáo gửingười giao nvụ trg thời gian 15 ngày Báo cáo gồm 3 ndung sau:
Trang 6+ Kết quả về mô hình tổ chức bộ máy, cơ chế quản lý, chức năng, nvụ, quyền hạn củađối tượng TT
+ Kết quả khảo sát, nắm tình hình theo từng nội dung
+ Nhận định nhg vấn đề nổi cộm, có dấu hiệu sai trái, đề suất nhg nd cần TT và cách tổchức thực hiện
- B2: Ra quyết định TT
Quyết định TT và thành lập đoàn TT đc ban hành bởi thủ trưởng cơ quan TT Việc raqđịnh TT đc thực hiện tren cơ sở:
+ Báo cáo kết quả khảo sát, nắm tình hình
+ Chương trình, kế hoạch theo yêu cầu đột suất của công tác QLNN
+ Yêu cầu giải quết khiếu nại, tố cáo
+ Nhg nvụ đc thủ trưởng cquan hành chính NN hoặc thủ trưởng cquan TT giao cho+ Phát hiện thấy có dấu hiệu vi phạm PL
Hoạt động TT chỉ đc tiến hành khi đã có qđịnh của cquan NN có thẩm quyền đc PLquy định
- B3: Xây dựng, phê duyệt và phổ biến kế hoạch tiến hành TT
Dự thảo kế hoạch tiến hành TT do trưởng đoàn TT xây dựng và trình người ra quyếtđịnh TT chậm nhất là 5 ngày kể từ ngày ký qđịnh TT
- B4: Xd đề cương yêu cầu đối tượng TT báo cáo
Ít nhất là 5 ngày trước khi công bố qđịnh TT, đề cương yêu cầu báo cáo phải đc gửicho đối tượng TT kèm theo văn bản yêu cầu có nêu rõ cách thức, thời gian nộp báo cáo
- B5: Thông báo về việc công bố qđịnh TT đến đối tượng TT
2, Tiến hành TT: gồm 5 bước
- B1: Công bố qđịnh TT Qđịnh phải đc công bố chậm nhất là 15 ngày làm việc kể từngày ra qđịnh
- B2: Ktra, xác minh thông tin, tài liệu
- B3: Báo cáo tiên độ thực hiện nvụ TT
- B4: Báo cáo kquả thực hiện nvụ của thành viên đoàn TT
- B5: Kết thúc việc TT tại nơi TT
3, Kết thúc TT: gồm 4 bước
- B1: Xây dựng báo cáo kết quả TT
- B2: Xây dựng dự thảo kết luận TT
Trang 7- B3: Ký và công bố kết luận TT
- B4: Lập và bàn giao hồ sơ TT
4, Thời hạn TT
Thời hạn TT tính từ ngày công bố qđịnh TT đến khi đoàn TT hoàn tất việc bàn giao
hồ sơ Thời gian thực hiện 1 cuộc TT hành chính đc quy định như sau:
- Cuộc TT do chính phủ thực hiện ko quá 60 ngày, trường hợp phức tạp ko quá 90ngày,phức tạp hơn trên nhiều lĩnh vực ko quá 150ngày
- Cuộc TT do TT tỉnh, TT bộ tiến hành ko quá 45 ngày, TH phức tạp ko quá 70 ngày
- Cuộc TT do TT huyện, TT sở ko quá 30 ngày, ở miền núi đi lại khó khăn có thể kéodài ko quá 45 ngày
- Thời gian 1 cuộc TT chuyên ngành đc tổ chức theo Đoàn ko quá 30 ngày TH cần thiếtngười ra qđịnh TT có thể gia hạn 1 lần, thời gian ra hạn ko vượt quá 30 ngày
Câu 7: Phân biệt TT hành chính, TT chuyên ngành
1, Giống nhau
- Đều là hình thức TT NN
- Đều thực hiện chức năng qlý
- Đều hướng tới việc thực hiện và qlý đúng PL
- Chủ thể là các cquan QLNN, đây là chức năng thiết yếu, là công cụ quan trọng củaQLNN về TT
- Đối tượng đề là tất cả các cquan, tổ chức, cá nhân chịu sự qlý của NN
- Có nội dung đều là TT tất cả các nd, quyết định của NN
- Hđộng TT theo 1 thủ tục, thẩm quyền đc qđịnh tại luật TT hay nhg qđịnh về PL
- Đều công khai kết quả TT
+ TT hành chính: Hoàn thiện bộ máy NN, nâng cao chất lượng phục vụ ndân
+ TT chuyên ngành: Đảm bảo các qđịnh của PL, nhất là qđịnh chuyên môn-kỹ thuật
- Chủ thể
Trang 8+ TT hành chính: Cquan QLNN nhg theo cấp hành chính
+ TT chuyên ngành: Cquan QLNN nhg theo ngành, lĩnh vực, khu vực, lthổ
- Phạm vi
+ TT hành chính: Trong bộ máy QLNN, bộ não
+ TT chuyên ngành: Hướng ra ngoài XH
+ TT chuyên ngành: Am hiểu chuyên môn và kỹ thuật
- Thời gian thực hiện
+ TT hành chính: TT theo qđịnh của luật TT do Quốc hội ban hành
+ TT chuyên ngành: Do chính phủ căn cứ đặc điểm, t/c của từng ngành, lĩnh vực
+ TT chuyên ngành: Tiến hành TT thường xuyên
Câu 8: Quyền và nghĩa vụ của đối tượng TT?
1, Quyền: đc quy định tại Điều 53Luật TT gồm 4 quyền:
- Giải trình về nhg vấn đề có liên quan đến nd TT
- Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu thuộc bí mật NN khi PL có quy định về TT, tài liệu
ko lquan đến nd TT
- Kiếu nại với người ra qđịnh TT về qđịnh, hành vi của trưởng đoàn TT, TT viên, cácthành viên khác của đoàn TT trg qtrình TT khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi
Trang 9đó trái PL Trg khi chờ giải quyết thì người khiếu nại vẫn phải thực hiện cácquyết địnhđó
- Yêu cầu bồi thường thiệt hại theo quy định của PL
2, Nghĩa vụ : Theo Luật TT gồm
- Chấp hành qđịnh TT
- Cung cấp kịp thời, đầy đủ,cxác các thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cquan TT, đoàn
TT, TT viên và phải chịu trách nhiệm trước PL về tính cxác, trung thực của thông tin
- Chấp hành yêu cầu, kết luận TT, qđịnh xử lý của cquan TT, trưởng đoàn TT, TT viên
và các cquan NN có thẩm quyền
Câu 9: Quyền và nghĩa vụ của người tiến hành TT?
Đòan TT gồm: trưởng đoàn và các thành viên khác
1, TT hành chính
a) Quyền và nghĩ vụ của trưởng đoàn TT
Quy định tại ĐIều 39 Luật TT
- Tổ chức chỉ đạo các thành viên trg đoàn thực hiện đúng nd, đối tượng, thời gian đã ghitrg qđịnh TT
- Kiến nghị với người ra qđịnh TT áp dụng các bpháp theo thầm quyền để bảo đảm thựchiện nvụ của đoàn TT
- Yêu cầu đối tượng bị thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu, báo cáo = văn bản giải trình
về các vđề lquan nd TT, cần thiết có thể tiến hành kiển kê tài sản cảu đối tượng
- Yêu cầu cquan, tổ chức, cá nhân có thông tin, tài liệu lquan đến nd TT cung cấp TT vàlài liệu đó
- Yêu cầu người có thẩm quyền tạm gửi đồ vật… để xác minh tình tiết làm chứng cứcho việc KL xử lý
- Quyết định niên phong tài liệu của đối tượng TT khi có căn cứ cho rằng có vi phạmPL
- Tạm đình chỉ hoặc kiến nghị người có thẩm quyền đình chỉ việclàm khi thấy nó gâythiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích NN, quyền lợi hợp pháp của cquan, tổ chức, cá nhân
- Kiến nghị người có thẩm quyền tạm đình chỉ việc thi hành qđịnh kỷ luật, thuyênchuyển công tác, nghỉ hưu khi cần thiết
- Báo cáo người ra qđịnh TT về kquả TT và chịu trách nhiệm về tính cxác, tring thựckhác quan của báo cáo
b) Nghĩa vụ, quyền hạn của thành viên đoàn TT hành chính
Trang 10Quy định tại điều 40 Luật TT
- Thực hiện nvụ theo sự phân công của trưởng đoàn TT
- Yêu cầu đtượng TT cung cấp thông tin, tài liệu
- Kiến nghị trưởng đoàn TT áp dụng các bpháp thuộc quyền hạn của trưởng đoàn đểđảm bảo nvụ đc giao
- Yêu cầu đtượng TT xuất trình giấy phép, đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hành nghề
- Lập biên bản về việc vi phạm PL của đtượng TT
- Xử phạt vi phạm hành chính theo qđịnh của PL
- Thực hiện nvụ, quyền hạn khác (giống TT hành chính)
- Báo cáo với ngừơi ra qđịnh TTvề KQuả TT và chịu trách nhiện về tính khách quan,cxác, trung thực của báo cáo
b) TT viên chuyên ngành
Quy định tị điều 50 Luật TT
- Có nhiệm vụ xuất trình thẻ TT viên chuyên ngành
- Yêu cầu đối tượng TT xuất trình giấy phép, đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hành nghề
- Lập biên bản về việc vi phạm của đtượng TT
- Xử phạt vi phạm hành chính theo qđịnh của PL về xử lý vi phạm hành chính
- Trg TH pháp hiện hành vivi phạm vượt quá thẩm quyền xử lý của mình thì TT viênchuyên ngành phải báo cáo cho TT ra qđịnh
- Báo cáo chính TT về việc thực hiện nhiệm vụ đc phân công
CHƯƠNG 2: TỔ CHỨC, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN TT NN
Câu 1: Tbày cquan TT NN Việt Nam hiện nay?
Luật TT tại Điều 13 đã qđịnh cáccquan TT NN hiện nay bao gồm
- Cơ quan TT hành chính gồm có:
+ TT chính phủ: gồm 7 đơn vị cấp Vụ và 4 đvị cấp Cục
+ TT tỉnh
Trang 11+ Cục gquyết khiếu nại, tố cáo và TT khu vực 1(Cục I)
+ Cục gquyết khiếu nại, tố cáo và TT khu vực 2(Cục II)
+ Cục gquyết khiếu nại, tố cáo và TT khu vực 3(Cục III)
b) Chức năng: là cơ quan ngang bộ của chính phủ, thực hiện chức năng QLNN về công
tác TT, gquyết khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng
Trang 12c) Nhiệm vụ:
- Trình cphủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của qhội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghịquyết của UBDN thường vụ qhội
- Trình Thủ tướng cphủ chiến lược, chương trình, kế hoach dài hạn, 5 năm, hang năm về
TT, giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Ban hành cá qđịnh, chỉ thị, thông tư về TT, gquyết khiếu nại, tố cáo và phòng chốngtham nhũng
- Chỉ đạo, hướng dẫn, ktra, tổ chức thực hiện các vbản quy phạm PL
- Tổng hợp báo cáo, tổng kết kinh nghiệm kquả công tác TT
- Chủ trì, phối hợp với Bộ nội vụ ban hành vbản hướng dẫn cnăng, nvụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của các cquanTT NN
- Quản lý tài chính, tài sản đc giao và tổ chức thực hiện ngân sách đc phân bố theo quyđịnh của PL
- Thực hiện nvụ, quyền hạn khác theo qđịnh của PL
b) Chức năng: là cquan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, giúp UBND tỉnh QLNN về
công tác TTvà thực hiện nvụ, quyền hạn TT hành chính trong phạm vi QLNN củaUBND cấp tỉnh
- TT vụ việc khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
- Thực hiện nvụ giải quyết knại, tố cáo theo qđịnh của PL về knại, tố cáo
- Thực hiện nvụ phòng ngừa và chống tham nhũng theo qđịnh của PLvề chống thamnhững
- Hướng dẫn công tác, nghiệp vụ TT hành chính; phối hợp với cquan, tổ chức hữu quanhướng dẫn chế độ csách, tổ chức biên chế đvới TT huyện, TT Sở
Trang 13- Tổng hợp báo cáo kquả về ctác TT, giải quyết knại, tố cáo, chống tham những thuộcpvi QLNN của UBND cấp tỉnh
- Thực hiện nvụ, quyền hạn khác theo qđịnh của PL
3, TT huyện
a) Tổ chức
- TT huyện có Chánh TT, Phó Chánh TT và TT viên
- TT huyện chịu sự chỉ đạo trực tiếp của chủ tịch UBDN huyện, đồng thời chịu sự chịu
sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức, nghiệp vụ của TT tỉnh
b) Chức năng: là cquan chuyên môn thuộc UBND huyện, giúp UBND huyện QLNN về
công tác TT và thực hiện nvụ, quyền hạn TT hành chính trong phạm vi QLNN củaUBND cấp huyện
- TT vụ việc khác do Chủ tịch UBND cấp huyện giao
- Thực hiện nvụ giải quyết knại, tố cáo theo qđịnh của PL về knại, tố cáo
- Thực hiện nvụ phòng ngừa và chống tham nhũng theo qđịnh của PLvề chống thamnhững
- Tổng hợp báo cáo kquả về ctác TT, giải quyết knại, tố cáo, chống tham những thuộcpvi QLNN của UBND cấp huyện
- Thực hiện nvụ, quyền hạn khác theo qđịnh của PL
Câu 3: Nên tổ chức, chức năng, nvụ của cquan TT chuyên ngành?
b) Chức năng: Là cquan của Bộ, giúp Bộ trưởng QLNN về ctác TT, thực hiện nvụ,
quyền hạn TT hành chính và TT chuyên ngành trg lvực thuộc pvi QLNN của Bộ
c) Nhiệm vụ (qđịnh tại Điểu 25 Luật TT)
- TT việc thực hiện csách, PL, nvụ của cquan đvị thuộc quyền qlý trực tiếp của bộ
Trang 14- TT việc chấp hành PL chuyên ngành của cquan, tổ chức, cá nhân trong pvi qlý theongành, lvực do Bộ phụ trách
- Xử lý vi phạm hành chính theo qđinh của PL
- TT các vụ việc khác do bộ trưởng giao
- Thực hiện nvụ gquyết knại tố cáo, chống tham những theo qđịnh của PL về knại, tốcáo, chống tham những
- Hướng dẫn nghiệp vu TT chuyen nganh đvới TT sở Hướng dẫn, ktra các đvị thuộc bộthực hiện ctác TT
- Tổng hợp, báo cáo kết quả công tác TT
- Thực hiện nvụ, quyền hạn khác theo qđịnh của PL
b) Chức năng: là cquan của Sở, giúp Giám đốc sở thực hiện nvụ, quyền hạn TT hành
chính và TT chuyên ngành trg pvi, nvụ, quyền hạn của Giám đốc Sở
c) Nhiệm vụ (qđịnh tại Điểu 28 Luật TT)
- TT việc thực hiện csách, PL, nvụ của cquan đvị thuộc quyền qlý trực tiếp của Sở
- TT việc chấp hành PL chuyên ngành của cquan, tổ chức, cá nhân trong pvi qlý theongành, lvực do Sở phụ trách
- Xử lý vi phạm hành chính theo qđinh của PL
- TT các vụ việc khác do Giám đốc Sở giao
- Thực hiện nvụ gquyết knại tố cáo, chống tham những theo qđịnh của PL về knại, tốcáo, chống tham những
- Hướng dẫn, ktra các đvị thuộc Sở thực hiện qđịnh của PL về ctác TT
- Tổng hợp, báo cáo kết quả công tác TT
- Thực hiện nvụ, quyền hạn khác theo qđịnh của PL
Câu 4: Yêu cầu của TT viên?
- Trung thành với TQ và Hiếp pháp nc CHXHCNVN, có phẩm chất đạo đức tốt, có ýthức trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, công minh, khác quan
Trang 15- Tốt nghiệp ĐH, có kiến thức QLNN và kiến thức PL, đvới TT viên chuyên ngành cònphải có kiến thức chuyên môn về chuyên ngành dó
- Có nghiệp vụ TT
- Có ít nhất 2 năm làm ctác TT đvới người mới đc tuyên dụng vào ngànhTT, 1 năm làmctác TT nếu là cán bộ, công chức ctác ở cquan, tổ chức khác chuyển sang cquan TT NN
Câu 5: Nvụ TT đất đai đc giao cho cquan nào trg bộ máy qlý hành chính VN?
TT tra đất đai là 1 chức năng thiết yếu của cquan QLNN về đất đai và đo đạc bản đồ,
là phương thức bảo đảm pháp chế, tăng cường sự qlý gsát của NN trg lĩnh vực đất đai
và đo đạc bản đồ
Theo LĐĐ 2003, Luật TT 2004 đã xác định TT là TT chuyên ngành về đất đai BộTN-MT chịu trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện TT TN-MT trg đó có TT về đất đaitrg cả nc Cquan qlý đât đai ở địa phương chịu trách nhiệm tổ chức thựuc hiện thanh trađất đai tại đphương
Câu 6: Tổ chức bộ máy TT TN-MT ở VN hiện nay?
Ở VN hiện nay, cquan TT TN-MT đc tổ chức thực hiện thống nhất từ trung ương đếnđịa phương gồm:
- TT Bộ TN-MT: Là 1 tổ chức nằm trong cơ cấu tổ chức của Bộ, chịu sự chỉ đạo trựctiếp của Bộ TN-MT và thuộc hệ thống TT NN Thực hiện TT hành chính và chuyênngành về TN-MT trg pvi QLNN của Bộ TN-MT
- TT tổng cục, cục thuộc Bộ: Là cquan thuộc tổng cục, cục thực hiện nvụ, quyền hạn TTchuyên ngành về TN-MT trg pvi qlý của tổng cục, cục
- TT sở TN-MT: là cquan thuộc sở TN-MT, thực hiện nvụ, quyền hạn TT hành chính vàchuyên ngành trg pvi QLNN về TN-MT của UBND tỉnh Chịu sự chỉ đạo trực tiếp củaGiám đốc Sở TN-MT
- Chức năng TT của Phòng TN-MT và cán bộ địa chính xã: TT đất đai cấp huyện, giúpUBND xã thực hiện nvụ TT đất đai trg pvi TT chuyên ngành và TT hành chính
Câu 7: Nvụ, quyền hạn của TT TN-MT các cấp?
1, TT Bộ TN-MT
- Thực hiện nvụ, quyền hạn TT hành chính và TT chuyên ngành theo qđịnh tại Luật TT
- Xử phạt vi phạm hành chính theo qđịnh của PL
- Chủ trì hoặc tgia xây dựng vbản quy phạm PL trình Bộ trưởng Bộ TN-MT
- Kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bsung hoặc ban hành các vbản quy phạm PLphù hợp với yêu cầu qlý về TN-MT
Trang 16- Theo dõi, ktra, đôn đốc việc thực hiện các kết cấu, kiến nghị, qđịnh xử lý về TT của
TT Bộ
- Thực hiện nvụ phòng ngừa, đấu tranh chống tham nhũng theo qđịnh của PL
- Hướng dẫn nghiệp vụ TT chuyên ngành TN-MT
- Tổng hợp, báo cáo kết quả công tác TT, giải quyết knại, tố cáo
- Thực hiện nvụ khác do Bộ trưởng bộ TN-MT giao
2, TT tổng cục, TT cục
- Thực hiện nvụ, quyền hạn TT hành chính và TT chuyên ngành trg pvi QLNN củaTổng cục, cục
- Xử phạt vi phạm hành chính theo qđịnh của PL
- Chủ trì hoặc tgia xây dựng vbản quy phạm PL theo phân công của Tổng cục, cục
- Kiến nghị cấp có thẩm quyền đình chỉ hành vi trái PL của tổ chức, cá nhân khi có đủcăn cứ xác định hành vi vi phạm PL
- Theo dõi, ktra, đôn đốc việc thực hiện các kết cấu, kiến nghị, qđịnh xử lý về TT của
TT tổng cục, TT cục
- Tiếp công dân, giải quyết tranh chấp, knại, tố cáo trg lvực thuộc chức năng qlý củatổng cục, cục theo dự phân công của Bộ trưởng
- Thực hiện nvụ phòng ngừa, đấu tranh chống tham nhũng theo qđịnh của PL
- Tổng hợp, báo cáo kết quả công tác TT, giải quyết knại, tố cáo
3, TT Sở TN-MT
- Thực hiện nvụ, quyền hạn TT hành chính và TT chuyên ngành về TN-MT trg pviQLNN của UBND cấp tỉnh
- Xử phạt vi phạm hành chính theo qđịnh của PL
- TT vụ việc khác do Giám đốc Sở TN-MT giao
- Thực hiện nvụ giải quyết tranh chấp, knại, tố cáo, phòng ngừa, đấu tranh chống thamnhũng theo qđịnh của PL
- Hướng dẫn ktra các đvị trực thuộc Sở TN-MT thực hiện các qđịnh của PL
- Tổng hợp, báo cáo kết quả công tác TT, giải quyết knại, tố cáo, phòng, chống thamnhũng
- Thực hiện nvụ, quyề hạn khác theo qđịnh của PL
4, TT đất đai cấp huyện (phòng TN-MT)
- Tổ chức việc TT đất đai, đo đạc bản đồ trg phạm vi địa giới cấp huyện