1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ty le choi cac truong DH nam 2011hot

10 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 420 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa học máy tính 9 20 1/0,5Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 34 40 1/0,9 44 Trường ĐH Khoa học tự nhiên ĐH Quốc gia TP.HCM 14.012 Toán – Tin học giải tích, đại số, giải tích số, tin học ứ

Trang 1

Số

thứ

tự

Trường/Ngành Số hồ sơ đăng ký Chỉ tiêu Tỷ lệ chọi Phía Bắc

3 Học viện Báo chí & Tuyên truyền 7.681 1.500 1/5,1

4 Học viện Bưu chính Viễn thông 5.500 1.850 1/2,9

5 Học viện Hành chínhcơ sở phía Bắc 4.949 1.000 1/4

17 Trường ĐH Kinh tế quốc dân 24.343 4.750 1/5,1

21 Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà

Nội

18.965 3.000 1/6,3

22 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 71.800 8.650 1/8,3

23 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 1 17.000 2.700 1/6,2

27 Học viện Hành chính quốc gia 4.949 1.500 1/3,2

28 Trường ĐH Bách khoa Hà Nội 16.000 5.800 1/2,7

30 Trường ĐH Giao thông vận tải 18.000 4.000 1/4,5

Trang 2

34 Học viện Bưu chính – Viễn thông 5.500 2.65 1/2

36 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 7.300 2.100 1/3,4

Phía Nam

40 Trường ĐH Y Dược TP.HCM 26.712 1.610

Bác sĩ y học dự phòng 1.194 HS 100 1/11,9

41 Trường ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia

Công nghệ thông (Kỹ thuật máy tính, Khoa

học máy tính

nhóm ngành Điện – Điện tử (điện năng –

kỹ thuật điện, tự động hóa và điều khiển,

điện tử – viễn thông)

nhóm ngành Cơ khí – Cơ điện tử (cơ điện

tử, kỹ thuật chế tạo, kỹ thuật thiết kế, kỹ

thuật nhiệt lạnh, kỹ thuật máy xây dựng và

nâng chuyển)

nhóm ngành Công nghệ hóa – Thực phẩm

– Sinh học (kỹ thuật hóa, công nghệ chế

biến dầu khí, quá trình và thiết bị, công

nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học)

nhóm ngành Xây dựng (xây dựng dân dụng

và công nghiệp, xây dựng cầu đường, cảng

và công trình biển, xây dựng công trình

Trang 3

thủy – cấp thoát nước)

Kỹ thuật địa chất – dầu khí (địa chất dầu

khí, công nghệ khoan và khai thác dầu khí,

địa kỹ thuật, địa chất khoáng sản, địa chất

môi trường)

Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp,

Quản trị kinh doanh)

Kỹ thuật và quản lý môi trường (Kỹ thuật

môi trường, Quản lý công nghệ môi

trường)

Kỹ thuật giao thông (hàng không, ô tô, tàu

thủy

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 172 80 1/2,1

Kỹ thuật vật liệu (vật liệu polymer, silicat,

kim loại)

Trắc địa (Trắc địa, Địa chính, GIS – hệ

thống thông tin địa lý)

Vật liệu và cấu kiện xây dựng 168 80 1/2,1

Vật lý kỹ thuật – Cơ kỹ thuật (Kỹ thuật y

sinh, Kỹ thuật laser, cơ kỹ thuật)

Kiến trúc (Kiến trúc dân dụng và công

nghiệp)

42 Trường ĐH Kinh tế – Luật (ĐH Quốc

gia TP.HCM)

9.217 1.660

Hệ thống thông tin quản lý 155 100 1/1,6

Luật Tài chính – Ngân hàng – Chứng

khoán

43 Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia

TP.HCM)

3.408

Trang 4

Khoa học máy tính 9 20 1/0,5

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 34 40 1/0,9

44 Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH

Quốc gia TP.HCM

14.012

Toán – Tin học (giải tích, đại số, giải tích

số, tin học ứng dụng, toán kinh tế, thống

kê, toán cơ, phương pháp toán trong tin

học, tài chính định lượng)

Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật

lý điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân,

Vật lý trái đất, Vật lý – tin học, Vật lý môi

trường)

Điện tử – Viễn thông (điện tử nano, máy

tính và mạng, viễn thông, điện tử y sinh) 486 200 1/2,4 Nhóm ngành Công nghệ thông tin (mạng

máy tính và viễn thông, Khoa học máy tính,

Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin)

Hải dương học – khí tượng – thủy văn (Hải

dương học vật lý, Hải dương học toán tin,

hải dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ

thuật kinh tế, Khí tượng và thủy văn)

Hóa học (hóa hữu cơ, hóa vô cơ, hóa phân

tích, hóa lý)

Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công

trình – thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa

chất môi trường)

Khoa học môi trường (Khoa học môi

trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý

môi trường, Tin học môi trường, môi

trường và tài nguyên biển)

Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng,

Vật liệu polymer, vật liệu từ và y sinh)

Sinh học (tài nguyên môi trường, Sinh học

thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh

Trang 5

Công nghệ sinh học (Sinh học y dược,

Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công

nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh

học công nghiệp, Sinh tin học)

ĐH Đà Nẵng

45 Trường ĐH Bách khoa- ĐH Đà Nẵng 15.111 2.930

Xây dựng dân dụng và công nghiệp 2.046 240 1/8,5

Công nghệ nhiệt – Điện lạnh 248 60 1/4,1

Cơ khí động lực (Ô tô và máy động lực

công trình, Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu

thuyền)

Sư phạm Kỹ thuật điện tử – Tin học 44 60 1/0,7

Vật liệu và cấu kiện xây dựng 31 60 1/0,5

Kỹ thuật năng lượng và Môi trường 73 60 1/1,2

Công nghệ vật liệu (silicat, polyme) 63 120 1/0,5

Kinh tế Xây dựng và Quản lý dự án 1.144 120 1/9,5

46 Trường ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng 16.413 2.060

Quản trị kinh doanh tổng quát 2.505 200 1/12,5

Quản trị Kinh doanh du lịch và dịch vụ 1.776 150 1/11,8

Quản trị kinh doanh thương mại 816 110 1/7,4

Trang 6

Ngoại thương 998 140 1/7,1

47 Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng 5.327 1.350

Sư phạm tiếng Anh bậc Tiểu học 650 70 1/9,3

48 Trường ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng 12.610 1.550

Trang 7

SP Hóa 479 50 1/9,6

CN Hóa học (chuyên ngành phân tích – môi

CN Hóa học (chuyên ngành hóa dược) 246 50 1/4,9

CN Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản

CN Quản lý tài nguyên và Môi trường 1.858 50 1/37,2

CN Địa lý (chuyên ngành Địa lý môi trường) 172 50 1/3,4

Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 294 50 1/5,9

Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án 166 60 1/2,8

50 Đại học Cần Thơ

Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy) 976 80 1/12

Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế biến) 193 60 1/3

Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí giao thông) 308 60 1/5

Kỹ thuật công trình xâydựng(XD công trình

Trang 8

Kỹ thuật công trình xâydựng(XD dândụng và

công nghiệp)

1.796

100

1/18

Kỹ thuật công trình xâydựng(XDcầu đường) 921 80 1/12

Kỹ thuật điện tử, truyền thông 658 60 1/11

Kỹ thuật điều khiểnvàtự động hóa 99 60 1/2

Kỹ thuật điện, điện tử(Kỹ thuật điện) 1.411 90 1/16

Sư phạm Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp 253 60 1/4

Chăn nuôi(Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống

vật nuôi)

323

100

1/3

Nuôi vàbảo tồn sinh vật biển 159 50 1/3

Khoahọccâytrồng(Khoahọccâytrồng;Côngnghệ

giống cây trồng; Nông nghiệp sạch)

613

150

1/4

Công nghệ rau hoa quả vàcảnh quan 283 60 1/5

Trang 9

Khoahọc môi trường 1.320 50 1/26

Quản lý tài nguyên và môi trường 1.851 50 1/37

Tài chính(Tài chính-Ngân hàng; Tài chính

Quản trị dịch vụ du lịchvàlữ hành 836 60 1/14

Kinhtếtài nguyên – môi trường 1.058 80 1/13

Luật(Luật Hành chính; LuậtTư pháp; Luật

4.021

300

1/13

Việt Nam học (Hướng dẫn viên dulịch) 925 80 1/12

Phiêndịch – Biên dịch tiếng Anh 431 80 1/5

Đào tạo tại khuHòa An – tỉnh Hậu Giang

Kỹ thuật công trình xâydựng

221

60

1/4

Trang 10

Kế toán 294 60 1/5

Ngày đăng: 17/11/2015, 17:33

w