1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

74 trang các đề thi của các trường nộp sở lớp 10 và lớp 11

70 650 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 74 trang các đề thi của các trường nộp sở lớp 10 và lớp 11
Trường học Trường PTDL Hermann Gmeiner
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 nghiệmTRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 10 BAN CƠ BẢN THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT I.CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Trong mỗi câu sau , hãy chọn chữ cái đứng trước phương

Trang 1

DANH SÁCH ĐỀ TOÁN CÁC TRƯỜNGTRƯỜNG PTDL HERMANN GMEINER

Năm học: 2006 -2007

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VI Môn: đại số 10 - Thời gian: 45 phút Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Câu 1: (0,5đ) cho góc x thoả mãn 90o<x<180o Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A sinx < 0 B cosx <0 C.tgx >0 D cotgx>0

Câu 2: (0,5đ)

Đổi 25o ra radian Gần bằng bao nhiêu?

A 0,44 B 1433,1 C 22,608 rad

Câu 3: (0,5đ)

Biết P = cos23o + cos215o + cos275o + cos287o

Biểu thức P có giá trị bằng bao nhiêu ?

x

b)

x

x x

x

cos 1

sin sin

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 10 Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm ):

HÃY CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG CỦA CÁC CÂU SAU ĐÂY:

Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình 2 3

Câu 3 : Tập nghiệm của phương trình : 2x 3 x 3 là :

a) Phương trình vô nghiệm

b) Phương trình vô số nghiệm

Câu 2 : (2 đ) Giải phương trình : 3x4  x3

Câu 3 : (3 đ) Một số tự nhiên gồm 3 chữ số biết rằng lấy tổng các chữ số của số đó thì được

27 , và nếu lấy tổng của chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị thì được số gấp đôi chữ số hàngchục Hơn nữa , nếu lấy hai lần chữ số hàng trăm mà trừ đi chữ số hàng chục thì được chữ sốhàng đơn vị Hãy tìm số đó

***********************

Trang 3

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP HCM

TT GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I THỜI GIAN: 90' CHƯƠNG TRÌNH: PHÂN BAN CƠ BẢN I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Bài 1: ( 1 điểm) Cho: (1) A  B (3) A \ B (5) A  B

(2) A  B (4) A  B

Mỗi biểu đồ Ven dưới đây tương ứng với một khái niệm trên Hãy viết tương ứng các phép toán

Bài 2: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào các tập hợp rỗng:

1 /

x

x x

; 3

4 2

Trang 4

e) Hàm số 2

2

1 x

x x y

 là hàm số chẵn

II PHẦN LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tìm miền xác định của các hàm số sau:

x

x

x y

 1

2

1 2

y x

y x

32

173

243

y x

y x

Bài 3: ( 2 điểm) Cho hàm số 2 4 3

b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng: y = mx + m - 1 cắt đồ thị (1) tại 2 điểm phân biệt

Bài 4: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A(-2; 1), B(1; 3), C(3; 2).

a) Tính độ dài các cạnh và đường trung tuyến AM của tam giác ABC

b) Chứng minh tứ giác ABCO là hình bình hành

Bài 5: ( 1 điểm) Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm AB, F là trung điểm CD Chứng minh:

Trang 5

Trường THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT- CHƯƠNG 03

Ban Cơ Bản

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa trước một câu trả lời đúng:

Câu 1: Phương trình x49x2 8 0

C Có 2 nghiệm phân biệt; D Có 4 nghiệm phân biệt;

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 5:(2 điểm) Giải và biện luận phương trình sau:

(2 1) 2 1

2

m x

Câu 7:(3 điểm) Cho phương trình: mx2 2(m 2)x m  3 0

a) Giải và biện luận phương trình trên

b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm trái dấu

c) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm thỏa x1 + x2 + 3x1x2 = 2

Trang 6

THPT PHAN ĐĂNG LƯU

KIỂM TRA 1 tiết Chương 2 ( 45’)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Khoanh tròn câu trả lời đúng:

Câu 1: (0.5đ) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tích vô hướng  

AC

Phần II Trắc nghiệm tự luận (7đ)

Câu 1 (3đ) : Cho tam giác ABC có AB=3, AC=7, BC=8

BA Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác này

b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình vuông

Trang 7

Câu 4: (1đ) Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh a, b, c thỏa: b -c =

a h h h

1 1 2

1

 (với ha, hb, hc là 3 đường cao của tam giác ABC vẽ từ các đỉnh A, B, C)

Trang 8

TRƯỜNG THPT THANH ĐA

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BAN A

2 Cho bất phương trình: m 2x22 2 m 3x5m 6 0 (m là tham số )

Tìm m để bất phương trình trên vô nghiệm

3 Giải bất phương trình: 2 7 x3x2 3 5 x 2x2 0

HẾT

Trang 9

3-/ Cho tam giác ABC có G là trọng tâm , M là trung điểm cạnh BC Chọn hệ thức sai

Trang 10

TRƯỜNG THPT DL HỒNG ĐỨC

ĐỀ KIỂM TRA 45' MÔN TOÁN LỚP 10 PHẦN 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 5: (8 điểm) Cho hàm số

a) Khào sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 2 (tương ứng là (P )) Bằng đồ thị, tìm x để y  0, 2

Trang 11

Kiểm tra 1 tiết - Đại số

Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3đ ) Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước một

câu trả lời đúng

Câu1 : Tập xác định của hàm số

x 3

1 1 x ) x ( y

Câu 2: Đỉnh của Parabol y = x2 – 2x +2 là :

A I(-1;1) B I(1;1) C I(1;-1) D I(1;2)

Câu 3 : Hàm s ố y = 2x2 – 4x + 1

A) Đồng biến trên khoảng (- ; 1 )

B) Đồng biến trên khoảng ( 1 ;+ )

C) Nghịch biến trên khoảng ( 1 ;+ )

D) Đồng biến trên khoảng ( -4 ;2 )

3 y

Trang 12

-Hết-TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN KHỐI 10 ( 45 phút)

Nội dung kiểm tra :

" Phương trình đường tròn

" Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm).

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x - 2y - 11 = 0 và điểm A(2 ; 0).a) Chứng minh điểm A nằm ngoài (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có phương trình : 3x + 4y + 1 = 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A

Trang 13

CÁC ĐỀ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Bài 1

Cho phương trình: mx2 2(m 2)x m 1 0    .Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi tham số m thỏa điều kiện:

C Phương trình có nghiệm duy nhất  m2

D Phương trình luôn vô nghiệm với mọi m

Trang 14

C 3 nghiệm D 4 nghiệm

TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 10 ( BAN CƠ BẢN)

THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT

I.CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Trong mỗi câu sau , hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng

1) Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 1 Tích vô hướng bằng :

2) Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 1, cạnh BC =2 Tích vô hướng    

AC

AB bằng :

4) Trong mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (0;3),B(2,-2),C(7;0)

A Tam giác ABC vuông cân

B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC vuông tại A

D Tam giác ABC cân tại C

5) Cho hai vectơ ngược hướng và khác vec tơ không

A        

a b b

6) Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , BC = 7 Góc BAC bằng :

Trong mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1 ; 3 ) , B ( 5 ; -1 )

a) Tìm tọa độ giao điểm I của AB với trục Ox

b) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy sao cho IC vuông góc với AB

c) Tính diện tích tam giác ABC

HẾT

Trang 15

TRUNG TÂM GDTX CHU VĂN AN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HÌNH HỌC 10 - CHƯƠNG III.

1/ Đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(1; -2) và B(3;3) có phương trình tổng quát là :

4/ Cho elip (E) : 9x2 + 25y2 = 225 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

a) (E) có đỉnh A2(5;0) b) (E) có tỉ số

c) (E) có độ dài trục nhỏ bằng 3 d) (E) có tiêu cự bằng 8

5/ Cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2 - 6x + 2y + 6 = 0

a) Tìm tọa độ tâm và bán kính (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A(3;1)

c) Định m để đường thẳng (d) : x + y + m = 0 tiếp xúc với (C)

6/ Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (Cm) : x2 + y2 + 2 (m + 2)x - 2 ( m + 4) y + 34 = 0 là phương trình của một đường tròn

Trang 16

-Hết-TRUNG TÂM GDTX THANH NIÊN XUNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I: Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

Viết phương trình dạng y = ax + b của các đường thẳng:

a) Đi qua hai điểm A(2;-1) và B(5;2)

b) Đi qua điểm C(2;3) và song song với đường thẳng y = –1

2x

Câu 2 (3 điểm):

Cho hàm số y = 3x2 - 2x + 1

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = 3x - 1

A Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng

B Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng

C Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

D Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng

A Đồng biến trên khoảng (- ;2)

B Nghịch biến trên khoảng (- ;2)

C Đồng biến trên khoảng (2;+ )

D Nghịch biến trên khoảng (2;+  )

Câu 5 (0,5 điểm):

Parabol (P): y = x2 - 4x + 3 có đỉnh là:

Câu 6 (0,5 điểm):

Trang 18

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH ĐHSP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số 10 Nội dung: chương III – PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Phần I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (1.5đ) Nối một dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được các mệnh đề

đúng

A Phương trình: 2ax – 1 = 0 vô nghiệm khi 1 a = 3

B Phương trình: –x2 + ax – 4 = 0 có nghiệm khi 2 a = -1

Câu 1: (2đ)Giải phương trình sau: 5x2 3 x 1

Câu 2: (2đ)Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:

332

x mx

 Mỗi nam sinh lớp 10A1 đã chuyển được 86 quyển sách

 Mỗi nam sinh lớp 10A2 đã chuyển được 98 quyển sách

 Mỗi nam sinh lớp 10A3 đã chuyển được 87 quyển sách

Cuối buổi lao động, thầy hiệu trưởng đã tuyên dương lớp 10A2 vì tuy ít hơn lớp 10A1

ba nam sinh nhưng lại chuyển được nhiều sách nhất

Hỏi số nam sinh của mỗi lớp là bao nhiêu?

HẾT

Trang 19

TRƯỜNG THPT Chuyên LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA môn ĐẠI SỐ Thời gian làm bài : 45 phút PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Câu 1 ( 0,5 điểm )

Trong các đồ thị của các hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c dưới đây

(B) Hàm số đồng biến trong khoảng ( -3;+ )

(C) Hàm số nghịch biến trong khoảng (4;5)

(D) Hàm số nghịch biến trong khoảng (2;4)

) 2 ( 1

2

x x

x x

Trang 20

Trong 5 điểm có tọa độ sau đây, có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f ?

1

)

PHẦN 2 :TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Câu1 (1 đ)

a) Xác định giá trị của m sao cho (Pm) đi qua điểm A(2;1)

b) Tìm tọa độ điểm B sao cho đồ thị (Pm) luôn đi qua B, dù m lấy bất cứ giá trị nào

Câu4 ( 2,5 đ )

Cho hàm số y = x2 – 4x + 3 (P)

a) Vẽ đồ thị (P)

b) Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng (0; 1)

c) Xác định giá trị của x sao cho y  0

Trang 21

d) Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn [0;3].

Chọn phương án đúng trong các phương án sau

1/ Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:

A 1 + tan2a = 12

sin a (sina0) B.sin4a = 4 sinacosa

C sin2 2a + cos22a = 1 D 1 + cot2a = 12

cos a (cosa0).

2/ Cho sina =

3

1 , với 900< a < 1800 Giá trị của cosa là:

6 5

6/ Giá trị biểu thức : A= sin2 0 2 0 2 0

135cos

160

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

1/ Cho cosa =

2 5

a

4 với Tính cos2a, sin2a

Trang 22

TRƯỜNG THPT DÂN LẬP THĂNG LONG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - MÔN TOÁN Phần I : Trắc Nghiệm Khách Quan

Câu 1 : (0,5đ) Số -1 là nghiệm của phương trình nào ?

Trang 23

ïï + = ïïî

-Câu 2 (2đ) : Giải phương trình x - 2 x - 5 = 4

Câu 3 (2đ) Cho phương trình : 2x2- (m+3)x+m- 1= 0 Định m để phương trình cómột nghiệm bằng 3 và tìm nghiệm còn lại

Trang 24

Hãy điền dấu X vào  mà em chọn :

a/ Phương trình : x2 + (2m - 7) x + 2 (2 - m ) = 0 luôn có nghiệm

Cho phương trình : mx2 - 2 (m + 1) x + m + 1 = 0 (m : tham số)

Hãy tìm giá trị của m để phương trình cho có 2 nghiệm phân biệt thỏa :

Trang 25

TRƯỜNG THPT NGUYỄN AN NINH

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG VI (Tham khảo) (Soạn theo chương trình chuẩn Đại số 10)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm, mỗi câu 0.5 điểm)

Câu 1: Điều kiện trong đẳng thức tana.cota = 1 là:

C a k , kZ D  k2 , kZ

 a

Câu 2: Tính a , biết cosa = 0.

Câu 5: sin3xcos5x - sin5xcos3x = ?

Câu 6: Đơn giản biểu thức

a a

a

a a

a P

5 cos 3 cos cos

5 sin 3 sin sin

cos

9 sin 5

cos 3 cos cos

5 sin 3 sin sin

a a

a a

a P

a

a a

a a

a a

a

9 cos

9 sin 5

cos 3 cos cos

5 sin 3 sin sin

a

a a

a

5 cos 3 cos cos

5 sin 3 sin sin

a

a a

a a

a

a a

a

3 cos

3 sin ) 1 2 cos 2 ( 3 cos

) 1 2 cos 2 ( 3 sin 3

cos 2

cos 3 cos 2

3 sin 2 cos 3 sin 2

Trang 26

2 cos , 2

Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có:

sin2A + sin2B + sin2C = 4sinAsinBsinC

Trang 27

TRƯỜNG PTTH SƯƠNG NGUYỆT ANH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 10 ( 06 - 07 )

Thời gian : 45'

****************

I Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước một câu trả lời đúng

Câu 1 : (1đ ) Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình

Câu 2 : ( 1đ ) Nghiệm của bất phương trình 1

325

62

x x

Trang 28

TRƯỜNG THPT TRẦN HŨU TRANG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN LỚP 10 ĐẠI SỐ

BÀI:DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng trong

các câu sau đây:

Câu 1: (0.5đ) Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 - 3x -1 ≥ 0 là:

A [-1/4; 1] B (- ;-1/4) U (1; )

C (-1/4; 1) D (- ;-1/4] U [1; )

Câu 2: (0.5đ) Tập nghiệm của bất phương trình: 0

103

Bài 1: Cho phương trình: mx2 - 10x - 5 = 0

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ( 1.5đ )

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt ( 1.5đ )

Bài 2: ( 2đ ) Tìm tập xác định của hàm số sau:

f(x) = 1

215

)1(3

Bài 3: (2đ ) Định m để hàm số sau xác định với mọi x:

y =

1 ) 1 (

Trang 29

-Hết -TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

KIÊM TRA ( chương hàm số )

Thời gian 45 phút I.Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

1) Hàm số

2 4

1( )

a/ Giảm trên   ; 1 b/ Tăng trên 2; 

c/ Giảm trên  ; 2 d/ Tăng trên 1; 

II Phần tự luận : ( 7 điểm )

Bài 3 : ( 2 điểm ) Xác định biết parabol y ax  2 bx c

a) Đi qua điểm A (8; 0) và có đỉnh I (6, -12 )

b) Đi qua A( 0; -1) , B(1; -1) , C (-1; 1 )

HẾT

Trang 30

TRƯỜNG THPT NHÂN TRÍ

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số : f(x)=(x+3)(5-x) là:

x x

x x

x x

II TỰ LUẬN:(7 điểm)

Bài 1: Chứng minh rằng nếu a  b và ab >0 thì

b a

1 1

5

5 4 2 5

x x

x x

Bài 4: Xét dấu tam thức bậc hai sau: (1,5 điểm)

1 4 )

x x x

f

Bài 5: Giải phương trình: (1,5 điểm)

1 4

) 1 ( 4

0 6 2 3

y x

y x

Trang 31

 Kết quả nào sau đây đúng:

(A) f(0) = 2 ; f(1) = 15

3 (B) f(–1) = 15 ; f(0) = 8(C) f(3) = 0 ; f(–1) = 8 (D) f(2) = 14

4 ; f(–3) =  73) Trong các parabol sau đây, parabol nào đi qua gốc tọa độ:

(A) y = 3x2 - 4x + 3 (B) y = 2x2 - 5x

(C) y = x2 + 1 (D) y = - x2 + 2x + 3

4) Hàm số y = -x2 + 4x - 3

(A) Đồng biến trên ( ; 2) (B) Đồng biến trên (2 ; )

(C) Nghịch biến trên ( ; 2) (D) Nghịch biến trên (0 ; 3)

Viết phương trình đường thẳng qua A(-2 ; -3) và song song với đường thẳng y = x + 1

Bài 2: Tìm parabol y = ax2 + bx + 1, biết parabol đó:

a) đi qua 2 điểm M(1 ; 5) và N(-2 ; -1)

b) đi qua A(1 ; -3) và có trục đối xứng x = 5

2c) có đỉnh I(2 ; -3)

d) đi qua B(-1 ; 6), đỉnh có tung độ là -3

HẾT

Trang 32

TRƯỜNG THPT DL PHAN BỘI CHÂU

BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN : TOÁN

A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

1 Cho tam giác ABC đều Chọn câu trả lời đúng

4 Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = 2 Độ dài của tổng hai vectơ AB

và AC là bao nhiêu ?

(A) 2 2 ; (B) 2 ; (C) 4 ; (D) 2

5 Cho hình bình hành ABCD tâm O Có bao nhiêu cặp vectơ đối nhau ?

(A) 12 ; (B) 14 ; (C) 15 ; (D) tất cả đều sai

B BÀI TẬP TỰ LUẬN (7 điểm )

1 Cho tứ giác ABCD Gọi I , J là trung điểm của AC và BD CMR :  AB CD 2IJ

2 Cho bốn điểm A,B,C, D tuỳ ý Chứng minh rằng : AB CD AD CB  

Trang 33

-TRUNG TÂM GDTX QUẬN 6

ĐỂ KIỂM TRA TOÁN PHẦN I : TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (0,5 điểm): Tập xác định của hàm số

D Cả 3 kết luận trên đều sai

Câu 4 (0,5 điểm): Cho hàm số

1 2 )

x x

A lên trên 3 đơn vị B lên trên 2 đơn vị

C xuống dưới 3 đơn vị D xuống dưới 2 đơn vị

PHẦN II : TỰ LUẬN

Câu 1 (2 điểm): Tìm tập xác định các hàm số sau :

a)

6 5

x

1

1 3

Câu 2 (3 điểm): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 + x + 2

Câu 3 (2 điểm): Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó là một parabol có tung độ đỉnh là

, đi qua điểm M (1; 3)

Trang 34

TRƯỜNG THPT AN LẠC ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV

TỔ TOÁN Môn TOÁN - Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(C) x + 1 2 0

x (D) 0

2 3

2 1

2

0 2

x x

x

có tập nghiệm là (A) (- ;-3) ; (B) (-3;2) ; (C) (2;+ ) ; (D) (-3;+ )

0 ) 4 )(

3 (

m x

x x

có nghiệm khi (A) m < 5 ; (B) m > -2; (C) m= 5 ; (D) m > 5

a) Phương trình trên có nghiệm

b) Phương trình trên có hai nghiệm dương phân biệt

Trang 35

TRƯỜNG THPT ĐA PHƯỚC

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi G và H lần lượt

là trọng tâm và trực tâm của tam giác ABC, Còn M là trung điểm của BC

a So sánh hai vec tơ HA MO  ,   .

1 Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ khác vectơ không, ngược hướng với

OA  , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác , bằng :

2 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC

Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

1

3 Trong mpOxy, cho hình bình hành OABC, C nằm trên Oy

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4) Đồ thị của hàm số nào đi qua điểm A ( -1; -3 ) và cắt trục hoành tại điểm có x = 4 - 74 trang các đề thi của các trường nộp sở lớp 10 và lớp 11
4 Đồ thị của hàm số nào đi qua điểm A ( -1; -3 ) và cắt trục hoành tại điểm có x = 4 (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w