Khoa LuậtTên ngành Chỉ tiêu Số hồ sơ Tỉ lệ chọi 2.. Khoa Giá dục thể chất Tên ngành Chỉ tiêu Số hồ sơ Tỉ lệ chọi SP Thể chất-GD quốc phòng Giáo dục thể chất 3.. Trường ĐH Ngoại ngữ Tên n
Trang 11 Khoa Luật
Tên ngành Chỉ tiêu Số hồ sơ Tỉ lệ chọi
2 Khoa Giá dục thể chất
Tên ngành Chỉ tiêu Số hồ sơ Tỉ lệ chọi
SP Thể chất-GD
quốc phòng
Giáo dục thể
chất
3 Trường ĐH Ngoại ngữ
Tên ngành Chỉ tiêu Số hồ sơ Tỉ lệ chọi
Song ngữ
Nga-Anh
Trung Quốc
Ngôn ngữ Hàn
Quốc
4 Trường ĐH Kinh tế
Quản trị kinh
doanh
Trang 2Kinh tế chính trị 50 378 7,56
Tài chính-ngân
hàng
Hệ thống thông
tin kinh tế
5 Trường ĐH Nông lâm
Công nghệ và
công trình nông
thôn
Công nghệ thực
phẩm
Khoa học cây
trồng
Bảo quản chế
biến nông sản
Khoa học nghề
vườn
Nuôi trồng thủy
sản
Khuyến nông và
PTNT
QL tài nguyên
rừng và môi
trường
Chế biến lâm
sản
Trang 3QL môi trường
và nguồn lợi
thủy sản
Phát triển nông
thôn
6 Trường ĐH Nghệ thuật
Sư phạm mỹ
thuật
Mỹ thuật ứng
dụng
7 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
CN kỹ thuật
môi trường
Xây dựng dân
dụng và Công
nghiệp
Kỹ thuật trắc
địa-bản đồ
8 Trường ĐH Sư phạm
SP Công nghệ
thiết bị trường
học
Trang 4SP Hóa học 110 363 3,3
SP Kỹ thuật
Nông lâm
Tâm lý học giáo
dục
Giáo dục chính
trị
GD Chính
trị-GD Quốc phòng
Giáo dục mầm
non
9 Trường ĐH Khoa học
Điện tử-viễn
thông
Toán tin ứng
dụng
Địa chất công
trình và địa chất
thủy văn
Trang 5Công nghệ sinh
học
Đông phương
học
10 Trường ĐH Y dược