1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TOAN THI THU DH 2011 GIAI (3)

5 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 784 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số 2.. Gọi K là trung điểm của AD.. Chứng minh rằng SBK ⊥ SAC và tính thể tích khối chóp SBKC.. Tìm tọa độ điểm C trên đường tròn sao cho tam giác ABC

Trang 1

Sở Giáo Dục Đào Tạo Bắc Giang

Trường THPT Hiệp Hòa số 2 Thời gian làm bài : 180 phút.ĐỀ THI THÁNG LẦN 5

Câu I ( 2 điểm ): Cho hàm số 1

2

x y

x

= +

1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

2 Tìm các giá trị của m để phương trình 1 sin

sin 2

x m x

+ có đúng hai nghiệm

trên [0 ;π]

Câu II ( 2 điểm )

1 Giải phương trình: 3 tan2x+2 2 cos2x= +(2 3 2 sin) x

2 Giải hệ phương trình:

3

3 4 ( 1 1).3y

x x

x



Câu III (1 điểm ): Tính 6

0

tan cos 2

x dx x

π

Câu IV (1 điểm ): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD =2 a ,

2

CD a= Cạnh SA vuông góc với đáy và SA=3a 2 ( a > 0) Gọi K là trung điểm

của AD Chứng minh rằng ( SBK ) ( SAC ) và tính thể tích khối chóp SBKC.

Câu V ( 2 điểm ):

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( C ): x2+y2+6x−2y+ =6 0

và các điểm A ( 2 ; -3 ) , B(4 ; 1) Tìm tọa độ điểm C trên đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích nhỏ nhất.

2 Trong không gian đối với hệ trục tọa độ Oxyz cho A( 2 ;0 ;0), B( 0 ;2 ;0),

C( 0 ;0 ;4) Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng

(Q): x + 2 y + 3 z +4 = 0 và cắt mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC theo một

đường tròn có chu vi bằng 2π

Câu VI (1 điểm ): Trong khai triển nhị thức Niu tơn của

log1 1 12 6 0 log1 1 6 1 log1 1 5 12 6 12 6

( x x+ + x) =C ( x x+ ) +C ( x x+ ) x+ + C ( x)

Biết số hạng thứ tư bằng 200 Tìm x.

Câu VII ( 1 điểm): Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn : x + y + z =1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

P

Trang 2

Đáp án đề thi môn toán – Thi tháng lần 5

điểm

I

1

- Tìm TXĐ: D= R\ {-2} Tính 2

3 '

( 2)

y x

= +

- Tìm giới hạn - Tiệm cận

- Lập bảng biến thiên

- Vẽ đồ thị hàm số

0.25

0.25 0.25 0.25

2

Đặt t = sin x , x∈[ ]0;π ⇒ t∈[ ]0;1

Mỗi giá trị của t∈[0;1) ta có hai giá trị của x∈[ ]0;π

PT Trở thành: 1

2

t m

t− = + Xét hàm số ( ) 1 , [ ]0;1

2

t

t

bảng biến thiên

f(t)

1 2

0

0,25

0,5

0,25

1

ĐKXĐ: cos 0

2

Chia cả hai vế của PT cho cos 2 x ta được:

2

Đặt sin2

cos

x t

x

2

3

t

t

 =

cos

x

x

0,25

0,25

Trang 3

sin 2

3 2

2

4

x

x

x

=

 = +

2

x

x

sin 2

5 2

6

x

x

 = +

ĐK: x ∈[ -1 ; 4]

Hệ ⇔

3

3

1 log

1 log

= −



3

1 log

3 0

0 3

x x

y x

= −

=

2

2

1

cos

x

x =0 t = 1 ; 2

1

2 2

3

ln

π

0,25

0,25

2

0,5

0,5 0,5

0,25

Trang 4

0,25

IV

Ta có

6

Mà BK SA Vậy BK (SAC) (SBK) (SAC)

3

SBKC BKC

V = SSA= BC CD SA= a

0,5 0.5

V

1

Phương trình trung trực của AB: d: x + 2y -1 =0

Do tam giác ABC cân ở C do đó C là giao điểm của d và (C) Tọa độ

của C là nghiệm của hệ:

1, 1

,

Ta có C1(-1;1), 2

21 13

5 5

C − So sánh khoảng cách từ 2 điểm đến

AB ta có điểm cần tìm là C C1

0,25

0.5

0,25

2

- PT mặt cầu ngoại tiếp OABC: x2+y2+ −z2 2x−2y−4z=0

Tâm I ( 1 ; 1 ; 2), bán kính R= 6

- Do (P) song song với mặt phẳng (Q): x + 2 y + 3 z +4 = 0 nên PT

( P) có dạng: x + 2 y + 3 z +m = 0 ( m ≠ 4).

- Từ chu vi đường tròn 2π ta tìm được khoảng cách từ I đến (P) :

14

m

m

+

0,25 0,25

0,5

Trang 5

( x x+ + x) =(x x+ +x ) ( x >0 )

- Số hạng thứ tư : 3 2(log3 1) 14 2(log3 1) 41

C x + x = x + + Theo bài ra ta có:

2(log 1) 4

x

x

+

+

2

4

10

x x

=

0,25 0,25

0,5

VII

P

Dấu bằng xảy ra khi x = y = z

Đặt xy + yz + xz = t 0;1 1 9

t t

t t

0;

3

1 ( ) ( ) 30

3

t

Min f t f

∈ 

3

x y z

⇔ = = =

0,25

0,5

0,25

Ngày đăng: 16/11/2015, 21:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - DE TOAN THI THU DH 2011 GIAI (3)
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
w