bài tập lớn môn kinh tế - kế toán
Trang 1THỰC HÀNH
Yêu cầu
Mỗi thành viên sưu tầm một báo cáo tài chính bao gồm bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và từ số liệu trên 2 báo cáo đó tự giả định các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ liên quan đến 4 mục sau:
- Kế toán quá trình sản xuất
- Kế toán quá trình tiêu thụ bán hàng
- Kế toán nguồn vốn
- Báo cáo tài chính
Sau đó phản ánh lên sổ Cái
ĐỀ BÀI
A- Tình hình đầu quý
B- Các nghiệp vụ kinh té phát sinh trong quý (10 6 đồng)
1.Xuất kho vật liệu để chế tạo sản phẩm 520,dùng cho nhu cầu khác ở phânxưởng 43, cho quản lý doanh nghiệp 20
2 Tính tổng tiền lương phải trả cho CNVC trong kỳ 360, trong đó cho côngnhân trực tiếp sản xuất 200, nhân viên phân xưởng 100, nhân viên quản lý doanhnghiệp 60
3 Các khoản khấu trừ vào lương trích theo tỷ lệ quy định
4 Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 373, bộ phận quản lý 186
5 Chi phí dịch vụ mua ngoài ( cả VAT) đã thanh toán bằng chuyển khoản :
sử dụng cho sản xuất 77, sử dụng cho bán hàng 33, sử dụng cho quản lý doanhnghiệp 22
6 Cuối kỳ hoàn thành 400 sản phẩm, trong đó nhập kho 100 sản phẩm còn
300 sản phẩm bán trực tiếp với giá bán ……(đã nhận bằng chuyển khoản)
Trang 27 Người mua trả lại 20 sản phẩm không đảm bảo chất lượng Doanh nghiệp
đã kiểm nhận, nhập kho đủ và trả lại tiền hàng bằng tiền mặt
8 Nhượng bán một thiết bị sản xuất, nguyên giá 700, đã khấu hao 100 Giábán chưa VAT là 500, người mua đã thanh toán qua ngân hàng Chi phí nhượngbán bao gồm cả thuế GTGT là 22
9 Mua một ôtô bằng quỹ đầu tư phát triển với giá chưa thuế 30.000 USD.Biết tỷ giá thực tế trong ngày là 19.100VND/USD
10 Thu hồi trái phiếu chính phủ thời hạn 5 năm đến hạn bằng chuyển khoản,trị giá 280 Giá gốc số trái phiếu này là 200
C-Yêu cầu
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh biết doanh nghiệp tính VATtheo phương pháp khấu trừ
2 Ghi sổ Nhật kí chung và sổ cái các TK
3 Lập bảng cân đối kế toán cuối quý I
(Tài liệu bổ sung : Đầu kỳ không có sản phẩm tồn kho Cuối kỳ còn dở 40 sản
phẩm, mức độ hoàn thành 60%)
BÀI LÀM
Tài liệu tại 1 đơn vị sản xuất trong quý I/N ( ĐVT: 10 6 đ ):
1- Số dư đầu quý của 1 số tài khoản
Trang 4Có TK 112 : 132
6 Cuối kỳ hoàn thành 400 sản phẩm, trong đó nhập kho 100 sản phẩm còn 300sản phẩm bản trưc tiếp với giá bán đơn vị (chưa VAT ) 5 (đã nhận bằngchuyển khoản)
* Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C621 = 520
Dck 40 47 , 3
40 400
520 0
240 0
606 0
Trang 510.Thu hồi trái phiếu chính phủ thời hạn 5 năm đến hạn bằng chuyển khoản, trịgiá 280 Giá gốc số trái phiếu này là 200.
Nợ TK 112 : 280
Có TK 515 : 80
Trang 63- Xác định kết quả
- Lợi nhuận bán hàng = Doanh thu thuần – Chi phí
- Doanh thu thuần = ∑Doanh thu – Các khoản giảm trừ doanh thu
Trang 8SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Quý I năm N NTGS
Chứng từ
Diễn giải
Số hiệu TK
Số phát sinh
2/1 01 2/1 Xuất kho VL để chế tạo SP,
dùng cho nhu cầu khác ở
PX, cho QLDN
621627642152
5204320
5833/1 02 3/1 Tiền lương phải trả cho
công nhân trực tiếp sản xuất, nhân viên phân xưởng,nhân viên QLDN
622627642334
20010060
3605/1 03 5/1 Các khoản khấu trừ vào
lương trích theo tỉ lệ quy định
622627642334338
40201230,6
102,65/2 04 5/2 Trích khấu hao TSCĐ ở
phân xưởng, ở bộ phận quảnlý
627642214
373186
5596/2 05 6/2 Chi phí dịch vụ mua ngoài
đã thanh toán bằng chuyển khoản: sử dụng cho sản xuất, sử dụng cho bán hàng
sử dụng cho QLDN
627641642133112
70302012
1327/2 06 7/2 Kết chuyển CPNVLTT
Kết chuyển CPNCTT
Kết chuyển CPSXC
154621154622154627
phẩm
155
Bán trực tiếp 300 sản phẩm 632 960
Trang 9đã nhận bằng chuyển khoản 154
112511333
1650
960
15001502/3 07 2/3 Người mua trả lại 20 sản
phẩm không đảm bảo chất lượng DN đã kiểm nhận, nhập kho và trả lại tiền hàngbằng tiền mặt
155632531333111
64
10010
64
1104/3 08 4/3 Nhượng bán 1 thiết bị sản
xuất Người mua đã thanh toán qua ngân hàng
811214211112711333
600100
550
700
50050Chi phí nhượng bán bao
gồm (cả VAT) là 22
811133331
202
225/3 09 5/3 Mua ôtô bằng quỹ đầu tư
phát triển
211133111414411
57357,3
573
630,3
57310/3 10 10/3 Thu hồi trái phiếu chính thời
hạn 5 năm đến hạn bằng chuyển khoản
112515228
280
8020020/3 11 20/3 Thuế thu nhập doanh nghiệp
phải nộp
821333.4
34
3430/3 12 30/3 Kết chuyển chi phí
Giá vốn hàng bánChi phí bán hàngChi phí QLDNChi phí khácChi phí thuế TNDN
911632641642811821
1878
896302986203430/3 13 30/3 Kết chuyển hàng bán trả lại 511 100
Trang 10531 10030/3 14 30/3 Kết chuyển doanh thu bán
hàng và cung cấp dịch vụDoanh thu tài chínhThu nhập khác
511
515711911
1400
80500
198030/3 15 30/3 Kết chuyển lãi 911
421
102
102
Trang 116- Ghi sổ cái các tài khoản
SỔ CÁI
TK 111 – Tiền mặt Quý I năm N
Đơn vị tính: 106đ
Chứng từ Diễn giải TK
đối ứng
Số phát sinh Ghi chú
07 2/3 Người mua trả lại 20 SP
không đảm bảo chất lượng
Doanh nghiệp đã kiểm nhận nhập kho đủ và trả lại tiền hàng
531333
10010
09 5/3 Mua ôtô bằng quỹ đầu tư phát
133
57357,3
Tỷ giá19.100VNĐ/USD
Trang 1270302012
06 7/2 Bán trực tiếp 300 sản
phẩm
511333
1.500150
08 4/3 Nhượng bán 1 thiết bị sản
xuất
711333
50050
10 10/3 Thu hồi trái phiếu chính
thời hạn 5 năm đến hạn
515228
80200Cộng phát sinh 2.480 132
Số phát sinh Ghi chú
05 6/2 Chi phí dịch vụ mua ngoài
(cả VAT) đã thanh toán bằng chuyển khoản
112 12
08 4/3 Chi phí nhượng bán cả VAT 331 2
09 5/3 Mua ô tô bằng quỹ đầu tư
Trang 13Quý I năm N
Đơn vị tính: 106đ
Chứng từ Diễn giải TK
đối ứng
Số phát sinh Ghi chú
01 2/1 Xuất kho VL để chế tạo SP,
dùng cho nhu cầu khác ở PX, cho QLDN
621627642
5204320
Trang 14SỔ CÁI
TK 155 – Thành phẩm Quý I năm N
Đơn vị tính: 106đ
Chứng từ Diễn giải TK
đối ứng
600100
09 5/3 Mua ôtô bằng quỹ đầu tư phát
Tỷ giá19.100VNĐ/USD
Trang 15202
Trang 17Số phát sinh Ghi chú
02 3/1 Tiền lương phải trả cho công
nhân trực tiếp sản xuất, nhân viên phân xưởng, nhân viên QLDN
622627642
20010060
03 5/1 Các khoản khấu trừ vào
lương trích theo tỉ lệ quy định 338 30,6
Trang 18SỔ CÁI
TK 338 – Phải trả khác Quý I năm N
Đơn vị tính: 106đ
Chứng từ Diễn giải TK
đối ứng
Số phát sinh Ghi chú
03 5/1 Các khoản khấu trừ vào
lương trích theo tỉ lệ quy định
622627642334
40201230,6
Trang 1917 30/3 Kết chuyển doanh thu tài
Trang 20Cộng phát sinh 80 80
Trang 21Số phát sinh
Ghi chú
Số phát sinh
07 2/3 Người mua trả lại 20 SP
không đảm bảo chất lượng
Doanh nghiệp đã kiểm nhận nhập kho đủ và trả lại tiền hàng bằng tiền mặt
Số phát sinh
Ghi chú
Số phát sinh
02 3/1 Tiền lương phải trả cho công
nhân trực tiếp sản xuất 334 200
03 5/1 Các khoản khấu trừ vào
lương theo tỷ lệ quy định 338 40
13 30/3 Kết chuyển chi phí nhân công
Trang 22Số phát sinh
Ghi chú
Số phát sinh
01 2/1 Xuất kho VL dùng cho nhu
cầu khác ở phân xưởng 152 43
02 3/1 Tiền lương phải trả cho nhân
03 5/1 Các khoản khấu trừ vào
lương trích theo tỷ lệ quy định
338 20
04 5/2 Trích khấu hao TSCĐ ở phân
05 6/2 Chi phí dịch vụ mua ngoài đã
thanh toán bằng chuyển khoản sử dungj cho sản xuất
15 30/3 Kết chuyển giá vốn hàng bán 896
Trang 2403 5/1 Các khoản khấu trừ vào
lương trích theo tỷ lệ quy định
338 12
04 5/2 Trích khấu hao TSCĐ ở bộ
05 6/2 Chi phí dịch vụ mua ngoài đã
thanh toán bằng chuyển khoản sử dụng cho QLDN
112 20
15 30/3 Kết chuyển chi phí QLDN 911 298
Trang 25Số phát sinh
Ghi chú
Đơn vi tính: 106đ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Chi phí nhượng bán(cả VAT) 331 20
15 30/3 Kết chuyển chi phi khác 911 620
Trang 2617 30/3 Kết chuyển doanh thu thuần 511 1.400
17 30/3 Kết chuyển doanh thu tài
Trang 277- Bảng cân đối kế toán
Tài sản Đầu quý Cuối quý Nguồn vốn Đầu quý Cuối quý
Trang 28Chương 3: KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ
Sau một khoảng thời gian học tập và nghiên cứu về môn kế toán tài chính em
thấy rằng đây là môn học khó và phức tạp, đòi hỏi người học phải thật chăm chỉ, cẩn
thận và không ngừng trau dồi kiến thức
Được học tập tại trường Cao đẳng hàng hải và dưới sự hướng dẫn của cô giáo tổ
môn: Kinh tế - Kế toán, trong thời gian qua em đã phần nào nắm vững kiến thức và
nghiệp vụ cần thiết để bản thân có thể tự tin và khỏi bỡ ngỡ khi làm công việc kế
toán sau này
Qua bài tập lớn này càng giúp em rút ra được nhiều kinh nghiệm cho bản thân
cũng như giúp em thuần thực hơn trong công việc kế toán sau này Tuy nhiên trong
bài em vẫn còn nhiều cho khúc mắc cũng như thiếu sót Em kính mong cô sẽ góp ý
để em có thể hoàn thiện bài tập này một cách tốt nhất
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn cô đã đóng góp ý kiến đế giúp em hoàn
thành bài tập lớn này!
Hải phòng, ngày 17/10/2011 Sinh viên
Phạm Minh Hường