Công nghệ Chế biến Thịt & Thủy sản SURIMI
Trang 1CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 31 Giới thiệu 1 Giới thiệu
3
Trang 41.1 Định nghĩa
Surimi là một thuật ngữ của Nhật Bản để chỉ những sản phẩm thịt cá đã được tách xương, xay nhuyễn, rửa bằng nước và phối trộn với các phụ gia chống biến tính protein do đông lạnh để có thể bảo quản được lâu ở nhiệt độ thấp.
1 Giới thiệu
Trang 51.2 Tính chất
• Dạng bán thành phẩm giàu protein, hàm lượng chất béo thấp, giàu dinh dưỡng
• Có nồng độ myofibrilar protein đậm đặc, tạo gel
sẽ cho sản phẩm có cấu trúc dai, đàn hồi
• Có tính chất khối dẻo, mùi vị và màu sắc trung hoà, không còn vị tanh của cá
1 Giới thiệu
5
Trang 61.3 Ưu điểm
• Tận dụng tối đa nguồn nguyên liệu
• Là sản phẩm giá trị gia tăng
• Tạo ra các món ăn mô phỏng hải sản
• Phù hợp sở thích nhu cầu của nhiều người
• Đa dạng hóa sản phẩm
• Surimi bảo quản lâu hơn so với cá tươi nguyên liệu
1 Giới thiệu
Trang 81 Giới thiệu
Cơ chế tạo gel
Khi gia nhiệt hoặc thêm muối vào surimi làm cho protein bị
biến tính
Protein duỗi mạch
và liên kết với những phân tử protein xung quanh hình thành 1 mạng không gian 3 chiều
có khả năng giữ nước bên trong, gọi
là gel.
Liên kết hình thành nên hệ gel này có thể là: liên kết ion, liên kết hidro, liên kết kỵ nước hoặc liên kết đồng hóa trị
Khi gia nhiệt surimi làm cho protein bị biến tính
Liên kết hình thành nên hệ gel này có thể là: liên kết ion, liên kết hidro, liên kết kỵ nước hoặc liên kết đồng hóa trị
Protein duỗi mạch
và liên kết với những phân tử protein xung quanh hình thành 1 mạng không gian 3 chiều
có khả năng giữ nước bên trong, gọi
là gel.
Trang 9Đặc tính gel
Tỷ lệ các thành phần
Độ biến tính
myofibrillar
Những yếu tố ảnh hưởng đến đặc tính của gel
Nguyên liệu
Nguyên liệu
Nguyên liệu
1 Giới thiệu
9
Trang 101 Giới thiệu
2 Nguyên liệu
Trang 112 Nguyên liệu
Thịt trắng nhiều, lượng mỡ ít
Cá tươi,bảo quản không quá 2 ngày ở 2-4 o C
Cá nước mặn, cá nước ngọt, phế liệu cá
Trang 122 Nguyên liệu
Trang 13Một số loại cá dùng sản xuất surimi
Cá trích Cá tuyết
Cá Tilapia
Cá thu Đại Tây
Dương
Cá sửu Cá tuyết Pacific
Một số loại cá đã sử dụng để sản xuất surimi
13
Trang 161 Giới thiệu 3 Quy trình công nghệ
Trang 183 Quy trình công nghệ
Trang 19Sự tự phân giải của cá (co cứng, chín, phân hủy).
Vi sinh: Gia tăng lượng vi sinh vật
19
Trang 20Thực hiện: Có 2 phương pháp xử lý
Phương pháp 1: Đánh vảy, loại bỏ đầu, ruột, nội
tạng, rửa sạch rồi lọc xương Cách này thu
được lượng thịt cá nhiều hơn nhưng có thể còn sót ruột, gan…
Phương pháp 2: Fillet cá và lọc xương ở miếng
fillet Cách này loại bỏ triệt để hơn nhưng lượng thịt cá thu được kém hơn
3 Quy trình công nghệ
Trang 21Thiết bị phân loại cá theo kích
thước (Roll Grader) Thiết bị đánh vảy cá Rotary Glazer
3 Quy trình công nghệ
21
Trang 22Thiết bị cắt đầu cá Fish Header Thiết bị rửa chân không Vaccum
Cleaner
3 Quy trình công nghệ
Trang 23Thiết bị lóc phi lê Fillet
3 Quy trình công nghệ
23
Trang 24Thiết bị rửa băng tải Conveyor Cleaner
3 Quy trình công nghệ
Máy loại bỏ xương dằm Pinboner
Trang 253.2 Nghiền thô
Thịt cá được nghiền nhỏ để việc rửa các
protein, chất béo, muối khoáng và loại bỏ tạp chất dễ dàng hơn
Vật lý: Giảm kích thước của khối thịt cá, nhiệt
độ tăng dần trong quá trình xay do ma sát
Hóa sinh và vi sinh: Các biến đổi như trên tiếp tục diễn ra với cường độ mạnh hơn
3 Quy trình công nghệ
25
Trang 26Thiết bị nghiền tang trống Roll – type Separate
3 Quy trình công nghệ
Trang 273 Quy trình công nghệ
3.2. Rửa
Tăng hàm lượng protein myofibrillar
Loại bỏ các protein tan trong nước (sarcroplasmic protein).Loại bỏ các tạp chất (màu, mùi, mỡ)
Hóa sinh: Phản ứng thủy phân chất béo, protein
Vi sinh: Giảm lượng vi sinh vật
27
Trang 28 Tiến hành
Rửa trong điều kiện pH thấp và nhiệt độ thấp (3 – 10 o C) nhằm hạn chế sự phát triển của vi sinh vật và biến tính protein
Tỷ lệ nước rửa : thịt cá phổ biến là 4:1 – 8:1 với khoảng 3 – 4 lần rửa.
Tốc độ cánh khuấy: khoảng 20 – 40 vòng/phút.
Thời gian rửa: 5 – 10 phút.
3 Quy trình công nghệ
Trang 29Thiết bị rửa Leaching Tank
3 Quy trình công nghệ
29
Trang 32Thiết bị ép tách nước trục vít Screw Press
3 Quy trình công nghệ
Trang 333.5 Phối trộn
Phối trộn các chất bảo vệ cấu trúc và tính chất
chức năng của protein cá trong quá trình trữ đông Tạo sự đồng nhất cho hỗn hợp, tạo độ mịn và độ bền nhất định của cấu trúc gel.
Vật lý: Nhiệt độ tăng do sự ma sát khi đảo trộn.
Hóa học: Thành phần các chất trong hỗn hợp thay đổi tùy theo nhu cầu và tính chất ban đầu của
nguyên liệu
3 Quy trình công nghệ
33
Trang 34 Thực hiện:
Nhiệt độ hỗn hợp thịt phối trộn luôn phải nhỏ hơn 10 o C Thời gian khuấy đảo có thể từ 30 giây đến 3 – 5 phút tùy thuộc vào lượng nguyên liệu và tốc độ cánh khuấy.
Độ ẩm sau khi phối trộn đạt 75 – 80%.
3 Quy trình công nghệ
Thiết bị trộn Silent Cutter
Trang 35Vật lý: Thay đổi kích thước, hình dạng.
Hóa lý: Hình thành những mạng lưới liên kết chặt chẽ
3 Quy trình công nghệ
35
Trang 363.7 Lạnh đông
Vật lý: Nhiệt độ giảm Hóa học: Thành phần hỗn hợp thay đổi Hóa lý: Kết tinh nước làm nồng độ chất khô tăng Actomyosine sẽ bị biến tính
Vi sinh: Vi sinh vật bị ức chế
3 Quy trình công nghệ
Trang 383.8.Bao gói:
gói chân không tự động trong các bao
polyethylene dày 3 – 7mm với trong lượng 10 kg/bao Sau khi dò kim loại, 2 bao surimi sẽ
được đóng gói vào 1 thùng carton để dễ dàng vận chuyển phân phối.
3 Quy trình công nghệ
Trang 393 Quy trình công nghệ
Thiết bị đóng gói chân không bán tự động
39
Trang 403 Quy trình công nghệ
Trang 413.9 Dò kim loại
Lưỡi dao mẻ làm lẫn các mảnh kim loại vào sản phẩm
là một mối nguy cần phải được khắc phục để đảm bảo tính
Trang 423 Quy trình công nghệ
Máy dò kim loại Metal Detector
Trang 431 Giới thiệu
43
Trang 464 Sản phẩm
Trang 47Kamaboko là loại sản phẩm làm từ surimi điển
hình nhất ở Nhật Bản
Cũng được biết đến với nhiều tên gọi khác dựa
theo hình dạng tạo thành, phương pháp chế
biến và theo khu vực địa lý
4.3 Một số loại sản phẩm
Kamaboko
47
Trang 484.3 Một số loại sản phẩm
Kamakobo
Trang 49www.themegallery.com Company Logo
4 Sản phẩm
Kamaboko
Dụng cụ tạo hình
49
Trang 514 Sản phẩm
Kamaboko
51
Trang 524 Sản phẩm
4.3 Một số loại sản phẩm
Cá viên
Surimi lạnh đông
Rã đông Nhào, trộn
Ngâm Tạo hình Phụ gia
Gia nhiệt Làm lạnh Bao gói
Trang 53Cá viên và rượu shochu Cá viên xiên que
53
Trang 54Tên sản phẩm Hình ảnh Thành phần
Thanh cua surimi
Thịt cá xay, hương bột cua, muối, đường, tinh bột, bột ngọt, rượu, mật ong, màu thực phẩm tự nhiên (E120;E160C)
Sò điệp surimi
Thịt cá xay, hương vị điệp, muối, đường, tinh bột, bột ngọt, rượu, mật ong, dầu thực vật, bột tẩm, bột bánh mì.
Thịt cá xay, hương bột cua, muối, đường, tinh bột, bột ngọt, rượu, mật ong, màu thực phẩm tự nhiên (E120; E160C)
Thỏi cua surimi
Thịt cá xay, hương bột cua, muối, tinh bột, rượu sake, dầu thực vật, lòng trắng trứng, màu thực phẩm tự nhiên (E120; E160C).
Burger cua
Thịt cá xay, hương bột cua, muối, đường, tinh bột, bột ngọt, rượu, mật ong, hành, màu thực phẩm tự nhiên (E120; E160C)
4.3 Một số loại
sản phẩm
Trang 554 Sản phẩm
4.3 Một số loại sản phẩm
Thịt giả cua
55
Trang 564 Sản phẩm
Khai vị Thanh cua Thanh cua surimi
Trang 574 Sản phẩm
Sò điệp surimi Sò điệp – Heo quay
Khai vị 4 món Sò điệp Mayumi
57
Trang 58LOGO Đừng quên ghé quá trang web của chúng tôi
www.surimi.thucpham05.edu.vn