1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH 2011(Có Đáp án)

4 407 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng , trong dung dịch thu đợc có chứa muối nào?. Để m gam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lợng 37,6 gam gồm 4 chấtA. Sau một thời gi

Trang 1

GV: Nguyễn Ngọc Dũng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2011

Mụn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề.

Câu 1.Thêm 300 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1M Sau phản ứng , trong dung dịch thu đợc có chứa muối nào ?

A NaH2PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4

C Na2HPO4 D Na2HPO4 và Na3PO4

Câu 2 Crackinh hỗn hợp X gồm C4H10 , CH4 , H2 thu đợc hỗn hợp Y gồm 7 chất Biết có 80% C4H10 bị phân huỷ Tỉ khối d của X so với Y là

A 1 < d < 1,8 B 1,8 C 1 ≤ d ≤ 1,8 D d ≥1,8

Câu 3 Để m gam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lợng

37,6 gam gồm 4 chất Cho hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng ( d) thu đợc 3,36 lít

SO2 ( sản phẩm khử duy nhất , đktc) Giá trị của m là

Câu 4 Trộn 100 ml dung dịch gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch Y gồm NaHCO3

1M và Na2CO3 1 M thu đợc dung dịch Z Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch A gồm H2SO4 và HCl 1M vào dung dịch Z thu đợc V lít CO2 ( đktc) Giá trị V là

A 2,24 lít B 1,12 lít C 0,672lít D 0,56 lít

Câu 5 Trong các chất dới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A NH3 B CH3NH2 C (CH3)2NH D (CH3)3N

Câu 6 Chia 43 gam hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Mg và Al thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 : Hoà tan hết trong dung dịch HCl d thu đợc 11,76 lít H2(đktc)

Phần 2 : Cho tác dụng với khí Cl2 d thu đợc 62,325 g muối Phần trăm khối lợng của sắt trong hỗn hợp X là

A 32,55% B 52,09% C 26,04% D 39,07%

Câu 7 Cho phản ứng sau

Fe

C6H5NH3Cl + Cl2 —→ X + HCl

1 : 1 Vậy X là

A 3 – Clo – phenyl – amoni Clorua B 2 – Clo – phenyl – amoni Clorua

B 4 – Clo – phenyl – amoni Clorua D 2 – Clo – benzen – amoni Clorua

Câu 8 Số đồng phân của hợp chất thơm có công thức C9H12 là

Câu 9 Hằng số cân bằng của phơng trình H2 + I2 ↔ HI ở nhiệt độ nào đó là 40 Xác định phần trăm

H2 và I2 chuyển thành HI , biết nồng độ ban đầu của chúng đều là 0,01 M

Câu 10 Trộn 11 gam bột Al , Fe với 3,2g bột S thu đợc hỗn hợp X Nung X trong bình kín không có

không khí Sau một thời gian thu đợc hỗn hợp A Hào tan hoàn toàn A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng

d thấy thoát ra 16,8 lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất , đktc) Phần trăm khối lợng của Al trong 11 gam hỗn hợp là

A 49,09% B 50,91% C 66,67% D 33,33%

Câu 11 Cho các chất CH3CHO , CH3COOH , Glixerol , C2H5OH Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây

có thể nhận biết các chất trên

A AgNO3/ NH3 B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D NaOH

Câu 12 Đốt 40,6 gam hỗn hợp Al, Zn trong bình kín đựng khí Clo thu đợc 65,45g hỗn hợp rắn Cho

hỗn hợp rắn này tan hết vào dung dịch HCl thì thu đợc V lít H2 Dẫn V lít khí này đi qua ống đựng 80 gam CuOnung nóng Sau một thời gian thấy trong ống còn lại 72,32 gam chất rắn và chỉ có 80% khí

H2 tham gia phản ứng Phần trăm khối lợng của Al trong hỗn hợp là

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức X1 hơn X2 1 nguyên tử Cacbon , sản phẩm cháy đợc hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thấy có 167,45 gam kết tủa và khối lợng dung dịch này giảm 108g Phần trăm khối lợng của X1 trong X là ( sản phẩm cháy N2 không hấp thụ vào Ba(OH)2)

Câu 14 Khi đồng trùng hợp butađien và stiren , cứ n mắt xích butađien kết hợp với m mắt xích stiren

Cho caosubuna – S tác dụng với Brom ( có xác tác) ngời ta nhận thấy cứ 1,05g cao su đó tác dụng hết với 0,8g Brom Vậy tỉ lệ n : m bằng

1

Trang 2

GV: Nguyễn Ngọc Dũng

Câu 15 Cho 24,3 gam bột Al vào 225 ml dung dịch hỗn hợp ( NaNO3 1M + NaOH 3M ) Khuấy đều cho đến khi ngừng khí thoát ra thì dừng lại Thể tích khí thoát ra ở đktc là

A 10,8 lít B 15,12 lít C 2,52 lít D 20,16 lít

Câu 16 Lấy 20,16 lít SO2 đem trộn với O2 theo tỉ lệ thể tích mol 2 : 3 thu đợc hỗn hợp khí A Cho A qua xúc tác V2O5 đun nóng thu đợc hỗn hợp khí B Biết dA/B = 0,9 Tính hiệu suất phản ứng

Câu 17 Trong các chất glucozơ , fructozơ , mantozơ và saccarozơ, số chất có phản ứng với nớc Brom là

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 18 Trộn 0,09 mol este đơn chức X với 0,04 mol este đơn chức Y ta thu đợc hỗn hợp M Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp M thu đợc 14,96g CO2 và 5,4g H2O Nếu xà phòng hoá hoàn toàn hỗn hợp M thu

đ-ợc 2 muối và 1 ancol Biết X có phân tử khối nhỏ hơn Y X và Y lần lợt là

A metyl axetat và metyl propionat B metyl fomat và metyl axetat

C etyl fomat và etyl acrylat D metyl fomat và metyl acrylat

Câu 19 Cho m gam hỗn hợp Fe, FeS, FeS2 , S tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu đợc V lít khí SO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 8,58g kết tủa Để phản ứng vừa đủ với V lít SO2 cần 192 ml dung dịch KMnO4 1M Giá trị của m là

Câu 20 Hoà tan 22,4 gam bột Fe vào 90g dung dịch H2SO4 98% ( đun nóng), kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch X và V lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất) ( đktc) Khối lợng muối sinh ra ( gam) và giá trị V lần lợt là

A 60 và 10,08 B 35,2 và 10,08 C 35,2 và 20,16 D 60 và 20,16

Câu 21.Chất X có công thức phân tử C4H10O Khi đun nóng với H2SO4 đặc ở 1700C , X tạo ra 3 anken Tên của chất X là

A Butan – 1- ol B Butan – 2 – ol C 2- metyl propan – 1- ol D 2- metyl propan- 2- ol

Câu 22 Trong các dãy chất dới đây , dãy nào gồm các chất đều có thể điều chế trực ra axit axetic

( bằng một phản ứng)

A CH3COONa, C2H5OH, CH3COOCH3, C2H2

B CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5, CH3OH

C C2H5OH, CH3CN, ( CH3CO)2O, C2H5Cl

D C2H5OH, CH3- CO- Cl, C2H4, CH3COOK

Câu 23.Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng d , khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 4 g kim loại không tan và dung dịch X Cho NH3 d vào dung dịch X lọc lấy kết tủa nung nóng trong không khí đén khối lợng không đổi còn lại 8 g chất rắn Giá trị của m là

Câu 24 Cho X là hợp chất thơm , a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác

nếu cho a mol X phản ứng với Na d thì sau phản ứng đợc 22,4a lít H2( đktc) CTCT thu gọn của X là

A HO- C6H4COOCH3 B CH3 – C6H3(OH)2

C HO- CH2- C6H4- OH D HO- C6H4- COOH

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X , thu đợc 0,351g H2O và 0,4368 lít CO2 Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm khi đun nóng Chất X là

A OHC – CHO B CH2 = CH – CH2OH C CH3COCH3 D C2H5CHO

Câu 26 Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu đợc 14,7g hỗn hợp A gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và

Fe d Hoà tan A vừa đủ bởi 400 ml dung dịch HNO3 thu đợc 2,744 lít NO duy nhất ( đktc) Khối lợng m

và nồng độ mol của dung dịch HNO3 là

A 9,5g và 1,96M B 9,5g và 3,2M C 12,35g và 1,96M D 13,25g và 3,2M

Câu 27 Hiện tợng xảy ra khi cho dung dịch K2CO3 vào dung dịch Fe(NO3)3 là

A Chỉ sủi bọt khí B Xuất hiện kết tủa nâu đỏ

C Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D Tạo kết tủa trắng xanh và khí

Câu 28 Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức , mạch hở Đốt cháy hoàn toàn X cần dùng vừa đủ 3,976

lít khí O2 (đktc) thu đợc 6,38g CO2 Mặt khác X tác dụng với dd NaOH thu đợc 1 muối và 2 ancol là

đồng đẳng kế tiếp CTPT của 2 este trong X là

A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

Câu 29 Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 7,8 gam kim loại K và 72,4g H2O

A 15,47% B 13,97% C 14% D 14,04%

Câu 30.Cho x mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa x mol KOH , dung dịch thu đợc có giá trị

pH là

A pH > 7 B pH < 7 C pH = 7 D pH = 14

Câu 31 Cho axit hữu cơ no mạch hở có công thức tổng quát là CxHyOz Vậy điều kiện của x, y, z là

A y + z ≤ 2x + 2 B y = 2x – z + 2

2

Trang 3

GV: Nguyễn Ngọc Dũng

C y = 2x + z + 2 D y = 2x – 2z + 2

Câu 32 Cho chất X có CTCT : HCOOC6H4OH tác dụng với dd NaOH d thì cứ 1 mol X tác dụng đợc với

A 1 mol NaOH B 2 mol NaOH C 3 mol NaOH D 4 mol NaOH

Câu 33 Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử đẻ nhận biết 5 dung dịch riêng biệt không nhãn : KNO3, Ba(HSO3)2 , K2CO3, K2S, BaCl2 Dung dịch thuốc thử là

A dd HCl loãng B dd H2SO4 loãng C dd NaOH D dd NH3

Câu 34 Đốt một lợng Al trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu đợc sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dd HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 , các thể tích khí đo ở đktc Khối lợng Al đã dùng là

Câu 35.Dãy dung dịch nào sau đây (có cùng nồng đọ mol) đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần giá trị pH?

A C6H5NH3Cl, CH3NH3Cl, NH4Cl B C6H5NH3Cl , NH4Cl, CH3NH3Cl

C CH3NH3Cl , C6H5NH3Cl, NH4Cl D NH4Cl, CH3NH3Cl, C6H5NH3Cl1

Câu 36 Lấy x mol Al cho vào một dung dịch có a mol AgNO3 và b mol Zn(NO3)2 Phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch A có hai muối Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d không có kết tủa Giá trị của x là

A 2a < x < 46 B a ≤ 3x < a + 2b

C a + 2b < 2x < a + 3b D x = a + 2b

Câu 37 Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức ( Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia

X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với Na , sinh ra 4,48 lít H2 ( đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần 2 sinh ra 26,4g CO2 CTCT thu gọn và phần trăm về khối lợng của Z trong X là

A.HOOC – CH2 – COOH và 70,87% B HOOC – CH2- COOH và 54,88%

C HOOC – COOH và 60% D HOOC – COOH và 42,86%

Câu 38 Dung dịch A là dd NaOH có nồng độ C% Lấy 36g dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch

AlCl3 0,1M thì lợng kết tủa thu đợc bằng lợng kết tủa thu đợc khi lấy 148g dung dịch A trộn với 400ml dung dịch AlCl3 0,1M C% bằng

Câu 39 Có bao nhiêu gam NaNO3 sẽ tách ra khỏi 200g dung dịch bão hoà NaNO3 ở 500C , nếu dung dịch này đợc làm lạnh đến 200C ? Biết SNaNO3 (500C) = 114g và SNaNO3(200C) = 88g

A 24,294g B 42,61g C 20g D 13,718g

Câu 40 Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và với AgNO3/NH3 Thể tích của 3,7g hơi X bằng thể tích của 1,6g O2 ( ở cùng nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1g X thì thể tích khí

CO2 thu đợc vợt quá 0,7 lít ( đktc) CTCT của X là

A OHC – CH2 – CH2 – OH B HOOC – CHO

C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 41.Cho các sơ đồ sau

Cu + X → A + B Fe + B → A + Cu

Fe + X →B B + Cl2 →X

Các chất X, A, B lần lợt là

A FeCl3, FeCl2, CuCl2 B FeCl3 , CuCl2, FeCl2

C AgNO3 , Fe(NO3)2, HNO3 D HNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 42.Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa đủ với a/2 gam Na Axit đó là

A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D C2H3COOH

Câu 43 Cho hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic no, mạch không nhánh Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp

X thu đợc 11,2 lít CO2( đktc) Nếu trung hoà 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dd NaOH 1M Hai axit đó là

A HCOOH , HOOC – COOH B HCOOH , HOOC – CH2- COOH

C HCOOH , C2H5COOH D HCOOH, CH3COOH

Câu 44 Thổi hơi H2O qua than nóng đỏ đợc hỗn hợp khí A khô ( H2, CO, CO2) Cho A qua dung dịch Ca(OH)2 thì còn lại khí B (CO, H2) B tác dụng vừa hết với 8,96g CuO thấy tạo thành 1,26 g nớc Phần trăm

CO2 theo thể tích trong A là

A 20% B 21,11% C 11,11% D 29,16%

Cõu 45: Để phõn biệt được cỏc chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dựng 1 thuốc thử duy nhất là:

A dd AgNO3/NH3 B dd Brom C dd KMnO4 D dd HCl.

Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp 2 ankan A và B Sản phẩm sinh ra cho vào dung dịch

Ba(OH)2 thấy khối lợng bình tăng 134,8 g Nếu A , B là đồng đẳng kế tiếp , công thức phân tử A , B là

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 47 Cho 10,4 gam hỗn hợp Fe và C trong đú Fe chiếm 53,85% khối lượng phản ứng với HNO3 đặc núng dư tạo NO2 là sản phẩm khử duy nhất Tớnh thể tớch khớ tạo thành sau phản ứng (đktc)

A 14,2 lớt B 51,52 lớt C 42,56 lớt D 44,8 lớt

Câu 48 CTĐGN của 1 anđehit no, đa chức, mạch hở là C2H3O CTPT của nú là

3

Trang 4

GV: NguyÔn Ngäc Dòng

A C8H12O4 B C4H6O C C12H18O6 D C4H6O2.

Andehit no , đa chức => Số pi = số gốc CHO = số Oxi “Vì đa chức => R – (CHO)m”

=> D có k = 2 = 2 Oxi thỏa mãn => D

Câu 49 Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) (CH3)2CHOH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

A (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4).

Câu50: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2

0

t

0

t

→

(3) NH3 + O2

0

850C Pt,

→ (4) NH3 + Cl2

0

t

→

(5) NH4Cl →t0 (6) NH3 + CuO →t0

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

§¸p ¸n

50A

4

Ngày đăng: 14/11/2015, 07:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w