P/ứng hóa este là phản ứng thuận nghịch B.. P/ứng thủy phân este là p/ứng không thuận nghịch C... Cho X vào dung dịch HNO3 thì có 1 lợng Cu không tan hết.. Khối lợng mol của rợu có giá
Trang 1Đề THI THử ĐạI HọC LầN I
Câu 1 : Câu nào sau đây là sai :
A P/ứng hóa este là phản ứng thuận nghịch B P/ứng thủy phân este là p/ứng không
thuận nghịch
C Phản ứng trung hòa là phản ứng không thuận
Câu 2 : Cho sơ đồ: C2H5OH X C2H5OH
Trong 7 chất sau: C2H4; CH3COOH; C2H5ONa; CH3CHO; C2H5COOCH3; C2H5OC2H5; C2H5Cl Có n chất có thể là X n có giá trị là :
Câu 3 : C4H8 có tất cả các loại đồng phân là
Câu 4 : Cho aminô axit H2N-C2H4-COOH Để chứng minh tính chất lỡng tính của nó, đã dùng phản ứng
với :
Câu 5 : Có các dung dịch mất nhãn: NaNO3; NH4NO3; (NH4)2SO4; NaCl; (NH4)2CO3 Bộ thuốc thử nhận biết
đợc cả 5 dung dịch là:
Câu 6 : 2,30gam hỗn hợp X (ACO3 ; BCO3 ; M2CO3 ) tan hoàn toàn bằng dd HCl thấy giải phóng 0,56 lít khí
(đktc) Làm khô dd thu đợc m gam muối khan , m có giá trị là :
Câu 7 : Các hạt vi mô xếp theo thứ tự bán kính tăng:
A Al3+< Mg2+< O2-< Mg < Na B Na< Mg < Mg2+< Al3+ <O
2-C Na< Mg < Al3+< Mg2+< O2- D Al3+< Mg2+< Mg < Na < O
2-Câu 8 : X là hỗn hợp các kim loại kiềm Cho X vào nớc d thấy giải phóng 0,12gam khí , đợc dd Y Trung
hòa Y cần Vlít dd HCl 1M V có giá trị là :
A 0,1 B 0,12 C 0,15 D 0,14
Câu 9 : Nhóm gồm tất cả các muối đều tan:
A CaCl2; Fe(HCO3)2; BaCO3; Cu(NO3)2 B ZnS; FeCl3; Ag3PO4; Cu(NO3)2
C Cu(NO3)2; FeS; K2S; Al2(SO4)3 D Ca(H2PO4)2; Mg(HCO3)2; BaS;
Hg(NO3)2
Câu 10 : Dung dịch X có Mg2+; Cu2+; SO2
4 100ml dung dịch X tác dụng dd NaOH d có 5,08gam kết tủa , 100ml dung dịch X tác dụng dd NH3 d có 1,16g kết tủa Nồng độ mol của SO2
4 có giá trị là :
A 0,48 B 0,75 C 0,65 D 0,60
Câu 11 : Một loại thủy tinh có công thức : NaxCayOzSit với tỷ lệ x : y : z : t = 2 : 1 :14 : 6 Công thức của
thủy tinh là :
Câu 12 : Nung nóng 30g đồng nitơrat thu đợc m gam hỗn hợp X Cho X vào nớc thì còn lại 3 gam chất không
tan m có giá trị là
Câu 13 : X là este của glixin m gam X tác dụng NaOH d, hơi rợu bay ra cho Cho đi qua CuO d đun nóng, lấy
sản phẩm thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 8,64 gam Ag kết tủa MX = 89 m có giá trị là:
Câu 14 : Trong các chất sau, chất nào không phải là este:
Câu 15 : Hỗn hợp X (Etanol và etylen glycol) _
M = 50 , % theo khối lợng của etanol có giá trị là :
Câu 16 : Câu nào đúng :
A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau B Saccarozơ và mantozơ là đồng phân
của nhau
C Glucozơ và Fructôzơ là chất đa chức D Mọi chất gluxit đều bị thủy phân
Câu 17 : Nhiệt phân hoàn toàn 6,75 gam (BaCO3; MgCO3) thoát V lít khí (đktc) Chất rắn còn lại cho vào nớc
d thấy có 0,4g chất không tan V có giá trị là :
Câu 18 : Những phản ứng nào xảy ra đợc ở các thí nghiệm :
1.dd FeCl3 + Cu 2.dd FeCl3 + H2S 3 dd FeCl3 + Fe
Trang 24 dd FeCl3 + AgNO3 5 dd FeCl3 + dd CH3NH2
Câu 19 : C4H6O2 Thoả mãn phản ứng :
X + NaOH Y + Z ; Y + H2SO4 Na2SO4 + T
Z và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc X có cấu tạo là:
C HCOO-C=CH2
CH3
D HCOO-CH=CH-CH3
Câu 20 : Kim loại M hoá trị 2 có tính khử yếu hơn Zn Ngâm một lá Zn nặng 80g vào 200gam dd MSO4
4,16% Khi phản ứng kết thúc , khối lợng thanh Zn tăng 2,35% Nguyên tử khối của M là
Câu 21 : Hỗn hợp A (Al, Mg), m gam X tác dụng dd HCl d giải phóng a gam khí m gam X tác dụng với dd
NaOH d giải phóng b gam khí Tỷ số a: b có giá trị là 2 thì % của Al trong X có giá trị là :
Câu 22 : C4H8O là công thức phân tử của n chất mạch hở, tác dụng đợc với Na n có giá trị là:
Câu 23 : Dùng H2SO4 14% hòa tan vừa đủ MO thu đợc dd muối MSO4 16,2% M là :
Câu 24 : Bạc lẫn tạp chất là đồng và sắt , để loại bỏ tạp chất mà vẫn giữ nguyên lợng Ag có thể dùng dung
dịch :
Câu 25 : Hoà tan m gam Al bằng HNO3 d thoát ra 1,12 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O Khối lợng hỗn
hợp khí là 1,92 gam (không tạo NH4NO3) m có giá trị là :
Câu 26 : X là este đơn chức có M = 88 Một lợng X tác dụng vừa hết 120 gam dung dịch NaOH 4% thoát ra
5,52gam rợu Y và đợc p gam muối p có giá trị là :
Câu 27 : Hỗn hợp P có 2 chất X và Y là đồng phân của nhau với công thức phân tử C3H6O2 X và Y có thể là:
A Hoặc 2 rợu không no ; Hoặc 1 rợu và 1 ête không no B Hoặc 2 anđêhit ; Hoặc 1 Anđehit và 1
xêtôn
đơn chức
Câu 28 : Trùng ngng glixin thu đợc tripeptít X Đốt cháy m gam X đợc 1,05 gam nitơ m có giá trị là
Câu 29 : Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X (Al ; Fe ; Mg) bằng dung dịch HNO3d thoát ra 0,6g NO duy
nhất, thu đợc 4,57g các muối m có giá trị là :
Câu 30 : Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng đợc axit axêtic là :
C Mg; BaO; CH3OH; C2H5NH2 D Na2O; NaHCO3; KOH; Ag
Câu 31 : Hỗn hợp X (Fe; Cu) Cho X vào dung dịch HNO3 thì có 1 lợng Cu không tan hết Màu của dung dịch
thu đợc là:
Câu 32 : Phơng trình ion : Ca2+ + OH- + HCO3- CaCO3 + H2O là của phản ứng giữa các dung dịch sau :
Câu 33 : Đốt cháy 2,96gam rợu no đơn chức cần vừa đủ 5,376lít oxi (đktc) Khối lợng mol của rợu có giá trị
là
Câu 34 : có 3 dung dịch mất nhãn: axit axêtic; axit aminôaxêtic; axit điaminô propionic Thuốc thử 3 dung
dịch trên là:
Câu 35 : Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của sắt là
A Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl B Fe(OH)2 + dd HNO3
Câu 36 : Cation Y2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của Y là :
Trang 3A Chu kỳ 4 nhóm IIA B Chu kỳ 3 nhóm IIB
Câu 37 : Tổng số các loại hạt K và số khối A của các nguyên tử :
Nguyên tử : X Y Z T U
K 80 82 82 83 84
A 54 63 56 57 65 Các nguyên tử là đồng vị với nhau là :
Câu 38 :
Một loại lipít trung tính có M = 7,928 Từ 10 Kg lipít trên sẽ điều chế đợc m kg xà phòng natri _
( có 28% chất phụ gia ) m có giá trị là :
Câu 39 : Để đốt cháy m gam chất X cần dùng 4,48 lít O2 (đktc) thu đợc 2,24 lítCO2 (đktc) và 3,6 g nớc , m có
giá trị là
A 1,6 B 1,2 C 2,0 D 0,8
Câu 40 : Cho các chất CH3CHO , CH2 = CH - COOH , H2 , dd NaOH , dd NaHCO3 tác dụng với nhau từng
đôi Số phản ứng xảy ra là
Câu 41 : Có 80% hiđrô nguyên tử đợc tạo ra do 3,36g Fe tác dụng dd HCl, khử nitơrô benzen sẽ thu đợc m
gam anilin m có giá trị là:
A 2,688 B 2,344 C 1,488 D 1,024
Câu 42 : Phơng pháp nào sau đây đợc dùng để điều chế etanol trong phòng thí nghiệm
C Đun etyl clorua với dd NaOH D Dẫn etylen vào dung dịch H2SO4
Câu 43 : X và Y là 2 kim loại nhóm IIA và thuộc 2 chu kì liên tiếp 9 gam hỗn hợp muối cacbonat 2 kim loại
ấy tác dụng HCl d giải phóng 4,4g CO2 X và Y là :
Câu 44 : Cho 9,75g kim loại kiềm M vào 1 lít dd CuSO4 1M thấy có 12,25gam kết tủa, M là
Câu 45 : Hỗn hợp X (Al; Fe2O3) trộn theo đúng tỉ lệ hợp thức m gam X tác dụng dd NaOH d thoát ra a lít
khí Nung m gam X cho tới phản ứng cháy hoàn toàn rồi lấy sản phẩm cho tác dụng dd HCl d thoát
ra b lít khí đo trong cùng điều kiện tỉ số a : b có giá trị là:
Câu 46 : Hỗn hợp X (Etanal và mêtanal) m gam X tác dụng oxi thu đợc (m+0,24)gam 2 axit hữu cơ m gam
X tham gia phản ứng tráng bạc thấy có 4,32gam Ag kết tủa Hàm lợng metanal trong X có giá trị
là :
Câu 47 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp gồm Etanol và 1 rợu no 2 lần rợu thu đợc 11,2 lít CO2 (đktc) và
m gam nớc m có giá trị là
Câu 48 : Phơng pháp không thu đợc Na là
Câu 49 : 9 gam anđehit đơn chức X tham gia hết vào phản ứng tráng bạc, lợng Ag giải phóng hòa tan hết
bằng HNO3 giải phóng 5,6 lít NO2 (đktc) Khối lợng phân tử của X là :
Câu 50 : Nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4s2 Cho 20Ca, 26Fe , 29Cu , 30Zn , X là
Trang 409 26 43
Trang 501 18 35
Trang 66