1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đH-2009(đáp án)

4 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi thử Đại học 2009
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC.. Giải: Gọi M là trung điểm của BC và O là hình chiếu của S lên AM.. tìm bán kinh đường tròn nội tiếp ∆ ABC.

Trang 1

Đáp án đề số 1 - 2009

Phần chung:

Câu 1: Cho hàm số y = 2 3

2

x

x−− có đồ thị là (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên

2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A, b sao

cho AB ngắn nhất

Giải: 1) y= 2 3

2

x

x−− (C) D= R\ {2}

lim ; lim

xy x +y

→ = −∞ → = +∞ ⇒TCĐ x = 2

y’ = 1 2 0; 2

(x−−2) < ∀ ≠x

BBT

2) Gọi M(xo; 0

0

2

x x

− )∈ (C) Phương trình tiếp tuyến tại M: (∆) y =

2

x

(∆ ) ∩ TCĐ = A (2; 0

0

2

x x

− ) (∆ ) ∩ TCN = B (2x0 –2; 2)

0 0

2

2

AB x

x

uuur

0

4

( 2)

cauchy x

x

⇒ AB min = 2 2⇔ 0 13 (1;1)(3;3)

o

= →

 = →

Câu 2:

1) Giải phương trình: 2 2 sin( ).cos 1

12

x− π x=

4

k

 = +

= +



¢

2) Giải hệ phương trình:

8 27 18 (1)

x y x y

+ =

Giải: (1) ⇒ y ≠ 0

Hệ ⇔

3

3 2 2

Đặt a = 2x; b = 3

y Ta có hệ:

1

a b

a b

ab

ab a b

+ = + =

f(x)=(2x-3)/(x-2) f(x)=2 x(t)=2 , y(t)=t

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x y

Trang 2

→ Hệ đã cho có 2 nghiệm 3 5; 6 , 3 5; 6

Câu 3:

1) Tính tích phân I =2 2

6

1 sin sin

2

π

6

3 cos (cos ) 2

π

π

§Æt cos 3 cos

2

x = × u

⇒ I = ⋅∫2

4

2

sin 2 3 π

π

2

16 π +

2) Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

(m - 3) x + ( 2- m)x + 3 - m = 0 (1)

Giải: Đk x ≥ 0 đặt t = x; t ≥ 0

(1)trở thành (m–3)t+(2-m)t2 +3-m = 0 ⇔ 2 22 3 3

1

t t m

t t− +

=

− + (2)

Xét hàm số f(t) = 2 22 3 3

1

t t

t t− +− + (t ≥ 0)

Lập bảng biến thiên

(1) có nghiệm ⇔ (2) có nghiệm t ≥ 0 ⇔ 53≤ ≤m 3

Câu 4: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng:

c + + a + + b + ≥

Giải:

8c + =1 (2 1)(4c+ c − +2 1)c cauchy≤ 2c +1⇒ 8c a3+1 ≥2c2a+1

a + ≥ + b + ≥ +

Ta sẽ chứng minh: 2 2 2 1 (1)

2c a+1 2+ a b+1 2+ b c+1≥ Bđt(1) ⇔ 4(a3b2+b3a2+c3a2) +2(a3+b3+c3 )+2(ab2+bc2+ca2)+( a+b+c) ≥

≥ 8a2b2c2 +4(a2b2 +b2c2 +c2a2) +2 (a2 +b2 +c2 )+1 (2)

Ta có: 2a3b2 +2ab2≥ 4a2b2; … (3)

2(a3b2+b3a2+c3a2) ≥ 2.3.3 a b c5 5 5 =6 (do abc =1)(4)

a3+b3+c3≥ 3abc =3 = 1 +2 a2b2c2 (5)

a3 +a ≥ 2a2; … (6) Công các vế của (3), (4), (5), (6), ta được (2)

Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=1

Trang 3

Câu 5: Cho hình chóp S ABC có góc ((SBC), (ACB)) =600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)

Giải:

Gọi M là trung điểm của BC và O là hình chiếu của S lên AM Suy ra:

SM =AM =a23; ·AMS= 60 0 và SO ⊥ mp(ABC)

⇒ d(S; BAC) = SO =34a

⇒ V(S.ABC) =1 ( ). 3 3

3dt ABC SO=a16

Mặt khác, V(S.ABC) =1 ( ) ( ; )

3dt SAC d B SAC

∆SAC cân tại C có CS =CA =a; SA =a23

⇒ dt(SAC) = a2 1613 3

Vậy d(B; SAC) = dt SAC(3V ) = 313a

Phần riêng:

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 6a: Cho ABC có B(1;2), phân giác trong góc A có phương trình (∆ ) 2x +y –1 =0; khoảng cách từ C đến (∆ ) bằng 2 lần khoảng cách từ B đến (∆) Tìm A, C biết C thuộc trục tung

Giải: Gọi H, I lần lượt là hình chiếu của B, C lên (∆)

M là đối xứng của B qua ∆⇒ M ∈ AC và M là trung điểm của AC

(BH): x –2y + 3 =0 → H( )1;7

5 5

− → M ( )7 4;

5 5

BH = 3 5

5 ⇒CI = 6 5

5 ; C∈ Oy ⇒ C(0; y0) ⇒ 0 75

o

y y

=

 = −

 C(0; 7) ⇒ A ( 14 ; 27)

5 −5

− ∉(∆)→loại (0; –5) ⇒ A( 14 ;33)

− ∈(∆)→ nhận

Câu 7a: Trong không gian Oxyz cho mp(P): x –2y +z -2 =0 và hai đường thẳng :

1 1y z2

x+ = − = + ; (d2)

1 2

1

y t t

= +

 = + ∈

 = +

¡ Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong mp(P) và cắt cả 2 đường thẳng (d1) , (d2)

Giải: (P) ∩ (d1) = A(1;1;2); (P) ∩ (d2) = B(3;3;2)→ (∆)

1 2

1 2 ( ) 2

y t t z

= −

 =

¡

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 6b: Cho ∆ ABC có diện tích bằng 3/2; A(2;–3), B(3;–2), trọng tâm G ∈ (d) 3x –y –8 =0 tìm bán kinh đường tròn nội tiếp ∆ ABC

2

ABC

AB

− − =

2(2)

a b

a b

a b

− =

− − = ⇔  − = Trọng tâm G ( 5; 5)

a+ b− ∈ (d) ⇒ 3a –b =4 (3)

Trang 4

(1), (3) ⇒ C(–2; 10) ⇒ r = 3

S

p = + +

(2), (3) ⇒ C(1; –1) ⇒ r= =S p 2 2 5+3

Câu 7b: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng:

(P): 2x–2y–z +1 =0, (Q): x+2y –2z –4 =0 và mặt cầu (S): x2 +y2 +z2 +4x –6y +m =0 Tìm tất cả các giá trị của m để (S) cắt (d) tại 2 điểm MN sao cho MN= 8

Giải: (S) tâm I(-2;3;0), bán kính R= 13− =m IM m( <13)

Gọi H là trung điểm của MN ⇒ MH= 4 ⇒ IH = d(I; d) = − −m 3

(d) qua A(0;1;-1), VTCP ur=(2;1;2)⇒ d(I; d) = ;

3

u AI u

r uurr  = Vậy : − −m 3=3 ⇔ m = –12( thỏa đk)

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w