Câu 3: Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol C6H5OH và axit axetic tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol.. Sau khi các phản ứn
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỐ 20 Câu 1: Trộn 2 thể tích oxi với 5 thể tích không khí (gồm 20% thể tích oxi, còn lại là nitơ)
thu được hỗn hợp khí X Dùng X để đốt cháy hoàn toàn V lít khí Y gồm hai amin no đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sau phản ứng thu được 9V lít hỗn hợp khí
và hơi chỉ gồm CO2, H2O và N2 Biết các thể tích được đo ở cùng điều kiện Công thức phân
tử của 2 amin là
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N
C C2H5N và C3H7N D C3H9N và C4H11N
Câu 2: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được
dung dịch X và V lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của V và m lần lượt là
A 2,24 và 7,45 B 1,12 và 3,725 C 1,12 và 11,35 D 2,24 và 13,05 Câu 3: Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol Trung hòa hoàn toàn X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron ở lớp L( lớp thứ 2) Số
proton có trong nguyên tử X là:
Câu 5: Cho 13 gam hạt kẽm Zn vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 1,5 M (dùng dư) ở nhiệt độ thường Nếu giữ nguyên các điều kiện khác thì khi biến đổi điều kiện nào sau đây
sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng
A Thay 13 gam hạt kẽm bằng 13 gam bột kẽm
B Thực hiện ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50oC)
C Dùng thể tích dung dịch H2SO41,5M gấp đôi ban đầu
D Thay dung dịch H2SO41,5M bằng dung dịch H2SO4 3M
Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và ZnO vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH loãng (dư) vào Y thu được kết tủa:
A Fe(OH)3và Zn(OH)2 B Fe(OH)3
C Fe(OH)2và Zn(OH)2 D Fe(OH)2
Câu 7: Cho m gam bột Fe vào 800ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và
V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:
A 10,8 và 4,48 B 17,8 và 4,48 C 17,8 và 2,24 D 10,8 và 2,24
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 15,5 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) gồm N2 và N2O có tỉ khối so với hiđro
là 18 Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 85,7 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng trên là
A 2,90 mol B 1,35 mol C 1,10 mol D 2,20 mol
Câu 9: X là đieste có tỉ khối hơi so với He bằng 45 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol X cần
vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 2M Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
dư thì xuất hiện 21,6 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số đồng phân cấu tạo của
X thỏa mãn các điều kiện trên là
Trang 2Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(1) Mọi ancol đều tan tốt trong nước
(2) Metanol tan vô hạn trong nước do phân tử nhỏ và tạo liên kết hiđro với nước
(3) Ở điều kiện thường, mọi ancol đều là chất lỏng
(4) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của ancol cao hơn các hiđrocacbon có khối lượng mol xấp xỉ
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Trong pin điện hóa Zn - Pb, ở điện cực âm đã xảy ra sự
A oxi hóa Pb B oxi hóa Zn C khử Zn2+ D khử Pb2+
Câu 12: Thực hiện phản ứng lên men a gam tinh bột, toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong (dư) thu được a gam kết tủa Hiệu suất của cả quá trình lên men là:
Câu 13: Cho các phản ứng
(1) FeCO3+ H2SO4 đặc t0 khí X + khí Y + …
(2) NaHCO3+ KHSO4 khí X + …
(3) Cu + HNO3 đặc khí Z + ……
(4) FeS + H2SO4 loãng khí G + ……
(5) NH4NO2 t0 khí H + ……
(6) AgNO3 t0 khí Z + khí I + ……
Số chất khí tạo ra phản ứng được với NaOH là
Câu 14: Cho m gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng hết với một lượng hỗn hợp hai kim loại kali và magie (dùng dư), thấy khối lượng khí hiđrô bay ra 0,05 gam Giá trị của C là
Câu 15: Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm
amino là:
A CnH2n+1NO2 B CnH2n-1NO4 C CnH2nNO4 D CnH2n+1NO4
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không xảy ra được ở nhiệt độ thường ?
A S + Hg → HgS B 3Ca + N2→ Ca3N2
C 2NH3 + 3Cl2→ N2 + 6HCl D SiO2+ 4HF → SiF4+ 2H2O
Câu 17: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Trang 3Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu được 11,04 gam hỗn hợp rắn B ở bình 2 Hiệu suất của phản ứng cộng nước ở bình 1 là:
Câu 18: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục CO2từ từ cho đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2
(2) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ cho đến dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí etilen từ từ đến dư vào dung dịch KMnO4
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2từ từ cho đến dư vào dung dịch K2Cr2O7
(5) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ cho đến dư vào dung dịch CuSO4
(6) Nhỏ dung dịch NaOH từ từ cho đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(7) Sục CO2từ từ cho đến dư vào dung dịch Ba[Al(OH)4]2
(8) Sục khí H2S từ từ đến dư vào dung dịch FeCl2
Số trường hợp thu được kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
Câu 19: Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của nguyên tử nguyên tố nào sau đây là lớn nhất:
Câu 20: Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit X thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit no,
có phân tử khối khác nhau 14, mỗi aminoaxit chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
Câu 21: X là este 3 chức được tạo bởi glixerol và các axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Y
là ancol đơn chức, mạch cacbon phân nhánh và không tách được nước tạo anken Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X, Y có tỉ lệ mol tương ứng 1:5 thu được 15,68 lít khí CO2(đktc)
và 12,6 gam nước Mặt khác, cũng lượng E trên làm mất màu vừa đúng 9,6 gam brom trong dung môi CCl4 Thành phần phần trăm theo khối lượng của ancol Y trong hỗn hợp E là
A 55,56 % B 66,07 % C 45,05 % D 76,58 %.
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa
đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 23: Hòa tan 28,4g photpho (V) oxit trong 500 gam dung dịch axit photphoric có nồng
độ 9,8% Nồng độ phần trăm của dung dịch axit photphoric thu được là:
Câu 24: Đun nóng 61,2 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 :
Trang 4với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được 58,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân saccarozơ là:
Câu 25: Trong các phát biểu sau:
(1) Metan, etilen, axetilen đều làm mất màu dung dịch nước brom
(2) Etilen, axetilen đều có phản ứng cộng nước ở điều kiện thích hợp và xúc tác thích hợp (3) Benzen không tan trong nước và không làm mất màu dung dịch nước brom
(4) Stiren có phản ứng trùng hợp
Các phát biểu đúng là
A (2), (4) B (1), (4) C (3), (4) D (2), (3), (4)
Câu 26: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 1M trong thời gian 1400 giây với cường độ dòng điện là 5A thì khối lượng đồng bám vào catot là
A 6,40 gam B 4,64 gam C 12,80 gam D 2,32 gam
Câu 27: Cho 14,55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu 28: Cho dãy các kim loại: Cu, Zn, Mg, Ba, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch FeCl3là
Câu 29: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO40,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4(ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là
Câu 30: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 31: Một loại nước cứng X chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3- , Cl− trong đó nồng độ HCO3- là 0,002M và Cl là 0,008M Lấy 200 ml X đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Để làm mềm dung dịch Y (loại bỏ hết các cation kim loại) cần cho vào Y lượng Na2CO3.10H2O gần nhất với khối lượng là
A 2,574 gam B 0,229 gam C 0,085 gam D 0,286 gam Câu 32: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 33: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
B Oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
C Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
D Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 vào một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng, thu đượcV lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch Y Thêm đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Y, thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối lượng không đổi, được 32,03 gam chất rắn Z Giá trị của V là
Trang 5Câu 35: Với dung môi là H2O thì chất nào sau đây không phải là chất điện li ?
A CH3COONa B Na2SO4 C HCl D C6H12O6(glucozơ)
Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đồng phân Nếu lấy 0,1 mol X đem thực hiện phản
ứng tráng bạc thì thu được tối đa 21,6 gam Ag Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì chỉ thu được 4,48 lít CO2(đktc) và m gam H2O Kết luận nào sau đây không đúng về m và X?
A m có giá trị là 3,6 B X tác dụng được với Na
C X tác dụng được với dung dịch NaOH D X làm hóa đỏ quì tím tẩm nước cất Câu 37: Hóa chất không sử dụng làm phân bón hóa học là
A Ca(H2PO4)2 B (NH4)2HPO4 C NaCl D KCl.
Câu 38: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 39: Cho 16,5gam chất A có CTPT là C2H10O3N2 vào 200 gam dung dịch NaOH 8%.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và khí C.Tổng nồng độ %
các chất tan có trong B gần nhất với:
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, điều kiện thường ở thể khí, trong phân tử
hơn kém nhau một liên kết π Lấy 0,56 lít X (đktc) tác dụng với brom dư (trong CCl4) thì có 14,4 gam brom phản ứng Nếu lấy 2,54 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thì thu được khối lượng kết tủa là
A 7,14 gam B 5,55 gam C 7,665 gam D 11,1 gam
Câu 41: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử
A Phản ứng trao đổi B Phản ứng hoá hợp
Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y Cặp chất X, Y nào không thỏa mãn
sơ đồ trên?( biết mỗi mũi tên là một phản ứng)
A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3và NaAlO2
C Al(OH)3và Al2O3 D NaAlO2và Al(OH)3
Câu 43: Chia m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2(đktc)
Phần 2: Nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn
Giá trị của m là
Câu 44: Cho 26,88 gam bột Fe vào 600ml dung dịch hỗn hợp A gồm Cu(NO3)2 0,4M và NaHSO4 1,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn B và khí
NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của m là :
Câu 45: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất?
A N2(khí)+ 3H2(khí) 2NH3(khí) B CaCO3 CaO + CO2(khí)
Trang 6Câu 46: Cho K dư vào 75 gam dung dịch CH3COOH 16% thấy có V lít khí (đktc) thoát ra.Giá trị của V là :
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3trong dung dịch axit H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 48: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 3,6 gam một trong các ete đó đem dốt cháy hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Hai ancol đó là:
A CH3OH và C3H7OH B C2H5OH và CH2= CH - CH2- OH
C CH3OH và CH2=CH-CH2-OH D C2H5OH CH3OH
Câu 49: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai
muối
A C6H5COOC6H5(phenyl benzoat) B CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3
C CH3OOC–COOCH3 D CH3COOC6H5(phenyl axetat)
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn m gam một loại cao su Buna – S thu được hỗn hợp sản phẩm
cháy X Hấp thụ toàn bộ X vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy xuất hiện 2,364 kg kết tủa trắng và khối lượng bình tăng 657,6 gam Mặt khác, cho 105,6 gam cao su trên tác dụng hoàn toàn với Br2dư thấy có x mol Br2phản ứng Giá trị của x là