Cho A tác dụng với dung dịch chứa 0,18 mol BaOH2 thì thu được kết tủa có khối lượng: Câu 2.. Cho A tác dụng với 800ml dung dịch AgNO3 2M đến phản ứng hoàn toàn tạo m gam kết tủa.. Trung
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỐ 9
Câu 1 Hòa tan hết 47,4 g phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch chứa 0,18 mol Ba(OH)2 thì thu được kết tủa có khối lượng:
Câu 2 Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng để sản xuất chất dẻo?
A Poli(vinyl clorua) C Poli(metyl metacrylat)
B Poliacrilonitrin D Poli(phenol - fomanđehit)
Câu 3 Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
Câu 4: Hòa tan một lượng ancol X vào nước thu được 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ của X trong
Y là 71,875% Cho 6,4 gam dung dịch Y tác dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H2 (đktc) Số nguyên tử H có trong công thức phân tử ancol X là
Câu 5 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm về tính tan của khí X trong nước, biết trong cốc thủy tinh
chứa nước hòa tan quỳ tím, trong lọ chứa khí X
Khí X là
Câu 6: Cho các thí nghiệm sau:
(1)Sục khí CO2vào dung dịch natri aluminat
(2)Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch CuCl2
(3)Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3
(4)Dung dịch NaOH dư vào dung dịch ZnSO4
(5)Dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2
Những thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là
A (2), (3), (5) B (1), (3), (4), (5) C (1), (3), (5) D (1), (4), (5).
Câu 7: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (mỗi peptit được tạo thành từ 1 loại
aminoaxit và tổng số nhóm –CONH– trong 2 phân tử X, Y là 5) với tỉ lệ số mol nX: nY= 1 : 2 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 12 gam glixin và 5,34 gam alanin Giá trị của m là
A 14,46 gam B 110,28 gam C 16,548 gam D 15,86 gam.
Câu 8: Đem 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau:
Trang 2- Phần 1 cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 7,84 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
- Phần 2 cho phản ứng vừa đủ với m gam dung dịch gồm HCl 7,3% và H2SO4 9,8%, sau phản ứng thu được 2,688 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là
Câu 9: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo Tên gọi của 2
ankan đó là
A etan và propan B propan và iso-butan.
C iso-butan và n-pentan D neo-pentan và etan.
Câu 10 Cho dãy các chất Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, Al, Zn(OH)2, CrO3, Cr2O3 Số chất lưỡng tính trong dãy là:
Câu 11: Cho 4,5 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2dư thu được 6,9 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 12 Cho 33,35 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,414 mol H2SO4 (loãng) thì thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối Cho bột Cu vào dung dịch Y thấy phản ứng không xảy ra Cô cạn Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 13 Cho các chất sau: toluen; phenol; etylenglycol, vinyl clorua; vinyl axetilen, etanal;
isopren; propilen, axit axetic Số chất làm mất màu dung dịch brom là
Câu 14 Cho 11,2 gam bột Fe vào 300ml dung dịch HCl 2M sau phản ứng tu được dung dịch A.
Cho A tác dụng với 800ml dung dịch AgNO3 2M đến phản ứng hoàn toàn tạo m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 15: Dãy các kim loại nào dưới đây khi tác dụng với HCl và Cl2cho 2 muối khác nhau?
Câu 16 Để trung hòa dung dịch thu được khi thủy phân 16,5 gam một photpho trihalogenua cần
dùng 200 ml dung dịch NaOH 3M Công thức phân tử của photpho trihalogenua là
A PF3 B PCl3 C PBr3 D PI3
Câu 17 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Các khí SO2, CO2, NO2, H2S cùng tồn tại trong một hỗn hợp
B Các chất CaO, MgF2, NaCl, SiO2 có cùng bản chất liên kết trong phân tử
C Nguyên tắc luyện gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
D Trong công nghiệp, N2 được điều chế từ phản ứng nhiệt phân NH4NO2bão hòa
Câu 18: Axit cacboxylic X hai chức (có % khối lượng của oxi <70%) Y và Z là 2 ancol đồng đẳng
kế tiếp (MY<MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, Y, Z cần dùng vừa đủ 8,96 lít O2 (đktc) thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam nước Tính % khối lượng của Y trong hỗn hợp trên?
Câu 19: Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít H2(đktc)
Để trung hòa một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1 : 2) Tổng khối lượng muối được tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là
A 42,05 gam B 20,65 gam C 14,97 gam D 21,025 gam.
Trang 3Câu 20: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì khối lượng Ag thu được là
Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm
A CuO, Fe2O3, Ag B NH4NO2, Cu, Ag, FeO
C CuO, Fe2O3, Ag2O D CuO, FeO, Ag.
Câu 22: Dãy chỉ gồm các amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Val, Tyr, Ala B Gly, Ala, Glu, Tyr.
C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys.
Câu 23: Cho 50 ml dung dịch A (chứa 0,035 mol hỗn hợp một axit cacboxylic đơn chức và muối
của nó với một kim loại kiểm) tác dụng với 12 ml dung dịch Ba(OH)2 1,25M Sau phản ứng, để trung hòa dung dịch cần thêm 3,75 gam dung dịch HCl 14,6% Sau đó cô cạn dung dịch dịch thì thu được 5,4325 gam muối khan Nếu đem 50 ml dung dịch A ở trên tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 24: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao sống B đá vôi C thạch cao nung D thạch cao khan Câu 25: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7là
A.Không có hiện tượng chuyển màu
B.Xuất hiện kết tủa trắng
C.Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
D.Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm các chất: metan, metanol, anđehit axetic và
metyl fomat Hấp thụ sản phẩm cháy vào bình chứa 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch có chứa 8,48 gam Na2CO3và b gam NaHCO3 Khối lượng bình tăng lên là :
A 8,24 gam B 8,88 gam C 8,46 gam D 7,89 gam.
Câu 27: Cho m gam Fe vào 1 lít dung dịch X gồm H2SO4 0,1M, Cu(NO3)2 0,1M, Fe(NO3)3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,69m gam hỗn hợp kim loại, dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m và khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là:
A 25,8 và 78,5 B 25,8 và 55,7 C 20 và 78,5 D 20 và 55,7 Câu 28: Cho V lít Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ ở điều kiện thường, cô cạn dung dịch thu được m1 gam muối khan Cũng lấy V lít Cl2 cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng ở 80oC, cô cạn dung dịch thu được m2 gam muối Thể tích khí Cl2 đo ở cùng điều kiện Tỉ lệ
m1: m2 là
Câu 29: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO2; 3,18 gam Na2CO3 Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 4Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO2 (đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH aM, thu được dung dịch X Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào X, thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y Giá trị của a là :
Câu 31 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Phenyl axetat B Vinyl axetat C Etyl axetat D Propyl axetat.
Câu 32 Cho m gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại kiềm vào 100,0 ml dung dịch HCl 1,5M thấy thoát
ra 2,24 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho toàn bộ Y vào dd AgNO3 dư
A 27,325 gam B 21,525 gam C 23,200 gam D 28,700 gam
Câu 33 Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2là 11,5 Giá trị của m là
Câu 34 Cho 12,7 gam FeCl2 vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd X Tính thể tích dd KMnO4 0,5M cần lấy để tác dụng hết với FeCl2 trong X
Câu 35 Chia 3 mol Fe thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 : Tác dụng với Cl2dư được m1 gam chất rắn
Phần 2 : Tác dụng với Br2dư được m2gam chất rắn
Phần 3 : Tác dụng với I2dư được m3gam chất rắn
Giá trị gần đúng nhất của tổng m1 + m2+ m3là :
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit
panmitic Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 37: Phát biểu sai là :
A Phenol có thể tác dụng với KOH.
B Cho phenol tác dụng với HCOOH tạo ra HCOOC6H5
C Phenol được dùng điều chế dược phẩm,phẩm nhuộm,chất diệt cỏ,chất trừ sâu…
D Trong công nghiệp phenol điều chế từ cumen.
Câu 38 Cho m1 gam bột Cu vào 13,6 gam AgNO3 khuấy kĩ.Sau khi phản ứng xong thêm vào m2 gam dung dịch H2SO4 loãng 20% rồi đun nóng nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,28 gam bột kim loại,dung dịch A và khí NO Lượng NaOH cần dùng để tác dụng hết với các chất trong A là 13 gam.Tổng giá trị của m1+m2 gần nhất với :
Câu 39 Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A Cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2nóng chảy
B Chuyển MgCl2thành Mg(OH)2rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …
C Điện phân dung dịch MgCl2
D Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+trong dung dịch
Câu 40 Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO3 khan
Trang 5C CaO D dung dịch NaOH đặc.
Câu 41 Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học?
Câu 42 Cho 22,25 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V
ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 43 Thả mẩu Na vào dung dịch CuSO4quan sát thấy hiện tượng
A Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan.
B Dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
C Dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
D Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 5,52 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH; CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được 5,376 lít CO2(đktc) và 3,6 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với
30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Tên gọi của CxHyCOOH là
Câu 45 Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su isopren?
C 2-metylbuta-1,3-đien D Buta-1,3-đien.
Câu 46 Các nhận xét sau :
1 Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
2 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng photpho có trong loại phân đó
3 Thành phần chính của supephotphat kép Ca(H2PO4)2.CaSO4
4 Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón chứa kali
5 Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa: K2CO3
6 Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:(NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Số nhận xét không đúng là:
Câu 47 Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
A Ancol metylic B Ancol etylic C Etylen glicol D Glixerol
Câu 48: Hòa tan một hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung
dịch
AgNO3 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được bằng:
t t t t t
Trang 6Câu 49 Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm
CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch nước brom Phần trăm về số mol của C4H6trong T là:
Câu 50 Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) Ca(OH)2+ Cl2 → CaOCl + H2O
(3) C6H12O6 t0 6C + 6H2O
(4) CaOCl2+ H2O + CO2→ CaCO3+ CaCl2+ 2HClO
(5) C2H4 + H2O H ;t 0 C2H5OH
(6) 2C3H8O3+ Cu(OH)2→ (C3H7O3)2Cu + 2H2O
Số lượng phản ứng oxi hóa - khử là: