Cĩ mấy chất trong số trên tác dụng được với dung dịch nước brom?. - Phản ứng cháy Câu 1: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đĩ khối lượng phân tử Z gấp đơi kh
Trang 1Chuyªn
- Đại cương hóa học hữu cơ, hiđrocacbon:
Câu 1: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A 4 B 3 C 2 D 5 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008
Câu 2: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3,
CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là
A 3 B 2 C 1 D 4 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008
Câu 3: Cho các chất sau: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2;
CH3-CH=CH-COOH Số chất có đồng phân hình học là
A 4 B 3 C 2 D 1 Đề thi TSCĐ 2009
Câu 4: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử
của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A ankađien B ankin C anken D ankan Đề thi TSĐHCĐ khối B 2008
Câu 5: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1 Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của
A ankan B ankin C ankađien D anken Đề thi TSCĐ 2008
Câu 6: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất
sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
A xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.
Đề thi TSCĐ 2009 Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có
khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 B 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2.
C 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.
Đề thi TSĐHCĐ khối A 2009 Câu 8: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là
A 2,240 B 2,688 C 4,480 D 1,344 Đề thi TSCĐ 2009
Câu 9 Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên
A dùng phương pháp chưng cất phân đoạn B dùng dung dịch brom
C dùng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó dùng dung dịch HCl D dùng dung dịch KMnO4
Câu 10 Chọn khái niệm đúng về hiđrocacbon no Hiđrocacbon no là:
A hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng
B hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng thế
C hiđrocacbon chỉ có các liên kết đơn trong phân tử
D hiđrocacbon vừa có liên kết π vừa có liên kết σ trong phân tử.
Câu 11 Ankađien liên hợp là tên gọi của các hợp chất:
A trong phân tử có 2 liên kết đôi
B trong phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn
C trong phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau 2 liên kết đơn trở lên
D trong phân tử có 2 liên kết đôi kề nhau
Câu 12 Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH3C≡CH (I) CH3CH=CHCH3 (II) (CH3)2CHCH2CH3 (III)
CH3CBrCHCH3 (IV) CH3CH(OH)CH3 (V) CHCl=CH2 (VI)
Trang 2A (II) B (II) và (VI) C (II) và (IV) D (II), (III), (IV) và (V).
Câu 13: Cho các chất sau: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, benzen, stiren, naphtalen tác dụng với nước brom Số chất
làm mất màu dung dịch nước brom là
A 4 B 3 C 6 D 5.
Câu 14: Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta-1,3-đien, vinyl benzen Cĩ mấy chất trong số trên tác
dụng được với dung dịch nước brom?
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 15: Trong số các đồng phân cĩ cơng thức phân tử C6H14, số đồng phân cĩ chứa cacbon bậc ba là:
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 16: Cĩ bao nhiêu đồng phân triclobenzen (C6H3Cl3)?
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
Câu 17: Cĩ các chất (I) CH2=CHCl, (II) cis CHCl=CHCl, (III) trans CHCl=CHCl Chất nào khơng phân cực? A) (I) B) (I) và (II) C) (III) D)(I),(II),và (III)
Câu 18: Nhận xét nào sau đây là chưa chính xác:
A ) Hiđrocacbon no là hiđrocacbon cĩ cơng thức phân tử dạng CnH2n+2
B) Trong phân tử hiđrocacbon, số nguyên tử Hiđro luơn là số chẵn
C) Các hiđrocacbon cĩ số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì cĩ trạng thái khí ở điều kiện thường
D) Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ cĩ liên kết đơn
Câu 19 Có bao nhiêu axit có đồng phân cis - trans từ các chất cho sau đây:
CH3 - CH = CH - COOH ; CH2 = CH - CH2 - COOH ; CH2 = C(CH3) – COOH; CH2=CH- COOH
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20: Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học?
A 2-clopropen B 1,2-đicloetan C But-2-in D But-2-en Đề thi TSCĐ 2010 Câu 21 Chất sau đây cĩ cơng thức tổng quát dạng nào sau đây:
A C n H 2n - 20 B C n H 2n - 16 C C n H 2n - 22 D C n H 2n - 18
- Phản ứng cháy
Câu 1: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đĩ khối lượng phân tử Z gấp đơi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là
A 20 B 40 C 30 D 10 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007
Câu 2: Đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là
A 2-Metylbutan B etan C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylpropan.
Đề thi TSCĐ 2008 Câu 3: Đốt cháy hồn tồn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi khơng khí (trong
khơng khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tích khơng
khí (đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hồn tồn lượng khí thiên nhiên trên là
A 56,0 lít B 78,4 lít C 70,0 lít D 84,0 lít Đề thi TSCĐ 2007
Câu 4: Hỗn hợp X cĩ tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hồn tồn
0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A 20,40 gam B 18,96 gam C 16,80 gam D 18,60 gam.
Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008
Câu 5: Đốt cháy hồn tồn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Cơng thức phân tử của X là
CH3
CH3
Trang 3A C2H4 B C3H8 C C2H6 D CH4 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2008
Cõu 6: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
Đề thi TSCĐ 2008 Cõu 7: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn
hợp trờn thu được hỗn hợp khớ Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khớ Z cú tỉ khối
đối với hiđro bằng 19 Cụng thức phõn tử của X là
A C3H8 B C3H6 C C4H8 D C3H4 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007
Cõu 8: Đốt chỏy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tớch CO gấp hai lần thể tớch CH4), thu được 24,0 ml CO2 (cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất) Tỉ khối của X so với
khớ hiđro là
A 12,9 B 25,8 C 22,2 D 11,1 Đề thi TSCĐ 2008
Cõu 9: Trong một bỡnh kớn chứa hơi chất hữu cơ X (cú dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đụi số mol
cần cho phản ứng chỏy) ở 139,9oC, ỏp suất trong bỡnh là 0,8 atm Đốt chỏy hoàn toàn X sau đú đưa về nhiệt
độ ban đầu, ỏp suất trong bỡnh lỳc này là 0,95 atm X cú cụng thức phõn tử là
Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007 Cõu 10: Đốt chỏy hoàn toàn 1 lượng polietilen, sản phẩm chỏy lần lượt cho đi qua bỡnh (1) đựng H2SO4 đặc và bỡnh (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bỡnh (1) tăng m gam, bỡnh (2) thu được 100 gam kết tủa Vậy
m cú giỏ trị là:
Cõu 11: Hỗn hợp Xgồm 2hiđrụcacbon mạch hở thuộc cựng một dóy đồng đẳng Đốt chỏy X thu được
30,8(g) CO2 và 12,6(g) H2O.Dóy đồng đẳng của 2 hiđrocacbon và khối lượng của hỗn hợp X là:
A Anken;10,6(g) B Ankadien;8,8(g) C Anken; 9,8(g) D Ankan;10,6(g)
Cõu 12 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lớt khớ CO2 (đktc) Giỏ trị của m bằng
Cõu 13 Đốt chỏy hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liờn tiếp (MX < MY), ta thu được 2,88 gam nước và 4,84 gam CO2 Thành phần % theo thể tớch của hai hiđrocacbon X,Y trong hỗn hợp là:
A 50; 50 B 20; 80 C 33,33 ; 66,67 D 80 , 20
Cõu 14 Đốt chỏy hoàn toàn chất hữu cơ X thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 0,9g H2O Biết X là chất lỏng và là monome dựng trong tổng hợp cao su, điều chế polime khỏc… X là
Cõu 15 Hỗn hợp khớ X gồm hai hiđrocacbon mạch hở, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Đốt chỏy hoàn toàn 4,48 lớt (đktc) khớ X thu được 10,752 lớt khớ CO2 (đktc) và 8,64 gam H2O.Cụng thức của hai hiđrocacbon và phần trăm thể tớch của chỳng trong X tương ứng là
A C2H4 (60 %) và C3H6 (40 %) B C3H6 (60 %) và C4H8 (40 %)
C C2H4 (40 %) và C3H6 (60 %) D C3H6 (40 %) và C4H8 (60 %)
Cõu 16 Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Điều khẳng định nào sau đõy luụn đỳng
C Phõn tử X chứa một liờn kết π D Tỉ lệ số H : số C trong X luụn bằng 2:1
Cõu 17 Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được n H O2 <
2
CO
n Điều khẳng định nào sau đõy đỳng ?
A X chỉ cú thể là ankin hoặc ankađien B X chỉ cú thể là ankin hoặc xicloankan
C X cú thể là ankin, xicloanken, ankađien D X chỉ cú thể là ankin hoặc xicloanken
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít khí butan (đktc) và cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình
đựng 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M đến phản ứng hoàn toàn Hỏi khối lợng dung dịch trong
bình tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A giảm 5,17 gam B tăng 4,28 gam C tăng 6,26 gam D giảm 2,56 gam.
Trang 4Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu được 3m gam CO2 Công thức phân tử của X là:
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C3H6
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O Hỏi
m có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về thể tích Cho bay hơi hoàn toàn 5,06 g X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,76 g oxi trong cùng điều kiện Ở nhiệt độ phòng X không làm mất màu nước brom, nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng CTCT của Y là:
A
CH CH2
CH2 CH3
D
CH3
Câu 22 Khi đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?
Câu 23: Crackinh 11,6 g C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chất C2H6, C3H6, C2H4, C4H8, CH4, H2 và
C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không khí ở đktc Giá trị của V là:
A 112,6 lít B 145,6 lít C 224 lít D 136 lít
Câu 24 Hỗn hợp A gồm 2 olefin Đốt cháy 8 lít A cần 33 lít O2 (các thể tích khí đo ở đktc) Biết rằng olefin
chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 30 - 40% thể tích của A CTPT của hai olefin là:
A C2H4 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C2H4 và C5H10 D C3H6 và C4H8
Câu 25: Hỗn hợp Xgồm 2hiđrôcacbon mạch hở thuộc cùng một dãy đồng đẳng Đốt cháy X thu được
30,8(g) CO2 và 12,6(g) H2O.Dãy đồng đẳng của 2 hiđrocacbon và khối lượng của hỗn hợp X là:
A Anken;10,6(g) B Ankadien;8,8(g) C Anken; 9,8(g) D Ankan;10,6(g)
Câu 26: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
A 18,60 gam B 16,80 gam C 18,96 gam D 20,40 gam Câu 27 Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21) Dẫn hết sản phẩm
cháy vào bình có BaO dư Sau pứ thấy bình tăng m gam Giá trị m là:
A 9,3g B 6,2g C 8,4g D 14,6g
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được m g H2O và
(m+39) g CO2 Hai anken đó là:
A C4H8 và C5H10 B C2H4 và C3H6 C C4H8 và C3H6 D C5H10 và C6H12
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 0,896 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai hiđrocacbon A, B thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 1,26 g H2O Công thức phân tử của A, B là
A C2H2 ; C2H4 B CH4 ; C2H4 C CH4; C2H6 D CH4; C2H2
Câu 30: Đốt cháy hỗn hợp A gồm có nhiều hidrôcacbon thu được 6,72 lít CO2 (đkc) và 3,6g H2O Vậy V
lít O2 cần để đốt là:
A 8,96lít B 2,24 lít C 6,72lít D 4,48lít
Câu 31: Đốt cháy V(lit) hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 hiđrocacbon tạo thành 4,4gam CO2 và 1,8 gam H2O
Cho biết 2 hiđrocacbon trên cùng hay khác dãy đồng đẳng và thuộc dãy đồng đẳng nào (chỉ xét các dãy đồng đẳng đã học trong chương trình):
A) Cùng dãy đồng đẳng anken hoặc xicloankan
B) Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankin (số mol bằng nhau)
C) Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankađien (số mol bằng nhau)
D ) Tất cả đều đúng.
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lit (đktc) một ankađien liên hợp X Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào
40 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M ; thu được 8,865 gam kết tủa CTPT của X là:
A) C3H4 B) C4H6 C) C5H8 D) C3H4 và C5H8 Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Hidrocacbon X thu được 16,8 lit khí CO2 (đktc) và 13,5 gam H2O Số đồng phân của X là: A) 9 B) 11 C) 10 D) 12
Trang 5Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lit hỗn hợp X (chỉ chứa các hydrocacbon ở thể khí) Dẫn sản phẩm cháy qua bình
(1) đựng H2SO4 đặc, bình (2) đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình (1) tăng 3,15 gam và bình (2) xuất hiện 51,25 gam kết tủa Trong X chắc chắn có hydrocacbon nào dưới đây?
A) CH4 B) CH≡CH C) CH2=CH2 D) CH2=CH-CH=CH2 C©u 35: §èt ch¸y hoàn toàn 2,24 lÝt (®ktc) hçn hîp X gåm C2H4 và C4H4 th× thÓ tÝch khÝ CO2 (®ktc) và khèi
lưîng h¬i H2O thu ®ưîc lÇn lưît là
A 5,6 lÝt và 2,7 gam B 8,96 lÝt và 3,6 gam C 3,36 lÝt và 3,6 gam D 6,72 lÝt và 3,6 gam
Câu 36: Đôt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gôm C2H4, C3H6, C4H8, C5H10 thu được 16,8 lít khí
CO2 (đktc) Tính m ?
A 8,4 gam B 10,5 gam C 12 gam D kêt quả khác
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X và Y (MY > MX), thu được 11,2 lít khí CO2
(đktc) và 10,8 gam H2O Công thức của X là
A CH4 B C2H2 C C2H6 D C2H4. Đề thi TSCĐ 2010
Câu 38: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít
X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là
A CH4 và C2H4 B CH4 và C4H8 C C2H6 và C2H4 D CH4 và C3H6
Câu 39:Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho di qua bình (1) đựng H2 SO 4 đặc và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy khối lượng bình (1) tăng m gam, bình (2) thu được 100 gam kết tủa Vậy m có giá trị là:
Câu 40 Hỗn hợp A gồm ba ankin đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn V (lít) hỗn hợp hơi A (đktc), thu được 35,84 lít CO2 (đktc)
và 21,6 gam H 2 O Trị số của V là:
A 11,2 lít B 8,96 lít C 6,72 lít D 15,68 lít.
Đề thi TSĐHCĐ khối A 2010
Câu 42: Trộn 2 thể tích bằng nhau của C3 H 8 và O 2 rồi bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn Sau khi làm lạnh (tách nước ngưng tụ) rồi đưa về nhiệt độ ban đầu Thể tích hỗn hợp khí sau (V s ) so với thể tích hỗn hợp khí ban đầu (Vđ) là
A Vs > Vđ B Vs : Vđ = 7 : 10. C Vs = Vđ D Vs = 0,5 Vđ
Câu 43: Đốt cháy 0,39 gam chất hữu cơ X hoặc Y đều thu được 1,32 gam CO2 và 0,27 gam H 2 O, dX =3 Công thức phân
tử của X và Y lần lượt là
A C8 H 8 và C 2 H 2 B C2 H 2 và C 6 H 6 C C6 H 6 và C 2 H 2 D C4 H 4 và C 2 H 2
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm metan, butan, etilen thu được 6,16 gam CO2 và 4,14 gam hơi H2O Số mol ankan và anken có trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,09 và 0,01 B 0,01 và 0,09 C 0,08 và 0,02 D 0,02 và 0,08
Câu 43 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 dư
và bình 2 đựng KOH rắn, dư, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam bình 2 tăng 6,16 gam Số mol ankan
có trong hỗn hợp là:
A 0,06mol B 0,09mol C 0.03mol D 0,045mol
Câu 1: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là
A xiclohexan B xiclopropan C stiren D etilen Đề thi TSĐHCĐ khối A 2009 Câu 2: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là
A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2).
C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1).
Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007 Câu 3: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối
lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là
Trang 6A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007 Câu 4: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ
Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác
nhau Tên gọi của X là
A but-1-en B xiclopropan C but-2-en D propilen Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009 Câu 5: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại
0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
A 1,20 gam B 1,04 gam C 1,64 gam D 1,32 gam Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008 Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được
hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
A 20% B 25% C 50% D 40% Đề thi TSCĐ 2009
Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối
của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn
hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken
là
A CH2=C(CH3)2 B CH2=CH2 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=CH-CH3.
Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009 Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch
brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
A 16,0 B 3,2 C 8,0 D 32,0 Đề thi TSCĐ 2009
Câu 9: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều
đo ở đktc)
A C2H6 và C3H6 B CH4 và C3H6 C CH4 và C3H4 D CH4 và C2H4
Đề thi TSĐHCĐ khối B 2008 Câu 10: Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A C2H2 và C4H6 B C2H2 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D C2H2 và C3H8
Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007 Câu 11: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí
Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng
A 11,2 B 13,44 C 8,96 D 5,60 Đề thi TSCĐ 2007
Đề thi TSĐHCĐ khối A 2010 Câu 13: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là
A C5H12 B C3H8 C C4H10 D C6H14 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008 Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom
Trang 7(dư) thỡ khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khỏc, nếu cho 13,44 lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ X tỏc dụng
với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tớch của CH4 cú trong
X là
A 20% B 50% C 25% D 40% Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009
Cõu 15: Khi tiến hành đồng trựng hợp buta–1,3–đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna–N
chứa 8,69% nitơ Tỉ lệ số mol buta–1,3–đien và acrilonitrin trong cao su là
A 1 : 1 B 3 : 1 C 1 : 2 D 2 : 1.
Cõu 16: Trộn hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon khớ (A) và H2 với dX/H 2 = 6,1818 Cho X qua Ni đun
núng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y, dY/H 2 = 13,6 Xỏc định cụng thức phõn tử của
A C3H6 B C5H12 C C4H6 D C3H4
Cõu 17 Hai hiđrocacbon X, Y cú cựng cụng thức phõn tử C4H8 Khi phản ứng với brom, từ X thu được một dẫn xuất 1,2-đibrom-2-metylpropan; từ Y thu được hai dẫn xuất 1,3-đibrombutan và 1,3-đibrom-2-metylpropan Tờn gọi của X và Y tương ứng là
A 2-metylpropen và buten-2 B 2-metylpropen và metylxiclopropan
C buten-1 và buten-2 D buten-2 và xiclobutan
Cõu 18: Hỗn hợp X gồm H2 và một an ken đối xứng Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 9,1 Đun núng X cú xỳc tỏc
Ni thu được hỗn hợp Y khụng làm mất màu dd brụm, tỷ khối hơi của Y so với H2 là 13 Cụng thức cấu tạo của X là: (Biết: H=1; C=12)
C CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3 D CH3 -CH=CH-CH3
Câu 19: Dẫn 5,6 lít khí (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp đi qua bình đựng dung dịch brôm thấy khối
l-ợng bình tăng 11,9gam Công thứcphân tử 2 anken là
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
Câu 20: Crắc kinh 20 lít Butan thu đợc 36 lít hỗn hợp khí gồm C4H10, C2H4, C2H6, C3H6, CH4 (các khí đo ở cùng
điều kiện) theo 2 phơng trình phản ứng:
C4H10 → C2H4 + C2H6
C4H10 → CH4 + C3H6 Hiệu suất quá trình crắc kinh là:
Câu 21: Hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch brôm thu đợc 1,3-đi brôm butan X là:
A buten - 1 B buten - 2 C 2 - metyl propen D metyl xiclopropan
Cõu 22 Sản phẩm chớnh của phản ứng cộng giữa propen và HCl là:
A CH2=CH–CH2Cl B CH2=CCl–CH3 C CH2Cl–CH2–CH3 D CH3–CHCl–CH3
Cõu 23: Cú bao nhiờu đồng phõn của anken C5H10 cú thể cộng hiđro cho iso-pentan
A 4 B 3 C 5 D 2
Cõu 24: Cú bao nhiờu đồng phõn cấu tạo, mạch hở cú cụng thức phõn tử C5H8 tỏc dụng với H2 dư (Ni, t0) thu
được sản phẩm iso pentan?
A 4 B 5 C 6 D 3
Cõu 25 Hỗn hợp X chứa C2H2 và H2 cú tỉ khối đối với H2 bằng 7 Nung 22,4 lớt X (ở đktc) trong bỡnh kớn cú
bột Ni xỳc tỏc thu được hỗn hợp khớ Y chứa 4 chất khớ Khớ Y phản ứng vừa đủ V lớt dung dịch Br2 1M
Biết tỉ khối của Y đối với H2 bằng 8,75.Giỏ trị của V là:
A 0,25 lớt B 0,5 lớt C 1 lớt D 0,8 lớt
Cõu 26: Thực hiện phản ứng đề hiđro húa ankan X thu được một hỗn hợp Y gồm ankan, anken và H2 Tỷ khối hơi
của X đối với Y là 1,6 Hiệu suất của phản ứng đề hiđro húa là
A 66,67% B 60% C 80% D 75%.
Cõu 27: Cho V lớt hỗn hợp khớ X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đú số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4 đi qua
Ni nung núng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lớt hỗn hợp khớ Y (đktc), biết tỉ khối hơi của hỗn hợp Y đối
với H2 là 6,6 Nếu cho V lớt hỗn hợp X đi qua dung dịch brom dư thỡ khối lượng bỡnh brom tăng
A 5,4 gam B 2,7 gam C 6,6 gam D 4,4 gam
Cõu 28: Cho sơ đồ phản ứng sau: (X) −HBr→ 3-metylbut-1-en (X) là dẫn xuất nào sau đõy ?
A CH3-CH(CH3)-CH2-CH2Br B CH3-C(CH3)Br-CH2-CH3
Trang 8C BrCH2-CH(CH3)-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3
Cõu 29: Phản ứng nào dưới đõy làm thay đổi cấu tạo của nhõn thơm ?
A toluen + KMnO4 + H2SO4 (t0) B benzen + Cl2 (as)
C stiren + Br2 (trong CCl4) D cumen + Cl2 (as)
Câu 30: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo xiclo ankan C5H10 không l m mất m u dung dịch nμ μ ước brom
A 1 B 2 C.3 D.4
Câu 31 : Cho a gam hiđro cacbon X không no tác dụng dd Cl2 (trong CCl4) thu đợc 3,5 gam dẫn xuất
đi clo, còn khi cho a gam X tác dụng dung dịch Br2 dư (trong CCl4) thu được 5,28 gam dẫn xuất đi brom Giá trị a lμ
A 2,08g B 5,16g C 1,04g D 3,60g
Cõu 32 Số đồng phõn cấu tạo của hiđrocacbon cú cụng thức phõn tử C4H8 cú thể làm nhạt màu nước brụm ở nhiệt
độ phũng là
A 3 B 6 C 5 D 4.
Cõu 33: Dẫn 2,24 lớt hỗn hợp khớ X gồm C2H2 và H2 (cú tỉ lệ thể tớch V(C2H2) ; V(H2) = 2 : 3 ) đi qua Ni nung
núng thu được hỗn hợp Y, cho Y đi qua dung dịch Br2 dư thu được 896ml hỗn hợp khớ Z bay ra khỏi bỡnh dung dịch Br2 Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 4,5 Biết cỏc khớ đều đo ở đktc Khối lượng bỡnh Br2 tăng thờm là :
A 0,8 gam B 0,6 gam C 1,6 gam D 0,4 gam
Cõu 34: Đun núng hỗn hợp gồm anken X và hiđro (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3) với xỳc tỏc Ni, sau khi phản ứng
hoan toan thu được hỗn hợp khớ cú tỉ khối so với heli bằng 7,5 Cụng thức phõn tử của X là
A C4H8 B C5H10 C C2H4 D C3H6
Cõu 35 Cho cỏc chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta-1,3-đien, toluen Cú mấy chất trong số trờn tỏc dụng được với dung dịch nước brom?
A 4 B 2 C 5 D 3
Đề thi TSĐHCĐ khối A 2010
Câu 37: Cho hỗn hợp propen và buten-2 tác dụng với H2O có xúc tác thì số rợu tạo ra là:
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 38: Crắc kinh 20 lít n.Butan thu được 36 lít hỗn hợp khí gồm C4H10, C2H4, C2H6, C3H6, CH4 (các khí đo ở
cùng điều kiện) theo 2 phơng trình phản ứng:
C4H10 →C2H4 + C2H6
C4H10→ CH4 + C3H6
Hiệu suất quá trình crắc kinh là:
A 60% B 70% C 80% D 90%
Câu 39: Hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch brôm thu đợc 1,3 đi brôm butan X là:
A buten - 1 B buten - 2 C 2 - metyl propen D metyl xiclopropan
Câu 40 Hóy cho biết những chất nao sau đõy cú khi hiđro húa cho cung sản phẩm ?
A) propen, propin, isobutilen B) but-1-en; buta-1,3-đien; vinyl axetilen
C) etilen, axetilen va propanđien D) etyl benzen, p-Xilen, stiren
Câu 41 Đun núng hỗn hợp khớ gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xỳc tỏc Ni, sau một thời gian thu được hỗn
hợp khớ Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bỡnh đựng dd brom (dư) thỡ cũn lại 0,448 lớt hỗn hợp khớ Z (ở đktc)
cú tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bỡnh dd brom tăng là
A) 1,20 gam B) 1,64 gam C) 1,04 gam D) 1,32 gam
Cõu 42: Sản phẩm chớnh của phản ứng giữa CH3CH = CH2 với HCl là:
A ) CH3CHClCH3 C) CH3CHClCH2Cl B) CH3 CH2CH2Cl D) CH2ClCH = CH2
Cõu 43: Một bỡnh kớn chứa hỗn hợp A gồm Hidrocacbon X và H2 với Ni xỳc tỏc Thực hiện phản ứng cộng thu
được một khớ B duy nhất Đốt chỏy B, được 8,8g CO2 và 5,4g H2O Biết VA=3VB X là ?
A) C2H4 B) C3H4 C) C2H2 D) C3H6
Trang 9Câu 44: Hỗn hợp khí A gồm hidrocacbon X và H2 nung nĩng cĩ Ni, thu được khí B duy nhất Đốt cháy 0,1mol B
tạo ra 0,3mol CO2 Biết VA=3VB (đo cùng điều kiện) Cơng thức phân tử của X sẽ là?
A) C2H4 B) C3H4 C) C5H8 D) C3H6
Câu 45: Một hỗn hợp X gồm một ankin và H2 cĩ V=8,96 lit (đkc) và mX=5,6g Cho hỗn hợp X qua Ni nung nĩng,
phản ứng hồn tồn cho ra hỗn hợp khí Y, cĩ tỉ khối dy/x =2 Số mol H2 phản ứng và khối lượng cơng thức phân tử của ankin là?
A) 0,2mol H2 ; 5,2g C3H4 C) 0,6mol H2 ; 5,2g C2H2
B) 0,2mol H2 ; 5,2g C2H2 D) 0,3molH2;2gC3H4
Câu 46: Cho 4,48 lit hỗn hợp X (đkc) gồm 2 hidrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lit dd Br2 0,5M Sau
khi phản ứng hồn tồn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7g Cơng thức phân tử của 2 hidrocacbon là:
A) C2H2 và C4H6 B) C2H2 và C4H8 C) C3H4 và C4H8 D) C2H2 và C3H8 Câu 47 Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đều tác dụng được với brôm?
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 48: Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, to), thu được hỗn hợp Y chỉ cĩ hai hiđrocacbon Cơng thức phân tử của X là
A C2H2 B C4H6 C C5H8 D C3H4. Đề thi TSCĐ 2010
Câu 48: Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?
A n-Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1 B Buten-2 tác dụng với hidroclorua
C Buten-1 tác dụng với hidroclorua D Butadien-1,3 tác dụng vớihidroclorua
Câu 49: Phản ứng cộng HCl vào 2-Metylpenten-1 cho sản phẩm chính là:
A 2-Clo-2-metylpenten B 2-metyl-2-Clopentan
C 1-Clo-2metylpentan D 2-Clo-2-metylpentan
Câu 50: Cho 0,2 mol một hidrocacbon mạch hở tác dụng vừa đủ với 4 lít dung dịch brom 0,1M thu được sản phẩm
chứa 85,562% Br Số đồng phân cĩ thể cĩ là:
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 51: Trong một bình kín thể tích 2 lit chứa hỗn hợp khí gồm: 0,03 mol C2H2; 0,015 mol C2H4 và 0,04 mol H2 Đun nĩng bình với xúc tác Ni đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, đưa bình về nhiệt độ 27,30C, áp suất bình bằng:
A B 0,48atm C 0,55atm D 1,05atm
Câu 52 Hỗn hợp khí X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nĩng 24,64 lít hỗn hợp X (đktc), cĩ Ni làm xúc tác, để phản ứng xảy ra hồn tồn, biết rằng cĩ hiđrocacbon dư Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn hợp khí Y Tỉ khối hỗn hợp Y so với Hiđro bằng 17 Khối lượng H 2 cĩ trong hỗn hợp X là:
Câu 53 A, B là hai olefin cĩ khối lượng phân tử gấp đơi nhau Hidro hố A, B thu được hai parafin A', B' Trộn A', B' theo tỉ
lệ mol 1:1 được hỗn hợp C cĩ tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,344 Cơng thức phân tử của A, B là :
A C 3 H 6 và C 6 H 12 B C 5 H 10 và C 10 H 20 C C 2 H 4 và C 4 H 8 D C 3 H 6 và C 4 H 8
Câu 54: Một hiđrocacbon X cĩ CT (CH)n 1 mol X phản ứng với 4 mol H 2 (Ni, t 0 ) hoặc 1 mol dung dịch Br 2 X là
A toluen B benzen C 4-phenyl but-1-in D stiren.
Câu 24 Hai anken cĩ cơng thức phân tử C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm, vậy 2 anken đĩ là:
A xiclopropan và but-1-en B propen và but-1-en
C propen và but-2-en D propen và metyl propen
- Phản ứng thế
Câu 1: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A 2 B 4 C 3 D 5 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008
Câu 2: Khi brom hĩa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất cĩ tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5 Tên của ankan đĩ là
C 2,2-đimetylpropan D 2,2,3-trimetylpentan Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007 Câu 3: Khi cho ankan X (trong phân tử cĩ phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
Trang 10theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sỏng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phõn của nhau Tờn của X là
A 2,3-đimetylbutan B butan C 3-metylpentan D 2-metylpropan.
Đề thi TSCĐ 2007 Cõu 4: Hiđrocacbon mạch hở X trong phõn tử chỉ chứa liờn kết σ và cú hai nguyờn tử cacbon bậc ba trong
một phõn tử Đốt chỏy hoàn toàn 1 thể tớch X sinh ra 6 thể tớch CO2 (ở cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất)
Khi cho X tỏc dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
A 3 B 4 C 5 D 2 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2008
Cõu 5: Khi brom húa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất cú tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5
Tờn của ankan đú là (cho H = 1, C = 12, Br = 80):
A 2,2,3-trimetylpentan B isopentan C 2,2-đimetylpropan D 3,3-đimetylhecxan
Cõu 6: Dóy gồm cỏc chất được dựng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh B CH2=C(CH3)-CH=CH2,C6H5CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
Cõu 7:Oxi hoỏ 4,48 lớt C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xỳc tỏc PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Toàn bộ lượng chất X trờn cho tỏc dụng với HCN (dư) thỡ được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hiệu suất quỏ trỡnh tạo
CH3CH(CN)OH từ C2H4 là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16):
Cõu 8 Hiđro húa toluen thu được xiclo ankan X Hóy cho biết khi cho X tỏc dụng với clo (as) thu được bao nhiờu
dẫn xuất mono clo?
Cõu 9 Chất X mạch hở là chất khớ ở điều kiện thường cú cụng thức đơn giản là CH X tỏc dụng với dd AgNO3/
NH3 thu được kết tủa Hóy cho biết X cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo?
Cõu 10 Ankan X tỏc dụng với clo (askt) tạo ra dẫn xuất monoclo trong đú clo chiếm 55,04% vờ̀ khối lượng X cú
cụng thức phõn tử là
A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10
Cõu 11 Biết m gam một anken Y phản ứng được với tối đa 20m/7 gam Br2 Cụng thức phõn tử của Y là
Cõu 12 Hiđrocacbon X tỏc dụng với brom trong điều kiện thớch hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom cú tỉ khối hơi
so với hiđro bằng 75,5 ( Br = 80) Chất X là
A pentan B xiclopentan C 2- metylbutan D 2,2-đimetylpropan
Câu 13: X là hỉđocacbon ở đièu kiện thờng là chất khí, khi clo hóa X trong điều kiện thích hợp thu đợc 1 dẩn xuất
monoclo mạch hở duy nhất X có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH4 B CH3CH2CH2CH3 C CH3CH(CH3)CH3 D CH3-CH2-CH3
Cõu 14: Khi cho một ankan tỏc dung với Brom thu được dẫn suất chứa Brom cú tỉ khối so với khụng khớ bằng
5,207 Ankan đú là:
A C2H6 B.C3H8 C C4H10 D C5H12
Cõu 15: Khi cho một ankan tỏc dung với Brom thu được dẫn suất chứa Brom cú tỉ khối so với khụng khớ bằng
5,207 Ankan đú là:
A C2H6 B.C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 16: Khi cho isopentan thế Clo (tỉ lệ1:1) có ánh sáng khuếch tán thì số dẫn xuất monoclo thu đợc là:
Cõu 17: Hidrocacbon X cú cụng thức đơn giản nhất là C2H5 và phõn tử cú nguyờn tử cacbon bậc
III.Khi cho X tỏc dụng với Cl2 (ỏnh sỏng ,tỉ lệ mol 1: 1 ) thỡ sản phẩm chớnh là
A 2-clo,2-metyl propan B 2-clo pentan C 2-clo,2-metyl butan D 1-clo,2-metyl propan Cõu 17: Cho sơ đồ chuyển húa sau: CH ≡CH → X → Y → m-Bromnitrobenzen
X, Y lần lượt là những chất nào dưới đõy:
A Vinylaxetilen, Nitrobezen B Benzen, Nitrobezen
C Vinylaxetilen, Brombenzen D Benzen, Brombenzen