1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tin 8

96 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 3,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới : Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì?. Dạy bài mới : Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt Hoạt động 1 : Học

Trang 1

Ngày soạn : 15/8/2010

Tieỏt PPCT 01: Luyện gõ bàn phím nhanh với

finger break out

A Mục tiêu :

• Giúp học sinh hiểu tác dụng của chơng trình là gõ nhanh và chính xác hơn

• Giới thiệu cho HS cách vào ra và các thành phần chính của chơng trình

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phần mềm Finger break out

G : Lớp 7 em đã đợc làm quen với

phần mềm luyện gõ phím nào ?

H : Trả lời phần mềm Typing test

G : Phần mềm Typing test giúp em

rèn luyện kĩ năng gì ?

H : Trả lời

G : Giới thiệu mục đích của phần

mềm Finger break out

1 Giới thiệu phần mềm.

Mục đích của phần mềm này là luyện gõ bàn phímnhanh và chính xác

Hoạt động 2 : Giới thiệu thành phần chính trên màn hình finger beak out

G : Giới thiệu biểu tợng của chơng

qua nút start và làm mẫu

G : Nhấn ENTER (OK) để chuyển

ứng với màu nào trên bàn phím

G : Ngón út tay trái gõ những phím

nào ?, ngón áp út phải gõ những

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò kiến thức cần đạt

phím nào ? ngón giữa tay trái gõ

những phím nào ?

H : Trả lời theo từng câu hỏi của G

G : Khi mới khởi động khung trống

cha hiển thị gì

G : Mở ô Level và giới thiệu mức

khó khác nhau của trò chơi

H : Quan sát và nắm vững cách

chọn

G : Chọn mức chơi và và nhấn start /

space bar để bắt đầu

G : Theo em bây giờ muốn dừng

- Khung bên phải chứa các lệnh và thông tin của lợtchơi

Hoạt động 3 : HS nắm chắc cách sử dụng phần mềm Finger break out

G : Khởi động Finger break out

G : Muốn bắt đầu chơi làm thế nào ?

H : Nghiên cứu SGK và quan sát

màn hình trả lời

G : Giới chốt từng bớc để bắt đầu

chơi

G : Giới thiệu thêm một số thông tin

trên màn hình Finger break out

H : Đọc thầm và nghiên cứu SGK

G : Làm thế nào để di chuyển thanh

ngang và bắn quả cầu lên ?

G : Khi nào bị mất một lợt chơi ?

Trò chơi sẽ thắng khi nào ?

H : Trả lời

G : Chơi thử để xuất hiện con vật lạ

H : Quan sát và nghiên cứu SGK

G : Giới thiệu về con vật lạ có chức

năng gì trong trò chơi

3 Hớng dẫn sử dụng :

- Bắt đầu chơi nháy nút Start xuất hiện

- Nhấn phím space để bắt đầu chơi

Cách chơi :

- Gõ các phím ứng với kí tự bên trái hoặc bên phải để

di chuyển thanh ngang sang trái hoặc phải

- Gõ kí tự ở giữa để bắn lên một quả cầu nhỏ

- Chú ý nếu có quả cầu lớn thì di chuyển thanh ngang

để chặn không cho quả cầu chạm “đất”

Trang 3

Hoạt động của thầy và trò kiến thức cần đạt

- ở mức khó hơn sẽ có các con vật lạ Nếu để con vậtchạm vào thanh ngang sẽ mất một lợt chơi

Củng cố kiến thức.

? Nêu cách khởi động và thoát khỏi chơng trình finger break out

? Màn hình của finger break out có những thành phần chính nào ?

H : Nhắc lại các kiến thức trọng tâm trong bài

G : Nhận xét và chốt kiến thức

Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc cách khởi động và thoát khỏi chơng trình Nắm chắc các thành phần chính

và chức năng của các ngón tay tơng ứng với các màu trên màn hình bàn phím

- Hiểu tác dụng của finger Break Out Học thuộc luật chơi finger Break Out

- Tự rèn luyện kĩ năng thành thạo trên bàn phím bằng finger Break Out

Trang 4

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học.

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong quá trình thực hành.

III Dạy bài mới :

hoạt động của thầy và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

Hoạt động 2 : Thực hành chơi ở mức khó hơn,sẽ có các con vật lạ tuyệt đối không

để các con vật lạ chạm vào thanh ngang Nếu bị con vật chạm vào thanh ngang em sẽ mất một lợt chơi.

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà.

Đọc và chuẩn bị trớc bài tìm hiểu thời gian với phần mềm suntimes

Trang 5

Ngày soạn : 22/8/2010

Tiết PPCT 03 :Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính

A Mục tiêu:

• Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

• Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việcliên tiếp một cách tự động

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì

1 Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào?

- Con ngời điều khiển máy tính thông qua lệnh

- Chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn chomáy tính thực hiện nhiều thao tác liên tiếp mộtcách tự động

Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà

GV: Chiếu sơ đồ vị trí hiện tại của rôbốt

HS: Quan sát và nghiên cứu SGK

Trang 6

Củng cố kiến thức.

Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy đa racác lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

Hớng dẫn về nhà.

1 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em

2 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo

Trang 7

• Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

• Biết vai trò của chơng trình dịch

II Kiểm tra bài cũ :

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào? Lấy một ví dụ minh hoạ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.

GV: Đa ra ví dụ về một chơng trình

HS: Nghiên cứu SGK và quan sát sơ đồ

về một chơng trình

GV: Lí do cần phải viết chơng trình để

điều khiển máy tính

HS: Dựa vào khái niệm chơng trình để để

Hoạt động 4 : Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, chơng trình dịch

Trang 8

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Chốt khái niệm môi trờng lập trình

và lấy ví dụ về một số môi trờng lập trình

khác nhau

dịch" và dịch những chơng trình đợc viết bằngngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy để máytính có thể hiểu đợc

- Chơng trình soạn thảo và chơng trình dịch ờng đợc kết hợp vào một phần mềm, đợc gọi là

1 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh

2 Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán

2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy

đ-a rđ-a các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát củđ-a nó (góc dới bên trái màn hình)

3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính đều đã

có ngôn ngữ máy của mình?

4 Học thuộc phần ghi nhớ

Trang 9

II Kiểm tra bài cũ :

1 Viết chơng trình là gì? Tại sao phải viết chơng trình?

2 Ngôn ngữ lập trình là gì? Tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình

GV: Đa ra ví dụ về một chơng trình đơn

giản viết trong môi trờng Pascal

HS: Quan sát cấu trúc và giao diện của

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì

GV: Khi nói và viết ngoại ngữ để ngời

Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.

Trang 10

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng

do ngôn ngữ lập trình quy định

- Tên đợc dùng để phân biệt các đại lợng trong

ch-ơng trình và do ngời lập trình đặt theo quy tắc :

+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trìnhphải có tên khác nhau

+ Tên không đợc trùng với các từ khoá

Củng cố kiến thức.

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ

GV: Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không đợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện tích hình tamgiác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên đó là những tên hợp lệ, còncác tên Lop em, 10A, là những tên không hợp lệ

Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

Trang 11

2 Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình?

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình

4 Cấu trúc chung của chơng trình

- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:

Phần khai báo

o Khai báo tên chơng trình;

o Khai báo các th viện (chứa các lệnh viết sẵn

có thể sử dụng trong chơng trình) và một sốkhai báo khác

Phần thân của chơng trình gồm các câu lệnh mà

máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt buộc phải

- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy nhiên,

nếu có phần khai báo phải đợc đặt trớc phần thân

Trang 12

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Giới thiệu màn hình soạn thảo

1 Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào?

2 Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P

3 Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

Trang 13

Ngày soạn : 06/9/2010 Ngày dạy :

Tiết PPCt 7 + 8 : TH 1 : làm quen với turbo pascal

A Mục tiêu :

• Thực hiện đợc thao tác khởi động/kết thúc TP, làm quen với màn hình soạn thảo TP

• Thực hiện đợc các thao tác mở các bảng chọn và chọn lệnh

• Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản

• Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

• Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào? Đọc tên và chức năng củamột số từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Phổ biến nội dung yêu cầu chung

trong tiết thực hành là làm quen với

ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal.

HS: Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính củamình => Báo cáo tình hình cho G

HS: ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn Hs làm bài 1trên màn hình lớn.

GV: Giới thiệu biểu tợng của chơng

trình và cách khởi động chơng trình

bằng 2 cách

HS: Theo dõi và quan sát tìm biểu

t-ợng của chơng trình trên máy của

mình

GV: Giới thiệu màn hình TP

HS: Quan sát khám phá các thành

phần trên màn hình TP

Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi

Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal

a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong haicách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng trên màn hình nền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe

trong th mục chứa tệp này (thờng là th mục con

TP\BIN).

Trang 14

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

HS: Làm theo trên máy của mình và

quan sát các lệnh trong từng menu

GV: Giới thiệu cách thoát khỏi TP

HS: Làm thử trên máy tính của mình

GV: Theo dõi quan sát các thao tác

thực hiện của H trên từng máy và hớng

dẫn thêm

b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánhvới hình 11 SGK

c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn; têntệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía dới mànhình

d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng các

phím mũi tên sang trái và sang phải (← và →) để

di chuyển qua lại giữa các bảng chọn

e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở

tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File

F, bảng chọn Run là R, ).

g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống (↑ và ↓)

để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo

Hoạt động 4 : Giáo viên hớng dẫn Hs làm bài 3 trên màn hình lớn.

HS: Làm theo các bớc yêu cầu trong

SGK

GV: Thờng xuyên đi các máy kiểm

tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể

Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một số

lỗi

Trang 15

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạtgiải thích một số lỗi cho H hiểu.

HS: Quan sát và lắng nghe giải thích

Hoạt động 5 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

GV: Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này (SGK)

Trang 16

Ngày soạn : 12/9/2010 Ngày dạy :

Tiết PPCT 9 : Bài 3 : CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU

A Mục tiêu :

• Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;

• Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.

GV: Nêu tình huống để gợi ý

về dữ liệu và kiểu dữ liệu

phép toán với dữ liệu kiểu gì?

HS: Nghiên cứu SGK trả lời

với kiểu số

GV: Còn với kiểu chữ thì các

phép toán đó không có nghĩa

GV: Theo em có những kiểu

dữ liệu gì? Lấy ví dụ cụ thể về

một kiểu dữ liệu nào đó

HS: Nghiên cứu SGK và trả lời

nào cũng chỉ có 3 kiểu dữ liệu

đó hay còn nhiều nữa?

HS: Nghiên cứu SGK trả lời

GV: Đa lên màn hình ví dụ 2

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.

Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một chơng trình in ra

màn hình với các kiểu dữ liệu quen thuộc là chữ và số

- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữliệu cơ bản

Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:

Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp, số sách

trong th viện,

Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình, điểm trung

bình môn Toán,

Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ cái" lấy từ bảng

chữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: "Chao cac

ban", "Lop 8E", "2/9/1945"

- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa nhiều kiểu dữliệu khác Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệu trong mỗi

Trang 17

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

số kiểu dữ liệu cơ bản trong

NNLT pascal

GV: Đọc tên kiểu dữ liệu

Integer, real, char, string

HS: Đọc lại

HS: Viết tên và ý nghĩa của 4

kiểu dữ liệu cơ bản trong TP

GV: Đa ví dụ : 123 và ‘123’

HS: Đọc tên hai kiểu dữ liệu

trên

GV: Đa ra chú ý về kiểu dữ

liệu char và string

Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ bản

của ngôn ngữ lập trình Pascal:

Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong Pascal được

đặt trong cặp dấu nhỏy đơn

Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.

HS: Quan sát để hiểu cách viết

và ý nghĩa của từng phép toán

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.

- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học đó trongngôn ngữ Pascal:

Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phầnnguyên và phép chia lấy phần d:

5/2 = 2.5; −12/5 = −2.4

5 div 2 = 2; −12 div 5 = −2

5 mod 2 = 1; −12 mod 5 = −2

- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trongngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ :

char Một kí tự trong bảng chữ cái.

string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự.

div chia lấy phần nguyên số nguyên

mod chia lấy phần d số nguyên

Trang 18

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

HS: Viết và giơ bảng phụ khi

Quy tắc tính các biểu thức số học:

• Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;

• Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các phépnhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên và phépchia lấy phần d đợc thực hiện trớc;

• Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự từ tráisang phải

Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc ngụn ngữ lập

trỡnh núi chung) chỉ được phộp sử dụng cặp dấu ngoặctrũn () để gộp cỏc phộp toỏn Khụng dựng cặp dấu ngoặcvuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} như trong toỏn học

Củng cố kiến thức.

HS: Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

GV: Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

Hớng dẫn về nhà.

1 Học lý thuyết, làm bài tập 1, 2, 3, 4

2 Đọc trớc phần 3,4 bài 2

Trang 19

Ngày soạn : 12/9/10 Ngày dạy :

Tiết PPCt 10: Bài 3: CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU (tt)

A Mục tiêu :

• Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình

• Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính,

2 Học sinh: - Kiến thức đã học.

- Đọc trớc bài mới.; SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?

(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?

(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên một kiểudữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia

(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?

HS : Trả lời

GV : Nhận xét và cho điểm

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP

GV: Đa lên màn hình bảng kí hiệu các

phép toán so sánh trong toán học

GV: Các phép toán so sánh dùng để

làm gì?

HS: Nghiên cứu SGK trả lời  để so

sánh các số, các biểu thức với nhau

GV: Đa ra ví dụ :a) 5 ì 2 = 9

b) 15 + 7 > 20 − 3; c) 5 + x ≤ 10

HS: Viết bảng phụ kết quả so sánh của

a, b, c

GV: Theo em các phép so sánh này viết

trong ngôn ngữ TP có giống trong toán

Kí hiệu toán học

Hoạt động 2 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính

GV: Đa ví dụ về bảng thông báo kết

Trang 20

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

HS: Quan sát, lắng nghe G giải thích

GV: Đa ra ví dụ về hộp thoại

HS: Quan sát và lắng nghe G giải thích

HS: Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

GV: Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

Trang 21

Ngày soạn : 19/9/10 Ngày dạy :

Tiết 11: Bài thực hành 2 : Viết chơng trình để tính toán

A Mục tiêu :

• Luyện tập soạn thảo, chỉnh sửa chơng trình, biên dịch, chạy và xem kết quả hoạt

động của chơng trình trong môi trờng Turbo Pascal

• Thực hành với các biểu thức số học trong chơng trình Pascal

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

GV: Đóng điện

GV: Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

GV: Phổ biến nội dung yêu cầu chung

trong tiết thực hành là viết chơng

trình để tính toán.

HS: Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính củamình => Báo cáo tình hình cho G

HS: ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1 phần b, c và bài 2.

HS: Làm bài trên máy tính của mình

GV: Theo dõi và hớng dẫn từng máy

GV: Kết hợp kiểm tra kĩ năng khởi

động chơng trình, soạn chơng trình và

chạy dịch chơng trình trong Pascal

HS: Rèn luyện kĩ năng soạn thảo

ch-ơng trình, chạy dịch chch-ơng trình

HS: Hiểu đợc tác dụng của lệnh in ra

câu thông báo và in kết quả của phép

toán trong TP

Bài 1 : Phần b, c nội dung H xem trong SGK

Bài 2 : Nội dung H làm theo hớng dẫn SGK.

- Nắm vững các thao tác cơ bản để làm việc vớichơng trình trong môi trờng TP

- Nắm vững cấu trúc và tác dụng của lệnHS:

Writeln(‘ câu thông báo’) ;Write (phép toán);

- Hiểu cách giao tiếp giữa ngời và máy thông quacác lệnh

Trang 22

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Nhận xét sau tiết thực hành:

Hớng dẫn về nhà.

Chuẩn bị bài 3 và phần tổng kết để tiết sau thực hành tiếp

Trang 23

Ngày soạn : 19/9/10 Ngày dạy :

Tieỏt 12: Bài thực hành 2 : Viết chơng trình để tính toán (tt)

A Mục tiêu :

• Luyện tập soạn thảo, chỉnh sửa chơng trình, biên dịch, chạy và xem kết quả hoạt

động của chơng trình trong môi trờng Turbo Pascal

• Thực hành với các biểu thức số học trong chơng trình Pascal

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

GV: Đóng điện

GV: Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

GV: Phổ biến nội dung yêu cầu chung

trong tiết thực hành là viết chơng

trình để tính toán.

HS: Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính củamình => Báo cáo tình hình cho G

HS: ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.

HS: Làm bài trên máy tính của mình

GV: Theo dõi và hớng dẫn từng máy

GV: Kết hợp kiểm tra kĩ năng soạn

Bài 3 : Nội dung H làm theo hớng dẫn SGK.

- Củng cố lại những kiến thức cần đạt đợc trongtiết thực hành trớc

- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa ngời và máythông qua các lệnh in dữ liệu ra màn hình

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

Tổng kết : SGK

Trang 24

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này (SGK)

read hoặc readln tạm ngừng chơng trình

cho đến khi ngời dùng nhấn phím Enter.

3. Câu lệnh Pascal writeln(<giá trị

thực>:n:m) đợc dùng để điều khiển cách in các số thực trên màn hình; trong đó giá trị

Hớng dẫn về nhà.

Đọc và chuẩn bị trớc bài 4 : Sử dụng biến trong chơng trình

Trang 25

Ngµy so¹n : 26/9/10 Ngµy d¹y :

Tiết 13: BÀI TẬPI/ Lý Thuyết:

Câu 1 Cấu trúc chung của một chương trình? Phần nào bắt buộc phải cĩ?

TL: : Gồm 2 phần: phần khai báo và phần thân chương trình Phần thân chương trình

bắt buộc phải cĩ trong một chương trình Pascal

Câu 2: Dựa vào chương trình mẫu dưới đây, xác định các câu lệnh nằm trong phần khai báo,

phần thân chương trình?

Câu 3: Nêu một vài từ khố đã học? Quy tắc đặt tên cần tránh sai phạm nào?

TL: : +Từ khố: Program, Uses, Begin, end….

Quy tắc đặt tên: Khơng trùng từ khố; Khơng chứa khoảng trắng; Khơng bắt đầu bởi kí số

Câu 4: Viết biểu thức tốn học sang biểu thức trong Pascal và ngược lại.

1/3 – (3*x + y*y)(3*x*x – y) + 1/2

Viết chương trình đơn giản sau, sao cho kết quả chạy chương trình in lên màn hình như sau:

Chao cac ban!

Chung toi la tap the hoc sinh lop 81 Ket qua cua phep tinh 4/3+3*3 – 6 = 4.33

2

3 (+ x y)

Trang 26

Ngµy so¹n : 26/9/09 Ngµy d¹y :

Tiết 14: KIỂM TRA 1 TIẾT (VIẾT)

I TRẮC NGHIỆM:(6,0 điểm) Chọn đáp án đúng bằng cách bôi đen phương án trong phiếu trả lời dưới đây:

Câu 1: Cấu trúc chung của một chương trình gồm những phần nào:

A Phần khai báo; B Phần khai báo và Phần thân chương trình;

C Phần thân chương trình; D Bắt đầu bằng BEGIN và kết thúc bởi END

Câu 2: Câu lệnh Uses Crt; được đặt trong phần nào của chương trình.

A Phần thân chương trình; B In lên màng hình; C Phần khai báo; D Không có lệnh này;

Câu 3: Trong các từ sau đây từ nào là từ khoá của chương trình:

Câu 4: Trong các khai báo tên dưới đây, tên nào khai báo hợp lệ:

Câu 5: Muốn in lên màn hình dòng chữ “Chao cac ban” ta dùng lệnh:

A Write(Chao cac ban); B Read(‘Chao cac ban’);

C Delay(‘Chao cac ban’); D Write (‘Chao cac ban’);

Câu 6: Tạm dừng chương trình trong khoảng 45 giây ta dùng lệnh:

A Delay(45.000); B Readln(45000); C Delay(45000); D Readln;

Câu 7: Cho x là số thực; muốn in giá trị của x với độ rộng là 8 và có 2 chữ số thập phân ta dùng

lệnh:

A Write(x:4:8); B Write(x:8:2); C Write(‘x:8:2’); D Write(‘x:4:8’);

Câu 8: Viết biểu thức toán 2 1

Câu 10: Câu lệnh Write(‘17 mod 7 = ’,17 mod 7); cho kết quả in lên màn hình :

A 17 mod 7 = 3 B 17 mod 7 = 4 C 17 mod 7 = 17 mod 7 D 17 mod 7 = 2

Câu 11: Câu lệnh Write(‘17 div 7 = ’,17 div 7); cho kết quả in lên màn hình :

A 17 div 7 = 17 div 7 B 17 div 7 = 4 C 17 div 7 = 3 D 17 div 7 = 2

Câu 12: Lệnh Deylay và lệnh Readln giống nhau ở điểm nào?

A Tạm dừng chương trình B Xoá màn hình;

C Thoát khỏi chương trình D Chạy chương trình

II TỰ LUẬN (4,0 điểm) Viết chương trình đơn giản sau, sao cho kết quả chạy chương trình in lên

màn hình như sau:

Chao cac ban!

Chung toi la tap the hoc sinh lop 8 truong Huynh Phuoc Ket qua cua phep toan 22/2+3*2 – 3*3 = 8 {8 là kết quả của 22/2+3*2 – 3*3}

Trang 27

Ngày soạn : 03/10/10

Tiết 15: Bài 4 : Sử dụng biến trong chơng trình

A Mục tiêu :

• Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình;

• Học sinh biết khái niệm biến

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, ,

2 Học sinh:- Đọc trớc bài.;- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp : - Kiển tra sĩ số ;- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Viết lệnh in lên màn hình thông báo : ‘20 + 5 =’

2 Viết lệnh in lên màn hình kết quả phép toán : 20+5

3 Viết lệnh điều khiển máy dừng lại đến khi nhấn phím enter thì tiếp tục

4 Viết lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình.

HS: Quan sát, lắng nghe để hiểu

thế nào là biến và vai trò của biến

1 Biến là công cụ trong lập trình.

- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu này có thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình

- Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị của biến

* Ví dụ 1 :

In kết quả phép cộng 15+5 lên màn hình viết lệnHS:writeln(15+5);

In lên màn hình kết quả: giá trị của biến x + giá trị củabiến y viết lệnh: writeln(X+Y);

* Ví dụ 2 : Tính và in giá trị của các biểu thức 100 50

Hoạt động 2 : HS biết khái niệm về biến

HS: Đọc thầm nghiên cứu SGK

GV: Việc khai báo biến gồm khai

báo những gì?

HS: Trả lời

GV: Viết dạng tổng quát để khai

báo biến trong chơng trình

2 Khai báo biến

- Việc khai báo biến gồm : + Khai báo tên biến;

+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến

* Cú pháp:

Var biến1, biến2, biến3 : kiểu dữ liệu ;

* Ví dụ 1:

Trang 28

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Đa ra ví dụ SGK và phân tích

các thành phần

HS: Lắng nghe và nắm vững kiến

thức

GV: Viết một ví dụ về khai báo

biến rồi giải thích thành phần?

HS: Làm theo nhóm vào bảng phụ

ví dụ 2 khai báo biến x,y,z ở trên

GV: Thu kết quả nhận xét và cho

- m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),

- S, dientich là các biến có kiểu thực (real),

- thong_bao là biến kiểu xâu (string)

Ví dụ 2:

Var x: integer;

y,z: Real;

Củng cố kiến thức.

1 Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng cho khai báo biến số?

a) var tb: real; b) var 4hs: integer; c) const x: real; d) var R=30;

2 Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo dùng để viết chơng trình để giảicác bài toán dới đây:

a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tơng ứng h(a và h là các số tự nhiên đợc nhập vào từ bàn phím)

b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên và kết quả d của phép chia lấy phần d của hai số nguyên a và b

đáp án : a) Var S, a, h: integer; b) Var a, b: integer; c, d: real;

Hớng dẫn về nhà.

1 Nắm vững khái niệm biến và chức năng của biến trong chơng trình

2 Học thuộc cách khai báo biến và lấy ví dụ

3 Đọc trớc phần 3, 4 trong bài

Trang 29

Ngày soạn : 03/10/10 Ngày dạy :

Tiết 16: Bài 4 : Sử dụng biến trong chơng trình (tt)

A Mục tiêu :

• HS hiểu cách sử dụng biến và lệnh gán

• Biết khái niệm hằng và cách sử dụng hằng số trong chơng trình ;

II Kiểm tra bài cũ :

1 Biến dùng để làm gì trong chơng trình? Lệnh Readln(x) có tác dụng gì?

2 Viết cách khai báo biến và cho ví dụ cụ thể?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh biết cách sử dụng biến trong chơng trình.

GV: Sau khi khai báo biến, muốn sử

dụng biến phải làm cho biến có giá trị

bằng 1 trong 2 cách (nhập hoặc gán)

HS: Viết lệnh nhập giá trị cho biến y

vào bảng phụ

GV: Khi khai báo biến y thuộc kiểu

Interger thì phải nhập giá trị cho biến

y nh thế nào?

HS: Nghiên cứu sgk trả lời

GV: Khi nhập hoặc gán giá trị mới

cho biến thì giá trị cũ có bị mất đi hay

không?

HS: Nghiên cứu sgk trả lời

GV: Giới thiệu cấu trúc lệnh gán

HS: Nghiên cứu ví dụ sgk để hiểu hoạt

3 Sử dụng biến trong chơng trình

- Muốn dùng biến ta phải thực hiện các thao tác : + Khai báo biến thuộc kiểu dữ liệu nào đó

+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị cho biến.+ Tính toán với giá trị của biến

- Lệnh để sử dụng biến :+ Lệnh nhập giá trị cho biến:Readln(tên biến);

Ví dụ: Write(‘Cho biet x=’);Readln(x);

+ Lệnh gán giá trị cho biến :

Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;

Ví dụ : x:= 12; y: = 14; z: = (x + y)/2;

x:= x + 1; y: = y – 10;

Cho biết kết quả các lệnh sau:

Write((x+y)/2:6:2);  8.00Write((z – y)*3:6:1);  30.0

Hoạt động 2 : HS biết khái niệm và cách sử dụng hằng trong chơng trình

HS: Đọc sgk để hiểu thế nào là hằng

và cách khai báo hằng nh thế nào?

GV: Nêu khái niệm ngắn gọn về

hằng?

HS: Trả lời

GV: Viết cách khai báo hằng số và 1

4 Hằng:

- Hằng là đại lợng để lu trữ dữ liệu và có giá trị

không đổi trong suốt quá trình thực hiện chơng trình.

- Cách khai báo hằng:

Const tên hằng =giá trị của hằng ;

Ví dụ :

Trang 30

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

giá trị của hằng không? Khi cần thay

đổi giá trị của hằng ta làm nh thế

nào?

HS: N/c sgk trả lời

Củng cố kiến thức.

HS: Đọc phần ghi nhớ sgk GV: Chốt khái niệm hằng và biến

1. Giả sử A đợc khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực, X là biến với kiểu dữ liệuxâu Các phép gán sau đây có hợp lệ không?

a) A:= 4; b) X:= 3242; c) X:= '3242'; d) A:= 'Ha Noi'

Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm và cách khai báo biến, hằng

2 Làm bài 2, 3, 5/33

Trang 31

Ngày soạn : 09/10/10 Ngày dạy :

Tiết 17: Bài thực hành 3 : khai báo và sử dụng biến

A Mục tiêu :

• Bớc đầu làm quen cách khai báo và sử dụng biến trong chơng trình

• H S thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa chọn đợc kiểu dữ liệu phù hợp cho biến

• Kết hợp đợc giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() để thực hiện việc nhập dữliệu cho biến từ bàn phím

• Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực

• Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

? Viết các kiểu dữ liệu trong Pascal

HS: Viết lên bảng

? Viết dạng tổng quát để khai báo biến

HS: Viết lên bảng và giải thích từng thành phần

GV: Chốt các kiểu dữ liệu và cách khai báo biến, viết 1 ví dụ về khai báo biến

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

GV: Đóng điện

GV: Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

GV: Phổ biến nội dung yêu cầu chung

trong tiết thực hành là khai báo và sử

dụng biến, hằng.

HS: Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính củamình => Báo cáo tình hình cho G

HS: ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H rèn luyện kỹ năng qua bài 1

Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H rèn luyện kỹ năng qua bài 1

HS: Đọc bài toán trong SGK và nghiên

Bài toán: Một cửa hàng cung cấp dịch vụ bán hàng

thanh toán tại nhà Khách hàng chỉ cần đăng kí số lợng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chơng trình Pascal để tính tiền thanh toán trong trờng hợp khách hàng

Trang 32

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Chơng trình này cần khai báo

HS: Làm câu a theo yêu cầu SGK

GV: Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn,

uốn nắn H cách soạn thảo chơng trình

GV: Kết hợp đánh giá và cho điểm H

qua tiết thực hành

HS: Làm câu b, c, d theo yêu cầu

SGK

GV: Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn

giúp H hiểu cách sử dụng biến và các

thao tác để làm việc với 1 chơng trình

có sử dụng biến

chỉ mua một mặt hàng duy nhất

program Tinh_tien;

uses crt;

var soluong: integer;

dongia, thanhtien: real;

Dịch và chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có

b) Chạy chơng trình với các bộ dữ liệu (đơn giá

và số lợng) nh sau (1000, 20), (3500, 200),(18500, 123) Kiểm tra tính đúng của các kếtquả in ra

c) Chạy chơng trình với bộ dữ liệu (1, 35000).Quan sát kết quả nhận đợc Hãy thử đoán lí

do tại sao chơng trình cho kết quả sai

Nhận xét sau tiết thực hành:

Hớng dẫn về nhà.

Chuẩn bị bài 2 và phần tổng kết để tiết sau thực hành tiếp

Trang 33

Ngày soạn : 09/10/10 Ngày dạy :

Tiết 18: Bài thực hành 3 : khai báo và sử dụng biến (tt)

A Mục tiêu :

• Kết hợp đợc giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() để thực hiện việc nhập dữliệu cho biến từ bàn phím

• Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến

• Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng

• Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của hai biến

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

GV: Đóng điện

GV: Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

GV: Phổ biến nội dung yêu cầu chung

trong tiết thực hành là khai báo và sử

dụng biến, hằng.

HS: Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính củamình => Báo cáo tình hình cho G

HS: ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Rèn kỹ năng soạn, dịch, chạy chơng trình có sử dụng biến

HS: Đọc đề bài 2 SGK và nghiên cứu

để hiểu cách làm

GV: Hớng dẫn H chỉ ra các bớc để giải

quyết bài toán này

HS: Tham khảo chơng trình hoan_doi

trong SGK

HS: Soạn, dịch và chạy chơng trình

này trên máy

GV: Thờng xuyên kiểm tra và hớng

Bài 2 Thử viết chơng trình nhập các số nguyên x

và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau đó hoán

đổi các giá trị của x và y rồi in lại ra màn hình giátrị của x và y

Tham khảo chơng trình sau:

Trang 34

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

dẫn trên các máy

GV: Để thực hiện tráo đổi giá trị của

hai biến ta làm nh thế nào?

HS: Trả lời

end.

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

GV: Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong 2 tiết thực hành này

(SGK)

HS: Đứng tại chỗ đọc lại

GV: Có thể giải thích thêm (nếu cần)

TổNG KếT

1 Cú pháp khai báo biến trong Pascal:

var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;

trong đó danh sách biến gồm tên các biến và

đ-ợc cách nhau bởi dấu phẩy

2 Cú pháp lệnh gán trong Pascal:

<biến>:= <biểu thức>

3 Lệnh read(<danh sách biến>) hay

readln(<danh sách biến>), trong đó danh sách biến là tên các biến đã khai báo, đợc sử dụng để

nhập dữ liệu từ bàn phím Sau khi nhập dữ liệucần nhấn phím Enter để xác nhận Nếu giá trị

nhập vào vợt quá phạm vi của biến, nói chungkết quả tính toán sẽ sai

4 Nội dung chú thích nằm trong cặp dấu { và } bị

bỏ qua khi dịch chơng trình Các chú thích đợc dùng để làm cho chơng trình dễ đọc, dễ hiểu Ngoài ra có thể sử dụng cặp các dấu (* và *)

Trang 35

Ngày soạn : 10/10/10 Ngày dạy :

Tiết 19, 20: Bài tập

A Mục tiêu :

• Học sinh nắm chắc vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng.s

• Học sinh nắm chắc cách sử dụng biến trong chơng trình và cấu trúc của lệnh gán

• Rèn kĩ năng sử dụng biến trong chơng trình

II Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở.

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

HS: Nghiên cứu sách bài tập và trả lời

các câu hỏi của Gv

GV: Biến là đại lợng nh thế nào?

HS: Trả lời

GV: Cách khai báo biến nh thế nào?

HS: Viết lên bảng dạng tổng quát để

khai báo biến

GV: Có thể thực hiện các thao tác nào

với biến?

HS: Trả lời

GV: Viết cấu trúc của lệnh gán, lệnh

nhập giá trị cho biến, lệnh in giá trị của

- Các thao tác có thể thực hiện với biến:

+Lệnh gán giá trị : Tên biến := biểu thức(gt); +Lệnh nhập giá trị cho biến: Readln(tên biến); +Tính toán với giá trị của biến;

+Lệnh in giá trị của biến : Write(tên biến);hoặc Writeln(tên biến);

Ví dụ: Var x,y: integer;

m: Char; z: Real;

Readln(m);

x:=10; y:=8; z:= (x+y)/2;

Write(z:8:2) {kết quả in ntn}

- Hằng là đại lợng để lu trữ giữ liệu và hằngkhông thay đổi giá trị trong quá trình thực hiệnchơng trình

- Khai báo hằng: Const tên hằng=giá trị;

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

GV: Đa chơng trình bài 1 lên bảng

(màn hình)

GV: Liên kết với phần mềm Turbo

Pascal đã soạn sẵn chơng trình này

GV: Hãy chỉ ra lần lợt các lỗi và sửa

BeginR=5.5;

Trang 36

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

GV: Đa đề bài 2 lên màn hình.(viết)

GV: Giúp học sinh phân tích bài toán

và hớng dẫn cách viết từng bớc để giải

bài toán này

HS: Lắng nghe và trả lời từng câu hỏi

b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên

và kết quả d của phép chia lấy phần d củahai số nguyên a và b

Program tinhtoan;

Var a,h: interger; S : real;

a,b,c,d : integer;

Begin Write(‘Nhap canh day a=’);Readln (a);

Write(‘Nhap chieu cao t.ung h=’);Readln (h); S:=(a*h)/2;

Writeln(‘ Dien tich hinh tam giac la :’,S:5:1); Write(‘Nhap so nguyen a = ’); Readln (a); Write(‘Nhap so nguyen b = ’); Readln (a); c:= a div b; d:= a mod b;

Writeln(‘ Phan nguyen cua a chia b la :’,c); Writeln(‘ Phan du cua a chia b la :’,d);

ReadlnEnd

- Kiểm tra kiến thức về ngôn ngữ lập tình, cấu trúc của chơng trình, sử dụng biến, hằng

trong chơng trình, viết chơng trình đơn giản

2 Kỹ năng : Biết phân tích yêu cầu của bài toán, viết đợc chơng trình, chạy và lu đợc

Trang 37

Yêu cầu: Viết chơng trình giải bài toán trên, dịch chơng trình, lu chơng trình với tên là

KTTH đặt trong th mục của “lớp mình”

Lu ý: Mẫu khi chạy chơng trình nh sau:

Chuong trinh tinh gia tri cua bieu thuc S = a/b +c/d – 8*8 !Nhap tu so a =

Nhap mau so b = Nhap tu so c = Nhap mau so d = Ket qua S = a/b + c/d – 8*8 =

ReadlnEND

- Về nhà xem trớc bài mới, bài khó!

Trang 38

Ngµy so¹n: 17/10/10

Tiết PPCT 22, 23:THỰC HÀNH PHẦN MỀM: HỌC VẼ HÌNH VỚI PHẦN MỀM

GEOGEBRA.

I/ Mơc tiªu:

- Hs hiểu được các đối tượng hình học cơ bản của phần mềm và quan hệ giữa chúng

- Thơng qua phần mềm học sinh biết và hiểu các ứng dụng của phần mềm trong tốnhọc, thiết lập quan hệ tốn học giữa các đối tượng này

- Biết cách sử dụng phần mềm để vẽ các hình học trong chương trình lớp 8

- Hs ý thức trong việc ứng dụng phần mềm trong học tập của mình

II/ ChuÈn bÞ:

- S¸ch gi¸o khoa, gi¸o ¸n, tµi liƯu tin häc cã liªn quan

- §äc tµi liƯu ë nhµ tríc khi lªn líp

Hoạt động 1: Em đã biết gì về Geogebra

Hs đọc sgk

Hoạt động 2: Làm quen với phần mềm

Geogebra tiếng viết

Gv: khởi động GeoGebra ntn?

Hs: Nhấp đúp vào biểu tượng chương

trình trên Desktop( vào menu Start \ All

Programs\ GeoGebra \ GeoGebra)

Gv: Khi đang sử dụng cơng cụ khác muốn

chuyển về cơng cụ di chuyển bằng cách

2 Làm quen với p.mềm Geogebra tiếng Việt:

a) Khởi động:Nhấp đúp vào biểu tượng

trªn nỊn Desktop

b) Giới thiệu màn hình Geogebra tiếng Việt

- Bảng chọn

- Thanh cơng cụ c) Giới thiệu các cơng cụ làm việc

- Cơng cụ di chuyển

- Các cơng cụ liên quan đến đối tượng điểm

Thao tác : Chọn cơng cụ sau đĩ chọn đối tượng

- Các cơng cụ liên quan đến đoạn, đường thẳng

Thao tác : Chọn cơng cụ sau đĩ chọn đối tượng

- Các cơng cụ tạo mối quan hệ hình học

Trang 39

Hoạt động của GV - HS GHI BảNG

Hs: Hồ sơ  đúng lại hoặc Alt + F4

Thao tỏc : Chọn cụng cụ sau đú chọn đối tượng

Chỳ ý : Thay đổi tờn điểm , đường thẳng , chọn cụng cụ di chuyển ,lick dỳp vào đối tượng cần thay đổi

- Cỏc cụng cụ liờn quan đến hỡnh trũn

Thao tỏc : Chọn cụng cụ sau đú chọn đối tượng

- Cỏc cụng cụ biến đổi hỡnh học

d) Cỏc thao tỏc với tệp

- Lưu:Ctrl + S hoặc Hồ sơ lưu lại…

- Mở:Nhấn Ctrl+O hoặc chọn Hồ sơ mở e) Thoỏt khởi phần mềm:

Hồ sơ  đúng lại hoặc Alt + F4

Trang 40

Ngày soạn : 24/10/10

Tiết PPCT 24 : Bài 5 : Từ bài toán đến chơng trình

A Mục tiêu :

• Tìm hiểu một số bài toán cụ thể, biết khái niệm bài toán

• Xác định đợc Input, Output của một bài toán đơn giản;

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt ( ghi BảNG)

Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu khái niệm về bài toán, thuật toán

GV: Muốn nhờ máy giải bài toán này

giải bài toán

GV: Viết các lệnh để giải bài toán 2

HS: Hoạt động nhóm viết vào bảng

phụ và nộp kết quả khi G yêu cầu

Bắt đầu

- Nhập giá trị cho a, b, c, d

- Tính tích a*b nhớ kết quả vào P1

- Tính hiệu P1 – c và nhớ kết quả vào P2

Ngày đăng: 12/11/2015, 22:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ... - Giao an tin 8
Bảng ph ụ (Trang 16)
Ví dụ 2. Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ bản - Giao an tin 8
d ụ 2. Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ bản (Trang 17)
Hình và chạy thử trong Pascal. - Giao an tin 8
Hình v à chạy thử trong Pascal (Trang 36)
Hình   chính.(Bảng   chọn,Thanh   công   cụ: - Giao an tin 8
nh chính.(Bảng chọn,Thanh công cụ: (Trang 38)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w