1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tin 8 tuan 1-15

56 318 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Giúp học sinh hiểu, biết về cách viết chương trình và ra lệnh cho máy tính?. - Để máy tính có thể xử lí, thông tin đư

Trang 1

Tuần: 01 Ngày soạn: 14/08/2011

Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu, biết về cách viết chương trình và ra lệnh cho máy tính

- Biết được chương trình và ngôn ngữ lập trình

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách để con người ra lệnh cho má y tính.

.

? Máy tính là công cụ giúp con

người làm những công việc gì

? Nêu một số thao tác để con người

ra lệnh cho máy tính thực hiện

Khi thực hiện những thao tác này

=> ta đã ra lệnh cho máy tính thực

hiện

? Để điều khiển máy tính con người

phải làm gì

+ Máy tính là công cụ giúp con người

xử lý thông tin một cách hiệu quả

+ Một số thao tác để con người ralệnh cho máy tính thực hiện như:

khởi động, thoát khỏi phần mềm, saochép, di chuyển, thực hiện các bước

Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ về Rô-bốt nhặt rác.

Trang 2

? Con người chế tạo ra thiết bị nào

để giúp con người nhặt rác, lau cửa

kính trên các toà nhà cao tầng?

- Giả sử ta có một Rô-bốt có thể

thực hiện các thao tác như: tiến một

bước, quay phải, quay trái, nhặt rác

- Tiến 2 bước

- Quay trái, tiến 1 bước

- Nhặt rác

- Quay phải, tiến 3 bước

- Quay trái, tiến 2 bước

- Bỏ rác vào thùng

2 Ví dụ Rô-bốt nhặt rác:

Các lệnh để Rô-bốt hoàn thànhtốt công việc:

- Tiến 2 bước

- Quay trái, tiến 1 bước

- Nhặt rác

- Quay phải, tiến 3 bước

- Quay trái, tiến 2 bước

Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu, biết về cách viết chương trình và ra lệnh cho máy tính

- Biết được chương trình và ngôn ngữ lập trình

Trang 3

- Giáo án, chuẩn bị máy và các phương tiện khác liên quan.

Hoạt động 1: Tìm hiểu viết chương trình và ra lệnh cho máy tính làm việc.

- Để điều khiển Rô-bốt ta phải

+ Chương trình máy tính là mộtdãy các lệnh mà máy tính có thểhiểu và thực hiện được

+ Viết chương trình giúp conngười điều khiển máy tính mộtcách đơn giản và hiệu quả hơn

3 Viết chương trình, ra lệnh cho máy tính làm việc.

+ Viết chương trình là hướng dẫn máytính thực hiện các công việc hay giảimột bài toán cụ thể

Hoạt động 2: Chương trình và ngôn ngữ lập trình.

- Để máy tính có thể xử lí, thông

tin đưa vào máy phải đuợc

chuyển đổi dưới dạng một dãy

* Dịch chương trình sang ngôn

ngữ máy để máy tính có thể hiểu

- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng

để viết các chương trình máy tính

- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời

phiên dịch" và dịch những chơng trìnhđợc viết bằng ngôn ngữ lập trình sangngôn ngữ máy để máy tính có thể hiểuđợc

- Chơng trình soạn thảo và chơng trìnhdịch thờng đợc kết hợp vào một phầnmềm, đợc gọi là môi trờng lập trình

Ngôn ngữ dùng để viết các chương trìnhmáy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

Trang 4

Tuần: 02 Ngày soạn: 18/08/2011

Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH

- Giúp học sinh có thái độ học tập đúng đắn nghiêm túc trong giờ học và có hứng thú khi học

cách viết chương trình Pascal

II Ph ươ ng tiện dạy học

1 Giáo viên: Giáo án, chuẩn bị máy và các phương tiện khác liên quan.

2 Học sinh: Vở, bút, sách giáo khoa.

Tại sao cần phải viết chương trình?

+ Chương trình máy tính là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

+ Viết chương trình giúp con người điều khiển máy tính một cách đơn giản và hiệu quả hơn

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ về chương trình.

Ví dụ minh hoạ một chương trình

đơn giản được viết bằng ngôn ngữ

1 Ví dụ về chương trình:

Ví dụ minh hoạ một chương trìnhđơn giản được viết bằng ngôn ngữlập trình Pascal

Program CT_dau_tien;

Uses Crt;

BeginWriteln(‘Chao cac ban’);

End

Hoạt động 2: Tìm hiểu ngô n ngữ lập trình gồm những gì ?

Trang 5

Câu lệnh được viết từ những kí tự

- Mỗi câu lệnh trong chương trình

gồm các kí tự và kí hiệu được viết

theo một quy tắt nhất định

- Nếu câu lệnh bị viết sai quy tắt,

chương trình dịch sẽ nhận biết được

và thông báo lỗi

? Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập

Học sinh chú ý lắng nghe

2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kíhiệu và quy tắt viết các lệnh tạothành một chương trinh hoàn chỉnh

và thực hiện được trên máy tính

Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH

viết chương trình Pascal

II Ph ươ ng tiện dạy học.

1 Giáo viên:

- Giáo án, chuẩn bị máy và các phương tiện khác liên quan.

2 Học sinh:

Trang 6

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy nêu các từ khoá đã học?

- Hãy cho biết tên của chương trình được viết như thế nào?

3 Bài mới.(36’)

Hoạt động 1: Tìm hiểu từ khoá và tên của chương trình.

- Các từ như: Program, Uses,

Begin gọi là các từ khoá

- Từ khoá là từ dành riêng của

ngôn ngữ lập trình

- Ngoài từ khoá, chương trình

còn có tên của chương trình

- Đặt tên chương trình phải tuân

theo những quy tắt nào?

Học sinh chú ý lắng nghe => ghinhớ kiến thức

Học sinh chú ý lắng nghe

+ Học sinh nghiên cứu sách giáokhoa và trả lời câu hỏi của giáoviên

* Khi đặt tên cho chương trìnhcần phải tuân theo những quy tắtsau:

- Tên khác nhau tương ứng với những đại lượng khác nhau

- Tên đợc dùng để phân biệt cácđại lợng trong chơng trình và dongời lập trình đặt theo quy tắc:

+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trình phải có tên khác

nhau

+ Tên không đợc trùng với các từ

khoá.

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc chung của chương trình.

- Cấu trúc chung của chương

trình gồm:

* Phần khai báo: gồm các câu

lệnh dùng để: khai báo tên

chương trình và khai báo các

Hoạt động 3: Tìm hiểu ví dụ về ngôn ngữ lập trình.

Trang 7

Giáo viên giới thiệu về ngôn

- Sau khi đã soạn thảo xong,

Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy nêu các từ khoá đã học?

- Hãy cho biết tên của chương trình được viết như thế nào?

3 Bài Mới:

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG

+ Hoạt động 1: Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal.

? Nêu cách để khởi động Turbo

Pascal

- Có thể khởi động bằng cách

nháy đúp chuột vào tên tệp

Turbo.exe trong thư mục chứa

Chọn Menu File => Exit

1 Làm quen với việc khởi động

và thoát khỏi Turbo Pascal.:

a Khởi động Turbo Pascal bằngmột trong hai cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu

tợng trên màn hình nền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên

tệp Turbo.exe trong th mục chứa tệp này (thờng là th mục con TP\ BIN).

b Quan sát màn hình của TurboPascal và so sánh với hình 11SGK

Hoạt động 2: Nhận biết các thành phần: thanh bản chọn

, tên tệp đang mở, con trỏ, dòng

trợ giúp phía dưới màn hình.

Học sinh thực hiện các thao táctheo yêu cầu của giáo viên

2 Nhận biết các thành phần: thanh bản chọn, tên tệp đang

mở, con trỏ, dòng trợ giúp phía dưới màn hình.

c Nhận biết các thành phần:Thanh bảng chọn; tên tệp đangmở; con trỏ; dòng trợ giúp phía d-

ới màn hình

d Nhấn phím F10 để mở bảng

chọn, sử dụng các phím mũi tênsang trái và sang phải (ơ và đ) để

di chuyển qua lại giữa các bảngchọn

e Nhấn phím Enter để mở một

bảng chọn

f Quan sát các lệnh trong từngbảng chọn

g Sử dụng các phím mũi tên lên

và xuống (ư và ¯) để di chuyểngiữa các lệnh trong một bảngchọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để

thoát khỏi Turbo Pascal

4.Cũng cố.(2’)

Trang 9

Nhắc lại các phần trọng tâm chỉnh của bài bằng cách cho học sinh nhắc lại các bước đã thực hiện trên máy.

5 Dặn dò (1’)

Về nhà học kỉ các phần trọng tâm của bài và làm tập sách giáo khoa

Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL (tt)

- Rèn luyện cho học sinh các thao tác gõ được một chương trình đơn giản với ngôn ngữ lập trình

Pascal và chạy chương trình

3.Thái độ :

- Giúp học sinh có thái độ học tập đúng đắn nghiêm túc trong giờ học và có hứng thú khi học cách viết

và chạy chương trình Pascal

II Ph ươ ng tiện dạy học

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy nêu cách khởi động Turbo Pascal ?

- Hãy nêu các thành phần chính của chương trình ?

3 Bài mới.(36’)

Hoạt động 1: Soạn thảo chương trình đơn giản.

- Yêu cầu HS gõ chương trình

3 Soạn thảo chương trình đơn giản.

Trang 10

chạy chương trình trên máy chủ writeln('Chao

cac ban');

write('Toi laTurbo Pascal');

end.

Hoạt động 2: Dịch và chạy một chương trình đơn giản.

- Yêu cầu học sinh dịch và chạy

chương trình vừa soạn thảo - Nhấn phím F9 để dịch chươngtrình

- Tiến hành sửa lỗi nếu có

- Nhấn Ctrl + F9 để chạychương trình

4 Dịch và chạy chương trình đơn giản.

- Học qua bài này các em biết thêm được những gì?

- Cần nắm được cấu trúc của một chương trình

5 Dặn dò

- Bạn nào có máy tính thì về nhà làm lại các bài tập đã thực hành

- Về nhà xem trước bài 3 để hôm sau chúng ta học

***********************************************

Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu, biết về chương trình máy tính và dữ liệu

- Giúp học sinh hiểu, biết dữ liệu và kiểu dữ liệu, các phép toán với kiểu dữ liệu số trong Pascal

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho học sinh các thao tác thực hiện các phép toán với dữ liệu số

3.Thái độ :

- Giúp học sinh có thái độ học tập đúng đắn nghiêm túc trong giờ học

II Ph ươ ng tiện dạy học

Trang 11

8A: ,.8B ,8C ,8D ,8E

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy nêu các từ khoá và cho biết công dụng của nó?

3 Bài mới (36’)

Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và

kiểu dữ liệu

- Để quản lí và tăng hiệu quả xử lí,

các ngôn ngữ lập trình thường phân

chia dữ liệu thành thành các kiểu

khác nhau

? Các kiểu dữ liệu thường được xử

lí như thế nào

- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa

sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản

- Một số kiểu dữ liệu thường dùng:

+ Các kiểu dữ liệu thường được

xử lí theo nhiều cách khác nhau

- Xâu kí tự: “ chao cac ban”

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:

- Để quản lí và tăng hiệu quả

xử lí, các ngôn ngữ lập trìnhthường phân chia dữ liệu thànhthành các kiểu khác nhau

- Một số kiểu dữ liệu thườngdùng:

Trang 12

- Giới thiệu một số phép toán số

học trong Pascal như: cộng, trừ,

nhân, chia

* Phép DV : Phép chia lấy phần dư

* Phép MOD: Phép chia lấy phần

nguyên

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách

giáo khoa => Quy tắt tính các biểu

- Các phép toán trong ngoặc đượcthực hiện trước

- Trong dãy các phép toán không

có dấu ngoặc, các phép nhân,phép chia, phép chia lấy phầnnguyên và phép chia lấy phần dưđược thực hiện trước

- Phép cộng và phép trừ đượcthực hiện theo thư tự từ trái sangphải

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:

Kí hiệu của các phép toán sốhọc trong Pascal:

Mod: phép chia lấy phần dư

- Xem lại nội dung bài học

- Lấy ví dụ về biểu thức số học, chuyển sang ngôn ngữ Pascal

***********************************************

Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU

- Giúp học sinh có thái độ học tập đúng đắn nghiêm túc trong giờ học

II Ph ươ ng tiện dạy học.

1 Giáo viên: - Giáo án, chuẩn bị máy và các phương tiện khác liên quan.

2 Học sinh: - Vở, bút, sách giáo khoa.

III Ph ươ ng pháp : - Phương pháp thuyết trình, vấn đáp , tổ chức nhóm.

IV Tiến trình tiết dạy:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

8A: ,.8B ,8C ,8D ,8E

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy nêu các phép toán số học mà em biết qua ví dụ?

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự giao tiếp giữa người và máy.

Quá trình trao đổi dữ liệu hai

chiều giữa người và máy tính

khi chương trình hoạt động

thường được gọi là giao tiếp

hoặc tương tác người – máy

- Yêu cầu học sinh nghiên

- Thông báo kết quả tínhtoán: là yêu cầu đầu tiên đốivới mọi chương trình

- Nhập dữ liệu: Một trongnhững sự tương tác thườnggặp là chương trình yêu cầunhập dữ liệu

- Tạm ngừng chương trình

4 Giao tiếp người – máy tính:

a) Thông báo kết quả tính toán

- Lệnh : write('Dien tich hinh tron la ',X);

- Thông báo :

b) Nhập dữ liệu

- Lệnh : write('Ban hay nhap nam sinh:');

read(NS);

- Thông báo :

c) Chơng trình tạm ngừng

- Lệnh : Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe ');

Trang 14

- Hộp thoại: hộp thoại được

sử dụng như một công cụcho việc giao tiếp giữangười và máy tính trong khichạy chương trình

- Lệnh : writeln('So Pi = ',Pi);

- Xem lại nội dung bài học

- Lấy ví dụ về biểu thức số học, chuyển sang ngôn ngữ Pascal

***********************************************

Bài thực hành số 2 VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN

- Ham thích môn học, tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận và tinh thần làm việc theo nhóm

- Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy tính không phân biệt phần mềm học tập hay phần mềmtrò chơi Có ý thức sử dụng máy tính đúng mục đích

- Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập các môn học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Giáo án, sách giáo khoa, phấn, bảng, máy tính, máy chiếu, phòng máy thực hành

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi, bút thước…

III TIẾN TRÌNH

1 Ổn định tổ chức lớp

Trang 15

Để xuất ra màn hình nội dung và kết

quả phép tính của biểu thức ta sử dụng

Yêu cầu HS khởi động turbo

Pascal ,viết chương trình hoàn chỉnh để

in kết quả ra màn hình

Lưu chương trình với tên CT2.pas

Tính toán kiểm tra lại kết quả và so

sánh

*: Lưu ý: Các biểu thức Pascal được

đặt trong câu lệnh Writeln để in ra kết

quả

Hoạt động 3: Bài tập 2/27 (Sgk)

Sử dụng máy chiếu đưa nội dung bài

tập cho hs theo dõi

Yêu cầu mở tệp mới và gõ chương

trình Bài tập 2/27 (Sgk)

Dịch và chạy chương trình Quan sát

kết quả nhận được và cho nhận xét vế

kết quả đó?

Thêm các câu lệnh delay(5000) vào sau

mỗi câu lệnh writeln trong chương

trình trên Dịch và chạy chương trình

Quan sát chương trình tạm dừng 5 giây

sau khi in từng kết quả ra màn hình

Thêm câu lệnh readln vào chương

trình (trước từ khoá end) Dịch và chạy

lại chương trình Quan sát kết quả hoạt

động của chương trình Nhấn phím

HS lắng nghe

Hsquan sát bài 1 a SGK

HS: Để xuất ra màn hình nội dung

và kết quả phép tính của biểu thức

writeln(‘(10+2)*(10+2)/(3+1)=’,(10+2)*(10+2)/(3+1));

write(‘((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)=’,((10+2)*(10+2)-24)/(3+1));

HS thực hiện

HS Tính toán kiểm tra lại kết quả

và so sánh

HS mở tệp mới và gõ chương trìnhBài tập 2/27 (Sgk)

=’,15*4-b)Writeln(‘(10+5)/(3+1)- 18/(5+1)=’,(10+5)/(3+1)-18/(5+1));

c)writeln(‘(10+2)*(10+2)/(3+1)=’,(10+2)*(10+2)/(3+1));d)

write(‘((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)=’,((10+2)*(10+2)-24)/(3+1));

Bài tập 2/27 (Sgk) Begin

Clrscr;

writeln('16/3 =', 16/3);

writeln('16 div 3 =',16 div 3);writeln('16 mod 3 =',16 mod 3);

writeln('16 mod 3 = ',16-(16 div 3)*3);

writeln('16 div 3 = ',(16-(16 mod 3))/3);

end.

Trang 16

Bài thực hành số 2 (tt) VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Luyện tập soạn, chỉnh sửa chương trình, dịch chương trình, chạy và xem kết quả hoạt động của chương trình trong môi trường Turbo pascal

- Biết cách dịch sửa lỗi trong chương trình

- Thực hành với các biểu thức số học trong chương trình Pascal

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy nêu cách khởi động Turbo Pascal ?

- Hãy nêu cách dịch, chạy và xem kết quả hoạt động của chương trình ?

3 Bài mới.(36’)

Hoạt động 1: Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số nguyên Sử

dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình.

Trang 17

- Mở tệp mới và gõ chương trình ở

sách giáo khoa

- Dịch và chạy chương trình Quan

sát kết quả nhận được và cho nhận

xét về các kết quả đó

- Thêm các câu lệnh delay(5000) vào

sau mỗi câu lệnh writeln trong

chương trình trên Dịch và chạy

chương trình Quan sát chương trình

tạm dừng 5 giây sau khi in từng kết

quả ra màn hình

- Thêm câu lệnh Readln vào chương

trình (Trước từ khoá end) Dich và

chạy chương trình Quan sát kết quả

hoạt động của chương trình Nhấn

phím Enter để tiếp tục

+ Học sinh thực hiện gõ chươngtrình theo sự hướng dẫn của giáoviên

+ Nhấn F9 để dịch và sửa lỗichương trình (nếu có) Nhấn Ctrl+ F9 để chạy chương trình và đưa

ra nhận xét về kết quả

Học sinh độc lập thực hiện theoyêu cầu của giáo viên

- Nắm vững các thao tác cơbản để làm việc với chươngtrình trong môi trờng TP

- Nắm vững cấu trúc và tácdụng của lệnh :

Writeln(‘ câu thông báo’) ;Write (phép toán);

- Hiểu cách giao tiếp giữa ngời

và máy thông qua các lệnh

Để xuất ra màn hình nội dung và kết

quả phép tính của biểu thức ta sử

dụng lệnh nào?

Yêu cầu HS nhận xét

* Lưu ý: Chỉ được dùng dấu ngoặc

tròn để nhóm các phép toán

*: Lưu ý: Các biểu thức Pascal được

đặt trong câu lệnh Writeln để in ra

kết quả

HS lắng nghe

Hs quan sát bài 3 SGK

HS: Để xuất ra màn hình nộidung và kết quả phép tính củabiểu thức ta sử dụng lệnh

1):4:2);

24)/(3+1):4:2);

Writeln((10+2)*(10+2) Dịch và chạy chương trình.Quan sát kết quả trên màn hình

4.Củng cố.

- củng cố lại các phép tính toán trong pascal

- Hướng dẫn lại cách viết chương trình để tính toán trên máy

5 Dặn Dò.

- Về nhà xem lại nội dung bài học và xem trước bài mới

************************************************

SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu, biết về cách sử dụng biến trong chương trình máy tính

Trang 18

- Giúp học sinh hiểu, biết về biến trong chương trình Pascal.

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho học sinh các thao tác thực hiện các phép toán với dữ liệu số

3.Thái độ :

- Giúp học sinh có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc trong giờ học

II Ph ươ ng tiện dạy học.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy biết người và máy giao tiếp với nhau qua gì?

- Em hiểu thế nào là dữ liệu và kiểu dữ liệu?

3 Bài mới (36’)

Hoạt động 1: Tìm hiểu biến trong chương trình

Tìm hiểu biến trong chương

trình

Để chương trình luôn biết chính

xác dữ liệu cần xử lí được lưu

trữ ở vị trí nào trong bộ nhớ,

các ngôn ngữ lập trình cung cấp

một công cụ lập trình đó là biến

nhớ

- Biến là một đại lượng có giá

trị thay đổi trong quá trình thực

1 Biến là công cụ trong lập trình:

- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu

này có thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình

- Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị củabiến

100 503

100 505

ra màn hình

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khai báo biến.

Trang 19

- Tất cả các biến dùng trong

chương trình đều phải được

khai báo ngay trong phần khai

báo của chương trình

- Việc khai báo biến gồm:

* Khai báo tên biến

* Khai báo kiểu dữ liệu của

Tuỳ theo ngôn ngữ lập trình, cú

pháp khai báo biến có thể khác

- m,n: là biến có kiểu sốnguyên

- S, dientich: là các biến cókiểu số thực

- thongbao: là biến kiểu xâu

2 Khai báo biến

- Việc khai báo biến gồm :

+ Khai báo tên biến;

+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.

- Theo em vì sao biến là công cụ trong lập trình?

- Ta khai báo biến ra sao?

Bài 4: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH(t2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu, biết về cách sử dụng biến trong chương trình máy tính

- Giúp học sinh hiểu, biết về hằng trong chương trình Pascal

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho học sinh các thao tác thực hiện các phép toán với dữ liệu số

3.Thái độ :

- Giúp học sinh có thái độ học tập đúng đắn nghiêm túc trong giờ học

II Ph ươ ng tiện dạy học.

1 Giáo viên: - Giáo án, chuẩn bị máy và các phương tiện khác liên quan

Trang 20

2 Học sinh: - Vở, bút, sách giáo khoa.

III Ph ươ ng pháp

- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp , tổ chức nhóm

IV Tiến trình tiết dạy:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy biết biến là gì?

- Em hiểu thế nào là dữ liệu và kiểu dữ liệu?

3 Bài mới (36’)

1 Ổn định tổ chức lớp

8A: ,.8B ,8C ,8D ,8E

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết câu lệnh in kết quả của phép tính: 20 + 7 ra màn hình

- Cho biết các kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal

3 Bài mới

1 Sử dụng biến trong chương

trình

-Khi tính toán chu vi ta phải lưu

trữ kết quả vào một công cụ gọi là

gì?

- GV yêu cầu 1 HS bổ sung phần

khai báo

- Trong toán học các em sẽ ghi

biểu thức tinh toán như thế nào?

- GV giải thích và đưa ra thao tác

có thể thực hiện với các biến:

gán giá trị cho biến và tính toán

với giá trị của biến

- Đưa ra vài vd

- Giới thiệu ký hiệu phép gán

trong NNLT Pascal, yêu cầu HS

viết lại BT tính chu vi ở trên

trong NNLT Pascal Nhận xét

sự khác nhau

- GV nêu vấn đề : Khai báo biến

chuvi là kiểu số nguyên có được

không?-> Sự phù hợp về kiểu dữ

liệu

- Treo bảng trang 31, chỉ ghi cột 1

Yêu cầu HS ghi hoàn chỉnh bài tập

đã được nêu ra ở trên

HS: phải khai báo thêm một biến để lưu trữ chu vi

Var a, b, chuvi : real;

HS: chuvi= (a+b)2;

HS làm quen với dấu

HS lắng nghe và phát biểu ý nghĩa vài phép gán đơn giản

- HS Chuvi:= (a+b)*2;

Nhận xét sự khác nhau

Không thể được vì a,b đã khai báo kiểu ‘real’nên chu vi không thể là kiểu nguyên

HS tìm hiểu và 0hát biểu ý nghĩa dựa vào hướng dẫn của Giáo viên

HS làl bài

3,Sử dụng biến tbong chương trình

- Sau khi khai báo ta có thể gán

và tính toán với giá trị của biến

- Trong NNLT Pascal lệnh gán giá trị và tính toán với các biến được thực hiện:

Tenbien := BT cần gán giá trị cho biến;

VD:

X := 12;

Chuvi := (a+b)*2;

Y := y+1;

Trang 21

2 Hằng

- GV đưa bài tập viết câu lệnh tính

diện tích s của hình tròn đường

- Trong NNLT Pascal, ta khai báohằng như sau:

Const tenhang = giatri;

Bài thực hành số 3 KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Luyện tập soạn, chỉnh sửa chương trình, dịch chương trình, chạy và xem kết quả hoạt động của chương trình trong môi trường Turbo pascal

- Biết cách khai báo biến và sử dụng biến trong chương trình

- Thực hành viết chương trình pascal có khai báo và sủ dụng biến

Trang 22

8A: ,.8B ,8C ,8D ,8E

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy nêu cách khởi động Turbo Pascal ?

- Em hãy nhắc lại cách sử dụng biến trong Pascal ?

3 Bài mới.(36’)

Hoạt đông 1 : Hướng dẫn ban đầu

Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là

khai báo và sử dụng biến,

- Yêu cầu HS làm bài toán

- Đi các máy kiểm tra và hớng

dẫn, uốn nắn HS cách soạn thảo

Bài toán: Một cửa hàng cung cấp dịch

vụ bán hàng thanh toán tại nhà Khách hàng chỉ cần đăng kí số lợng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch

vụ Hãy viết chơng trình Pascal để tínhtiền thanh toán trong trờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duy nhất

Trang 23

- Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn,

uốn nắn HS cách soạn thảo chơng

dongia, thanhtien: real; thongbao: string;

write('So luong = ');readln(soluong);

readln

end

a) Lu chơng trình với tên

TINHTIEN.PAS Dịch và chỉnh

sửa các lỗi gõ, nếu có

b) Chạy chương trình với các bộ dữliệu (đơn giá và số lợng) nh sau(1000, 20), (3500, 200), (18500,123) Kiểm tra tính đúng của các kếtquả in ra

c) Chạy chương trình với bộ dữ liệu(1, 35000) Quan sát kết quả nhận đ-

ợc Hãy thử đoán lí do tại sao ơng trình cho kết quả sai

Bài thực hành số 3 (tt) KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

Trang 24

- Luyện tập soạn, chỉnh sửa chương trình, dịch chương trình, chạy và xem kết quả hoạt động của chương trình trong môi trường Turbo pascal

- Biết cách khai báo biến và sử dụng biến trong chương trình

- Thực hành viết chương trình pascal có khai báo và sủ dụng biến

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Em hãy nêu cách khởi động Turbo Pascal ?

- Em hãy nhắc lại cách sử dụng biến trong Pascal ?

3 Bài mới.(36’)

Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu

- Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành

là khai báo và sử dụng

biến, hằng Và yêu cầu

học sinh khởi động máy

- Lắng nghe và khởi động

và kiểm tra tình trạng máytính của mình => Báo cáotình hình cho GV

Hoạt động 2 : Rèn kỹ năng soạn, dịch, chạy chơng trình có sử dụng biến

- Để thực hiện tráo đổi giá

trị của hai biến ta làm nh

thế nào ?

- Đọc đề bài 2 SGK vànghiên cứu để hiểu cáchlàm

- Thực hành Tham khảochơng trình hoan_doitrong SGK

- Soạn, dịch và chạy chơngtrình này trên máy

- Trả lời

Bài 2 Thử viết chương trình nhập các số nguyên x

và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau đó hoán đổi các giá trị của x và y rồi in lại ra màn hình giá trị của x và y.

Tham khảo chơng trình sau:

Trang 25

- Đa lên màn hình nội dung

1 Cú pháp khai báo biến trong Pascal:

var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;

trong đó danh sách biến gồm tên các biến và

đ-ợc cách nhau bởi dấu phẩy

2 Cú pháp lệnh gán trong Pascal:

<biến>:= <biểu thức>

3 Lệnh read (<danh sách biến>) hay

readln (<danh sách biến>), trong đó danh sách

biến là tên các biến đã khai báo, đợc sử dụng để

nhập dữ liệu từ bàn phím Sau khi nhập dữ liệu

cần nhấn phím Enter để xác nhận Nếu giá trị

nhập vào vợt quá phạm vi của biến, nói chungkết quả tính toán sẽ sai

4 Nội dung chú thích nằm trong cặp dấu {} bị

bỏ qua khi dịch chương trình Các chú thích đợc

dùng để làm cho chương trình dễ đọc, dễ hiểu Ngoài ra có thể sử dụng cặp các dấu (**) đểtạo chú thích

- Giúp học sinh có thái độ học tập đúng đắn, nghiêm túc trong giờ học

II Ph ươ ng tiện dạy học

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Em hãy nêu quy tắc đặt tên trong ngôn ngữ lập trình pascal?

Trang 26

Quy tắc đặt tên trong ngôn ngữ lập trình là:

- Tên không được bắt đầu bằng chữ số và không được chứa dấu cách (kí tự trống).

- Tên không được trùng với từ khoá.

- Tên khác nhau tương ứng với các đại lượng khác nhau.

?Em hiểu thế nào là dữ liệu và kiểu dữ liệu?

Dữ liệu là do người lập trình tạo ra, còn kiểu dữ liệu là do ngôn ngữ lập trình quy định

?Biến là gì ? Nêu khái niệm về biến?

?- Em hãy nêu câu lệnh gán giá trị cho biến?

Và nêu một số ví dụ về cách gán giá trị cho

biến?

? Để khai báo biến ta cần khai báo những gì?

biến được khai báo ở vị trí nào trong chương

trình? Và phải tuân theo quy tắc nào của ngôn

ngữ lập trình?

?- Nêu khái niệm về Hằng? Nêu cách khai báo

hằng? Muốn sử dụng hằng cần khai báo gì?

Hằng được khai báo ở đâu trong chương trình?

?- Em hãy so sánh sự khác nhau giữa biến và

Câu lệnh gán giá trị cho biến là:

Tªn biÕn := BiÓu thøc cÇn g¸n gi¸ trÞ cho biÕn;

+Tất cả các biến dùng trong chương trình

- Để khai báo biến ta cần khai cần được khai báo ngay trong phần khai báo của chương trình + Tên biến phải tuân theo quy tắc đặt tên của ngôn ngữ lập trình

HS: Suy nghĩ và trả lời

- Hằng là đại lượng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình

- C¸ch khai b¸o h»ng :

Const tªn h»ng =gi¸ trÞ cña h»ng ;

- Muốn sử dụng hằng ta cần khai báo tên của hằng.

- Hằng phải được khai báo giá trị ngay khi khai báo.

HS: Suy nghĩ và trả lời

- Khác với biến hằng là đại lượng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình Còn biến có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình.

HS: Lắng nghe và ghi chép

2 Bài tập SGK.

Bài 1: Giả sử A được khai báo là biến với kiểu

dữ liệu số, X là biến với kiểu dữ liệu xâu Các

Trang 27

GV: Gọi học sinh kháclên nhận xét

GV: Nhận xét và kết luận chung

GV: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

GV: Gọi học sinh kháclên nhận xét

GV: Nhận xét và kết luận chung

GV: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

GV: Gọi học sinh kháclên nhận xét

GV: Cho học sinh làm bài tập theo nhóm

GV: Gọi học sinh lên bảng viết chương

trình

GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện viết

chương trình

GV: Cho học sinh làm bài tập theo nhóm

GV: Gọi học sinh lên bảng viết chương

a Var tb: real; b Var 4hs: integer;

c Const x: real; d Var r= 30;

Bài 5.Hãy liệt kê các lỗi nếu có trong chương

trình sau đây và sữa lại cho đúng:

Var a,b := integer;

Const c:=3;

Begina:=200b:=a/c;

write(b);

readlnend

- Lỗi khai báo Var a,b:=integer; const c:=3;

- Lỗi câu lệnh b/c; (vì nếu b là biến kiểu nguyênthì không thực hiện pfép toán chia trên biến kiểu nguyên được)

- Thiếu dấu ; sau lệnh gán a:=200

Có thể thực hiện các cách sữa lỗi như sau:

Trang 28

Viết chương trinh in ra bảng cưu chương 3

GV: Hương dẫn về nhà viết chương trình

bài tập 3 vào vở bài tập

GV: Thu vở kiểm tra

Về nhà học kĩ các phần trọng tâm của bài và làm tập sách giáo khoa

- Làm lại toàn bộ bài tập đã cho

************************************************

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh lĩnh hội lại những kiến thức đã học trong ngơn ngữ lập trình pascal

- Đánh giá giá lại qúa trình học tập trong thơì gian vừa qua

2 Kỹ năng:

- Làm bài và trình bày bài kiểm tra

3.Thái độ :

- Giúp học sinh cĩ thái độ nghiêm túc trong giờ kiểm tra

II Ph ươ ng tiện dạy học.

1 Giáo viên: Đề kiểm tra

2 Học sinh: Vở, bút.

III Ph ươ ng pháp :- Gợi ý…

IV Tiến trình kiểm tra:

Số câu: 1

Số điểm:1

Tỉ lệ: 10%

Ngày đăng: 28/10/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   chữ   cái   của   ngôn   ngữ   lập trình   bao   gồm   các   chữ   cái   tiếng Anh và một số kí hiệu khác, dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy. - giao an tin 8 tuan 1-15
ng chữ cái của ngôn ngữ lập trình bao gồm các chữ cái tiếng Anh và một số kí hiệu khác, dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy (Trang 5)
Hình chính của  phần mềm. - giao an tin 8 tuan 1-15
Hình ch ính của phần mềm (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w