1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm lí 9(9)

8 635 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Lí 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MẮT I/ Ma trận NỘI DUNG NHẬN BIẾT CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUYTHÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNGCỘNG II/ Đề Câu 1 M1 Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là A.. Câu 2 M1 Về phương diện quang học: Thể th

Trang 1

MẮT I/ Ma trận

NỘI DUNG NHẬN BIẾT CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUYTHÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNGCỘNG

II/ Đề

Câu 1 (M1)

Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là

A ảnh ảo nhỏ hơn vật

B ảnh ảo lớn hơn vật

C ảnh thật nhỏ hơn vật

D ảnh thật lớn hơn vật

Câu 2 (M1)

Về phương diện quang học: Thể thủy tinh của mắt giống

A gương cầu lồi

B gương cầu lõm

C thấu kính hội tụ

D thấu kính phân kỳ

Câu 3 (M1)

Mắt một người bình thường khi nhìn vật ở xa mà mắt không điều tiết thì ảnh của vật ở

A trước màng lưới

B trên màng lưới

C trước thể thủy tinh

D trên thể thủy tinh

Câu 4 (M1)

Sự điều tiết của mắt là:

A Sự co giãn của thể thủy tinh để đưa ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

B Sự co giãn của thể thủy tinh để đưa ảnh của vật hiện cùng chiều với vật trên màng lưới

C Sự co giãn của thể thủy tinh để đưa ảnh của vật về điểm cực viễn của mắt

D Sự co giãn của thể thủy tinh để đưa ảnh của vật về điểm cực cận của mắt

Câu 5 (M2)

Về phương diện tạo ảnh, mắt và máy ảnh có tính chất giống nhau là:

A Tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật

B Tạo ra ảnh thật, bé hơn vật

C Tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật

D Tạo ra ảnh ảo, bé hơn vật

Câu 6 (M2)

Mắt một người bình thường khi nhìn vật ở rất xa, mắt không điều tiết thì ảnh của vật hiện trên màng lưới

Trang 2

Câu 7 (M2)

So sánh là hợp lý giữa mắt và máy ảnh:

A Mắt hoàn toàn giống máy ảnh về mặt quang học

B Mắt hoàn toàn không giống máy ảnh về mặt quang học

C Công dụng của mắt và máy ảnh về phương diện quang học là giống nhau

D Công dụng của mắt và máy ảnh về phương diện quang học là không giống nhau

Câu 8 (M2)

Một đặc điểm mà nhờ đó mắt nhìn rõ vật là

A thể thủy tinh có thể thay đổi độ cong

B màng lưới có thể thay đổi độ cong

C thể thủy tinh có thể di chuyển được

D màng lưới có thể di chuyển được

Câu 9 (M3)

Khi dịch chuyển vật dần ra xa mắt, quá trình điều tiết làm cho

A tiêu cự của thể thủy tinh tăng do cơ vòng của mắt co lại

B tiêu cự của thể thủy tinh tăng do cơ vòng của mắt giãn ra

C tiêu cự của thể thủy tinh giảm do cơ vòng của mắt co lại

D tiêu cự của thể thủy tinh giảm do cơ vòng của mắt giãn ra

Câu 10 (M3)

Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở

A cực cận

B cực viễn

C khoảng cực cận

D khoảng cực viễn

Câu 11 (M3)

Khi nhìn một vật ở cách mắt 10m thì ảnh của vật trên màng lưới có độ cao 1,5cm Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm Độ cao của vật sẽ là

A 5m

B 7,5m

C 15m

D 20m

Câu 12 (M3)

Khi nhìn một tòa nhà cao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa nhà trên màng lưới có độ cao bao nhiêu Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm

A 0,5cm

B 1,0cm

C 1,5cm

D 2,0cm

III/ Đáp án

Trang 3

MÀU SẮC CỦA VẬT DƯỚI ÁNH SÁNG TRẮNG VÀ DƯỚI ÁNH SÁNG MÀU

I/ Ma trận

CỘNG

Màu sắc của vật

dưới ánh sáng trắng

và dưới ánh sáng màu

II/ Đề

Câu 1 (M1)

Vật không có khả năng tán xạ ánh sáng là vật có màu

A trắng

B đen

C xanh

D Vàng

Câu 2 (M1)

Chiếu vào vật có màu trắng bằng ánh sáng màu nào thì ta sẽ nhình thấy vật đó có

A màu trắng

B màu đen

C màu của ánh sáng chiếu vào vật

D màu khác với nàu của ánh sáng chiếu vào vật

Câu 3 (M1)

Trong phòng tối, chiếu một chùm sáng trắng vào một tấm giấy màu đỏ ta thấy tấm giấy có

A màu đỏ

B màu trắng

C màu đỏ tím

D màu cam

Câu 4 (M1)

Nhận xét đúng khi nói về màu sắc các vật:

A Vật màu trắng dưới ánh sáng nào cũng có màu trắng

B Vật màu đen dưới ánh sáng trắng mới có màu đen

C Vật màu xanh dưới ánh sáng nào cũng có màu xanh

D Vật màu đen dưới ánh sáng nào cũng có màu đen

Câu 5 (M2)

Một vật màu xanh lục đặt dưới ánh sáng đỏ, ta sẽ thấy vật đó có

A màu xanh lục

B màu đỏ

C màu trắng

D màu đen

Câu 6 (M2)

Một vật ở ngoài trời sáng có màu đen là do vật có tính chất:

Trang 4

Nhận xét đúng khi nói về màu sắc các vật:

A Tờ giấy trắng để dưới ánh sáng đỏ vẫn thấy trắng

B Tờ giấy đỏ để dưới ánh sáng nào cũng thấy đỏ

C Mái tóc đen ở nơi nào vẫn là mái tóc đen

D Chiếc kẹp vàng trong phòng tối vẫn thấy vàng

Câu 8 (M3)

Nhận xét nào là không đúng khi nói về màu sắc các vật:

A Vật có màu đỏ tán xạ tốt ánh sáng đỏ

B Vật có màu trắng tán xạ tốt mọi ánh sáng

C Vật có màu đen không tán xạ ánh sáng

D Vật có màu nào thì tán xạ tốt ánh sáng màu đó

Câu 9 (M3)

Một số động vật có khả năng tự thay đổi màu sắc của cơ thể là nhờ tính chất: (3)

A Phản xạ ánh sáng của môi trường

B Tán xạ ánh sáng của môi trường

C Khúc xạ ánh sáng của môi trường

D Hấp thụ ánh sáng của môi trường

III/ Đáp án

Trang 5

SỰ TẠO ẢNH TRÊN PHIM TRONG MÁY ẢNH

I/ Ma trận

NỘI DUNG NHẬN BIẾT CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUYTHÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNGCỘNG

Sự tạo ảnh trên phim

trong máy ảnh

II/ Đề

Câu 1 (M1)

Máy ảnh gồm các bộ phận chính:

A Buồng tối, kính màu, chổ đặt phim

B Buồng tối, vật kính, chổ đặt phim

C Vật kính, kính màu, chổ đặt phim

D Vật kính, kính màu, chổ đặt phim, buồng tối

Câu 2 (M1)

Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là:

A Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

B Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

C Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

D Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

Câu 3 (M1)

Bộ phận quang học của máy ảnh là:

A Vật kính

B Phim

C Buồng tối

D Ảnh thật

Câu 4 (M1)

Vật kính của máy ảnh sử dụng:

A Thấu kính hội tụ

B Thấu kính phân kỳ

C Gương phẳng

D Gương cầu

Câu 5 (M2)

Phim trong máy ảnh có chức năng

A tạo ra ảnh thật của vật

B tạo ra ảnh ảo của vật

C ghi lại ảnh ảo của vật

D ghi lại ảnh thật của vật

Câu 6 (M2)

Buồng tối của máy ảnh có chức năng

Trang 6

Khi ảnh của một vật dịch chuyển lại gần máy ảnh thì ảnh trên phim sẽ:

A to dần

B nhỏ dần

C mờ dần

D rõ dần

Câu 8 (M2)

Khi chụp ảnh bằng máy ảnh cơ học người thợ thường điều chỉnh ống kính máy ảnh với mục đích

A thay đổi tiêu cự của ống kính

B thay đổi khoảng cách từ vật kính đến vật

C thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim

D thay đổi khoảng cách từ vật đến phim

Câu 9 (M3)

Khi chụp ảnh một vật cao 1,5m đặt cách máy ảnh 6m Biết khoảng cách từ vật kính đến phim là 4cm Chiều cao ảnh của vật trên phim là:

A 1cm

B 1,5cm

C 2cm

D 2,5cm

Câu 10 (M3)

Khi chụp ảnh một vật cao 1m đặt cách máy ảnh 2m Ảnh của vật trên phim có độ cao 2,5cm thì khoảng cách từ vật kính đến phim là:

A 1,25cm

B 2cm

C 2,5cm

D 5cm

Câu 11 (M3)

Khi chụp ảnh một vật cao 4m Ảnh của vật trên phim có độ cao 2cm; khoảng cách từ vật kính đến phim là 4,5cm Khoảng cách vật đến máy ảnh là:

A 2m

B 7,2m

C 8m

D 9m

Câu 12 (M3)

Khi chụp ảnh một vật đặt cách máy ảnh 9m Ảnh của vật trên phim có độ cao 1,5cm; khoảng cách từ vật kính đến phim là 4,5cm Chiều cao vật là:

A 1m

B 2m

C 3m

D 6m

III/ Đáp án

Trang 7

TỪ TRƯỜNG ỐNG DÂY CÓ DÒNG ĐIỆN CHẠY QUA

I/ Ma trận

NỘI DUNG NHẬN BIẾT CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUYTHÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNGCỘNG

Từ trường ống dây

II/ Đề

Câu 1 (M1)

Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định

A phương đường sức từ của một ống dây có dòng điện chạy qua

B phương đường sức từ của thanh nam châm thẳng

C chiều đường sức từ trong lòng một ống dây có dòng điện chạy qua

D chiều đường sức từ của thanh nam châm thẳng

Câu 2 (M1)

Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua mạnh nhất ở vị trí

A chính giữa ống dây

B hai đầu ống dây

C hai bên ống dây

D xung quanh ống dây

Câu 3 (M1)

Khi đặt một nam châm thẳng gần ống dây dẫn bằng đồng có dòng điện chạy qua, hiện tượng xảy ra là:

A Chúng luôn hút nhau

B Chúng luôn đẩy nhau

C Chúng có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo vị trí giữa hai cực nam châm và ống dây

D Chúng không hút hoặc đẩy nhau vì nam châm không hút hoặc đẩy ống dây bằng đồng

Câu 4 (M1)

Nhận xét nào không đúng khi nói về đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua

A đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua giống đường sức từ của nam châm thẳng

B đường sức từ trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua là những đường thẳng song song

C chiều đường sức từ của ống dây thay đổi khi ta thay đổi chiều dòng điện

D chiều đường sức từ của ống dây không đổi khi ta thay đổi chiều dòng điện

Câu 5 (M2)

Đường sức từ của ống dây là những đường cong khép kín có chiều

A từ A sang B ở trong lòng ống dây

và từ A sang B ở bên ngoài ống dây

B từ B sang A ở trong lòng ống dây A B

và từ B sang A ở bên ngoài ống dây

Trang 8

Cho dòng điện chạy qua cuộn dây có chiều như hình vẽ

Một kim nam châm bị vẽ sai cực, đó là 1

A kim 1

B kim 2 2 3

C kim 3

D kim 4 4

Câu 7 (M3)

Hai cuộn dây dẫn được treo gần nhau, đồng trục, chúng sẽ

A hút nhau

B đẩy nhau

C không hút, không đẩy vì dòng điện

qua hai cuộn dây ngược chiều nhau

D không hút, không đẩy vì hai cuộn dây riêng rẽ nhau

Câu 8 (M3)

Một thanh nam châm có thể quay tư do quanh trục đặt gần ống dây như hình vẽ Các cực của ống dây và nam châm hợp lý là

A cực bắc : M ; cực nam: P

B cực bắc : N ; cực nam: P M N P Q

C cực bắc : M ; cực nam: Q

D cực bắc : N ; cực nam: Q

III/ Đáp án

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho dòng điện chạy qua cuộn dây có chiều như hình vẽ. - Trắc nghiệm lí 9(9)
ho dòng điện chạy qua cuộn dây có chiều như hình vẽ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w