1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuàn 4 Th. Luyến.

20 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn viết: - Hớng dẫn viết chữ chữ đứng riêng - GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái n, m theo khung ô li đợc phóng to.. HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nh

Trang 1

Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009

Buỏi sáng:

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2,3: Học vần

Bài 13: n m

I.Mục tiêu bài học:

- Đọc đợc n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Viết đợc: n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bố mẹ ba má

* HS khá giỏi biết đọc trơn

II phơng tiện dạy- học

- Tranh minh hoạ ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá: nơ, me

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê, phần luyện nói:

bố mẹ, ba má

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS viết vào bảng con: i, a, bi, cá

- HS đọc câu sau: bé hà có vở ô li

B Dạy - học bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Các tranh này vẽ gì ?

- GV: Trong tiếng nơ và me chữ nào đã học?

- GV: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại: n m GV viết lên bảng n m

- HS đọc theo GV: n- nơ , m - me

2 Dạy chữ ghi âm:

n

a Nhận diện chữ:

- GV đa mẫu chữ n mẫu ra cho HS quan sát và nói: Chữ n gồm nét xuôi

và nét móc hai đầu

? So sánh chữ n với các đồ vật, sự vật trong thực tế

b Phát âm và đánh vần:

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu n ( đầu lỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi)

- HS nhìn bảng, phát âm GVchỉnh sửa phát âm cho HS

+ Đánh vần

- GV cho HS lấy BDDHọc vần ra GV cho HS lấy âm n ghép với âm ơ ta

đợc tiếng nơ

- GV viết lên bảng nơ và đọc nơ

- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

- HS trả lời vị trí của hai chữ trong nơ ( n đứng trớc, ơ đứng sau)

- GV hớng dẫn HS đánh vần: nờ- ơ- nơ

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

m

( Quy trình dạy tơng tự nh âm n)

Tuần 4

Trang 2

Lu ý:

- Chữ m gồm hai nét móc xuôi và một nét móc hai đầu

- So sánh chữ n với m có gì giống và khác nhau ?

- Phát âm: Hai môi khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi

c Đọc tiếng ứng dụng:

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

d Hớng dẫn viết:

- Hớng dẫn viết chữ ( chữ đứng riêng)

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái n, m theo khung ô li đợc phóng to Vừa viết vừa hớng dẫn quy trình HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trớc khi viết chữ ở bảng con

- HS viết vào bảng con: n, m

- GV theo dõi và sửa sai cho HS

Hớng dẫn viết tiếng:

- GV hớng dẫn HS viết vào bảng con: nơ, me Lu ý nét nối giữa n và ơ, nét nối giữa m và e

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1:

- HS nhìn trong SGK đọc n, m, nơ, me GV sửa phát âm cho HS

- HS đọc các từ tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Đọc câu ứng dụng:

- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu đọc ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS khi đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má

- HS quan sát tranh tromg SGK và trả lời câu hỏi

- Các em gọi ngời sinh ra mình là gì ?

- Nhà em có mấy anh chị em ? Em là con thứ mấy ?

- Em làm gì để bố mẹ vui lòng ?

c Luyện viết:

- HS viết vào vở tập viết: n, m, nơ, me

- GV theo dõi và giúp đỡ thêm những em viết chậm ( Tân, Thắm, Linh )

- Chấm bài một số em- Chữa lỗi sai cho HS

IV Củng cố dặn dò:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh theo dõi và đọc theo

- HS tìm chữ vừa học ( trong SGK, trong các tờ báo )

- Dặn học sinh học lại bài và xem trớc bài 14 d đ

Tiết 4: Toán

Tiết 13: Bằng nhau Dấu =

I Mục tiêu bài học : Giúp HS :

- Nhận biết đợc sự bằng nhau về số lợng; mỗi số bằng chính số đó ( 3 =

3, 4 = 4 ) ; biết sử dụng từ “ bằng nhau ”, dấu = khi so sánh các số

II phơng tiện dạy học :

- Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 3

1 Nhận biết quan hệ bằng nhau

a Hớng dẫn HS biết 3 = 3

- Hớng dẫn HS quan sát tranh vẽ của bài học, trả lời các câu hỏi của GV

để biết:

+ Có 3 hình tam giác, có 3 hình vuông, cứ mỗi hình tam giác lại có ( duy nhất) một hình vuông ( và ngợc lại) nên số hình tam giác ( 3 ) bằng số hình vuông ( 3 ) ta có 3 = 3

+ có 3 chấm tròn đỏ và có 3 chấm tròn xanh, cứ mỗi chấm tròn xanh lại

có ( duy nhất ) một chấm tròn đỏ ( và ngợc lại ) nên số chấm tròn xanh ( 3 ) bằng số chấm tròn đỏ ( 3 ) ta có 3 = 3

- GV giới thiệu: “ ba bằng ba” đợc viết nh sau:

3 = 3 ( dấu bằng đọc là dấu bằng ; GV chỉ 3 = 3 gọi HS đọc: ( ba bằng ba )

b Hớng dẫn HS nhận biết 4 = 4

GV hớng dẫn lần lợt tơng tự nh đối với 3 = 3

c GV cho học sinh nêu vấn đề tơng tự nh phần b, chẳng hạn để giải thích

2 = 2 Từ đó khái quát thành: Mỗi số bằng chính số đó và ngợc lại nên chúng bằng nhau

Đọc chẳng hạn 3 = 3 từ trái sang phải cũng giống nh từ phải sang trái; còn

3 < 4 chỉ đọc từ trái sang phải ( 3 bé hơn 4 ) vì đọc từ phải sang trái thì phải thay “ bé hơn” bởi : “ lớn hơn” ( bốn lớn hơn ba 4 > 3 )

2 Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm từng bài 1, 2, 3, 4 vào vở bài tập toán trang 15

- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm

- Chấm bài- chữa bài

Bài 1: Gọi 1 HS ( Nhung ) nêu yêu cầu của bài: viết dấu = và 5 = 5 Bài 2 : Gọi 1 HS ( Hoàng ) nêu yêu cầu của bài , 1 em lên bảng làm ( Vũ )

- Lớp nhận xét bổ sung thêm

Bài 3: Gọi một HS nêu yêu cầu của bài.( Na )

Gọi 4 em lên bảng làm, mỗi em làm một cột ( Thuỳ Linh, Lê Vy, Thắm,

Đức )

Lớp nhận xét- bổ sung thêm

Bài4: GV đọc yêu cầu của bài: Làm cho bằng nhau

GV: ở bên trái có mấy hình tam giác và mấy hình tròn ( 4 hình tam giác

và 3 hình tròn)

Bây giờ nối với ô nào ở bên phải để có số hình tam giác và hình tròn bằng nhau ( cột thứ 3 )

* Cột bên trái của ô thứ hai nối với cột bên phải của ô thứ nhất

* Cột bên trái của ô thứ 3 nối với cột bên phải của của ô thứ hai

IV củng cố:

- Hôm nay ta học bài gì ?

- Về nhà xem lại các bài tập trong SGK

_

Buổi chiều:

Tiết 1: Tự học tiếng việt

Luyện đọc, viết i, a

I Mục tiêu bài học: Giúp HS:

- Đọc, viết đợc các tiếng, từ có chứa i, a

- Nhận đợc các tiếng, từ có âm i, a trên sách báo

II Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: Hôm qua các con đợc học bài gì ?

Chiều nay ta củng cố lại cách đọc, viết 2 âm đó

Trang 4

2 Các hoạt động:

HĐ1: Luyện đọc

- HS mở SGK trang 13

- Đọc bài theo nhóm 2 - Kiểm tra lẫn nhau

- GV gọi HS đọc bài ở SGK trang 1 và trang 2

- Cho HS tìm tiếng có chứa i, a

- HS nêu, GV ghi bảng: lá bí, lá cờ, cá cờ, va li, bi ve, …

- HS luyện đọc các từ trên theo nhóm, cá nhân, lớp

HĐ2: HS viết vào vở

- HS viết vào vở luyện viết: 2 dòng chữ i, 2 dòng chữ a, 2 dòng chữ bi, 2 dòng chữ cá

- Gv theo dõi và hớng dẫn

- Chấm bài một số em

3 Nhận xét tiết học - dặn dò:

- Tuyên dơng những em làm bài tốt

Tiết 2: Luyện tiếng việt

Luyện đọc, viết n m nơ - me– –

I Mục tiêu bài học:

- Luyện cho HS đọc, viết tốt hơn về các tiếng có chứa n, m, nơ, me đã học

- Hớng dẫn HS hoàn thành bài tập trang 14

II Các hoạt động dạy- học:

1 Luyện đọc

- Đọc bài ở SGK theo cặp một em chỉ một em đọc và ngợc lại

- HS đọc: Cá nhân, tổ, cả lớp đọc ở SGK bài n - m

2 Luyện viết:

- Luyện viết ở bảng con: n , m , nơ , me

- GV viết mẫu và hớng dẫn HS viết

- Luyện viết vào vở ô ly: 2 dòng chữ n, 2 dòng chữ m, 2 dòng chữ nơ, 2 dòng chữ me

3 Hớng dẫn HS hoàn thành các bài tập của bài 13 vở BTTV.

- GV hớng dẫn HS làm từng bài- HS tìm hiểu nội dung của từng bài

- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm

- Chữa bài

Bài1: HS đọc bài làm của mình- Lớp nhận xét

Bài 2: Điền n hay m:

HS làm bài- Lớp nhận xét bổ sung

Bài 3: HS viết: ca nô, bó mạ

III củng cố:

- HS đọc lại bài

- Tuyên dơng những em làm bài tốt

- Nhận xét tiết học- Dặn dò:

Tiết 3: Thể dục

( Cô Minh soạn dạy )

Thứ 3 ngày 15 tháng 9 năm 2009

Buổi sáng:

Tiết 1: Tự nhiên và xã hội

Trang 5

Bảo vệ mắt và tai

I Mục tiêu bài học:

- Nêu đợc các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

* HS khá giỏi đa ra đợc một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai VD: bị bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai

II phơng tiện dạy học:

- Các hình trong bài 4 SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 Khởi động: Cả lớp hát bài “ Rửa mặt nh mèo”

- GV giới thiệu bài mới

2 Các hoạt động:

HĐ1: Làm việc với SGK.

Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ mắt

Cách tiến hành:

Bớc1: GV hớng dẫn HS quan sát từng hình ở trang 10 SGK

GV nêu câu hỏi gợi ý:

- Khi có ánh sáng chói chiếu vào mắt, bạn trong hình vẽ lấy tay che mắt, việc làm đó đúng hay sai ?

- Chúng ta có nên học tập bạn đó không?

- Bạn gái trong tranh xem sách với khoảng cách từ mắt và sách nh vậy

đúng hay sai ?

- Bạn gái đang xem ti vi với khoảng cách gần nh vậy đúng hay sai? Chúng ta có nên học tập bạn đó không?

Bớc 2: Từng nhóm lên trình bày Các nhóm khác bổ sung

GV chốt: Khi ánh sáng chiếu vào mắt chúng ta nên che mắt lại

HĐ2: Làm việc với SGK.

Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ tai Cách tiến hành:

- GV cho HS quan sát từng hình ở trang 11 SGK

+ HS chỉ vào hình đầu tiên bên trái trang sách và hỏi:

- Hai bạn đang làm gì ?

- Theo bạn việc đó đúng hay sai ?

- Tai sao chúng ta không nên ngoáy tai cho nhau hoặc không nên lấy vật nhọn chọc vào tai nhau ?

+ HS chỉ vào hình phía trên bên phải của trang sách và hỏi:

- Bạn gái trong hình đang lam gì ? Làm nh vậy có tác dụng gì ?

+ HS chỉ vào hình phía dới bên phải của trang sách và hỏi:

- Các bạn trong hình đang làm gì ? Việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Vì sao?

- Nếu bạn ngồi học gần đấy, bạn sẽ nói gì với những ngời nghe nhạc quá to

- GV chốt ý chính cho hoạt động này

HĐ3: Đóng vai

Mục tiêu: Tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai

Cách tiến hành:

Bớc1: GV giao nhiệm vụ cho các nhóm

+ Nhóm1: Thảo luận và phân công các bạn đống vai theo tình huống sau:

“ Hùng đi học về thấy Tuấn ( em trai của Hùng ) và các bạn của Tuấn

đang chơi kiếm bằng hai chiếc que Nếu là Hùng em sẽ xử lý nh thế nào? + Nhóm 2: Thảo luận và phân công các bạn đống vai theo tình huống sau:

Lan đang học bài thì bạn của anh đến chơi và đem đến 1 số băng nhạc Hai anh

Trang 6

mở nhạc rất to Nếu là Lan em sẽ làm gì?

- Các nhóm thảo luận về cách ứng xử và chọn ra một cách để đóng vai

- Các nhóm lên trình diễn ( ngắn gọn )

- Sau mỗi nhóm trình bày, GV cho HS nhận xét về cách đối đáp giữa các vai

Kết luận:

? Các em đã học đợc điều gì khi đặt mình vào vị trí của các nhân vật trong tình huống trên

- GV nhận xét sự cố gắng của cả lớp , Đặc biệt là các nhóm đống vai

III củng cố:

- Để bảo vệ mắt và tai chúng ta phải làm gì ?

- Nhận xét chung tiết học

_

Tiết 2,3: Học vần

Bài 14: d đ

I.Mục tiêu bài học :

- Đọc đợc d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Viết đợc: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

* HS khá giỏi biết đọc trơn

II phơng tiện dạy- học

- Tranh minh hoạ ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ, phần luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

III Các hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- HS viết vào bảng con: n, m, nơ, me

- HS đọc câu sau: bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

B Dạy- học bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Các tranh này vẽ gì ?

- GV: Trong tiếng dê và đò chữ nào đã học ?

- GV: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại: d đ GV viết lên bảng d đ

- HS đọc theo GV: d- dê ,đ - đò

2 Dạy chữ ghi âm:

d

a.Nhận diện chữ:

- GV đa mẫu chữ d mẫu ra cho HS quan sát và nói: Chữ d gồm một nét cong hở- phải, một nét móc ngợc (dài)

- So sánh chữ d với các đồ vật, sự vật trong thực tế ?

b Phát âm và đánh vần:

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu d ( đầu lỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra xát, có tiếng thanh)

- HS nhìn bảng, phát âm GVchỉnh sửa phát âm cho HS

+ Đánh vần

- GV cho HS lấy BDDHọc vần ra GV cho HS lấy âm d ghép với âm ê ta

đợc tiếng dê

- GV viết lên bảng dê và đọc dê

- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

Trang 7

- HS trả lời vị trí của hai chữ trong tiếng dê (d đứng trớc, ê đứng sau).

- GV hớng dẫn HS đánh vần: dờ- ê-dê

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

đ

( Quy trình dạy tơng tự nh âm d)

Lu ý:

- Chữ đ gồm: chữ d, thêm một nét ngang

- So sánh chữ d với đ có gì giống và khác nhau ?

- Phát âm: đầu lỡi chạm lợi rồi bật ra, có tiếng thanh

c Đọc tiếng, từ ứng dụng:

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

d Hớng dẫn viết:

- Hớng dẫn viết chữ ( chữ đứng riêng)

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái d, đ theo khung ô li đợc phóng to Vừa viết vừa hớng dẫn quy trình HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho

định hình trong trí nhớ trớc khi viết chữ ở bảng con

- HS viết vào bảng con: d, đ

- GV theo dõi và sửa sai cho HS

Hớng dẫn viết tiếng:

- GV hớng dẫn HS viết vào bảng con: dê, đò Lu ý nét nối giữa d và ê, nét nối giữa đ và o

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1:

- HS nhìn trong SGK đọc d, đ, dê, đò GV sửa phát âm cho HS

- HS đọc các từ tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

Đọc câu ứng dụng:

- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu đọc ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS khi đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

c Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS quan sát tranh trong SGK và gv nêu câu hỏi cho HS trả lời

- Con biết những loại bi nào ? Con có hay chơi bi không ?

- Con đã nhìn thấy dế bao giờ cha ? Dế sống ở đâu ?

- Cá cờ thờng sống ở đâu ? Con biết lá đa trong tranh đồ chơi gì không ?

b Luyện viết:

- HS viết vào vở tập viết:d, đ, dê, đò

- GV theo dõi và giúp đỡ thêm những em viết yếu ( Thắng, Cờng )

IV Củng cố dặn dò:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh theo dõi và đọc theo

- HS tìm chữ vừa học ( trong SGK, trong các tờ báo )

- Dặn học sinh học lại bài và xem trớc bài 15 : t- th

Tiết 4: Toán

Tiết 14: Luyện tập

I Mục tiêu bài học:

- Biết sử dụng các từ , bé hơn, lớn hơn và các dấu =, < , > để so sánh các

số trong phạm vi 5

Trang 8

II Các hoạt động dạy - học:

HS làm các bài tập 1, 2, 3 vào vở bài tập toán trang 16

- GV hớng dẫn HS làm từng bài

- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm

- Chấm bài- chữa bài

Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài Gọi 4 em kết quả bài làm của mình (

Na, Dũng, Cờng, Thắm ) Lớp nhận xét

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài: Nhìn tranh viết số và dấu <, >, = vào

ô trống

Chẳng hạn: GV cho HS quan sát tranh vẽ và hỏi:

? Hàng trên có mấy cục tẩy ( 4 ) Vậy chúng ta viết số 4 vào chỗ nào

? Hàng dới có mấy cái bút chì ( 3 ) Vậy ta viết số 5 vào chỗ nào

So sánh số 4 và số 5 nh thế nào? ( 4 bé hơn 5 ) Ta điền dấu gì vào ở giữa

Cứ làm tơng tự nh thế với 2 bức tranh còn lại

Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài: ( Làm cho bằng nhau )

GV hớng dẫn HS làm: Cho HS nhìn vào hình vẽ thứ nhất và hỏi:

? Hàng trên có mấy hình vuông đậm ( 4 )

? Hàng dới có mấy hình vuông trắng ( 3 )

? Vậy còn thiếu mấy hình vuông trắng để bằng số hình vuông đậm ( 1 ) Vậy ta nối hình vẽ thứ nhất với hình có 1 hình vuông trắng

Cứ làm nh thế với các hình còn lại

III.Củng cố - Dặn dò:

- Tuyên dơng những em làm bài tốt

_

Buổi chiều: Luyện toán

Tiết 1: Luyện về lớn hơn - Dấu > ; bé hơn - dấu <

I Mục tiêu bài học:

- Củng cố những khái niệm ban đầu về lớn hơn và bé hơn khi sử dụng dấu > , dấu < và từ “ lớn hơn ” , “ bé hơn “ khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn, bé hơn

II Các hoạt động dạy- học:

1 Hớng dẫn viết dấu >, < và làm 1 số bài tập vào bảng con:

- HS viết dấu > ( dấu lớn ) , dấu < ( dấu bé ) vào bảng con

- Làm bài tập sau ở bảng con:

+ Điền số vào chỗ trống:

> 1 3 > > 4

+ Điền dấu vào chỗ chấm:

2 4 3 2 1 3

2 Hớng dẫn luyện tập trên vở ô ly:

Bài 1: Viết dấu < ( 2 dòng )

Viết dấu > ( 2 dòng )

Bài 2: Điền dấu vào chỗ chấm

1 2 3 4 2 4 4 5

2 1 3 2 5 4 3 1

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

> 2 > 4 4 > 3 >

1 < 3 < 3 < 5 >

- HS làm bài - GV theo dõi thêm

- Chấm bài- chữa bài

Chữa bài 3: 2 học sinh ( Quân, Việt )

Trang 9

.3 > 2 5 > 4 4 > 2 3 > 1

1 < 5 3 < 4 3 < 5 5 > 4

III Củng cố:

- HS đọc lại dấu lớn, dấu bé

- Tuyên dơng những em làm bài tốt

Tiết 2: H ớng dẫn thực hành

Thực hành xé, dán hình tam giác

I Mục tiêu bài học:

- HS hoàn thành bài xé dán hình tam giác cân đối, đẹp

- Biết bôi keo để dán vào vở cân đối, phẳng

* Với HS khéo tay: Xé, dán đợc hình tam giác Đờng xé ít răng ca Hình dán tơng đối phẳng

- Có thể xé đợc thêm hình tam giác có kích thớc khác nhau

II phơng tiện dạy học

- Giấy màu, keo dán

III Các hoạt động dạy - học:

1 Quan sát và nhận xét vật mẫu

- GV đính vật mẫu trên bảng, HS quan sát và nhận xét

2 GV cho HS nhắc lại cách xé, dán hình chữ nhật.

- HS nêu cách xé dán hình chữ nhật

- GV bổ sung thêm: Kẻ hình chữ nhật có canh dài 8 ô và cạnh ngắn 6 ô,

đếm từ trái sang phải 4 ô, đánh dấu để làm đỉnh tam giác Từ điểm đánh dấu dùng bút chì vẽ nối với 2 điểm dới của hình chữ nhật ta có hình tam giác Dùng 2 ngón tay cái và trỏ xé dần theo đờng kẻ, thao tác xé lần lợt từng cạnh một

- HS thực hành xé dán hình tam giác

- GV theo dõi và giúp đỡ những HS yếu và còn lúng túng

3 Đánh giá sản phẩm và nhận xét

- GV chọn 1 số bài xé dán đẹp để tuyên dơng trớc lớp

- Nhắc nhở những em bài cha đẹp cần cẩn thận hơn

III Nhận xét - dặn dò :

- Tuyên dơng những em có bài xé dán đẹp

Tiết 3: Luyện âm nhạc

( Giáo viên chuyên trách )

Thứ 4 ngày 16 tháng 9 năm 2009

Buổi sáng:

Tiết 1: Học vần

Bài 15: t th

I.Mục tiêu bài học:

- Đọc đợc t, th, tổ, thỏ, từ và câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Viết đợc: t, th , tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

* HS khá giỏi biết đọc trơn

II phơng tiện dạy- học

- Tranh minh hoạ ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá: tổ, thỏ

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ, phần luyện nói: ổ, tổ

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 10

A.Kiểm tra bài cũ:

- HS viết vào bảng con: d, đ, dê, đò

- HS đọc câu sau: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

B Dạy - học bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Các tranh này vẽ gì ?

- GV: Trong tiếng tổ và thỏ chữ nào đã học?

- GV: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại: t th GV viết lên bảng t th

- HS đọc theo GV: t- tổ ,th - thỏ

2 Dạy chữ ghi âm:

t

a.Nhận diện chữ:

- GV đa mẫu chữ t mẫu ra cho HS quan sát và nói: Chữ t gồm nét xiên phải, nét móc ngợc (dài) và một nét ngang

- So sánh chữ t với các đồ vật, sự vật trong thực tế ?

b Phát âm và đánh vần:

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu t ( đầu lỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng thanh)

- HS nhìn bảng, phát âm GVchỉnh sửa phát âm cho HS

+ Đánh vần

- GV cho HS lấy BDDHọc vần ra GV cho HS lấy âm t ghép với âm ô và dấu hỏi ta đợc tiếng tổ

- GV viết lên bảng tổ và đọc tổ

- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

- HS trả lời vị trí của hai chữ trong tổ (t đứng trớc, ô đứng sau)

- GV hớng dẫn HS đánh vần: tờ- ô- tô- hỏi- tổ

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

th

( Quy trình dạy tơng tự nh âm t)

Lu ý:

- Chữ th là chữ ghép từ hai con chữ t và h ( t đứng trớc, h đứng sau)

- So sánh chữ t với th có gì giống và khác nhau

- Phát âm: đầu lỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có tiếng thanh

c.Đọc tiếng ứng dụng:

- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

d Hớng dẫn viết:

- Hớng dẫn viết chữ ( chữ đứng riêng)

- GV viết mẫu lên bảng lớp chữ cái t, th theo khung ô li đợc phóng to Vừa viết vừa hớng dẫn quy trình HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trớc khi viết chữ ở bảng con

- HS viết vào bảng con: t, th

- GV theo dõi và sửa sai cho HS

- Hớng dẫn viết tiếng:

- GV hớng dẫn HS viết vào bảng con: tổ, thỏ Lu ý nét nối giữa t và ô, nét nối giữa th và o

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

Ngày đăng: 12/11/2015, 05:33

w