1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án xử lý chất thải công nghiệp

20 754 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án xử lý nước thải công nghiệp
Tác giả Hồ Thị Ngọc Ánh
Người hướng dẫn ThS. Vũ Phá Hải
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Môi Trường
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 371,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn về đồ án xử lý chất thải công nghiệp

Trang 1

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH

MSSV: 710524B

LỜI MỞ ĐẦU LỜI MỞ ĐẦU

  

Bảo vệ mơi trường ngày nay đang là một vấn đề vơ cùng trọng yếu và cấp bách của mọi quốc gia vì

nĩ liên quan đến vấn đề sống cịn của nhân loại Cùng với sự phát triển của khoa học kỷ thuật và cơng nghệ, cùng với sự phát triển của thế giới xung quanh và hành động một cách vị kỉ, nhiều quốc gia đã tàn phá mơi trường_ cái nơi nuơi dưỡng chính họ, và con người đã từng bước nhận thức được nguy cơ này Mơi trường sống của con người bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau như: tự nhiên, xã hội, khoa học kỹ thuật… nhưng để con người tồn tại và phát triển một cách hiệu quả, chúng ta phải kể đến mơi trường tự nhiên mà trong đĩ mơi trường nước đĩng vai trị quan trọng

Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, kéo theo nhu cầu của con người ngày càng cao Do đĩ, vấn

đề sử dụng nước đã và đang được cảnh báo Con người sử dụng nước với nhiều mục đích khác nhau như sinh hoạt, cơng nghiệp…ở mỗi mục đích, lượng nước xả ra khơng hợp lý sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời sống cũng như cảnh quan mơi trường

Hiện nay, mơi trường nước bị ơ nhiễm đến mức báo động nguy hiểm trên tồn thế giới đặc biệt là với các nước đang phát triển như VIỆT NAM chúng ta Sự phát triển của khoa học cùng với sự phát triển mạnh

mẽ của các nghành sản xuất cơng nghiệp, tất cả đều hướng tới nhu cầu của con người Khi nhu cầu tăng lên, kéo theo vấn đề ơ nhiễm cũng tỉ lệ thuận với nĩ

Bởi vậy, việc bảo vệ mơi trường nĩi chung và bảo vệ mơi trường nước nĩi riêng đang trở thành một vấn

đề quan trọng và vơ cùng cấp bách của tồn cầu

CHƯƠNG 1: NHIỆM VỤ THIẾT KẾ VÀ CÁC DỮ LIỆU CƠ SỞ

Trang 2

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH

MSSV: 710524B

1.1Các số liệu thuỷ văn và chất lượng nước của nguồn tiếp nhận nước thải- sông ĐỒNG NAI (nguồn loại B) với các số liệu sau:

Lưu lượng trung bình của nước sông Qs = 54 m3/s

Hàm lượng chất lơ lửng trong nước sông bs = 9 mg/L

Nhiệt độ trung bình của nước sông T = 250C

1.2Các số liệu về thời tiết, địa chất thuỷ văn và địa chất công trình:

Nhiệt độ trung bình năm của không khí 250C

Mực nước ngầm cao nhất ở khu vực đang xét 7m

Yêu cầu cơ bản về chất lượng nước thải sau khi xử lý xả vào sông ĐỒNG NAI như sau

1.3Nhiệm vụ thiết kế:

Đề xuất các phương án xây dựng trạm xử lý nước thải

Tính toán thiết kế các công trình đơn vị

Lập mặt bằng trạm xử lý, sơ đồ công nghệ, mặt cắt dọc theo nước, và chi tiết một công trình đơn vị(tự chọn)

Trang 3

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH

MSSV: 710524B

CHƯƠNG 2: PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ

2.1Thành phần và tính chất của nước thải

Tiêu chuẩn

5945-2005

2.2 Sơ Đồ Cơng Nghệ:

CH U ÏP H ƯƠ ÙN G DT OL E D ÀY 3 mm

O ÁNG D A ÃN B ÙN

O ÁN G TR U N + 1.400

7

BỂ NÉN BÙN SLUDGE THICKENER

BƠM BÙN SLUDGE PUMP NGUỒN 15 m3/h

NƯỚC WATER

Water

BỂ TIẾP NHẬN STORAGE TANK

Water

Preasure air Khí nén SOLENOID VALVE Preasure air Khí nén

Landfill Bãi rác

Sludge Mixer tank Bể trộn bùn Pneumatic double Bơm màng đôi dạng khí

EQUALIZATION TANK BỂ ĐIỀU HÒA

NGUỒN TIẾP NHẬN BỂ LỌC ÁP LỰC

BỂ TRUNG GIAN TANSFER TANK

BỂ LẮNG CLARIFIER TANK

POLYMER

pH C.

pH C.

CỤM TRUNG HÒA KEO TỤ VÀ TẠO BÔNG

NƯỚC VÔI NƯỚC VÔI

NƯỚC POLYMER NƯỚC

THIẾT BỊ TÁCH DẦU TRỌNG LỰC

Trang 4

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH

MSSV: 710524B

BÃI RÁC

NGUỒN TIẾP NHẬN

BỂ TIẾP NHẬN

BỂ ĐIỀU HOÀ

BỂ TRUNG HOÀ

BỂ KEO TỤ

BỂ TẠO BÔNG

BỂ LẮNG

BỂ LỌC

BỂ CHỨA BÙN BỂNÉN BÙN MÁY ÉP BÙN

BỂ TRUNG GIAN

NU ? C TH?I

2.3Thuyết minh sơ đồ cơng nghệ:

Trang 5

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH

MSSV: 710524B

Nước thải từ nhà máy sẽ được tập trung ở bể tiếp nhận rồi được đưa sang bể điều hoà nhằm ổn định lưu lượng và nồng độ nước thải Tiếp đó sẽ cho qua bể trung hoà để nâng pH lên rồi dẫn qua bể keo tụ, tại đây, các chất keo tụ được cho vào trong nước thảinhằm làm tăng khả năng kết dính rồi hình thành các bông cặn lớn ở bể tạo bông, sau đó nước thải được dẫn qua bể lắng để tách các bông cặn này ra rồi tiếp tục cho qua bể lọc.Phần bùn lắng ở bể lắng sẽ được tập trung ở bể chứa bùn, sau đó dẫn qua bể nén bùn để làm giảm độ ẩm rồi tiếp tục cho vào máy ép bùn để làm giảm độ ẩm đến mức tối đa Bùn này sẽ được xe của các công ty vệ sinh chuyên chở đến bãi rác

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ

3.1 Bể tiếp nhận:

Trang 6

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 710524B

3 max

tb tb

Thể tích bể tiếp nhận:

3 max

20

60

h b

V =Q × =t × = m

Trong đó: Q: lưu lượng nước thải,Q = 15m3/h

t : thời gian lưu nước trong bể, t = 10-30 phút, chọn t = 20 phút Chọn chiều cao hữu ích H = 2 m

Chiều cao an toàn lấy bằng chiều sâu đáy ống cuối cùng, h f =0, 7m

Chiều cao tổng cộng của bể:

H tc =H+h f = +2 0, 7 2, 7= m

Chọn bể có tiết diện ngang là hình tròn trên mặt bằng

Đường kính bể là:

1,955 2

b

V

H

Chọn D = 2 m

Chiều cao xây dựng của bể tiếp nhận:

H xd =H tc +h bv =2, 7 0,3 3+ = m

Chọn chiều cao bảo vệ h bv= 0,3 m

Kích thước của bể tiếp nhận:

D x H = 2 x 3 m

Chọn loại bơm nhúng chìm đặt trong bể, bơm có công suất 3

maxh 18 /

b

Q =Q = m h

Cột áp H = 8-10 m

3.2Bể điều hòa

Tính toán kích thước bể điều hoà

Bể điều hoà có nhiệm vụ điều hoà lưu lượng và nồng độ nước thải

Chọn thời gian lưu nước t = 8h

Thể tích cần thiết của bể

3

15 8 120

h

đh tb

V =Q × =t × = m

Chiều cao của bể là H = 4 m

Diện tích bể:

F=120/3=30m3 Chọn L=6m, w=5m

Chiều cao xây dựng của bể là:

4 0,5 4,5

xd bv

H =H+h = + = m

Chọn chiều cao bảo vệ h bv =0,5m

Tính toán xáo trộn bể điều hòa

Mục đích xáo trộn là ổn định nồng độ, chống lắng cặn, chống sinh mùi

Chọn dạng xáo trộn là xáo trộn khí nén có giá trị 15 l/m3/p (dựa vào bảng 2.1)

Trang 7

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 710524B

Khuấy trộn cơ khí 4-8 W m/ 3 thể tích

Khuấy trộn khí nén 10-15 L/m3.phút (m3 thể tích bể)

Qkhí = 120 *15 =1800l/p =30 l/s = 0,03m3/s

Chọn ống thổi khí bằng thép, đường kính ống chính là 114mm

Diện tích tiết diện ống chính

F = Qkhí/v = 0,03/10 =3.10-3 (m2)

Với v là vận tốc dòng khí, chọn v =10m/s (bảng 1.2)

Đường kính ống dẫn khí

π

×

Lưu lượng khí qua ống nhánh

Chọn ống chính có 10 ống nhánh nhỏ

qn=Qkhí/12=0,03/10=0,003 (m3/s)=3 l/s=3.10-3 m3/s

chọn vận tốc qua ống nhánh là vn = 15m3/s (bảng 2.2)

Bảng 2.2 Bảng giá trị tính toán ống dẫn khí

Diện tích tiết diện một ống nhánh

Fn=qn/vn=3.10-3/15=0,2.10-3 m2 Đường kính ống nhánh

3,14

n

F

π

×

Do trên thị trường không có ống d=16mm nên chọn ống d=21mm

Tính số lỗ trên mỗi ống nhánh

Chọn lỗ có đường kính d=5mm

Diện tích mỗi lỗ là

F1lỗ = (3,14*d2)/4=(3,14*52)/4=19,625mm2 =19,625.10-6m2 Vkhí qua lỗ >= 0,7m/s để không lắng cặn

Chọn v = 0,8 m/s

Tổng diện tích lỗ trên mỗi nhánh

∑ Flỗ= qn/v =3.10-3/0,8 = 0,00375 = 3,75.10-3m2

Số lỗ trên một ống nhánh

n= ∑ Flỗ/F1lỗ=3,75.10-3/19,625.10-6 = 191 lỗ Khoảng cách giữa các ống nhánh

1

n

d × +d n+ =W

Trang 8

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 710524B

Trong đó:

d n: đường kính ống nhánh,d n=0,016m

d1: khoảng cách giữa các ống nhánh

n : số khoảng cách giữa các ống nhánh, có 10 ống nhánh ⇒ n = 11

W : chiều dài bể, W = 5m

1 0,016 10× +d ×11 5=

d1 =0, 44m

Khoảng cách giữa các lỗ trên mỗi ống nhánh

2

l

d × +d n+ =L

Trong đó:

d l: đường kính lỗ, d l=5mm

d2: khoảng cách giữa các lỗ

n : số khoảng cách giữa các lỗ, có 191 lỗ ⇒ n=192

2 0,005 191× +d ×192 6=

2 0,027 27

3.3 Bể trung hòa

Chọn thời gian lưu nước trong bể là 30p = 0,5h

Thể tích bể trung hoà

3

15 0,5 7,5

b

V =Q t× = × = m

Trong đó:

Q: lưu lượng nước thải, Q = 15 m3

t: thời gian lưu nước trong bể, t = 0,5h

Chọn chiều cao hữu ích của bể h b =2m

Diện tích bể trung hoà:

7,5

3, 75 2

b b

V

H

chọn kích thước bể: LxW = 2x2 m

Chọn chiều cao bảo vệ h bv =0,5m

Chiều cao xây dựng của bể:

2 0,5 2,5

xd bv

H =H+h = + = m

Chọn Gradient vận tốc G=80S−1

Năng lượng yêu cầu cho bể là:

2 802 0,89 10 3 7,5 42,72

Trong đó:

P: năng lượng yêu cầu cho bể trung hòa, W G:Gradient vận tốc, G=80S−1

µ: độ nhớt động học, µ 0,89 10− 3N S m / 2

V: thể tích bể trung hòa, V = 7,5 m3 Tốc độ bơm cần thiết:

80 7,5 600 / 10

Q =G V× = × = m s= m p

Trang 9

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH

MSSV: 710524B

Chọn cánh khuấy dạng guồng đứng(PADDLE)

Diện tích cánh khuấy

3

2

d p

P A

=

Trong đó:

A: diện tích cánh khuấy, m2 P: năng lượng cần thiết cho bể, P = 42,72 W

d

C : hệ số cánh khuấy, phụ thuộc vào tỉ số chiều dài / chiều rộng (L W c/ c) của cánh khuấy (bảng 3.1)

Chọn tỉ số L W c/ c = ⇒5 C d =1, 2

ρ: trọng lượng riêng của nước,ρ =997kg m/ 3

b

v : vận tốc tương đối của nước di chuyển trong bể so với vận tốc đầu cánh khuấy v b = 0,6-0,75 vận tốc đầu cánh khuấy (chọn 0,7)

Vận tốc đầu cánh khuấy thường từ 0,6-0,9m/s, chọn 0,8m/s

0, 7 0,8 0,56 /

p

2 3

2 47, 72

0, 227

1, 2 997 0,56

Chọn cánh khuấy guồng 2 cánh

Kích thước mỗi cánh khuấy là:

L = 5W ⇒ L = 0,75m; W = 0,15m

Đường kính cánh khuấy:

Q

Q n

=

×

Trong đó:

n: tốc độ cánh khuấy, chọn n = 60vòng/p = 1vòng/s

Q

N : hệ số khuấy trộn, N Q= 0,75

b

Q : tốc độ bơm cần thiết, Q b= 10 m3/p

3

0, 6

0, 75 60

b Q

Q

n N

3.4 Tính bể chứa dung dịch NaOHvà bơm châm NaOH:

-Lưu lượng thiết kế:15m3/h

-pHmin = 5

-pH trunghoa =7

-K=0,00001 mol/L

- Khối lượng phân tử của NaOH = 40 g/mol

Trang 10

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 710524B

- Nồng độ dung dịch NaOH = 20%

- Trọng lượng riêng dung dịch NaOH = 1,53

Liều lượng NaOH cần châm vào;

0, 00001 40 15 1000

0, 02 /

20 1,53 10

Chọn thời gian lưu NaOH trong bể là 15 ngày

Thể tích cần thiết của bể chứa dung dịch NaOH:

W=0,02x15ngàyx24h/ngày=7,2 l

Chọn 2 bơm châm NaOH, 1 bơm hoạt động và 1 bơm dự phòng

Đặc tính bơm: Q=0,02 l/h

3.4 Bể trộn nhanh(keo tụ)

Chọn thời gian lưu là tl=20s= 1/180 h(bảng 4.1)

Quá trình Dãy giá trị

G s

Trộn nhanh(keo tụ)

Trộn nhanh trong

công nghệ lọc tiếp

xúc

Tạo bông

Tạo bông thông

thường

Tạo bông trong công

Tạo bông trong công

nghệ lọc tiếp x

Bảng 4.1 Giá trị thời gian lưu và Gradient vận tốc

Ta có Q = 10m3/s

Thể tích hữu ích của bể trộn nhanh:

3 1

180

V =Q t× = × = m = l

Chọn chiều cao bể Hbể = 1m

Đường kính bể d = 4F 4 0,084 0,33m

×

Tính toán năng lượng xáo trộn P và cánh khuấy cho bể:

Chọn gradient vận tốc G = 1500 s-1

Năng lượng yêu cầu cho bể trộn nhanh:

2 15002 0,89 10 3 0, 084 168, 21

Với :

µ: độ nhớt động học, µ 0,89 10− 3N s m / 2

V: thể tích hữu ích của bể trộn nhanh, V= 0,084 l

Trang 11

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 710524B

Chiều cao hữu ích của bể (Chọn D = 500 mm ⇒ A = 0.19625 m2)

A 0.19625

Với A: diện tích bể trộn nhanh, A = 0,19625 m2

Chọn cánh khuấy dạng guồng, ta có:

Đường kính cánh khuấy : di = 500 167(mm)

3

1 D 3

1

=

Chiều cao Hi = di = 167 (mm).(Tính từ đáy bể đến mếp dưới của cánh)

Chiều rộng bản cánh : 167 33,4( )

5

1 5

1

mm d

q = i = = Chiều dài bản cánh : 167 41,75( )

4

1 4

1

mm d

r= i = = Chiều cao lớp nước bằng chiều cao hữu ích của bể

HL = 0,43 m = 430(mm)

Số tấm vách ngăn chống xoáy: 5

Chiều rộng tấm vách ngăn:

10

1 10

1

mm

Đường kính đĩa trung tâm

4

1 4

1

mm

Chọn cốt cánh khuấy đường kính là 10mm

Vật liệu làm cánh khuấy là inox dày 2mm

Chiều cao bảo vệ của bể là 0,5mm

Chiều cao xây dựng của bể:

1 0,5 1,5

xd b bv

H =H +h = + = m

3.5 bể tạo bông

Tra bảng 4.1 wastwater engineering, có thời gian lưu cho bể tạo bông là 10 – 30 phút Chon t = 30p = 0,5h

Gradient vận tốc G = 80 S-1

Thể tích bể tạo bông

3

15 0,5 7,5

V =Q t× = × = m

Năng lượng yêu cầu cho bể là

Năng lượng yêu cầu cho bể là:

2 802 0,89 10 3 7,5 42,72

Trong đó:

P: năng lượng yêu cầu cho bể tạo bông, W G:Gradient vận tốc, G=80S−1

µ: độ nhớt động học, µ 0,89 10− 3N S m / 2

V: thể tích bể tạo bông, V = 7,5 m3 Chọn khuấy tạo bông dạng khuấy guồng đứng

Trang 12

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH

MSSV: 710524B

P =

3 2

C ×A×ρ×v

Trong đó:

P: năng lượng yêu cầu cho bể tạo bông, P = 42,72W

D

C :Hệ số cánh khuấy phụ thuộc vào tỉ số chiều dài/ chiều rộng(L W c/ c) của cánh khuấy Chọn tỉ số Lc/Wc= 5 ⇒ CD=1,2

A: diện tích cánh khuấy(m2)

:

ρ Trọng lượng riêng của nước, ρ = 997 kg/m3

P

V :Vận tốc tương đối của nước di chuyển trong bể so với vận tốc đầu cánh khuấy V P= 0,6-0,75 vận tốc đầu cánh khuấy(chọn 0,75)

Vận tốc đầu cánh khuấy thường là từ 0,6-0,9m/s, chọn 0,9 m/s

0, 75 0,9 0,675 /

P

Diện tích cánh khuấy

2

0, 232

1, 2 997 0,675

D p

P

×

Chọn cánh khuấy guồng có 2 cánh

Kích thước mỗi cánh khuấy là:

L = 5W ,A=0, 232⇒W =0,15 ,m L=0, 75m

Trong bể tạo bông, xáo trộn dạng chảy rối nên hệ số Reynold N R> 10000, áp dụng công thức:

P=K×ρ×n ×D

Trong đó:

P: năng lượng cung cấp cho bể, P = 42,72W n: tốc độ vòng quay của cánh khuấy, n =1vòng/giây D: đường kính cánh khuấy,m

K: hệ số tra theo bảng 6-7 waste water engineering Đối với cánh khuấy guồng 2 cánh chảy rối k=1,08

42, 72

0,524( ) 1,08 997 1

P

m

k×ρ×n = × × =

*Kích thước bể tạo bông

Thể tích bể tạo bông V=7,5(m3)

Chọn chiều cao hữu ích H=2m

Chiều cao bảo vệ h bv=0,4m

Chọn bể hình vuông, diện tích bể là:

2 7,5

3, 75 2

b

V

H

Kích thước bể: LxW = 2x2 m

Chiều cao xây dựng của bể

HXD=H+h bv= 2+0,5=2,5m Chọn cốt cánh khuấy đường kính 60mm

Vật liệu xây dựng làm bằng BTCT

Trang 13

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH

MSSV: 710524B

3.6 Bể lắng li tâm

Chọn bể lắng có dạng hình tròn trên mặt bằng, nước thải vào từ tâm và thu nước theo chu vi Giả sử tải trọng bề mặt thích hợp cho loại cặn tươi này là L A =35m3/m d2

Diện tích bề mặt bể lắng là:

3

2

3 2

360 /

10,3

35 /

tb ngay A

Trong đó:

tb

ngay

Q :Lưu lượng trung bình ngày, tb

ngay

Q = 360 m3/ngày

A

L : Tải trọng bề mặt của chất rắn, L A =35m3/m d2

Đường kính bể lắng li tâm:

3,62

F

×

Đường kính ống trung tâm:

d = 20%D = 20%x3,62=0,72m

Chọn chiều sâu hữu ích của bể lắng H = 3m

Chiều cao lớp bùn lắng h b= 0,7m

Chiều cao lớp trung hòah th= 0,2m

Chiều cao bảo vệ h bv=0,3m

Vậy chiều cao tổng cộng của bể lắng:

4, 2

tc b th bv

H =H+h +h +h = m

Chiều cao ống trung tâm:

h = 60%H=60%x3=1,8m

*Kiểm tra lại thời gian lưu nước của bể lắng

Thể tích phần lắng:

( 2 2) (3,62 0, 72) 3 30,15 3

Thời gian lưu nước:

30,15

2, 01 1,5 15

h tb

W

Q

Tải trọng máng tràn:

3 2 360

32 /

3, 62

s

Q

D

× <500m3/m d2

* Bể hình trụ có đổ thêm bêtông dưới đáy để tạo độ dốc 10% Hố thu gom bùn đặt ở chính giữa bể

và có thể tích nhỏ vì cặn được thoát ra liên tục

Đường kính hố thu gom bùn = 20% đường kính bể:

20% 20% 3, 62 0, 72

h

Chiều cao phần chóp đáy bể có độ dốc 10% hướng về tâm:

3, 62

c D

Trang 14

GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH

MSSV: 710524B

Thể tích phần công tác của bể:

3

3, 62

3 30,86

ct

D

Thể tích tổng cộng của bể:

3

3, 62

4, 2 43, 2

D

Vận tốc nước chảy trong vùng lắng ứng với maxh

Q : max

0,0005 /

h

Q

D

×

Máng thu nước sau lắng được bố trí sát thành ngoài của bể và ôm theo chu vi bể Máng răng cưa được neo chặt vào thành trong của bể nhằm điều chỉnh chế độ nước chảy tràn qua để vào máng thu Tổng chiều dài máng răng cưa:

3, 62 11, 4

tc

L =π×D=π× = m

Tải trọng thuỷ lực của máng:

3 2 360

31, 6 /

11, 4

tb ng tl s tc

Q

L

Hiệu quả khử SS:

2

56,34%

0, 0075 2 0, 014

a R

t b t

Trong đó:

a, b là hằng số thực nghiệm( theo Xử Lý Nước Thải Đô Thị & Khu Công Nghiệp-LÂM MINH TRIẾT) a = 0,0075; b = 0,014

t: thời gian lưu nước trong bể lắng, t = 2h Lượng bùn tươi sinh ra mỗi ngày(ứng với hiệu quả xử lý 56,34%)

1000

T

M = gSS m × m d× × g kg= kgSS d

Giả sử bùn tươi có độ ẩm 95%(hàm lượng cặn 5%), tỉ số VSS/SS=0,75, khối lượng riêng của bùn tươi là 1,053kg/l

Lưu lượng bùn tươi cần xử lý:

3

50, 71 /

963,15 / 0,96 /

0, 05 1, 053 /

T

kg d

kg l

× Lượng bùn có khả năng phân hủy sinh học:

T VSS

Hàm lượng SS trôi theo nước ra khỏi bể lắng li tâm:

0 1

109,15 /

Trong đó:

0

C : hàm lượng SS đầu vào,C0=250mg/l R: hiệu quả khử SS, R = 56,34%

Giả sử SS chiếm 65%COD, hàm lượng COD còn lại là:

Ngày đăng: 22/04/2013, 15:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.2 Bảng giá trị tính toán ống dẫn khí - Đồ án xử lý chất thải công nghiệp
Bảng 2.2 Bảng giá trị tính toán ống dẫn khí (Trang 7)
Bảng 4.1 Giá trị thời gian lưu và Gradient vận tốc - Đồ án xử lý chất thải công nghiệp
Bảng 4.1 Giá trị thời gian lưu và Gradient vận tốc (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w