Luận văn về đồ án xử lý chất thải công nghiệp
Trang 1GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
LỜI MỞ ĐẦU LỜI MỞ ĐẦU
Bảo vệ mơi trường ngày nay đang là một vấn đề vơ cùng trọng yếu và cấp bách của mọi quốc gia vì
nĩ liên quan đến vấn đề sống cịn của nhân loại Cùng với sự phát triển của khoa học kỷ thuật và cơng nghệ, cùng với sự phát triển của thế giới xung quanh và hành động một cách vị kỉ, nhiều quốc gia đã tàn phá mơi trường_ cái nơi nuơi dưỡng chính họ, và con người đã từng bước nhận thức được nguy cơ này Mơi trường sống của con người bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau như: tự nhiên, xã hội, khoa học kỹ thuật… nhưng để con người tồn tại và phát triển một cách hiệu quả, chúng ta phải kể đến mơi trường tự nhiên mà trong đĩ mơi trường nước đĩng vai trị quan trọng
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, kéo theo nhu cầu của con người ngày càng cao Do đĩ, vấn
đề sử dụng nước đã và đang được cảnh báo Con người sử dụng nước với nhiều mục đích khác nhau như sinh hoạt, cơng nghiệp…ở mỗi mục đích, lượng nước xả ra khơng hợp lý sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời sống cũng như cảnh quan mơi trường
Hiện nay, mơi trường nước bị ơ nhiễm đến mức báo động nguy hiểm trên tồn thế giới đặc biệt là với các nước đang phát triển như VIỆT NAM chúng ta Sự phát triển của khoa học cùng với sự phát triển mạnh
mẽ của các nghành sản xuất cơng nghiệp, tất cả đều hướng tới nhu cầu của con người Khi nhu cầu tăng lên, kéo theo vấn đề ơ nhiễm cũng tỉ lệ thuận với nĩ
Bởi vậy, việc bảo vệ mơi trường nĩi chung và bảo vệ mơi trường nước nĩi riêng đang trở thành một vấn
đề quan trọng và vơ cùng cấp bách của tồn cầu
CHƯƠNG 1: NHIỆM VỤ THIẾT KẾ VÀ CÁC DỮ LIỆU CƠ SỞ
Trang 2GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
1.1Các số liệu thuỷ văn và chất lượng nước của nguồn tiếp nhận nước thải- sông ĐỒNG NAI (nguồn loại B) với các số liệu sau:
Lưu lượng trung bình của nước sông Qs = 54 m3/s
Hàm lượng chất lơ lửng trong nước sông bs = 9 mg/L
Nhiệt độ trung bình của nước sông T = 250C
1.2Các số liệu về thời tiết, địa chất thuỷ văn và địa chất công trình:
Nhiệt độ trung bình năm của không khí 250C
Mực nước ngầm cao nhất ở khu vực đang xét 7m
Yêu cầu cơ bản về chất lượng nước thải sau khi xử lý xả vào sông ĐỒNG NAI như sau
1.3Nhiệm vụ thiết kế:
Đề xuất các phương án xây dựng trạm xử lý nước thải
Tính toán thiết kế các công trình đơn vị
Lập mặt bằng trạm xử lý, sơ đồ công nghệ, mặt cắt dọc theo nước, và chi tiết một công trình đơn vị(tự chọn)
Trang 3GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ
2.1Thành phần và tính chất của nước thải
Tiêu chuẩn
5945-2005
2.2 Sơ Đồ Cơng Nghệ:
CH U ÏP H ƯƠ ÙN G DT OL E D ÀY 3 mm
O ÁNG D A ÃN B ÙN
O ÁN G TR U N + 1.400
7
BỂ NÉN BÙN SLUDGE THICKENER
BƠM BÙN SLUDGE PUMP NGUỒN 15 m3/h
NƯỚC WATER
Water
BỂ TIẾP NHẬN STORAGE TANK
Water
Preasure air Khí nén SOLENOID VALVE Preasure air Khí nén
Landfill Bãi rác
Sludge Mixer tank Bể trộn bùn Pneumatic double Bơm màng đôi dạng khí
EQUALIZATION TANK BỂ ĐIỀU HÒA
NGUỒN TIẾP NHẬN BỂ LỌC ÁP LỰC
BỂ TRUNG GIAN TANSFER TANK
BỂ LẮNG CLARIFIER TANK
POLYMER
pH C.
pH C.
CỤM TRUNG HÒA KEO TỤ VÀ TẠO BÔNG
NƯỚC VÔI NƯỚC VÔI
NƯỚC POLYMER NƯỚC
THIẾT BỊ TÁCH DẦU TRỌNG LỰC
Trang 4GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
BÃI RÁC
NGUỒN TIẾP NHẬN
BỂ TIẾP NHẬN
BỂ ĐIỀU HOÀ
BỂ TRUNG HOÀ
BỂ KEO TỤ
BỂ TẠO BÔNG
BỂ LẮNG
BỂ LỌC
BỂ CHỨA BÙN BỂNÉN BÙN MÁY ÉP BÙN
BỂ TRUNG GIAN
NU ? C TH?I
2.3Thuyết minh sơ đồ cơng nghệ:
Trang 5GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
Nước thải từ nhà máy sẽ được tập trung ở bể tiếp nhận rồi được đưa sang bể điều hoà nhằm ổn định lưu lượng và nồng độ nước thải Tiếp đó sẽ cho qua bể trung hoà để nâng pH lên rồi dẫn qua bể keo tụ, tại đây, các chất keo tụ được cho vào trong nước thảinhằm làm tăng khả năng kết dính rồi hình thành các bông cặn lớn ở bể tạo bông, sau đó nước thải được dẫn qua bể lắng để tách các bông cặn này ra rồi tiếp tục cho qua bể lọc.Phần bùn lắng ở bể lắng sẽ được tập trung ở bể chứa bùn, sau đó dẫn qua bể nén bùn để làm giảm độ ẩm rồi tiếp tục cho vào máy ép bùn để làm giảm độ ẩm đến mức tối đa Bùn này sẽ được xe của các công ty vệ sinh chuyên chở đến bãi rác
CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
3.1 Bể tiếp nhận:
Trang 6GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 710524B
3 max
tb tb
Thể tích bể tiếp nhận:
3 max
20
60
h b
V =Q × =t × = m
Trong đó: Q: lưu lượng nước thải,Q = 15m3/h
t : thời gian lưu nước trong bể, t = 10-30 phút, chọn t = 20 phút Chọn chiều cao hữu ích H = 2 m
Chiều cao an toàn lấy bằng chiều sâu đáy ống cuối cùng, h f =0, 7m
Chiều cao tổng cộng của bể:
H tc =H+h f = +2 0, 7 2, 7= m
Chọn bể có tiết diện ngang là hình tròn trên mặt bằng
Đường kính bể là:
1,955 2
b
V
H
Chọn D = 2 m
Chiều cao xây dựng của bể tiếp nhận:
H xd =H tc +h bv =2, 7 0,3 3+ = m
Chọn chiều cao bảo vệ h bv= 0,3 m
Kích thước của bể tiếp nhận:
D x H = 2 x 3 m
Chọn loại bơm nhúng chìm đặt trong bể, bơm có công suất 3
maxh 18 /
b
Q =Q = m h
Cột áp H = 8-10 m
3.2Bể điều hòa
Tính toán kích thước bể điều hoà
Bể điều hoà có nhiệm vụ điều hoà lưu lượng và nồng độ nước thải
Chọn thời gian lưu nước t = 8h
Thể tích cần thiết của bể
3
15 8 120
h
đh tb
V =Q × =t × = m
Chiều cao của bể là H = 4 m
Diện tích bể:
F=120/3=30m3 Chọn L=6m, w=5m
Chiều cao xây dựng của bể là:
4 0,5 4,5
xd bv
H =H+h = + = m
Chọn chiều cao bảo vệ h bv =0,5m
Tính toán xáo trộn bể điều hòa
Mục đích xáo trộn là ổn định nồng độ, chống lắng cặn, chống sinh mùi
Chọn dạng xáo trộn là xáo trộn khí nén có giá trị 15 l/m3/p (dựa vào bảng 2.1)
Trang 7GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 710524B
Khuấy trộn cơ khí 4-8 W m/ 3 thể tích
Khuấy trộn khí nén 10-15 L/m3.phút (m3 thể tích bể)
Qkhí = 120 *15 =1800l/p =30 l/s = 0,03m3/s
Chọn ống thổi khí bằng thép, đường kính ống chính là 114mm
Diện tích tiết diện ống chính
F = Qkhí/v = 0,03/10 =3.10-3 (m2)
Với v là vận tốc dòng khí, chọn v =10m/s (bảng 1.2)
Đường kính ống dẫn khí
π
−
×
Lưu lượng khí qua ống nhánh
Chọn ống chính có 10 ống nhánh nhỏ
qn=Qkhí/12=0,03/10=0,003 (m3/s)=3 l/s=3.10-3 m3/s
chọn vận tốc qua ống nhánh là vn = 15m3/s (bảng 2.2)
Bảng 2.2 Bảng giá trị tính toán ống dẫn khí
Diện tích tiết diện một ống nhánh
Fn=qn/vn=3.10-3/15=0,2.10-3 m2 Đường kính ống nhánh
3,14
n
F
π
−
×
Do trên thị trường không có ống d=16mm nên chọn ống d=21mm
Tính số lỗ trên mỗi ống nhánh
Chọn lỗ có đường kính d=5mm
Diện tích mỗi lỗ là
F1lỗ = (3,14*d2)/4=(3,14*52)/4=19,625mm2 =19,625.10-6m2 Vkhí qua lỗ >= 0,7m/s để không lắng cặn
Chọn v = 0,8 m/s
Tổng diện tích lỗ trên mỗi nhánh
∑ Flỗ= qn/v =3.10-3/0,8 = 0,00375 = 3,75.10-3m2
Số lỗ trên một ống nhánh
n= ∑ Flỗ/F1lỗ=3,75.10-3/19,625.10-6 = 191 lỗ Khoảng cách giữa các ống nhánh
1
n
d × +d n+ =W
Trang 8GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 710524B
Trong đó:
d n: đường kính ống nhánh,d n=0,016m
d1: khoảng cách giữa các ống nhánh
n : số khoảng cách giữa các ống nhánh, có 10 ống nhánh ⇒ n = 11
W : chiều dài bể, W = 5m
1 0,016 10× +d ×11 5=
⇒d1 =0, 44m
Khoảng cách giữa các lỗ trên mỗi ống nhánh
2
l
d × +d n+ =L
Trong đó:
d l: đường kính lỗ, d l=5mm
d2: khoảng cách giữa các lỗ
n : số khoảng cách giữa các lỗ, có 191 lỗ ⇒ n=192
2 0,005 191× +d ×192 6=
2 0,027 27
3.3 Bể trung hòa
Chọn thời gian lưu nước trong bể là 30p = 0,5h
Thể tích bể trung hoà
3
15 0,5 7,5
b
V =Q t× = × = m
Trong đó:
Q: lưu lượng nước thải, Q = 15 m3
t: thời gian lưu nước trong bể, t = 0,5h
Chọn chiều cao hữu ích của bể h b =2m
Diện tích bể trung hoà:
7,5
3, 75 2
b b
V
H
chọn kích thước bể: LxW = 2x2 m
Chọn chiều cao bảo vệ h bv =0,5m
Chiều cao xây dựng của bể:
2 0,5 2,5
xd bv
H =H+h = + = m
Chọn Gradient vận tốc G=80S−1
Năng lượng yêu cầu cho bể là:
2 802 0,89 10 3 7,5 42,72
Trong đó:
P: năng lượng yêu cầu cho bể trung hòa, W G:Gradient vận tốc, G=80S−1
µ: độ nhớt động học, µ 0,89 10− 3N S m / 2
V: thể tích bể trung hòa, V = 7,5 m3 Tốc độ bơm cần thiết:
80 7,5 600 / 10
Q =G V× = × = m s= m p
Trang 9GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
Chọn cánh khuấy dạng guồng đứng(PADDLE)
Diện tích cánh khuấy
3
2
d p
P A
=
Trong đó:
A: diện tích cánh khuấy, m2 P: năng lượng cần thiết cho bể, P = 42,72 W
d
C : hệ số cánh khuấy, phụ thuộc vào tỉ số chiều dài / chiều rộng (L W c/ c) của cánh khuấy (bảng 3.1)
Chọn tỉ số L W c/ c = ⇒5 C d =1, 2
ρ: trọng lượng riêng của nước,ρ =997kg m/ 3
b
v : vận tốc tương đối của nước di chuyển trong bể so với vận tốc đầu cánh khuấy v b = 0,6-0,75 vận tốc đầu cánh khuấy (chọn 0,7)
Vận tốc đầu cánh khuấy thường từ 0,6-0,9m/s, chọn 0,8m/s
0, 7 0,8 0,56 /
p
2 3
2 47, 72
0, 227
1, 2 997 0,56
Chọn cánh khuấy guồng 2 cánh
Kích thước mỗi cánh khuấy là:
L = 5W ⇒ L = 0,75m; W = 0,15m
Đường kính cánh khuấy:
Q
Q n
=
×
Trong đó:
n: tốc độ cánh khuấy, chọn n = 60vòng/p = 1vòng/s
Q
N : hệ số khuấy trộn, N Q= 0,75
b
Q : tốc độ bơm cần thiết, Q b= 10 m3/p
3
0, 6
0, 75 60
b Q
Q
n N
3.4 Tính bể chứa dung dịch NaOHvà bơm châm NaOH:
-Lưu lượng thiết kế:15m3/h
-pHmin = 5
-pH trunghoa =7
-K=0,00001 mol/L
- Khối lượng phân tử của NaOH = 40 g/mol
Trang 10GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 710524B
- Nồng độ dung dịch NaOH = 20%
- Trọng lượng riêng dung dịch NaOH = 1,53
Liều lượng NaOH cần châm vào;
0, 00001 40 15 1000
0, 02 /
20 1,53 10
Chọn thời gian lưu NaOH trong bể là 15 ngày
Thể tích cần thiết của bể chứa dung dịch NaOH:
W=0,02x15ngàyx24h/ngày=7,2 l
Chọn 2 bơm châm NaOH, 1 bơm hoạt động và 1 bơm dự phòng
Đặc tính bơm: Q=0,02 l/h
3.4 Bể trộn nhanh(keo tụ)
Chọn thời gian lưu là tl=20s= 1/180 h(bảng 4.1)
Quá trình Dãy giá trị
G s−
Trộn nhanh(keo tụ)
Trộn nhanh trong
công nghệ lọc tiếp
xúc
Tạo bông
Tạo bông thông
thường
Tạo bông trong công
Tạo bông trong công
nghệ lọc tiếp x
Bảng 4.1 Giá trị thời gian lưu và Gradient vận tốc
Ta có Q = 10m3/s
Thể tích hữu ích của bể trộn nhanh:
3 1
180
V =Q t× = × = m = l
Chọn chiều cao bể Hbể = 1m
Đường kính bể d = 4F 4 0,084 0,33m
×
Tính toán năng lượng xáo trộn P và cánh khuấy cho bể:
Chọn gradient vận tốc G = 1500 s-1
Năng lượng yêu cầu cho bể trộn nhanh:
2 15002 0,89 10 3 0, 084 168, 21
Với :
µ: độ nhớt động học, µ 0,89 10− 3N s m / 2
V: thể tích hữu ích của bể trộn nhanh, V= 0,084 l
Trang 11GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH MSSV: 710524B
Chiều cao hữu ích của bể (Chọn D = 500 mm ⇒ A = 0.19625 m2)
A 0.19625
Với A: diện tích bể trộn nhanh, A = 0,19625 m2
Chọn cánh khuấy dạng guồng, ta có:
Đường kính cánh khuấy : di = 500 167(mm)
3
1 D 3
1
=
Chiều cao Hi = di = 167 (mm).(Tính từ đáy bể đến mếp dưới của cánh)
Chiều rộng bản cánh : 167 33,4( )
5
1 5
1
mm d
q = i = = Chiều dài bản cánh : 167 41,75( )
4
1 4
1
mm d
r= i = = Chiều cao lớp nước bằng chiều cao hữu ích của bể
HL = 0,43 m = 430(mm)
Số tấm vách ngăn chống xoáy: 5
Chiều rộng tấm vách ngăn:
10
1 10
1
mm
Đường kính đĩa trung tâm
4
1 4
1
mm
Chọn cốt cánh khuấy đường kính là 10mm
Vật liệu làm cánh khuấy là inox dày 2mm
Chiều cao bảo vệ của bể là 0,5mm
Chiều cao xây dựng của bể:
1 0,5 1,5
xd b bv
H =H +h = + = m
3.5 bể tạo bông
Tra bảng 4.1 wastwater engineering, có thời gian lưu cho bể tạo bông là 10 – 30 phút Chon t = 30p = 0,5h
Gradient vận tốc G = 80 S-1
Thể tích bể tạo bông
3
15 0,5 7,5
V =Q t× = × = m
Năng lượng yêu cầu cho bể là
Năng lượng yêu cầu cho bể là:
2 802 0,89 10 3 7,5 42,72
Trong đó:
P: năng lượng yêu cầu cho bể tạo bông, W G:Gradient vận tốc, G=80S−1
µ: độ nhớt động học, µ 0,89 10− 3N S m / 2
V: thể tích bể tạo bông, V = 7,5 m3 Chọn khuấy tạo bông dạng khuấy guồng đứng
Trang 12GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
P =
3 2
C ×A×ρ×v
Trong đó:
P: năng lượng yêu cầu cho bể tạo bông, P = 42,72W
D
C :Hệ số cánh khuấy phụ thuộc vào tỉ số chiều dài/ chiều rộng(L W c/ c) của cánh khuấy Chọn tỉ số Lc/Wc= 5 ⇒ CD=1,2
A: diện tích cánh khuấy(m2)
:
ρ Trọng lượng riêng của nước, ρ = 997 kg/m3
P
V :Vận tốc tương đối của nước di chuyển trong bể so với vận tốc đầu cánh khuấy V P= 0,6-0,75 vận tốc đầu cánh khuấy(chọn 0,75)
Vận tốc đầu cánh khuấy thường là từ 0,6-0,9m/s, chọn 0,9 m/s
0, 75 0,9 0,675 /
P
Diện tích cánh khuấy
2
0, 232
1, 2 997 0,675
D p
P
×
Chọn cánh khuấy guồng có 2 cánh
Kích thước mỗi cánh khuấy là:
L = 5W ,A=0, 232⇒W =0,15 ,m L=0, 75m
Trong bể tạo bông, xáo trộn dạng chảy rối nên hệ số Reynold N R> 10000, áp dụng công thức:
P=K×ρ×n ×D
Trong đó:
P: năng lượng cung cấp cho bể, P = 42,72W n: tốc độ vòng quay của cánh khuấy, n =1vòng/giây D: đường kính cánh khuấy,m
K: hệ số tra theo bảng 6-7 waste water engineering Đối với cánh khuấy guồng 2 cánh chảy rối k=1,08
42, 72
0,524( ) 1,08 997 1
P
m
k×ρ×n = × × =
*Kích thước bể tạo bông
Thể tích bể tạo bông V=7,5(m3)
Chọn chiều cao hữu ích H=2m
Chiều cao bảo vệ h bv=0,4m
Chọn bể hình vuông, diện tích bể là:
2 7,5
3, 75 2
b
V
H
Kích thước bể: LxW = 2x2 m
Chiều cao xây dựng của bể
HXD=H+h bv= 2+0,5=2,5m Chọn cốt cánh khuấy đường kính 60mm
Vật liệu xây dựng làm bằng BTCT
Trang 13GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
3.6 Bể lắng li tâm
Chọn bể lắng có dạng hình tròn trên mặt bằng, nước thải vào từ tâm và thu nước theo chu vi Giả sử tải trọng bề mặt thích hợp cho loại cặn tươi này là L A =35m3/m d2
Diện tích bề mặt bể lắng là:
3
2
3 2
360 /
10,3
35 /
tb ngay A
Trong đó:
tb
ngay
Q :Lưu lượng trung bình ngày, tb
ngay
Q = 360 m3/ngày
A
L : Tải trọng bề mặt của chất rắn, L A =35m3/m d2
Đường kính bể lắng li tâm:
3,62
F
×
Đường kính ống trung tâm:
d = 20%D = 20%x3,62=0,72m
Chọn chiều sâu hữu ích của bể lắng H = 3m
Chiều cao lớp bùn lắng h b= 0,7m
Chiều cao lớp trung hòah th= 0,2m
Chiều cao bảo vệ h bv=0,3m
Vậy chiều cao tổng cộng của bể lắng:
4, 2
tc b th bv
H =H+h +h +h = m
Chiều cao ống trung tâm:
h = 60%H=60%x3=1,8m
*Kiểm tra lại thời gian lưu nước của bể lắng
Thể tích phần lắng:
( 2 2) (3,62 0, 72) 3 30,15 3
Thời gian lưu nước:
30,15
2, 01 1,5 15
h tb
W
Q
Tải trọng máng tràn:
3 2 360
32 /
3, 62
s
Q
D
× <500m3/m d2
* Bể hình trụ có đổ thêm bêtông dưới đáy để tạo độ dốc 10% Hố thu gom bùn đặt ở chính giữa bể
và có thể tích nhỏ vì cặn được thoát ra liên tục
Đường kính hố thu gom bùn = 20% đường kính bể:
20% 20% 3, 62 0, 72
h
Chiều cao phần chóp đáy bể có độ dốc 10% hướng về tâm:
3, 62
c D
Trang 14GVHD: ThS VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
Thể tích phần công tác của bể:
3
3, 62
3 30,86
ct
D
Thể tích tổng cộng của bể:
3
3, 62
4, 2 43, 2
D
Vận tốc nước chảy trong vùng lắng ứng với maxh
Q : max
0,0005 /
h
Q
D
×
Máng thu nước sau lắng được bố trí sát thành ngoài của bể và ôm theo chu vi bể Máng răng cưa được neo chặt vào thành trong của bể nhằm điều chỉnh chế độ nước chảy tràn qua để vào máng thu Tổng chiều dài máng răng cưa:
3, 62 11, 4
tc
L =π×D=π× = m
Tải trọng thuỷ lực của máng:
3 2 360
31, 6 /
11, 4
tb ng tl s tc
Q
L
Hiệu quả khử SS:
2
56,34%
0, 0075 2 0, 014
a R
t b t
Trong đó:
a, b là hằng số thực nghiệm( theo Xử Lý Nước Thải Đô Thị & Khu Công Nghiệp-LÂM MINH TRIẾT) a = 0,0075; b = 0,014
t: thời gian lưu nước trong bể lắng, t = 2h Lượng bùn tươi sinh ra mỗi ngày(ứng với hiệu quả xử lý 56,34%)
1000
T
M = gSS m × m d× × g kg= kgSS d
Giả sử bùn tươi có độ ẩm 95%(hàm lượng cặn 5%), tỉ số VSS/SS=0,75, khối lượng riêng của bùn tươi là 1,053kg/l
Lưu lượng bùn tươi cần xử lý:
3
50, 71 /
963,15 / 0,96 /
0, 05 1, 053 /
T
kg d
kg l
× Lượng bùn có khả năng phân hủy sinh học:
T VSS
Hàm lượng SS trôi theo nước ra khỏi bể lắng li tâm:
0 1
109,15 /
Trong đó:
0
C : hàm lượng SS đầu vào,C0=250mg/l R: hiệu quả khử SS, R = 56,34%
Giả sử SS chiếm 65%COD, hàm lượng COD còn lại là: