soạn đề kiểm tra theo phần mềm master test. Các bạn chỉ việc về trộn......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1I Ma trận đề kiểm tra
Hình thức: 100% TNKQ
30 câu – M i câu 0,33 i m ỗi câu 0,33 điểm điểm ểm
Tên Chủ
đề
(nội dung,
chương)
Vận dụng
Cộng
Chủ đề 1
Bazơ
- Biết TCHH của bazơ, ứng dụng
Biết TCHH của bazơ không tan
- Biết xác định
pH của dung dịch bazơ
- Hiểu TCHH của Bazơ
- Hiểu TCHH của bazơ để làm bài tập định lượng
TCHH của bazơ làm bài tập nhận biết
TCHH của bazơ làm bài tập định lượng
Số câu
Số điểm
3,3điểm =33%
Chủ đề 2
Muối –
Phân bón
hoá học
- Biết phân loại muối; TCHH của muối
- Biết xác định phân bón kép;
phân đạm 2 lá;
phân đạm 2 lá làm tăng độ chua của đất
- Biết hiện tượng xảy ra khi cho Fe
Hiểu TCHH của muối
Vận dụng TCHH của muối để tinh chế muối ăn
lượng đạm bón cho cây trồng
Số câu
Số điểm
3,7 điểm=37%
Chủ đề 3
Tổng hợp
Hiểu được NaOH
có thể làm khô được khí nào
Xác định được môi trường pH sau phản ứng lượng dư
Xác định được chất phản ứng với nhau
Làm bài toán tính theo PTHH Nhận biết các
Xác định được chuyển hoá đúng
Nhận biết được các HCVC
Trang 2Nhận biết được các HCVC
chất vô cơ
Số câu
Số điểm
3đi ểm= 30%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
9 3 30%
11 3,7 37%
10 3,3 33%
Số câu: 40
Số điểm:10 100%
II Nội dung đề kiểm tra – Đáp án
<NB> Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2
<$> Chế tạo vữa xây nhà <$> Khử chua đất trồng trọt
<$> Bó bột khi gãy xương <$> Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử
trùng
<TH> Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
<$> Ba(OH)2 và H2SO4 <$> Ba(OH)2 và Na2CO3
<$> KOH và Na2CO3 <$> KOH và H2SO4
<NB> Tính chất hoá học chung của bazơ tan và bazơ không tan là:
<$> Tác dụng với oxit axit <$> Tác dụng với muối
<$> Tác dụng với axit <$> Bị phân huỷ bởi nhiệt
<NB> Nhóm chất lỏng có pH > 7 là:
<$> HCl ; HNO3 <$> NaCl, KNO3
<$> NaOH, Ba(OH)2 <$> Nước cất, nước muối
<TH> Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy:
<$> Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3 <$> H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
<$> HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 <$> Al2O3, MgO, H3PO4, BaCl2
<NB> Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
<$> Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
<$> Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
<$> Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
<$> Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
<TH> Nhiệt phân hoàn toàn 32,1 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được m gam chất rắn
Giá trị của m là
<$> 24 <$> 16.8 <$> 48 <$> 96
<VDC> Dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M Trung hòa vừa đủ V lít dung dịch
X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của V là
<$> 0,2 <$> 0,4 <$> 0,27 <$> 0,13
<TH> Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
(2) Cho Na2O vào H2O
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaCl
Trang 3(4) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.
Số thí nghiệm có NaOH tạo thành là
3
<VD> Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl Thuốc thử để nhận biết cả ba chất là:
<$>Quỳ tím và dung dịch HCl <$> Phenolphtalein và dd BaCl2
<$> Quỳ tím và dung dịch K2CO3 <$> Quỳ tím và dung dịch NaCl
<VD> Một bạn đã dùng 10,1 gam kali nitrat để bón cho chậu cây Khối lượng nguyên tố dinh dưỡng đạm đã được bón cho chậu cây là
<$> 1,4 gam <$> 1,0 gam <$> 3,9 gam <$> 5,3 gam
<NB> Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là:
<$> (NH4)2SO4 <$>Ca (H2PO4)2 <$> KCl
<$>KNO3
<TH> Chất khi hoà vào nước có pH > 7 và tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Na2CO3
là:
<$> NaOH <$> Mg(OH)2 <$> BaCl2 <$> Ca(OH)2
<TH> Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng:
<$> Dung dịch AgNO3 <$> Dung dịch HCl
<$> Dung dịch BaCl2 <$> Dung dịch Pb(NO3)2
<NB> Nhóm gồm tất cả là muối axit:
<$> NaHSO4, NaHCO3, NaHS <$> Mg(NO3)2, NH4Cl, K3PO4
<$> NaHS, NaHSO4, Na2CO3 <$> FeCl2, CuS, K2SO3
<NB> Dung dịch AgNO3 tác dụng được với chất nào?
<$> HNO3 <$> CaCO3 <$> NaCl <$> Fe(OH)2
<TH> Cặp chất không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch :
<$> NaOH; K2SO4 <$> HCl; Na2SO4
<$> H2SO4; KNO3 <$> HCl ; AgNO3
<NB> Loại đạm nào sau đây được gọi là đạm 2 lá?
<$>NaNO3 <$>NH4NO3 <$>Ca(NO3)2 <$>
(NH4)2CO3
<VD> Phân đạm ure thường chứa 46% N Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70 kg N:
<$> 152,2 <$> 145,5 <$> 160,9 <$> 200,0
<TH> Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ?
<$> PbSO4 <$> BaCO3 <$> Na2SO4 <$> BaSO4
<VD> Thuốc thử để nhận biết ba lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch: Ba(OH)2; BaCl2; NaCl là:
<$> Phenolphtalein, PbSO4 <$> Phenolphtalein, NaOH
<$> Quỳ tím, Na2SO4 <$> Quỳ tím, PbSO4
Trang 4<VDC> Cho các chất sau: CuSO4; CuO; Cu(OH)2; Cu; CuCl2 Dãy chuyển hoá nào sau đây có thể thực hiện được?
<$> CuCl2 →CuO → Cu(OH)2 → Cu → CuSO4
<$> Cu → CuO → CuSO4 → CuCl2 → Cu(OH)2
<$> Cu → Cu(OH)2 → CuCl2 → CuSO4 → CuO
<$> Cu → CuSO4 → CuO → Cu(OH)2 → CuCl2
<VD> Cho các chất CaCO3; HCl; NaOH ; CuCl2; BaCl2 ; K2SO4 Có bao nhiêu cặp chất
có thể phản ứng với nhau?
<NB> Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
<$> KCl <$> NH4NO3 <$> NaNO3 <$> K2CO3
<TH> Chỉ dùng thêm thuốc thử nào dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: H2SO4, BaCl2, Na2SO4 ?
<$> dung dịch phenolphthalein <$> dung dịch Ca(OH)2
<$> dung dịch Na2CO3 <$> dung dịch K2SO4
<VDC> Để phân biệt 4 chất rắn mất nhãn: Na2SO4 , Na2CO3 , BaCO3 và BaSO4 có thể dùng những thuốc thử nào sau đây :
<$> Nước, giấy quỳ tím <$> Nước và dung dịch NaOH
<$> Dung dịch NaOH, NaNO3 <$> Nước, dung dịch HCl
<VD> Nung hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và NaCl Kết thúc thí nghiệm thu được 7,8 gam chất rắn khan Khối lượng CaCO3 có trong X là
<$> 5,0 gam <$> 6,0 gam <$> 7,0 gam <$> 8,0 gam
<TH> Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 100 ml dung dịch
H2SO4 1M thì dung dịch tạo thành sau phản ứng sẽ có
<$> pH = 7 <$> pH > 7 <$> pH < 7 <$> pH = 14
<TH> NaOH khan có thể làm khô chất khí bị ẩm nào sau đây?
<$> CO2 <$> SO2 <$> N2 <$> HCl
<NB> Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch CuSO4 Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được?
<$> Không có hiện tượng gì xảy ra
<$> Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không thay đổi, màu dung dịch ban đầu không thay đổi
<$> Không có chất mới nào sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan, màu dung dịch ban đầu đậm dần
<$> Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt, màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần