1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi nhsg toan 8

3 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc đường cao AD, BE và CF cắt nhau tại H.

Trang 1

Họ và tên đề thi hsg môn toán 8

Lớp 8 thời gian : 90p

Điểm Lời phê của thầy giáo

Đề bài

Bài 1 : Cho biểu thức

= 2− 2  2− 2 + 2 +2 + 2

1 1

: y

4xy A

x xy y

x y x

a) Tỡm điều kiện của x, y để giỏ trị của A được xỏc định

b) Rỳt gọn A

Bài 2:

Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:

a)x2+7x+6

b)x4+2008x2+2007x+2008

c)x2 +( 3+ 2)x+ 6

Bài 3

a) Giải phương trỡnh :

82

44 93

33 104

22 115

11+ + = + + +

x

b) Tỡm cỏc số x, y, z biết :

x2 + y2 + z2 = xy + yz + zx

x2009 + y2009 +z2009 =32010

Bài 4:

Tìm các số nguyên dơng x, y thoả mãn 3xy x 15y 44 0+ + − =

Bài 5

Cho tam giỏc ABC cú 3 gúc nhọn Cỏc đường cao AD, BE và CF cắt nhau tại H Chứng minh rằng :

a AEF)ã = ãABC b) EB là phõn giỏc của gúc DEF.

Bài làm

………

………

………

………

………

………

Trang 2

Đáp án đề toán 8

1

(1đ)

a)Điều kiện: x ≠ ±y;

2

(2đ) a)x2+7x+ =6 x2+ +x 6x+ =6 x x( + +1) (6 x+1)

= +(x 1) (x+6)

b) x4+2008x2+2007x+2008=x4+ +x2 2007x2+2007x+2007 1+

= + + + + + = + − + + +

(x2 x 1) (x2 x 1) 2007(x2 x 1) (x2 x 1) (x2 x 2008)

= + + − + + + + = + + − +

c)x2 +( 3+ 2)x+ 6 =(x2 + 3 ) ( 2x + x+ 6)

=x x( + 3)+ 2(x+ 3) = +(x 3)(x+ 2)

0,5đ 1đ

0,5đ

3

(2đ) a)

⇔(x 11+ +1) (x 22+ =1) (x 33+ +1) (x 44+1)

x 126 x 126 x 126 x 126

0

x 126 0

⇔ + =

⇔ = −

b) x2 + y2 + z2 = xy + yz + zx

⇔2x2 +2y2 + 2z2 – 2xy – 2yz – 2zx = 0

⇔(x-y)2 + (y-z)2 + (z-x)2 = 0

x y 0

y z 0

z x 0

− =

⇔ − =

 − =

x y z

⇔ = =

⇔x2009 = y2009 = z2009

Thay vào điều kiện (2) ta cú 3z2009 = 32010

⇔ z2009 = 32009

⇔ z = 3

Vậy x = y = z = 3

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

4

+ + − = ⇔ + + + − =

⇔ + + =

3xy x 15y 44 0 3xy x 15y 5 49 0

x 5 3y 1 49

♦ x, y nghuyêndơng do vậy x + 5, 3y + 1 nguyên dơng và lớn hơn 1

♦Thoả mãn yêu cầu bài toán khi x + 5, 3y + 1 là ớc lớn hơn 1 của 49

0,5đ

0,5đ

Trang 3

nên có:

x 5 7 x 2

3y 1 7 y 2

+ = =

 ⇔ 

 + =  =

Vậy phơng trình có nghiệm nguyên là x = y = 2 0,5đ

5

(3,5đ)

H F

E

D

A

a)∆AEB đồng dạng∆AFC (g-g) AE AF

AB AC

⇒ =

AEF

AB = AC

Suy ra : ∆AEF đồng dạng ∆ABC (c-g-c) => ãAEFABC

b)Chứng minh tương tự trờn, ta cú: CED CBAã =ã

AEF CED

FEB DEB

⇔ = hay EB là phõn giỏc của gúc DEF.

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 10/11/2015, 17:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w