Phần đại số Phần I: Tính giá trị của một biểu thức 1/ Các kiến thức liên quan 2/ Tính giá trị của biểu thức đại số.. 3/ Tính giá trị của biểu thức chứa căn 2/ Ph-ơng trình nghiệm nguyê
Trang 1Phần đại số Phần I: Tính giá trị của một biểu thức
1/ Các kiến thức liên quan
2/ Tính giá trị của biểu thức đại số
3/ Tính giá trị của biểu thức chứa căn
2/ Ph-ơng trình nghiệm nguyên
Phần I: Tính giá trị của một biểu thức
I Kiến thức liên quan
Yêu cầu HS nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ, viết đ-ợc nhiều cách khác nhau, biết một
k
n
(
! n
Quy -ớc 0! = 1
Từ công thức trên có: C1n = Cn-1n; C2n = Cn-2n ; C3n = Cn-3n ; Ckn + Cn-1n = Ckn+1
ABC3)CBA).(
A.CC.BB.A.(
3)CBA(
)AC).(
CB).(
BA.(
3)CBA(CB
A
2
)A.CC.BB.A.(
2)CBA(CB
3
3
2 2
Trang 2Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
Giới thiệu tam giác Pascan để khai triển nhị thức Niu tơn có số mũ nhỏ
Dạng tính giá trị của biểu thức đại số
Ví dụ 1: Cho a3 + b3 + c3 = 3abc với a; b; c 0
z
xy y
zx x
1
; c = z
1
ta có
xyz
3z
1y
1x
1
3 3
Q =
2 2 2
z
xy y
zx x
yz
3 3
3
z
xyz y
yzx x
xyz
= xyz (
3 3
3
z
1 y
1 x
Ví dụ 3: Cho a; b thoả mãn
a 3 b
999 b
a 3 a
2 3
2 3
b) Cho A = 18x3 – 54x2 + 60x + 71;
Q = 18y3 – 54y2 + 60y + 71;
A + B = 190 Tính S = x + y
) 1 (
1 z y x
2 ) y
1 x
1 ( z ) x
1 z
1 ( y ) z
1 y
1 ( x
Trang 3 x2y + x2z +xyz + y2z + y2x + xyz + z2y + z2x + xyz = xyz
(xy + yz +zx )(x + y + z) = xyz
Mặt khác x3 + y3 + z3 = (xyz)3 3.(xyyzzx).(xyz)3xyz
Suy ra x + y + z = 1 => xy + yz +zx = xyz => P =1 1 1
x y z = 1 Một số bài khác:
Bài 1: Cho a; b; c ; x; y; z 0 và 0
z
c y
b x
a (1) ; 1
c
z b
y a
x (2) Tính A =
2 2
c a c
b c b
2
) b a (
c )
a c (
b )
c a c
b c b
b c b
1 1
z 2008
y yz
y 2008
x 2008 xy
x 2008
2
1 1
1 1
c b a
c b a c b a
Dạng tính giá trị của biểu thức chứa căn
Yêu cầu nắm vững khái niệm, các phép tính các phép biến đổi căn bậc hai căn bậc 3 và căn bậc n để vận dụng rút gọn 1 biểu thức
Căn bậc hai
Ví dụ 1: Tính giá trị của a) A = 73 12 35 294 24 90
b) B = 4 7 4 7
Gợi ý
Trang 4Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
a) Dùng máy tính CASIO để tính kết quả A = ( 45 28) + 240 54
1 a
1 c
1 b
1 a
1
2 2
2 Vận dụng tính S
3
1 2
1 1
100
1 99
1 1
Kết quả S = 98,49
Ví dụ 5: Rút gọn biểu thức sau C = ( )( 6 11 )
6 3
12 2
6
4 1
) 2 6 ( 4 5
) 1 6
1
4 3 3 4
1 3
2 2 3
1 2
16 x
8 1
4 x 4 x 4 x 4 x
2 4 x 2 4 x
x 4
Trang 5* Với x > 8 ta có A =
4 x
x 2
b) * Với Với 4 < x 8 & x Z ta có A =
4 x
x 4
Z A = 4+
4 x
x 2
x Z thì tr-ớc hết x 4 phải nguyên Do vậy x - 4 = k2
(k N *) x = 4 + k2 => A =
k
8 k 2 k
k 2
1 nx 3 1
x 3
Chú ý mọi số đều có căn bậc 3 và các phép tính phép biến đổi trên căn bậc 2 vẫn đúng với căn bậc 3
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức D = 3 3
27
1 10 2 27
1 10
27
1 + 3
27
1 100
4 D
D3 = 4 +2D ( D -2)(D2 + 2D +2) = 0 D = 2 vì D2 + 2D +2 > 0
Trang 6Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
4
513 23
4
513 23
( 3
x thì 3 ax2 by2 cz2 = 3 3 3
c b
và biến đổi tiếp
Trang 7* Với 2 số d-ơng a, b thì a + b 2 ab dấu “=” x°y ra a = b
*Với 3 số d-ơng a, b, c thì a +b +c 33 abc dấu “=” x°y ra a = b = c
* Tổng quát : với a1; a2; a3;…an 0 thì a1+ a2+ a3+…+an nn
n 3 2
a
z c
3.Một số bất đẳng thức đ-ợc suy ra từ các bất đẳng thức trên
* (a + b)2 2(a2 +b2) Dấu “=” x°y ra a = b
* (a + b + c)2 3(a2 + b2+ c2) Dấu “=” x°y ra a = b = c
4 y
1 x
1
) 9 với x; y; z cùng d-ơng
B.Một vài ph-ơng pháp chứng minh bất đẳng thức
I.Ph-ơng pháp dùng định nghĩa BĐT và tính chất của luỹ thừa bậc chẵn
Ví dụ1: Chứng minh rằng a + b + c ab bc ca với mọi a; b; c > 0
Ví dụ2: Chứng minh rằng: a) với 2 số d-ơng x; y thoả mãn xy 1 thì
xy 1
2 z
1
1 y 1
1 x 1
y
3 1
1 1
1 1
1
2 2
2
Gợi ý
a)
xy 1
2 z
1
1 y 1
1 x
2 xy
1
2 y
1
1 x
2 yz
1
2 z
1
1 y
Trang 8Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
xyz 1
2 xz
1
2 z
1
1 x
II.Ph-ơng pháp làm trội làm giảm
Ví dụ 1: a) Chứng minh các bất đẳng thức sau:
2 2
2 2
n
1
3
1 2
1 1
b)
2 2
2 2
n
1
3
1 2
1 1
1 <
3 5
Gợi ý
a) Với k > 1, ta có:
k
1 1 k
1 k )
1 1 n
1
3
1 2
1 2
1 1 1 n
1
3
1 2
1 1
1
2 2
1 1
k 2
1 ( 2 ) 1 k 2 )(
1 k 2 (
4 1
k 4
4 k
1 k 2
1 1
k 2
1 (
2 2
n
1
3
1 2
1 1
1 1 n 2
1
7
1 5
1 5
1 3
Ví dụ 2: Chứng minh bất đẳng thức với n N*; n2
2n2n
1
4
13
12
13
4
1 3
1 2
2k
2k
1
3 4
1 2
Trang 9) 1 k
1 k
1 ( 2 ) 1 k
1 k
1 )(
1 k
1 )(
1 k
1 k
1 ( k ) 1 k
1 k
1 ( k ) 1 k ( k
k k
1 1
( 2 n ) 1 n (
1
3 4
1 2 3
1 2
III.Ph-ơng pháp sử dụng các bất đẳng thức đã biết:
Ví dụ 1: Cho a, b, c là các số d-ơng Chứng minh bất đẳng thức:
2
c b a b a
2 c a
a.24
cb.cb
2a24
cb
c b a ) c b a ( b a
2 c a
2 2
2 2
b a b a
c a
c a c
b c
c c
b b
a
c a
c
b c
2 c a c
2 b c
2 c a c
2 b c
1 ab
a
3 ab
Trang 10Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
b) Cho a; b; c > 0 Chứng minh rằng:
) c
1 b
1 a
1 ( 4
1 c 2 b a
1 c
b 2 a
1 c
b a
(x+y)(
y
1 x
1 )
xy
1.2.xy2
y
1 x
1
y x
4 2
4 b a
1 ab
2
1 ab 2
1 b
a
1 ab
1
2 2
2 2
a
) b a (
4 3 2
4 ) b a
1 ab
2
1 ( 3 ab 2
1 b
a
3 ab
2
4 b
a
3 ab
2
2 2
2 2
2 2
1
1 x
1
) (3)
áp dụng bất đẳng thức (3), ta có:
c 16
1 b 16
1 a 8
1 )]
c
1 b
1 ( 4
1 [ 4
1 a 8
1 ) c b
1 a 2
1 ( 4
1 c
1 b 8
1 a 16
1 c b 2 a
1 b 16
1 a 16
1 c 2 b a
1 a
1 ( 4
1 c 2 b a
1 c
b 2 a
1 c
b a 2
Giải
Trang 11áp dụng bất đẳng thức Bunhia Côpxki cho ba cặp số ( 4 x 3; 1); ( 4 y 3; 1); ( 4 z 3; 1) ta có:
3z43y43x4.1113z4.13y4.13
13 )
9 z 4 y 4 x 4 (
3 3 z 4 3 y 4 3
x
Ví dụ 4: Cho a, b, c là số đo ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
abc(a+b-c) (b+c-a)(c+a-b)
a2b2c2 (a+b-c)2 (b+c-a)2(c+a-b)2
abc(a+b-c) (b+c-a)(c+a-b)
Dấu "=" xảy ra a = b = c
Cách 2:
áp dụng bất đẳng thức xy
22
yx
)acb()cba
)bac()acb
)cba()baac(
Vì các vế của các bất đẳng trên đều d-ơng nên ta nhân vế với vế chúng lại, ta đ-ợc:
(a+b-c)2 (b+c-a)2(c+a-b)2 a2b2c2
abc(a+b-c) (b+c-a)(c+a-b)
Ví dụ 5: Cho a, b, c là số đo ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
c b a
c b
c a
b a
1 a
1 2 c p
1 b p
1 a
a
Giải a) Đặt A = b+c- a; B = a + c- b; C = a + b- c
Khi đó A+B+C = a+b+c và 2a = a+b+c-(b+c-a) = A+B+C - A = B+C nên a =
B A B
2
C A A
2
C
Trang 12Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
C
B A B
C A A
C C
A A
C B
4 b
p
1 a p
1 b p
1 a p
1 a
1 2 c p
1 b p
1 a
1 x
1 x z
z 2 z
y
y 2 y
x
x 2
x 2 x
y
y2
3
1 x z
z 23
1 xy
1 x z
z 2 z
y
y 2 y
x
x
2
3 3 3 3 3
1 x
1 y
12
2 ;
zx
2 x
1 z
1
xy
1
2 2 2
z
1 y
1 x
1
z
1 y
1 x
1 x
z
z 2 z
y
y 2 y
- Với x,yD thì f(x,y,…) M với M là hằng số
- Tồn tại x0, y0 … thuộc D sao cho f(x0,y0) = M
Định nghĩa 2:
Cho biểu thức f(x,y,…) xác định trên miền D Ta nói m l¯ giá trị nhà nhất cða f(x,y,…) trên miền D nếu hai điều kiện sau đ-ợc thoả mãn
- Với mọi x, y,… thuộc D thì f(x,y,…) m với m là hằng số
- Tồn tại x0, y0 … thuộc D sao cho f(x0,y0) =m
B/ Những sai lầm th-ờng gặp khi giải bài toán tìm cực trị
Trang 131 Sai lầm trong chứng minh điều kiện 1
Ví dụ 1:Tìm cực GTLN của biểu thức
17 x 6 x
1 A
2
Giải Phân thức A có tử không đổi nên A có giá trị lớn nhất khi mẫu nhỏ nhất
1 ) 2
1 x ( x
Trang 14Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
Ví dụ 2:
Tìm GTLN của A = xyz(x+y)(y+z)(x+z) với x,y,z 0 và x + y + z = 1
Lời giải sai
; y
; x
1 z y x
0 z y x
Vậy MaxA = )2
9
2 (
3
1 z y
a x
) b a ( b a ab 2 ) b a ( x
ab x x
ab x ) b a
(
x
Trang 15ab x )
b a
VÝ dô 4 :
T×m GTNN cña A= 2x+3y biÕt 2x2 + 3y2 5
Lêi gi¶i sai Gäi B = 2x2 + 3y2, ta cã B 5
XÐt A+B = 2x+3y+2x2 + 3y2 =
4
5 4
5 ) 2
1 y ( 3 ) 2
1 x (
3 2
VÝ dô 2: T×m GTNN cña
x
1 x 1
Trang 16Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
Ta có thể xét biểu thức
x
1 x 1
1
;12
x
x 1 x 1
x 2 2
) 1 (
1 x 0
x
x 1 x 1
x 2
Giải (1) : 2 x2 ( 1 x )2 x 2 1 x
1 x
1 x
x 1 2
1 1
x x
x
Do đó MinA 2 23x 21
Ví dụ 3: Tìm GTNN của
1 x x 1 x x
A 2 2
Giải
Cách 1: Nhận xét A > 0x
4 ) 1 x x 1 x
1 x x
x 4 x
A 2 2
Giải
Tập xác định
) 1 ( 2
2
3 x 1 0
) x 3 )(
1 x (
0 ) x 6 )(
2 x ( 0
3 x
2
x
0 12 x
1 x )(
x 6 )(
2 x ( 2 ) x 3 )(
2 x ( ) x 6
2x()x6)(
Trang 17Do A > 0 nên MinA = 3 khi x = 0
II Đổi biến và tìm cực trị đối với biến mới
Ví dụ : Tìm GTNN, GTLN
)1y)(
10 16 t
8
t
A 4 2 2
45 45 )
2 t ( 10 )
; 2
2 10
; 2
2 10
2
2
5 t 0 2
5 ) 2
10 ( ) 2
y x (
t 2 t 8
125
t3 3 còn t 0 nên A101
Vậy max A= 101 t 0 tức là x= 0; y= 10 hoặc x= 10 ; y 0
III Vận dụng các bất đẳng thức đã biết một cách linh hoạt
1x
(
2
Trang 18Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
5 , 1 x 4
y x
2 y 1 x 2
b) Điều kiện x 1 ; y 2
áp dụng bất đẳng thức
2
b a
1 x 1 ) 1 x (
1 1
2
y 2
) 2 y (
2 2
2
1 2 y
y y
2 y
; x
1 x 2
x x
1 x
2 x 2
2 y
1 1 x 4
2 2 2
1 2
1
Ví dụ 2: Tìm GTNN, GTLN của
) x 101 99
( x
Giải
Xét biểu thức phụ A và áp dụng các bất đẳng thức Bunhiacopxki và Côsi
)x10199)(
199(x)x101.199.99
10 x
200 10
.
x
2 2
2 2
x 2000 x
10 x
x 101
99 1
99
101 x
4
2 2 2 2 2 2 4 4 4 2
2 4
4
2 2 4
4
z x
2
x
z
z x z y y x z y x z
2 b c
a
CM: a+b+c =1 (abc)2 1
1 ) ac bc ab ( 2 c b
b
a2 2 2 2 2 2 2 2 2
Trang 19¸p dông kÕt qu¶ trªn
3
12
2 2 2 2
3
1 z y x
y x 3
1 (
) (
y x y
3y 2x 3y - 21 2x
; 6 x 0
y 3 x 2 y 3 21
y 3 21 x 2 12
x =
3
10
; 2
1 x
(
) y x ( ) y x
y 1 y
) 1 y ( 2 x
y2
8 hay ( x 1 )( y 1 )
) y x ( x y y
1 x (
) y x ( ) y x
) 1 y )(
1 x (
) y x ( x y y
1 x (
) y x ( ) y x
xz yz
xy 2
z y x
Trang 20Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
c) áp dụng BĐT (a2 + b2) (x2 + y2) (ax + by)2
4
y 4 3
x 3 ( ) 4 3 ( ) 4
y ( ) 3
) (
25 ).
4 3
2 2
y x
y x
8 , 10
x
Ví dụ 5: Tìm GTNN của
x z
z z y
y y
( )
.
(
2 2
2 2
z y x x z
z z y
y y x
x x
z x z
z z
y z y
y y
2
z y x x z
z z y
y y
3
3 2 2 ( ) 3 (
Ví dụ 2: Tìm GTLN của A = x 2
1 x
Giải
Đ/ k: -1 x 1
Trang 21* XÐt - 1 x oth× A 0
* XÐt 0 < x 1th× A =
2
1)
1(
2 2
1 2
1
2 3
2 3
y
x x y
x
2 3
2 3
x x
hoÆc x=1; y = 0 b) T×m GTNN
1 2 2
2 ) (
( 3 33
) )(
( ) )(
2
13
9 ) 2
1 (
1 2
2
1 4
A biÕt 2 2 2 2 2 ( 1 )
1)2()32(x y y
Trang 22Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
1
12
x x A
Giải
Biểu thức A nhận giá trị a khi và chỉ khi ph-ơng trình ẩn x sau đây có nghiệm
2 2
11
a x a x a
Tr-ờng hợp 1 nếu a = 1 thì (2) có nghiệm x = 0
Tr-ờng hợp 2 nếu a1 thì (2) có nghiệm 0 tức là
0 ) 3
2 2
1
(
0 ) 1 (
a a
a
a
a a
1 )
1 ( 2
) 1 (
a
a a
a x
x x A
b)Cách khác tìm GTLN của A
3
1 ) 1 (
3
) 1 ( 2 3
1 1
) 1 ( 2 3 1
2 4 2
3 3
3
2
2 2
2 2
2 2
x x
x
x x
x
x x
x x
Trang 23MaxY = 2 2 x = 2
VI.Ph-ơng pháp điểm rơi
Nhiều khi gặp những bài mà sử dụng một trong các ph-ơng pháp trên đều không thể giải quyết đ-ợc,
đòi hỏi trong quá trình giải phải biết tách một số hạng nào đó rồi mới áp dụng các ph-ơng pháp trên thực hiện tiếp đ-ợc Sau đây tôi sẽ trình bày một số ví dụ chỉ rõ cách tách đó
a = 1 Điều này không thoả mãn vì a 3.Vậy phải tách một
số hạng chẳng hạn tách a,có thể viết a = a + (1- ) a Việc tìm nh- sau: áp dụng bất đẳng thức Cô - si
Giải
3
10 9
3 8 1 9
2 9
8 1 9
a
a a
a
S
Với a = 3 thì minS =
310
b a
1)
2
1(1
2
11
1
2 2
t ab
2 16
15 1 16
t
t t
t
t t
2 16
15 16
1 2 16
15 16
1 1
ab ab
ab
ab ab
Trang 24Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
x y
y x
x
2
12
12
x
y y
x y
x y
y x x
x a x a
ab
1 )
x a
a - x =
1
) 1 ( 1
x a
P =
b b
b
b b
b b
a b
b
a b
b
a b
b
a b
3
1 1 1
1 1
3
1 1 1
1 )
1 (
1
1 1
) 1 (
2 2
2 2
Trang 25*Nếu 0 < b < 1 P =
b b
4 3
1 2
2
*Nếu b 1 P =
b
b b
b
3
1 3 3
4 P3
1 3 3
b
b b
2 3
2
, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi b = 1
KL: Giá trị nhỏ nhất của P =
3 4
Việc chia ra các ph-ơng pháp giải cũng chỉ là t-ơng đối trong khi vận dụng giải bài tập dạng này đòi hỏi chúng ta phải biết áp dụng một cách linh hoạt phối hợp các ph-ơng pháp thì mới đạt hiệu quả
= t PT trên trở thành t2 + 5t – 14 = 0 Giải tiếp tìm đ-ợc nghiệm của PT
Ví dụ 2: Giải ph-ơng trình sau a)x4 - 4x3 + 6x2 - 4x + 1 = 0
0 Giải tiếp tìm đ-ợc nghiệm x1 = 0; x2 = - 4; x3,4 = - 1 5
Ví dụ 4: Giải ph-ơng trình sau: a) 15
) 1 (
1 1
Trang 26Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
2 )
1
1 1
4
4
x y
y x
=> (y - x)(1- y - x) = 0
c) Giải t-ơng tự ý b
B Ph-ơng trình vô tỷ Các ph-ơng pháp th-ờng dùng để giải ph-ơng trình vô tỉ
2 0
) 2 (
0 ) 1 (
x x
x x
x
x x
* Nhận thấy x = 0 là nghiệm của ph-ơng trình
Trang 271
4
1 4
1 4
Bëi vËy biÓu thøcc ë vÕ tr¸i cña ph-¬ng tr×nh (1) b»ng 2(x +
x
0 ) 1 2 )(
KÕt luËn: Ph-¬ng tr×nh (1) cã hai nghiÖm x 1 = 0; x 2 =
-21
III.Ph-¬ng ph¸p ®-a hai vÕ cña ph-¬ng tr×nh vÒ cïng luü thõa
41
Trang 28Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
1 2
1
(*) 2
1 2005 2
1
x x
x x
Giải (*)
2
1 2005 2
2
3 1 (
3 ) 2
3 1
0 2
1 1
Cách giải 2: áp dụng BĐT Cauchy
3 1
0 2
1 1
Trang 29KL: Vậy PT (3) có nghiệm x =
4 5
IV ph-ơng pháp Dùng ẩn phụ để giải ph-ơng trình vô tỉ
Dạng1: Sử dụng ẩn phụ để đ-a về ph-ơng trình bậc hai
1
y y
y1= 1 (thỏa mãn điều kiện);
3
5
2
y (không thoả mãn điều kiện, loại)
Suy ra: x2 7x7 = 1x2 + 7x + 6 = 0, ph-ơng trình có hai nghiệm:
Dạng2: Sử dụng ẩn phụ để đ-a về ph-ơng trình tích
Trang 30Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
; 1
; 0
0 10 - 4x - 4x
2 2
1
4
5 3
1
4
5 3
1
x
x
(Không thoả mãn (*)) (Thoả mãn (*))
(Không thoả mãn (*)) (Thoả mãn (*))
(Không thoả mãn (*)) (Thoả mãn (*))
Trang 31Kết luận: Vậy nghiệm của ph-ơng trình là: x =
Ph-ơng trình đã cho có dạng: 2(u2 + v2) = 5uv (2u - v)(u – 2v) = 0
Suy ra u = 2v hoặc v = 2u
* Với u = 2v thì x 1 = 2 x2 x14x2 – 5x + 3 = 0 ph-ơng trình này vô nghiệm
* Với v = 2u thì x2 x1 = 2 x 1 x2 – 5x – 3 = 0, ph-ơng trình này có hai nghiệm
(đều thoả mãn điều kiện đề bài)
Kết luận: Vậy ph-ơng trình đã cho có hai nghiệm x 1 =
4
193 9
73317
Trang 32Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
4
193 9
x2 - 6x - 4 = 0 x1 = 3 + 13; x2 = 3 - 13
Kết luận: Nghiệm của ph-ơng trình đã cho x 1 = 3 + 13; x 2 = 3 - 13
Dạng3: Sử dụng ẩn phụ để đ-a về ph-ơng trình đẳng cấp
12
1
t t
y x
2
Trang 33x x
02
x x
x
x = 2 -2 3 (thoả mãn)
Kết luận: Ph-ơng trình đã cho có 2 nghiệm x 1 = 2; x 2 = 2 - 2 3
Dạng 4: Sử dụng ẩn phụ để đ-a về ph-ơng trình của ẩn phụ đó còn ẩn ban đầu là tham số
x
x x
1 (
32 2
y x
x y
x y
) ( 0 2
13 1
2
1
x
loai x
17 3
2
17 3
4
3
loai x
x
Đối chiếu với Đ/K: -3 x -1; x 3, các giá trị
2
1312
Trang 34Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
2
x y
y x
0
x y
y x
3 1
(1) x +3 =
53
Chú ý: PT (2) giải đ-ợc bằng cách chuyển 4x13sang vế phải rồi bình ph-ơng hai vế, cũng đ-ợc kết quả nh- trên
Trang 35dẫn đến vế trái của PT là số âm, mặt khác với x 1vế phải của ph-ơng trình d-ơng Vậy ph-ơng trình
14
14
Trang 36Chuyên đề bồi d-ỡng học sinh giỏi THCS
8
= 6 (2) Lời giải
Điều kiện x < 2
Với ph-ơng trình vô tỉ dạng này ta th-ờng dự đoán nghiệm là các giá trị của x mà biểu thức d-ới căn nhận giá trị là một số chính ph-ơng Nhận thấy nghiệm của (2) phải lớn hơn 1 Bằng cách thử ta thấy ph-ơng trình (2) có một nghiệm x =
6
< 2;
x
2
6
> 2;
x
2
(
252
x x
x
x = 30
KL: Ph-ơng trình đã cho có 1 nghiệm x = 30
C Hệ ph-ơng trình
Để giải các hệ ph-ơng trình : bậc nhất có từ 3 ẩn trở lên , bậc hai bậc ba hệ ph-ơng trình vô tỉ có 2 hoặc
3 ẩn ngoài việc nắm vững đ-ợc định nghĩa hệ ph-ơng trình t-ơng đ-ơng, các định lí, giải hệ ph-ơng trình bằng ph-ơng pháp cộng (thế) Đòi hỏi học sinh còn phải nắm đ-ợc một số các phép biến đổi về
đại số:
Một số hệ ph-ơng trình th-ờng gặp và cách giải
I Hệ ph-ơng trình bậc nhất có từ 3 ẩn trở lên
Dựa vào cách giải hệ 2 ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn Học sinh định h-ớng :
áp dụng định lí hệ ph-ơng trình t-ơng đ-ơng biến đổi hệ ph-ơng trình đã cho
thành các hệ ph-ơng trình t-ơng đ-ơng đơn giản hơn Nghĩa là trong hệ ph-ơng trình mới có ph-ơng trình chứa 1 ẩn , có phương trình chứa 2 ẩn ,…Có như vậy việc gi°i phương trình mới được thực hiện
Ví dụ 1: Giải hệ ph-ơng trình