1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap he Toan 7(Ngoc Hai)

7 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 265 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba đội cụng nhõn làm 3 cụng việc cú khối lượng như nhau.. Biờt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ là 2 người và năng suất của mỗi cụng nhõn là bằng nhau.. BC>AC>ABCâu 3: Bộ ba số nào sau đây có th

Trang 1

đề cơng ôn tập hè toán 7

năm học 2010-2011 phần đại số

Bài 1 Tìm giá trị n nguyên dơng: a) 1.16 2

8

n = n; b) 27 < 3n < 243

Bài 2 Thực hiện phép tính:

( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49

4.9 9.14 14.19 44.49 89

− − − − −

Bài 3 a) Thực hiện phộp tớnh:

12 5 6 2 10 3 5 2

2 4 5

2 3 4 9 5 7 25 49 A

125.7 5 14

2 3 8 3

+ +

b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyờn dương n thỡ : 3n+ 2 − 2n+ 2 + − 3n 2nchia hết cho 10

Bài 4 a) Tìm x biết: 2 x + 3 = x + 2

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x − 2006 + 2007 − x Khi x thay đổi

Bài 5 Tỡm x biết: a 1 4 ( 3, 2) 2

7 x 7 x 0

Bài 6 Tìm tất cả các số nguyên a biết a ≤4

Bài 7 Tìm phân số có tử là 7 biết nó lớn hơn 9

10

− và nhỏ hơn 9

11

Bài 8 Cho 2 đa thức

P ( )x = x2 + 2mx + m2 và

Q( )x = x2 + (2m+1)x + m2

Tìm m biết P (1) = Q (-1)

Bài 9 Tìm các cặp số (x; y) biết:

=

a / ; xy=84

1+3y 1+5y 1+7y b/

Bài 10 Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau :

A = x+ 1 +5 B =

3

15 2

2 +

+

x

x

Bài 11 Thực hiện phép tính :

3

1 ( : 1 3

1 3 3

1

6

2

+

−

( )

3 2

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3 2

−

−

Trang 2

Bài 12 a, Tìm số nguyên a để

1

3 2

+

+ +

a

a

a là số nguyên b,Tìm số nguyên x,y sao cho x - 2xy + y = 0

Bài 13 a Chứng minh rằng nếu a + c = 2b và 2bd = c (b+d) thì

d

c b

a

= với b,d khác 0

b Cần bao nhiêu số hạng của tổng S = 1+2+3+ để đ… ợc một số có ba chữ số giống nhau

Bài 14 a Tìm mọi số nguyên tố thoả mãn x2 - 2y2 =1

b Tìm x, y nguyên biết: xy + 3x - y = 6

Bài 15 a, Tớnh: P =

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2003 2004 2005 2002 2003 2004

b, Biết: 13 + 23 + + 103 = 3025

Tớnh: S = 23 + 43 + 63 + + 203

c , Cho: A =

2

+ Tớnh giỏ trị của A biết 1;

2

x= y là số nguyờn õm lớn nhất.

Bài 16 Tỡm x biết: 3x + 3x + 1 + 3x + 2 = 117

Bài 17 Cho cỏc đa thức:

A(x) = 2x5 – 4x3 + x2 – 2x + 2 B(x) = x5 – 2x4 + x2 – 5x + 3 C(x) = x4 + 4x3 + 3x2 – 8x + 4 3

16

1, Tớnh M(x) = A(x) – 2B(x) + C(x)

2, Tớnh giỏ trị của M(x) khi x = − 0, 25

3, Cú giỏ trị nào của x để M(x) = 0 khụng ?

Bài 18 1, Tỡm ba số a, b, c biết: 3a = 2b; 5b = 7c và 3a + 5b – 7c = 60

2, Tỡm x biết: 2x− − = 3 x 2 −x

Bài 19 Tỡm giỏ trị nguyờn của m và n để biểu thức

1, P = 2

6 m− cú giỏ trị lớn nhất 2, Q =

8 3

n n

− cú giỏ trị nguyờn nhỏ nhất

Bài 20 Vẽ đồ thị hàm số: y = 2 ; 0

 <

Bài 21 Chứng tỏ rằng:

A = 75 (42004 + 42003 + + 42 + 4 + 1) + 25 là số chia hết cho 100

Bài 22 Tỡm n ∈ N biết (33 : 9)3n = 729

Trang 3

Bài 23 Ba đội cụng nhõn làm 3 cụng việc cú khối lượng như nhau Thời gian hoàn thành

cụng việc của đội І, ІІ, ІІІ lần lượt là 3, 5, 6 ngày Biờt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ là 2 người

và năng suất của mỗi cụng nhõn là bằng nhau Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu cụng nhõn ?

Bài 24 Cho m, n ∈ N và p là số nguyờn tố thoả món:

1

m

p

= m p+n Chứng minh rằng : p2 = n + 2

Bài 25 a, Cho 1 , 25 ) 31 , 64

5

4 7 25 , 1 ).(

8 0 7 8 , 0

=

AB= (11,819+:118,19,25).0,02

Trong hai số A và B số nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần ?

b) Số A= 10 1998 − 4 có chia hết cho 3 không ? Có chia hết cho 9 không ?

Bài 26 Trên quãng đờng AB dài 31,5 km An đi từ A đến B, Bình đi từ B đến A Vận tốc

An so với Bình là 2: 3 Đến lúc gặp nhau, thời gian An đi so với Bình đi là 3: 4

Tính quãng đờng mỗi ngời đi tới lúc gặp nhau ?

Bài 27 a) Cho f(x) =ax2 +bx+c với a, b, c là các số hữu tỉ

Chứng tỏ rằng: f( − 2 ).f( 3 ) ≤ 0 Biết rằng 13a+b+ 2c= 0

b) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức

x

A

= 6

2

có giá trị lớn nhất

2005

1890 : 12

5 11

5 5 , 0 625 , 0

12

3 11

3 3 , 0 375 , 0

25 , 1 3

5 5 , 2

75 , 0 1 5 ,





− +

+ +

− +

− +

− +

=

A

3

1 3

1

3

1 3

1 3

1 3

=

2

1

<

Bài 29 a) Chứng minh rằng nếu

d

c b

a = thì

d c

d c b a

b a

3 5

3 5 3 5

3 5

+

=

+

(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

b) Tìm x biết:

2001

4 2002

3 2003

2 2004

1 + − − − = −

x

Bài 30 a) Cho đa thức f(x) =ax2 +bx+c với a, b, c là các số thực Biết rằng f(0); f(1); f(2) có giá trị nguyên

Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên

b) Độ dài 3 cạnh của tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 Ba đờng cao tơng ứng với ba cạnh đó

tỉ lệ với ba số nào ?

Bài 31 Tìm số tự nhiên n để phân số

3 2

8 7

n

n

có giá trị lớn nhất

13

11 7

11 : 13

3 7

3 6 , 0 75 , 0

B =





 +





+

9

225 49

5 : 3

25 , 0 22 7

21 , 1 10

b) Tìm các giá trị của x để: x+ 3 + x+ 1 = 3x

Bài 33 a) Cho a, b, c > 0 Chứng tỏ rằng:

a c

c c b

b b a

a M

+

+ +

+ +

Trang 4

b) Cho a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0 Chứng minh rằng: ab+bc+ca≤ 0.

Bài 34 a) Tìm hai số dơng khác nhau x, y biết rằng tổng, hiệu và tích của chúng lần lợt tỉ

lệ nghịch với 35; 210 và 12

b) Vận tốc của máy bay, ô tô và tàu hoả tỉ lệ với các số 10; 2 và 1 Thời gian máy bay bay từ A đến B ít hơn thời gian ô tô chạy từ A đến B là 16 giờ

Hỏi tàu hoả chạy từ A đến B mất bao lâu ?

Bài 35 Chứng minh rằng:

20

9 1985

1

25

1 15

1 5

1 + + + + <

Bài 36 a) Chứng minh rằng với mọi số n nguyên dơng đều có:

A= 5n( 5n+ 1 ) − 6n( 3n + 2 )  91

b) Tìm tất cả các số nguyên tố P sao cho P2 + 14 là số nguyên tố

Bài 37 Tìm các cặp số nguyên tố p, q thoả mãn:

2 2

5 1997

5 p + = p +q

Bài 38 Tính:

+

7

2 14 3

1 12 : 3

10 10

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1 13

Bài 39 a) Chứng minh rằng: A= 36 38 + 41 33 chia hết cho 77

b) Tìm các số nguyên x để B= x− 1 + x− 2 đạt giá trị nhỏ nhất

c) Chứng minh rằng: P(x)=ax3 +bx2 +cx+d có giá trị nguyên với mọi x nguyên khi

và chỉ khi 6a, 2b, a + b + c và d là số nguyên

Bài 40 a) Cho tỉ lệ thức

d

c b

a = Chứng minh rằng: 22 22

d c

b a cd

ab

= và

2 2

2 2 2

d c

b a

d

c

b

a

+

+

=

+

+

b) Tìm tất cả các số nguyên dơng n sao cho: 2n − 1 chia hết cho 7

PHầN HìNH HọC

Cõu 1 Cho tam giỏc ABC cõn tại A với đường trung tuyến AH

a Chứng minh : ∆AHB= ∆AHC.

b Chứng minh : ãAHB AHC= ã = 90 0

c Biết AB=AC=13cm ; BC= 10 cm, Hóy tớnh độ dài đường trung tuyến AH

Cõu 2: Trờn hỡnh vẽ ta cú MN là đường trung trực của đoạn

thẳng AB và MI>NI Khi đú ta cú:

a MA=NB b MA>NB

c MA<NB d MA//NB

Cõu 5: ∆ ABC cú Â=650 , àC=600 thỡ:

a BC>AB>AC b AB>BC>AC

I

M

N

Trang 5

c AC>AB>BC d BC>AC>AB

Câu 3: Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông:

a 3cm; 9cm; 14cm b 2cm ;3cm; 5cm

c 4cm; 9cm; 12cm d 6cm; 8cm; 10cm

Câu 4: Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 7cm và một cạnh bằng 3cm Chu vi của tam

giác cân là:

Bài 5

Cho ∆ABC có µB=900, AD là tia phân giác của  (D∈BC) Trên tia AC lấy điểm E sao cho AB=AE; kẻ BH ⊥AC (H∈AC)

a/ Chứng minh: ∆ABD=∆AED; DE⊥ AE

b/ Chứng minh AD là đường trung trực của đoạn thẳng BE

c/ So sánh EH và EC

Bài 6

Cho ∆ABC có Â=620, tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại O

a/ Tính số đo của ABC ACB· + ·

b/ Tính số đo của ·BOC

Bài 7

Cho ABC∆ vuông tại A Đường phân giác BD (DЄ AC) Kẻ DH vuông góc với BC (H ∈ BC) Gọi K là giao điểm của BA và HD

Chứng minh:

a) AD=HD

b) BD⊥KC

c) DKC=DCK

d) 2( AD+AK)>KC

Bài 8 : Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BD Kẻ DE⊥BC (E∈BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE Chứng minh :

a/ ∆ABD =∆EBD

b/ BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

c/ AD < DC

d/ A DˆF = E DˆC và E, D, F thẳng hàng

Bài 9 : Cho ∆ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN

a/ Chứng minh rằng ∆AMN là tam giác cân

b/ Kẻ BH ⊥ AM (H ∈ AM) Kẻ CK ⊥ AN (K ∈ AN) Chứng minh rằng BH = CK c/ Cho biết AB = 5cm, AH = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng HB

Bài 10 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC), vẽ phân giác AD (D ∈ BC) Từ D vẽ DE ⊥

AB, DF ⊥ AC (E∈AB ; F ∈ AC) Chứng minh :

a/ AE = AF

Trang 6

b/ AD là trung trực của đọan EF

c/ DF < DB

Bài 11 : Cho ∆ABC có BÂ = 900 vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM

a/ Chứng minh rằng : ∆ ABM = ∆ ECM

b/ ECÂM = 900

c/ Biết AB= EC= 13 cm , BC = 10cm Tính độ dài đường trung tuyến AM

Bài 12 : Cho ∆ABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I thuộc BC)

a) Chứng minh ∆ABI = ∆ACI

b) Chứng minh AI ⊥ BC

c) Cho biết AB = AC = 12cm, BC= 8cm Tính độ dài AI

Bài 13 : Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH ⊥ BC (H∈BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a/ ∆ABE = ∆HBE

b/ BE là trung trực của AH

c/ EK = EC

Bài 14: Cho∆ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH ⊥BC ( H ∈BC), gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng :

a/ ∆ABE = ∆ABE

b/ EK = EC

c/ AE < EC

Bài 15 : Cho ∆ABC Kẻ AH ⊥ BC, kẻ HE ⊥ AB Trên tia đối của tia EH lấy D sao cho

EH = ED

a/ Chứng minh AH = AD

b/ Biết AH =17cm, HD = 16cm Tính AE

c/ Chứng minh ˆADB = 900

Ngày đăng: 10/11/2015, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w