II/BÀI TÓAN : Bài 1 : a Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích một hình chữ nhật, có độ dài chiều rộng là acm và chiều dài hơn chiều rộng 5cm.. Tính độ dài đọan AH.
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO ÔN HỌC KỲ II
-o0o -ĐỀ 1 :
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
Câu 1 : Trong thống kê mô tả, kí hiệu X là :
a) Tần số b) Giá trị trung bình c)Dấu hiệu d) Các giá trị
Câu 2 : Mốt của dấu hiệu được kí hiệu là :
Câu 3 : Biểu thức đại số biểu thị tổng các bình phương của hai số x và y là :
a) ( x+y )2 b) x2y2 c) x2+y2 d) ( x + y )( x – y )
Câu 4 : Biểu thức x2y và –xy2 có cùng giá trị, khi :
a) x = y b) x = -y c) x2 = y2 d) -x =-y
Câu 5 : Hai tam giác ABC và DEF có BC = EF Để hai tam giác này bằng nhau, ta cần phải có
thêm những điều kiện :
a) E B và AC = ED b) C F và AB = DF
c) A D và AC = DF d) E C và F B
Câu 6 : Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau :
a) 4cm, 5cm, 6cm b) 3cm, 4cm, 5cm
c) 7cm, 8cm, 15cm d) cả ba câu a, b, c đều đúng
Câu 7 : Nếu tam giác DEF cân tại đỉnh E, thì ta có :
a) DE = DF và E F b) DE = EF và D F
c) ED = EF và D E d) EF = DE và D F
Câu 8 : Để một tam giác là tam giác đều, ta phải có điều kiện :
a) Tam giác đó có ba cạnh bằng nhau b) Tam giác đó có ba góc bằng nhau c) Tam giác là cân có một góc bằng 600d) Cả ba câu a, b, c đều đúng
II/BÀI TÓAN :
Bài 1 :
a) Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích một hình chữ nhật, có độ dài chiều rộng là a(cm) và chiều dài hơn chiều rộng 5cm
b) Tính giá trị của biểu thức 6x2y3 -1
2x
2y ; tại x = 2 và y = 1
2
Bài 2 : Trong một lớp 7, điểm kiểm tra tóan của hai tổ (I) và (II) được ghi ở bảng sau :
4 5 7 8 10 8 7 6 10 5
9 10 7 9 9 8 7 9 8 7 a) Hãy lập bảng tần số
b) Tính số trung bình cộng
c) Dựng biểu đồ đọan thẳng
Bài 3 : Cho tam giác ABC cân tại A, gọi H là trung điểm của BC Vẽ HE AB và HF AC a) Chứng minh AHB = AHC
b) Chứng minh AEF là cân
c) Trong trường hợp AB = 5cm và BC = 6cm Tính độ dài đọan AH
-