Ứng dụng PK/PD trong sử dụng kháng sinh điều trịNhiễm khuẩn hô hấp PGS.TS.. Sáu nguyên tắc kê đơn hợp lý •ĐIỀU TRỊ Chỉ cho nhiễm khuẩn •TỐI ƯU HÓA Chẩn đoán /đánh giá độ nặng •PHỐI HỢP
Trang 1Ứng dụng PK/PD trong sử dụng kháng sinh điều trị
Nhiễm khuẩn hô hấp
PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng
BV Bạch mai
Trang 2Sử dụng KS hiện nay
Trang 3Qu¸ tr×nh kh¸ng thuèc cña vi khuÈn
Trang 4Truyền gen đề kháng giữa các
vi khuẩn
Trang 5Sáu nguyên tắc kê đơn hợp lý
•ĐIỀU TRỊ Chỉ cho nhiễm khuẩn
•TỐI ƯU HÓA Chẩn đoán /đánh giá độ nặng
•PHỐI HỢP Tính kháng thuốc, hiệu quả và
chi phí-hiệu quả
Ball et al Antibiotic therapy of community respiratory tract infections: strategies for optimal outcomes and
minimized resistance emergence J Antimicrob Chemother 2002; 49:31–40
Trang 6Nguyên tắc 5
Sử dụng PK/PD
- Tối đa hóa hiệu quả điều trị
- Giảm độc tính của thuốc
- Ngăn ngừa kháng thuốc
Trang 7Dợc động học Dợc lực học
Nồng độ thuốc tại vị trí nhiễm khuẩn
Nồng độ thuốc
tại các mô khác
Trang 8Thêi gian
Trang 9Đường cong diệt khuẩn P aeruginosa
Time (h)
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Time (h)
Trang 11Các KS diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ,
tác dụng kéo dài
Trang 12C¸c KS diÖt khuÈn phô thuéc thêi gian,
Trang 13C¸c KS diÖt khuÈn phô thuéc thêi
gian, t¸c dông kÐo dµi
Trang 14Ứng dụng PK/PD trong thay đổi
chế độ liều kháng sinh
Trang 15Kháng sinh phụ thuộc nồng độ
Trang 16So sánh chế độ liều dùng Amikacin
2lần và 1lần/ngày
0 10 20 30 40 50 60
0 4 8 12 16 20 24
Hours
serum
bronchial secretion
0 10 20 30 40 50 60
Trang 17Cao thị bích Thảo; Luận văn Thạc sỹ Dược LS 2010 Trường ĐH Dược Hà nội
Trang 18Cao thị bích Thảo; Luận văn Thạc sỹ Dược LS
2010 Trường ĐH Dược Hà nội
Nồng độ đáy của Amikacin TB và TM
Trang 19y = -0.0317x + 4.7702
R2 = 0.1408 0
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Tương quan giữa nồng độ đáy của
Amikacin với độ thanh thải creatinin
Cao thị bích Thảo; Luận văn Thạc sỹ Dược LS
2010 Trường ĐH Dược Hà nội
Trang 20Nghiªn cøu meta-analysis so s¸nh dïng
aminoglycoside 1lÇn/ngµy so víi nhiÒu lÇn/ngµy
Trang 21Liên quan giữa PK/PD của Levofloxacin với
hiệu quả điều trị
AUC/MIC <25 Peak/MIC <3
AUC/MIC 25–100 Peak/MIC 3–12 AUC/MIC >100 Peak/MIC >12
Tỷ lệ thất bại 43% 11.5% 1%
Hiệu quả lâm sàng
Thất bại Khỏi bệnh
Jacobs Clin Microbiol Infect 2001; 7:589–96 [Adapted from Preston et al JAMA 1998; 279:125–9]
134 bn nhiễm khuẩn hô hấp, da và đường tiết niệu có
biến chứng dùng 500 mg qd từ 5–14 ngày
Trang 22Fluoroquinolones: Tối ưu hóa AUC/MIC
Moran G J Emerg Med 2006;30(4):377-87
Liều thấp: Thất bại điều trị CAP và chọn lọc kháng thuốc
Trang 23Canada, 1993–2007
Trang 24Nồng độ
Thời gian 24h MIC
Peak
KS phụ thuộc nồng độ Liều 1 lần cao và ít lần/ngày
Liều liên quan tới PK/PD
Trang 25Kháng sinh phụ thuộc thời gian
Trang 26Chế độ liều và khả năng diệt khuẩn
của Beta lactams
(a) Truyền TM liên tục b) Chia liều nhiều lần với T/MIC>50% (c) Chia liều ít lần với T/MIC<50%
Trang 27Thay đổi chế độ liều của amoxy/clavulanic đểđạt T>MIC khoảng 40% đối với S pneumoniae
Trang 28Mèi quan hÖ gi÷a MIC vµ T>MIC
T¨ng liÒu amox/Clav lµm t¨ng T>MIC
Trang 30% T>MIC của Meropenem trong VP thở máy
Jaruratanasirikul S, et al Comparison of the pharmacodynamics of meropenem in patients
with ventilator-associated pneumonia following administration by 3-hour infusion or bolus injection. Antimicrob Agents Chemother 2005 Apr;49(4):1337-9.
Trang 31PD của Meropenem với E.coli và P.aeginose
of meropenem. Clin Infect Dis 2008 Sep 15;47 Suppl 1:S32-40.
Trang 32Khả năng đạt đích diệt khuẩn của Meropenem
theo thời gian truyền TM
meropenem. Clin Infect Dis 2008 Sep 15;47 Suppl 1:S32-40.
T/MIC>60%
Trang 33Đường cong diệtkhuẩn theo thời
gian củameropenem vớiK.pneumoniae sinh
carbapenemase
Catharine C Bulik, et all Comparative Activity of a Human Simulated, High Dose, Prolonged Infusion of
Meropenem against Klebsiella
Producing the KPC Carbapenemase
versus Pseudomonas aeruginosa in an
In Vitro Pharmacodynamic Model
Antimicrob Agents Chemother
doi:10.1128/AAC.01190-09
Trang 34Hiệp đồng Synergy
Đối kháng Antagonism
Trang 35Đường cong diệt khuẩn của từng KS và các kiểu phối hợp meropenem + colistin + Sulbactam với
Trang 36Hiệu quả của các kiểu phối hợp carbapenem + colistin + Sulbactam chống A baumannii đa
kháng
Pongpech P, et all Antibacterial activity of carbapenem-based
combinations againts multidrug-resistant Acinetobacter baumannii. J Med Assoc Thai 2010 Feb;93(2):161-71.
Trang 37Phối hợp carbapenem + colistin chống A
baumannii đa kháng theo thời gian
againts multidrug-resistant Acinetobacter baumannii. J Med Assoc Thai 2010
Trang 38Diệt khuẩn theo thời gian trong phối hợp KS
với A baumannii đa kháng
multidrug-resistant Acinetobacter baumannii. J Med Assoc Thai 2010 Feb;93(2):161-71.
Trang 39Chiến lược làm tăng T>MIC của
Chọn Kháng sinh có PD cao Vi khuẩn đa kháng
Trang 40Nồng độ ngăn ngừa đột biến (MPC)
Thời gian (giờ) MIC
MPC
Cửa sổ chọn lọc đột biến
Trang 41It’s nice when oldies
are still goodies
Pediatrics in Reviews 2006;27:434-436 American Academy of Pediatrics
PK/PD làm mới
lại kháng sinh
Trang 42Thank you very much